1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Khoang cach 11-Nc

10 262 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 201 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ Nêu định nghĩa khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng, một đường thẳng..  Nêu khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song giữa hai mặt phẳng song song... 3.K

Trang 1

Kiểm tra bài cũ

 Nêu định nghĩa khoảng cách từ một

điểm đến một mặt phẳng, một đường thẳng

 Nêu khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song giữa hai mặt

phẳng song song

Trang 2

P

M

H

MH=d(M,d)

d

P

M

H K

d N

● K

P

M N

● M

H

MH=d(M,d)

d

Trang 3

3.KHOẢNG CÁCH GiỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG CHÉO NHAU

a/ Bài toán:

Cho hai đường thẳng chéo nhau a và b Tìm đường thẳng c cắt cả a và b , đồng thời vuông góc với a và b.

Q

Q

a

b a’

c I

J

P A

B

Trang 4

b Thuật ngữ

 c: gọi là đường

vuông góc chung của

2 đường thẳng chéo

nhau a và b

 IJ: Là đoạn vuông

góc chung của a và b Q

a

b

c I

J

Trang 5

? Trong các khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ lần lượt nằm trên hai đường thẳng chéo nhau, khoảng cách nào là nhỏ nhất.

Trả lời:

Kẻ MH ⊥ (Q) thì MH = IJ.

Mặt khác MH ≤ MN ⇒ IJ ≤ MN.

Vậy IJ là khoảng cách nhỏ nhất.

a

b

I

J

M

N Q

H

a’

Trang 6

c Nhận xét

Q

IJ = d(a;(Q))

= d(b;(P))

= d((P);(Q))

Q

b

J

P

a

d

I

Gọi (P) và (Q) là hai mặt

phẳng song song với

nhau, lần lượt đi qua hai

đường thẳng a và b thì:

Trang 7

d Chú ý:

 Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau bằng khoảng cách giữa một trong hai đường đó với mặt phẳng song song với nó chứa đường thẳng kia

 Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau bằng khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song lần lượt chứa hai đường thẳng đó

Trang 8

4.Một số ví dụ

 Ví dụ 1:

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình

vuông cạnh a, SA ⊥(ABCD), và SA = a

Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng a) SB và AD

b) BD và SC

 Ví dụ 1: Cho hình chóp

S.ABCD có đáy là hình

vuông cạnh a, SA

⊥ (ABCD), và SA = a

Tính khoảng cách giữa

hai đường thẳng

a) SB và AD

b) BD và SC

D

S

A

O

H

K I

Trang 9

 Ví dụ 2: Cho hình lăng trụ

ABC.A’B’C’ có tam giác ABC đều

cạnh a, AA’ ⊥( ABC ) ; AA’ =

Gọi O; O’ lần lượt là trung điểm

của AB và A’B’.

a) CMR: AB ⊥ (COO’)

b) Tính khoảng cách giữa AB và

CB’

B O

O’

4.Một số ví dụ

H

2 2

a

Trang 10

CỦNG CỐ & DẶN DÒ

YÊU CẦU NẮM VỮNG CÁC NỘI DUNG :

1 Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng

2 Khoảng cách tử một điểm đến một mặt phẳng

3 Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song

4 Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song

5 Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song

6 Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau

Q

Ngày đăng: 17/07/2014, 03:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w