1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

SKKN: Gia tri tuyet doi

22 307 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 328,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Giá trị tuyệt đối của số nguyên dơng là chính nó.. * Giá trị tuyệt đối của số âm là số đối của nó và là một số dơng.. * Trong hai số âm, số nào có Giá trị tuyệt đối nhỏ hơn thì lớn hơn

Trang 1

A- Những kiến thức cơ bản về Giá trị tuyệt đối.

nếu

a

-0 a

0 a nếu

b a

b a b

| 3 1

1 2

| 1 2

0 A(x) nếu

3

5 x nếu 5 - 3x

0 5

- 3x nếu 3x - 5

0 5 - 3x ếu 5

3x

-x

n x

3 5

5 3

Trang 2

Ví dụ 2: | 5 |

Nhận xét: * Giá trị tuyệt đối của O là số O

* Giá trị tuyệt đối của số nguyên dơng là chính nó

* Giá trị tuyệt đối của số âm là số đối của nó (và là một số dơng)

* Trong hai số âm, số nào có Giá trị tuyệt đối nhỏ hơn thì lớn hơn

* Hai số đối nhau có Giá trị tuyệt đối bằng nhau

Ví dụ 3:

Do đó bất đẳng thức đã cho nghiệm đúng bởi tập các số của đoạn [- 3, 3] và trên trục

số thì đợc nghiệm đúng bởi tập hợp các điểm của đoạn [-3 ; 3]

-3 0 3Tổng quát:

Ví dụ 4:

Do bất đẳng thức đã cho nghiệm đúng tập hợp các số của hai khoảng [- ∞; 3] và [3; +∞] và trên trục số thì đợc nghiệm đúng bởi hai khoảng tơng ứng với các khoảng số đó

Tổng quát:

II- Các tính chất về gí trị tuyệt đối:

1) | a | ≥ 0 ∀ a (Theo định nghĩa về giá trị tuyệt đối)

, 0

b a

0 3

0 3

3 0

0 a nếu 3

a -

0 a nếu a

3 3

a

a a

a a

0 a nếu 3

a -

0

a nếu 0

a nếu 3 a -

0

a nếu

Trang 3

Thật vậy : theo định nghĩa về giá trị tuyệt đối ta có:

0

a nếu

a a

=> | a | ≥ a => -| a | ≤ -a

5) | a + b | ≤ | a | + | b |

Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi ab ≥ 0

Thật vậy: theo (4) -|a| ≤ a ≤ |a|

b a

0 a hoặc hoặc

0

0 0

0

b

a b

Đều suy ra | ab| = | a | |b| = 0 (1)

Từ (1);(2);(3);(4) và (5) => đ/c c/m

Trang 4

)(

()(

;0

0

)4()

(

;0

0

)3()

(

;0

0

)2(

;0

0

b a ab b

a b a b a ab

b b

a a

b

a

b a ab b

a b a ab

b b a a

b

a

b a ab b

a b a ab b

b a a

b

a

b a ab b

a ab b

b a a

ab abvµ

ab 0abvµ

ab0abvµ

Trang 5

9) Thật vậy: xét các khả năng sau:

Từ (1);(2); (3) ;(4) và (5) suy ra điều cần chứng minh

III- Bài tập áp dụng :

1- Bài tập áp dụng khái niệm :

a- Bài tập trắc nghiệm :

Hãy khoanh tròn vào các chữ a), b), c), d)

nếu đó là câu đúng (Các câu 1,2,3)

Câu 1: Giá trị tuyệt đối của a ký hiệu là | a|

0

) 4 (

0

) 3 (

0

) 2 (

0

) 1 (

|

|

|

| 0

a b

a b

a b

a b

a

b b a a b

a

b

a b

a b

a b

a b

a b

a

b b a a b

a

b

a b

a b

a b

a b

a b a

b b a

a b

a

b

a b

a b

a b

a b

a b

a b a

b b a a b

a

b

a b

a b

b

a b

a Ta

a dó

Khi

0 ab và

và b

a

0 ab

thi

b

a dó

Khi

0 ab

và thi

b

a dó

Khi

0 ab

thi

b a có

Trang 6

BiÓu diÔn c¸c sè a tho¶ m·n ®iÒu kiÖn trªn trªn trôc sè.

