Kiểm tra bài cũ Nêu định nghĩa khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng, một đường thẳng.. Nêu khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song giữa hai mặt phẳng song song... 3.K
Trang 1Kiểm tra bài cũ
Nêu định nghĩa khoảng cách từ một
điểm đến một mặt phẳng, một đường thẳng
Nêu khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song giữa hai mặt
phẳng song song
Trang 2P
M
H
MH=d(M,d)
d
●
P
●
●
M
H K
d N
●
●
● K
●
P
M N
● M
H
MH=d(M,d)
d
Trang 33.KHOẢNG CÁCH GiỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG CHÉO NHAU
a/ Bài toán:
Cho hai đường thẳng chéo nhau a và b Tìm đường thẳng c cắt cả a và b , đồng thời vuông góc với a và b.
Q
Q
a
b a’
c I
J
P A
B
Trang 4b Thuật ngữ
c: gọi là đường
vuông góc chung của
2 đường thẳng chéo
nhau a và b
IJ: Là đoạn vuông
góc chung của a và b Q
a
b
c I
J
Trang 5? Trong các khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ lần lượt nằm trên hai đường thẳng chéo nhau, khoảng cách nào là nhỏ nhất.
Trả lời:
Kẻ MH ⊥ (Q) thì MH = IJ.
Mặt khác MH ≤ MN ⇒ IJ ≤ MN.
Vậy IJ là khoảng cách nhỏ nhất.
a
b
I
J
M
N Q
H
a’
Trang 6 c Nhận xét
Q
IJ = d(a;(Q))
= d(b;(P))
= d((P);(Q))
Q
b
J
P
a
d
I
Gọi (P) và (Q) là hai mặt
phẳng song song với
nhau, lần lượt đi qua hai
đường thẳng a và b thì:
Trang 7d Chú ý:
Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau bằng khoảng cách giữa một trong hai đường đó với mặt phẳng song song với nó chứa đường thẳng kia
Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau bằng khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song lần lượt chứa hai đường thẳng đó
Trang 84.Một số ví dụ
Ví dụ 1:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình
vuông cạnh a, SA ⊥(ABCD), và SA = a
Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng a) SB và AD
b) BD và SC
Ví dụ 1: Cho hình chóp
S.ABCD có đáy là hình
vuông cạnh a, SA
⊥ (ABCD), và SA = a
Tính khoảng cách giữa
hai đường thẳng
a) SB và AD
b) BD và SC
D
S
A
O
H
K I
Trang 9 Ví dụ 2: Cho hình lăng trụ
ABC.A’B’C’ có tam giác ABC đều
cạnh a, AA’ ⊥( ABC ) ; AA’ =
Gọi O; O’ lần lượt là trung điểm
của AB và A’B’.
a) CMR: AB ⊥ (COO’)
b) Tính khoảng cách giữa AB và
CB’
B O
O’
4.Một số ví dụ
H
2 2
a
Trang 10CỦNG CỐ & DẶN DÒ
YÊU CẦU NẮM VỮNG CÁC NỘI DUNG :
1 Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
2 Khoảng cách tử một điểm đến một mặt phẳng
3 Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song
4 Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song
5 Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song
6 Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau
Q