Định lý về tính chất của các điểm thuộc đường trung trực a Thực hành: SGK trang 74 Cắt một mảnh giấy, trong đó có một mép cắt là đoạn thẳng AB Gấp mảnh giấy sao cho mút A trùng mút B.. Đ
Trang 1• Hãy nêu định nghĩa đường trung trực của một đoạn thẳng?.
• Cho đoạn thẳng AB, hãy dùng thước có chia khoảng và êke để
vẽ đường trung trực của đoạn thẳng AB?.
Trang 21 Định lý về tính chất của các điểm thuộc đường trung trực
a) Thực hành: SGK trang 74
Cắt một mảnh giấy, trong đó có một mép cắt là đoạn thẳng AB
Gấp mảnh giấy sao cho mút A trùng mút B Nếp gấp chính là đường trung trực của đoạn thẳng AB.
Từ một điểm M tùy ý trên nếp gấp 1, gấp đoạn thẳng MA hay MB, hoặc nếp gấp
2 Độ dài của nếp gấp 2 là các khoảng cách từ điểm M đến hai điểm A,B
Từ đó, ta thấy MA = MB.
a)
1
b)
A B ≡
c)
A B ≡
M
1 2
Trang 3b) Định lí 1 (định lý thuận): SGK trang 74
A
M
B I
GT
Đoạn thẳng AB M ∈ trung trực của đoạn thẳng AB.
1 Định lý về tính chất của các
điểm thuộc đường trung trực
a, Thực hành
b, Định lí 1 (định lý thuận)
Trang 4Bài tập 1:
Gọi M là điểm nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng AB Nếu MA có độ dài 5cm thì độ dài MB bằng bao nhiêu?
Giải:
Vì M nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng
AB nên MA = MB (định lí về tính chất của các điểm thuộc đường trung trực) Mà MA = 5cm (gt) suy ra MB = 5cm.
1 Định lý về tính chất của các
điểm thuộc đường trung trực
a, Thực hành
b, Định lí 1 (định lý thuận)
GT
Đoạn thẳng AB M ∈ trung trực
của đoạn thẳng AB
KL MA = MB
Trang 5M
B
Trường hợp M ∈
AB
A
M
B
Trường hợp M ∉
AB
1 Định lý về tính chất của các
điểm thuộc đường trung trực
a, Thực hành
b, Định lí 1 (định lý thuận)
2 Định lý đảo
a, Định lí 2 (định lý đảo)
GT
Đoạn thẳng AB M ∈ trung trực
của đoạn thẳng AB
KL MA = MB
a) Định lí 2 (định lý đảo): SGK trang 75
GT Đoạn thẳng AB và MA = MB
KL M ∈ trung trực của đoạn
thẳng AB.
Trang 61 Định lý về tính chất của các
điểm thuộc đường trung trực
a, Thực hành
b, Định lí 1 (định lý thuận)
2 Định lý đảo
a, Định lí 2 (định lý đảo)
GT
Đoạn thẳng AB M ∈ trung trực
của đoạn thẳng AB
KL MA = MB
a) Định lí 2 (định lý đảo):
GT Đoạn thẳng AB và MA = MB
KL M ∈ trung trực của đoạn thẳng AB
Chứng minh: Xét hai trường hợp
* M ∈ AB: Vì MA = MB nên M là trung điểm của đoạn thẳng
AB, do đó M thuộc đường trung trực của đoạn thẳng AB.
GT Đoạn thẳng AB và MA = MB
KL M ∈ trung trực của đoạn
thẳng AB.
A
M
B
Trường hợp M ∈
AB
A
M
B
1 2
I
Trường hợp M ∉
AB
* M ∉ AB: Nối M với trung điểm I của AB Ta có MAI =
MBI (c.c.c), suy ra Mặt khác nên Suy ra MI AB mà I là trung điểm của AB nên MI là đường trung trực của đoạn thẳng AB
I1 + I2 = 180°
I1 = I2
I1 = I2 = 90°
Trang 7Qua hai định lý trên, các em rút ra nhận xét chung gì?
Qua hai định lý trên, các em rút ra nhận xét chung gì?
Tập hợp các điểm cách đều hai mút của một đoạn thẳng là đường trung trực của đoạn thẳng đó.
1 Định lý về tính chất của các
điểm thuộc đường trung trực
a, Thực hành
b, Định lí 1 (định lý thuận)
2 Định lý đảo
a, Định lí 2 (định lý đảo)
b, Nhận xét
GT
Đoạn thẳng AB M ∈ trung trực
của đoạn thẳng AB
KL MA = MB
GT Đoạn thẳng AB và MA = MB
KL M ∈ trung trực của đoạn thẳng AB
b) Nhận xét:
M ∈ trung trực của đoạn thẳng AB MA = MB
Trang 8d Cả a và b đều đúng.
a AB = BC và AD = CD
c AB = CD và BC = AD.
b AB = AD và BC = CD.