Bµi 3: a) Cã bao nhiªu sè nguyªn x tho¶ m·n | x | < 30

b) Cã bao nhiªu cÆp sè nguyªn (x, y) sao cho | x | + | y |

( C¸c cÆp sè nguyªn (1, 2 ) vµ (2, 1) kh¸c nhau)

c) Cã bao nhiªu cÆp sè nguyªn (x, y) sao cho | x | + | y | < 5

Bµi 4 : Cho | x | = 7 ; | y | = 20 víi x, y ∈ Z

Trang 7

Bài 3: Một điểm x (điểm biểu diễn bởi số nguyên x ) di chuyển từ điểm – 2 đến điểm 1 rồi

từ điểm 1 đến các điểm về bên phải trục số Dựa vào giá trị của x hãy rút gọn biểu thức sau:a) | x - 1 | + | x + 2 |

Trang 9

2

)1(1

2

m x

m x

m

x

m x

) ( )

( 0

) ( )

(

x B x A

x B x

A x

B

x B x

b x A b

b x A

) (

) ( 0

) (

1 2

5 1 2 )

1

(

x

x x

x víi 3

x víi 1) - 2x ( - 3 - x

3) x

( 1 2 3 )

2

(

x x

x

Trang 10

) ( )

(

x

b x A x

b x A b

) ( ) ( )

( ) (

x

x B x A x

x B x A x

B x

VÝ dô: Gi¶i ph¬ng tr×nh | x | - 1 = 2x + 5 (4)

+) NÕu x ≥ 0 (4) <= > x – 1 = 2x + 5 <= > x = - 6 (lo¹i) v× - 6 < 0+) NÕu x < 0 (4) – x- 1 = 2x+ 5 <= > x = - 2

VËy tËp nghiÖm cña ph¬ng tr×nh (4) lµ S= {-2}

Trang 11

Dạng 5:

=

=

<=>

=

) ( ) (

) ( )

( )

( ) (

x B x A

x B x

A x

B x A

Ví dụ: Giải phơng trình | x + 3 | = | 2x – 1 | (5)

Vậy tập hợp nghiệm của phơng trình (5) là Dạng 6: Phơng trình có chứa một số biểu thức có dấu giá trị tuyệt đối |A1(x) | + | A2(x) | +……+ | An (x)| = B(x) +) Cách giải : Lập bảng chia khoảng xét dấu ta phải bỏ dấu giá trị tuyệt đối Ví dụ: Giải phơng trình a) | x + 1 | + | x – 2 | + | x – 3| = 5 (6) +) Lập bảng xét dấu x -∞ -1 2 3 +∞

x+ 1 - + + +

x+ 2 - - 0 + +

x+ 3 - - - 0 +

+) Bảng tính giá trị tuyết đối x -1 2 3

|x + 1| - x- 1 0 x + 1 x + 1 x + 1 |x – 2| 2 – x 2 – x 0 x - 2 x- 2 | x – 3) 3 –x 3 –x 3 –x 0 x – 3 Vế trái (6) - 3x – 4 6 – x x + 2 3x - 4 Nếu x < -1 (6) <= > - 3x + 4 = 5 < => x = 1/3 (loại) Nêú –1 ≤ x ≤ 2 (6) <= > 6 – x = 5 <= > x = 1 +) Nếu 2 < x ≤ 3 (6) <= > x + 2 = 5 < => x = 3 +) Nếu x > 3 (6) < => 3x – 4 = 5 <= > x = 3 (loại) Vậy tập hợp nghiệm của phơng trình (6) là S = { 1; 3 } b) | 2x + 1 | + 2x – 5 | = 4 (6')

Cách 1: Lập bảng xét dấu giải nh ví dụ a

Cách 2: Ta nhận thấy

VT = | 2x – 1 | + | 2x – 5 | = | 2x – 1 | + | 5 – 2x |

≥ | ( 2x – 1) + ( 5 –2x ) | = 4 = VP

Nh vậy | 2x – 1 | + | 5 – 2x = | ( 2x – 1) + ( 5 –2x ) |

Điều này chỉ xảy ra khi ( 2x – 1) ( 5 –2x ) ≥ 0

Giải bất phơng trình này (xét dấu ) ta đợc

2

5 2

1

x

Đây chính là tập hợp các nghiệm của phơng trình (6')

=

=

+

= +

+

= +

4 3

2 1

2 3

) 1 2 ( 3 )

5 (

x

x x

x

x x

}

−

3 2

S

Trang 12

)(

VÝ dô: Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:

)

1 2 1

x

d

x x

c

1 )

1 ) 2

Trang 13

C¸ch gi¶i :

+) NÕu b < 0 => bÊt ph¬ng tr×nh (II) cã nghiÖm víi ∀ x ∈ R

VÝ dô: Gi¶i c¸c bÊt ph¬ng tr×nh sau:

a) | x – 3 | ≥ 9 (2)

