Nhóm 3: Tìm hiểu ngành xây dựng và công trình công cộng + Dệt + Xác định các sản phẩm chính của từng ngành.. + Xác định các sản phẩm chính của từng ngành.. Chiếm vị trí cao về sản xuấ
Trang 2NỘI DUNG BÀI HỌC
Các ngành kinh tế
Trang 3NHẬT BẢN QUỐC GIA KHÁC
CHLB ĐỨC HOA KÌ
Trang 4Hiện nay giá trị sản lượng công nghi p của ệ
Nhật Bản đứng thứ mấy?
NHẬT BẢN QUỐC GIA KHÁC
PHẦN LAN
HÀN QUỐC
Trang 51 Công nghiệp
CƠ CẤU GDP THEO NGÀNH NĂM 2004
Trang 6HOẠT ĐỘNG NHÓM
Nhóm 1: Tìm hiểu ngành công nghi p chế tạo ệ
Nhóm 2: Tìm hiểu ngành sản xuất điện tử.
Nhóm 3: Tìm hiểu ngành xây dựng và công
trình công cộng + Dệt
+ Xác định các sản phẩm chính của từng ngành.
+ Xác định vị trí của các sản phẩm trên
trường quốc tế.
+ Nhận xét sự phân bố của các ngành đó.
+ Xác định các sản phẩm chính của từng ngành.
+ Xác định vị trí của các sản phẩm trên trường quốc tế.
+ Nhận xét sự phân bố của các ngành đó.
Trang 71 Công nghiệp CN chế tạo (ô
tô, tàu biển…) : Hôn – xu
CN điện tử – viễn thông :
Hôn – xu và Kiu – xiu
CN dệt may : Hôn - xu
Hãy nhận xét mức độ tập trung và đặc điểm phân bố CN
của Nhật Bản
Trang 8
Đứng thứ 2 Thế giới sau Hoa Kì.
Chiếm vị trí cao về sản xuất máy công nghiệp, điện tử, người máy, tàu biển,…
Mức độ tập trung cao, nhiều nhất là trên đảo Hônsu Các trung tâm
công nghi p tập trung chủ yếu ở ven ệ biển, đặc biệt phía Thái Bình Dương.
1 Công nghiệp
Trang 9Người máy Asimo
Trang 10Đổ khuôn thép
Chế tạo xe hơi
Trang 11Cầu Akashi
Sân bay Cơbê (nổi trên biển)
Tàu lửa hình viên đạn TÀU BIỂN
Trang 12CƠ CẤU GDP THEO NGÀNH NĂM 2004
2 Dịch vụ
Trong dịch vụ ngành nào có vai
trò to lớn nhất?
Để ngành thương mại phát triển
mạnh thì cần có sự hỗ trợ đắc lực
của những ngành nào?
Trang 14LOGO
Trang 15THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN TOYO NGÂN HÀNG TRUNG ƯƠNG NHẬT BẢN
Tài chính và ngân hàng của Nhật Bản hiện giữ
vị trí nào trên thế giới?
Nó tác động đến sự phát triển kinh tế Nhật
Bản như thế nào?
Trang 162 Dịch vụ
Là khu vực kinh tế quan trọng.
Cường quốc thương mại, tài chính
Thương mại và tài chính là 2 ngành chủ chốt
Đứng thứ 4 thế giới về thương mại
GTVT biển đứng thứ 3 thế giới với các
cảng lớn: Cô-bê, I-cô-ha-ma, Tokyo, Osaca
Ngành tài chính, ngân hàng phát triển
hàng đầu thế giới.
Đầu tư ra nước ngoài ngày càng nhiều
Trang 173 Nông nghiệp
Với diện tích nông nghiệp nhỏ bé Nhật Bản phải làm gì đáp ứng cho nhu cầu lương
thực, thực phẩm trong
nước?
Trong nông nghiệp các loại
cây trồng nào có vị trí quan
trọng nhất? Vì sao?
Trong chăn nuôi ngành nào quan trọng nhất? Vì sao?
CƠ CẤU GDP THEO NGÀNH NĂM 2004
Trang 18 Ngành trồng rừng và cây công
nghi p, rau, hoa ệ
quả chiếm ưu thế
Lúa gạo tập trung
ở Hôn – xu
Chè, thuốc lá tập trung ở miền nam
Chăn nuôi bò,
nuôi ngọc trai chủ yếu ở phía nam
Đánh cá phân bố đều từ bắc xuống nam
Hãy nhận xét sự phân bố sản xuất nông
nghiệp của Nhật Bản
Trang 193 Nông nghiệp
Giữ vai trò thứ yếu (1% trong GDP)
Diện tích đất nông nghiệp ít => thâm canh => tăng năng suất và chất lượng
Trồng trọt:
+ Lúa gạo: cây trồng chính, 50% diện tích trồng trọt nhưng đang giảm
+ Chè, thuốc lá, dâu tằm
Chăn nuôi tương đối phát triển theo phương pháp tiên tiến
Nuôi trồng đánh bắt hải sản được chú trọng và rất phát triển
Trang 20Nông thôn Nhật Bản
Trồng lúa ở Nhật Bản Cánh đồng bắp cải Cánh đồng thuốc lá
Trang 21II BỐN VÙNG KINH TẾ GẮN VỚI 4 ĐẢO LỚN
Vùng KT/đảo Đặc điểm nổi bật
Hôn –su
Kiu – xiu
- Diện tích rộng nhất, dân số đông nhất; kinh tế phát triển nhất, tập trung ở phía nam đảo.
- Các TTCN lớn: Tô-ki-ô,
I-ô-cô-ha-ma, Na-gôi-a, Ki-ô-tô, Ô-sa-ka, bê
Cô Phát triển CN nặng
- Các TTCN lớn: Phu-cu-ô-ca, ga-xa-ki.
Na Miền Đông Nam trồng nhiều cây công nghiệp và rau quả.
Trang 22ĐÁNH BẮT CÁ
Trang 23- Khai thác quặng đồng.
- Nông nghiệp đóng vai trò chính trong hoạt động kinh tế
- Rừng bao phủ phần lớn diện tích Dân cư thưa thớt.
- CN: khai thác than đá, quặng sắt, luyện kim đen…
- Các trung tâm công nghiệp lớn: Xap-pô-rô, Mu-rô-ran
Trang 24LOGO
Trang 26CỦNG CỐ
Câu 1: Những biểu hiện nào cho thấy Nhật Bản là một cường
quốc về kinh tế?
Câu 2: Tại sao đánh bắt hải sản lại là ngành kinh tế quan trọng của Nhật Bản?