Hình ảnh minh hoạ vị trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ ờng tròn... Học thuộc bảng tóm tắt vị trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ ờng tròn.
Trang 1NG¦êI THùC HIÖN: §ç QUèC TR¦ëNG
NhiÖt liÖt chµo mõng
C¸c ThÇy Gi¸o, C« Gi¸o
VÒ dù giê héi gi¶ng 20 -11
Trường THCS Tân Hoà
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Nêu các vị trí t ơng đối của hai đ ờng thẳng trong một mặt phẳng ?
Đáp án : Có ba vị trí t ơng đối của hai đ
ờng thẳng :
* Hai đ ờng thẳng cắt nhau
(có 1 điểm chung )
* Hai đ ờng thẳng song song
( không có điểm chung )
* Hai đ ờng thẳng trùng nhau
( có vô số điểm chung điểm chung )
a b A
a b
b
Trang 3Bài 4: Vị trí t ơng đối của đ ờng thẳng
và đ ờng tròn
Đ ờng thẳng và đ ờng tròn có điểm chung
Đ ờng thẳng và đ ờng tròn có 1 điểm chung
Đ ờng thẳng và đ ờng tròn không có điểm chung
2
Trang 4Bài 4: Vị trí t ơng đối của đ ờng thẳng
và đ ờng tròn
a) Đ ờng thẳng và đ ờng tròn cắt nhau :
1 Ba vị trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ ờng tròn
.O H
O H
Đáp án:OH< OB,mà OB =R
a
2 2
AB
−
=
=
=
đ ờng thẳng a gọi là cát tuyến của đ ờng tròn(0)
a
* Đ ờng thẳng a không qua tâm * Đ ờng thẳng a qua tâm
do O H ⇒ OH = 0
0H < R
0H < R
Trang 5Đ ờng thẳng a là tiếp tuyến của đ ờng tròn (0) Điểm chung A gọi là tiếp điểm
Vị trí t ơng đối của đ ờng thẳng
và đ ờng tròn
1 Ba vị trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ ờng tròn
(Gọi OH là khoảng cách từ o đến đ ờng thẳng a)
a) Đ ờng thẳng và đ ờng tròn cắt nhau thì OH < R b) Đ ờng thẳng và đ ờng tròn tiếp xúc với nhau:
A H
≡
≡
A B(AB=0)
H R a
B
≡
H A≡ OH = R
R
Định lí : SGK T108
a là tiếp tuyến (0) tại A => a OA tại A⊥
Trang 6Bài 4: Vị trí t ơng đối của đ ờng
thẳng và đ ờng tròn
1 Ba vị trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ ờng tròn
OH là khoảng cách từ 0 đến đ ờng thẳng a.
R là bán kính của đ ờng tròn (0)
a) Đ ờng thẳng và đ ờng tròn cắt nhau thì
ơ
a) Đ ờng thẳng và đ ờng tròn tiếp xúc với nhau:
OH < R
OH=R
O
.
H
C) Đ ờng thẳng và đ ờng tròn không giao nhau:
a
OH >R
R
Trang 7Hình ảnh minh hoạ vị trí t ơng đối của đ
ờng thẳng và đ ờng tròn
Trang 8Bài 4: Vị trí t ơng đối của đ ờng
thẳng và đ ờng tròn
Nếu đ ờng thẳng a và đ ờng tròn(0) cắt nhau thì
Nếu đ ờng thẳng a và đ ờng tròn(0) tiếp xúc với nhau
Nếu đ ờng thẳng a và đ ờng tròn(0) Không giao nhau
d< R d=R
d >R
1 Ba vị trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ ờng tròn
(đặt d= OH, R là bán kính của đ ờng tròn (0) )
2 Hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đ ờng tròn đến đ ờng
thẳng a (đặt d =OH)
Trang 9Bài 4: Vị trí t ơng đối của đ ờng
thẳng và đ ờng tròn
Nếu đ ờng thẳng a và đ ờng tròn(0) cắt nhau thì
Nếu đ ờng thẳng a và đ ờng tròn(0) tiếp xúc với nhau thì
Nếu đ ờng thẳng a và đ ờng tròn(0) Không giao nhau thì
1 Ba vị trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ ờng tròn
(đặt d= OH)
Nếu d < R Thì đ ờng thẳng a và đ ờng tròn(0) cắt nhau
Đ ờng thẳng avà đ ờng tròn (0) Tiếp xúc nhau
d= R
Nếu
Nếu d > R Thì đ ờng thẳng a và đ ờng tròn (0) không giao nhau
2 Hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đ ờng tròn đến đ ờng thẳng a (đặt d =OH)
d < R
d= R
d > R
Và ng ợc lại
Trang 10Đ ờng thẳng và đ ờng tròn
không giao nhau
Đ ờng thẳng và đ ờng
tròn tiếp xúc nhau
Đ ờng thẳng và đ ờng tròn
cắt nhau
Vị trí t ơng đối của đ
ờng thẳng và đ ờng
tròn
1 2
Số điểm chung Bảng tóm tắt vị trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ ờng tròn
R d
R
d a
R d
a
a
d < R
d = R
0 d > R
Hệ thức d và R (hình vẽ)
A
Trang 11a và (0) cắt nhau
a và (0) tiếp xúc nhau
a và (0) không giao nhau
Bài tập: Điền vào chỗ trống ( )
5 3
6 Tiếp xúc
R d Vị trí t ơng đối của
đthẳng a và đtròn(0) (cm) (cm)
(2)
Đáp án :
1. đthẳng a cắt (0)
3 a và (0) không giao nhau
(1)
(3)
Ba Vị trí t ơng đối của đ ờng
thẳng và đ ờng tròn
d< R
d >R
d = R
Trang 12Ba Vị trí t ơng đối của đ ờng thẳng
và đ ờng tròn
a và (0) cắt nhau
a và (0) tiếp xúc nhau
a và (0) không giao nhau
d< R
d >R
d = R
Bài tập
Cho đ ờng tròn (0,5cm) và đ ờng thẳng a.Gọi
OH là khỏang cách từ 0 đến đ ờng thẳng a
Biết OH =3cm.
b.Gọi giao điểm của đ ờng thẳng a với đ
ờng tròn (0) là A,B tính độ dài AB
a đ ờng thẳng a có vị trí nh thế nào với đ
ờng tròn (0)? Giải thích ?
Đáp án
a Đ ờng thẳng a cắt đ ờng tròn (o) Vì d< R
b BC =8(cm)
.o
a A R B
H
Trang 13H ớng dẫn học về nhà:
1 Học thuộc bảng tóm tắt vị trí t
ơng đối của đ ờng thẳng và đ
ờng tròn
2 Làm bài tập 18,19 SGK
Bài 24, 25 - SBT