VËy (2) cã nghiÖm lµ x ≤ 6 ; x ≥ 12

b) | x – 3 | ≥ 1 – m (2')

+) NÕu 1 – m < 0 < => (2') cã nghiÖm víi ∀ x ∈ R

KÕt luËn : * m > 1 (2' ) cã nghiÖm víi ∀ x ∈ R

) ( ) (

) ( )

( 0

) (

) ( )

(

x B

x B x A

x B x

A x

B

x B x

b A(x)

b - A(x) (II)

0 b Õu

3

9 3 )

2

(

x

x x

m x

4

2 )

m - 1 3

- x

1 - m 3 - x ) (2' 0 m

) ( ) ( ) ( 0

)

(

) ( )

(

x B

x B x A x B x

B

x B x

≥ +

4 3

4 6

0 5

2 1 5

5 2

1

0 5

5 2

1 5 )

3

(

x

x x

x x

x x

x x

x

x x x

Trang 14

Ví dụ: Giải bất phơng trình : | x + 1 | ≥ 2x - 1 (4)

Vậy nghiệm của bất phơng trình (4) là ≤ ≤ ∈2;2

1 2

2

1

x hay x

) ( )

( )

( )

Vậy nghiệm của bất phơng trình là x > 1/2

Dạng 6: Bất phơng trình chứa nhiều biểu thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối

1

2 1 2 2 1 0

2 1 2 0

0 1 2

1 2 1

2 1 1 )

4 (

x x

x x x

x x x x

x x

x x

x của trị giá

có Không

Trang 15

KÕt hîp (*) vµ (**) nghiÖm cu¶ bÊt ph¬ng tr×nh lµ x < 0 ; x > 6.

x d

x x

x c x

x b x

x a

− +

| )

5 3 3

1 )

1 1

2 3 )

2 3

1 )

2 2 2

3

26 4

2

0 2

26 )

2

5 3

2

5 3

)

8 1

.

;

3

; 3

1 )

2

; 3

4 )

x b

x

x x

d

x x

8 - 1 x

a) :

6

Bµi

5 x

-e)

7 x

; 1 - x

d)

1 x

c)

1 x

b)

1 x

; 0 x a) :

4

Bµi

3

Trang 16

* Trớc hết ta quan tâm đến khái niệm điểm đối xứng với một điểm qua một đờng thẳng.

Điểm A' đợc gọi là đối xứng với điểm A qua đờng thẳng a là đờng trung trực của đoạn thẳng AA'

- Cách vẽ điểm đối xứng với điểm A qua đờng thẳng a

+ Vẽ đồ thị hàm số y = f(x) (Chỉ lấy phần bên phải trục oy bỏ phàn bên trái )

+) Lấy đối xứng với phần bên phải trục oy qua trục oy

Lấy phần đồ thị (C) trên trục ox)

+) Lấy đối xứng qua ox phần đồ thị (C) phia dới trục ox,sau đó bỏ phần phía dới trục ox.c) Ví dụ: Vẽ đồ thi hàm số y = | x - 1 |

0xnếux

f(

ythấy

Ta

)(

)()

x f

x f

xnếu2-x2 - | x | ythấy

f nếu f(x)

-0 (x) f nếu )

( )

1xnếu1-x |1-x |y

thấy

Ta

Trang 17

a) Nhận xét :

b) Cách vẽ

+) Vẽ đồ thị (C) phía trên ox (C1)

+) Lấy đối xứng với (C1) qua oy (C2)

+)Lấy đối xứng qua ox phần bên dới trục hoành của (C1) và (C2) là (C3)

+) Lấy phần bên trên trục ox, bên phải trục oy (C1)

+) Lấy đối xứng với (C1) qua oy ta đợc (C2)

+) Lấy đối xứng với phần dới ox của (C1) và (C2) qua ox ta đợc (C3)

(

0)

(

0))

()

(

x(

f nếu

xnếu

x(f,0xnếu

x f

x f

x f x

f y

3

0 2

3

2 3

x x

x x

x

2

3 x nếu 2

3 - nếu

2

3 x 0 nếu x

2 - 3 y thấy

0 y nếu ) (

) ( )

(

)

x f y

x f y x

f

y

b

Trang 18

+) Lấy đối xứng với (C1) qua ox ta đợc (C2) y

RT (*) có nghiệm khi hai đồ thị của hàm số này giao nhau do đó

* Căn cứ vào đồ thị ở cây a ta thấy

+ Nếu m < 4 thì phơng trình đã cho vô nghiệm

2

) 1 4

) 2

2

)