LÀM LẠI
Bạn chọn đúng rồi !
Bạn chọn sai rồi !
Cho 4 điểm A, B, C, D phân biệt Với điều kiện nào sau đây thì đường thẳng AC là đường trung trực của đoạn thẳng BD ?
Trang 9Vẽ đường trung trực của đoạn thẳng MN cho trước bằng thước thẳng và compa.
Chú ý: SGK trang 76
Hình 43 Q
P
1 Định lý về tính chất của các
điểm thuộc đường trung trực
a, Thực hành
b, Định lí 1 (định lý thuận)
2 Định lý đảo
a, Định lí 2 (định lý đảo)
b, Nhận xét
Tập hợp các điểm cách đều hai mút của một đoạn thẳng là đường trung trực
của đoạn thẳng đó
3 Ứng dụng
GT
Đoạn thẳng AB M ∈ trung trực
của đoạn thẳng AB
KL MA = MB
GT Đoạn thẳng AB và MA = MB
KL M ∈ trung trực của đoạn thẳng AB
Trang 10Ta có tam giác ABC cân tại A (gt) AB = AC.
đường trung trực của BC.
1 Định lý về tính chất của các điểm
thuộc đường trung trực
a, Thực hành
b, Định lí 1 (định lý thuận)
2 Định lý đảo
a, Định lí 2 (định lý đảo)
b, Nhận xét
Tập hợp các điểm cách đều hai mút
của một đoạn thẳng là đường trung trực của đoạn
thẳng đó
3 Ứng dụng
Dùng compa và thước thẳng vẽ đường
trung trực của đoạn thẳng cho trước
GT
Đoạn thẳng AB M ∈ trung trực
của đoạn thẳng AB
KL MA = MB
GT Đoạn thẳng AB và MA = MB
KL M ∈ trung trực của đoạn thẳng AB
BC Chứng minh ba điểm A, D, E thẳng hàng
C B
A D
E
Trang 11Đáp án:
Địa điểm xây trạm y tế là giao của đường trung trực nối hai điểm dân cư với cạnh đường quốc lộ.
1 Định lý về tính chất của các điểm
thuộc đường trung trực
a, Thực hành
b, Định lí 1 (định lý thuận)
2 Định lý đảo
a, Định lí 2 (định lý đảo)
b, Nhận xét
Tập hợp các điểm cách đều hai mút
của một đoạn thẳng là đường trung trực của đoạn
thẳng đó
3 Ứng dụng
Dùng compa và thước thẳng vẽ đường
trung trực của đoạn thẳng cho trước
GT
Đoạn thẳng AB M ∈ trung trực
của đoạn thẳng AB
KL MA = MB
GT Đoạn thẳng AB và MA = MB
KL M ∈ trung trực của đoạn thẳng AB
khu dân cư Hãy tìm bên đường đó một địa điểm để xây dựng một trạm y tế sao cho trạm y tế này cách đều hai khu dân cư.
Trang 12 Học thuộc các định lí về Tính chất đường trung trực của một đoạn thẳng, vẽ thành thạo đường trung trực của một đoạn thẳng bằng thước và compa.
Bài tập về nhà: bài 46, 47, 48, 49 (trang 76 – 77 - SGK) Bài 56, 57, 59, 60 (trang 30 - SBT)
Xin tr©n träng c¸m ¬n
Thùc hiÖn : Phïng ThÞ Hoµi Thu – THCS S¬n T©y
Tµi liÖu tham kh¶o : Tæng hîp c¸c tµi liÖu cña Nhµ tr êng vµ trªn th viÖn bµi gi¶ng ®iÖn tö
Trang 13Xin tr©n träng c¸m ¬n
Thùc hiÖn : Phïng ThÞ Hoµi Thu – THCS S¬n T©y
Tµi liÖu tham kh¶o : Tæng hîp c¸c tµi liÖu cña Nhµ tr êng vµ trªn th viÖn bµi gi¶ng ®iÖn tö
Trang 15I
Vì MA=MB nên M I Do đó M thuộc đường trung trực của đoạn thẳng AB
≡
Trang 16I B A
Kẻ đoạn thẳng nối M với trung điểm I của đoạn thẳng AB
Suy ra : =
Mà + =180 0 nên = = 90 0
Vậy MI là đường trung trực của đoạn thẳng AB.
·MIA ·MIB
·MIA ·MIB
·MIA ·MIB
1 2
Trang 17M
F N