3 2 1

(C x

với

(C x 3 - với

(C 3 - x với

9

Trang 19

10) | A(x) | ≥ 0 ∀ x §¼ng thøc s¶y ra < => A(x) = 0

11) | A(x) +B(x) | ≤ | A(x) | +| B(x) | §¼ng thøc s¶y ra < => A(x) B(x) ≥ 012) | A(x) - B(x) | ≤ | A(x) + B(x) | §¼ng thøc s¶y ra < => A(x) B(x) ≤ 02- C¸c bµi tËp ®iÓn h×nh

Bµi 1: T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña biÓu thøc

tù däc

¹n

B

( 2

)

1 1

)

) 1 (

x y

e

x y

d

x y

15

0)

Ara

yx¶

thøc

§¼ng

| B(x) -A(x) |

| B(x) |

A

ra yx¶

thøc

§¼ng |

B(x) |

| A(x) | |B(x)

-A(x)

|

| (x)B |

| A(x) |

0B(x)A(x)

ra yx¶

thøc

§¼ng |B(x) |

| A(x) | |B(x)

-A(x)

|

Trang 20

Do x > 3 => 2x > 6 => B > 6 - 5 = 1 (3)

Từ (1) ; (2) và (3) =>Min B = 1 < => 2 ≤ x ≤ 3

Cách 2: Ta có B = | x -2 |+ | x - 3 | = | x - 2 | + | 3 - x | ≥ | x - 2 + 3 - x | = 1Dấu " = " xảy ra < => ( x - 2 ) ( 3 - x ) ≥ 0

Vậy max D = 5 < => x ≤ 2 ; x ≥ 7

Bài tập đề nghị

nhất nhỏ

trị gía dạt C'

nhất nhỏ

trị giá

dạt

x C

thấy

Ta

2 x

; Z x với

2 2

2

2 1

2

2 2

=

− +

x x

x

x

C

1 1

2

= +

2 - 1

2 1 C

min

Vậy

Trang 21

Bài 1: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

Bài3: Cho M =3x2- 2x + 3x2 - 2x + 6 |x| + 1

Tính giá trị của M biết x, y là số thực thoả mãn xy = 1 và |x +y | đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 4: Cho a< b < c < d là 4 số thực tuỳ ý

Tìm x để f(x) = |x - a |+ |x - b | + | x - c | + | x - d | đạt giá trị nhỏ nhất

Hãy tổng quát bài toán trên với n số thực

Hớng dẫn đáp sốBài 1: a) max A= 9 < => x = 1

Dấu " = " xảy ra khi (x - b ) ( c - x ) ≥ 0 < => b ≤ x ≤ c

Vậy f(x) ≥ d + c - b - a.=> min f(x) = d + c - b - a< => b ≤ x ≤ c

Tổng quát : Cho n số thực a1 < a2 < < an Xét hai trờng hợp

* Trờng hợp 1: n = 2k (k ∈ N*)

Ta có | x - a 1| + | x - a2k | ≥ a2k - 1

| x - a 2| + | x - a2k- 1 | ≥ a2k - 1 - 1

) 1 1

( 2 )

1 1

( 2 )

) 2005 (

) 2004 (

)

5 4

)

3 3

2 )

2

1 )

1 2

1 )

9 1 )

2 2

2 2

+

− +

+ +

+ +

=

− +

=

− +

+

− +

x x

E

e

x x

D

d

x x

C

c

x x

B

b

Tim

Z x x

x

C

c

x B

b

x A

a

1 - 2x 5

A

a)

thức biểu

của nhất lớn

trị giá

:

2

Bài

Ngày đăng: 07/07/2014, 02:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1- Đồ thị hàm số y = f (|x|) - SKKN: Gia tri tuyet doi
1 Đồ thị hàm số y = f (|x|) (Trang 16)
Đồ thị hàm số cần vẽ là (C 1 )  ∪  (C 2 )   ∪   (C 3 )nh hình vẽ. - SKKN: Gia tri tuyet doi
th ị hàm số cần vẽ là (C 1 ) ∪ (C 2 ) ∪ (C 3 )nh hình vẽ (Trang 17)
Đồ thị hàm số cần vẽ là (C) =(C 1 )   ∪   (C 2 )nh hình vẽ. - SKKN: Gia tri tuyet doi
th ị hàm số cần vẽ là (C) =(C 1 ) ∪ (C 2 )nh hình vẽ (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w