ễn tập lại kiến thức1.1 Hãy cho bi t cách kh i ết cách khởi động ởi động động ng 1.1 Hãy cho bi t cách kh i ết cách khởi động ởi động động ng ph n m m Word, VietKey?. -> Khi khởi động
Trang 1ll
Trang 2Néi dung «n tËp
ch ¬ng 5
I ¤n tËp l¹i kiÕn thøc
II KiÕn thøc träng t©m
III LuyÖn tËp
IV Trß ch¬i gi¶i
« ch÷
Trang 3I ễn tập lại kiến thức
1.1 Hãy cho bi t cách kh i ết cách khởi động ởi động động ng
1.1 Hãy cho bi t cách kh i ết cách khởi động ởi động động ng
ph n m m Word, VietKey? ần mềm Word, VietKey? ềm Word, VietKey?
ph n m m Word, VietKey? ần mềm Word, VietKey? ềm Word, VietKey?
-> Khi khởi động một phần mềm nào đó ta nháy đúp chuột vào biểu
t ợng trên nền màn hình
-> Kích chuột phải vào biểu t ợng chọn OPen
Trang 41.2 Khi muốn xuống dòng ngay
ta làm như thế nào?
-> §Ó xuèng dßng míi mçi khi kÕt
thóc ta nhÊn phÝm Enter
Enter
I Ôn tập lại kiến thức
Trang 51.3 Dựng những phớm nào để xúa chữ nờu cụ thể?
-> Delete: dùng để xoá một ký tự bên Delete : dùng để xoá một ký tự bên
phải con trỏ soạn thảo
-> Backspace: dùng để xoá một ký tự Backspace : dùng để xoá một ký tự
bên trái con trỏ soạn thảo
1.4 Hóy viết bảng chữ việt và bảng dấu thanh?
I ễn tập lại kiến thức
Delete
Backspace
Trang 6Để có chữ Em gõ
â aa
ô oo
ê ee
đ dd
ă aw
ơ ow
ư uw
Để có dấu Em gõ
Huyền F Sắc S Hỏi R Ngã X Nặng J Xóa dấu Z
I Ôn tập lại kiến thức
Trang 7I ễn tập lại kiến thức
1.5 Em hãy nêu cách l u văn bản lên đĩa?
-> Cách l u văn bản :
Nhấn nút lệnh Save trên thanh công cụ sau đó viết tên vào ô
File name và nhấn
Kết thúc
Trang 81 1 Cách khởi động phần mềm
1 2 Sử dụng phím Enter
1.3 Sử dụng các phím xoá
1.4 Biết đ ợc bảng gõ chữ việt và dấu thanh
1.5 Cách l u văn bản lên đĩa
II Các kiến thức trọng tâm
Trang 9III Luyện tập
Câu 1: Để khởi động Word em thực hiện thao tác (Chọn đáp án đúng):
1.1 Nháy chuột trên biểu t ợng
1.2 Nháy đúp chuột lên biểu t ợng
1.3 Nháy đúp chuột lên biểu t ợng
Trang 10C©u 2: §Ó gâ ch÷ hoa, em cÇn nhÊn gi÷ phÝm: 2.1 PhÝm Enter
2.2 PhÝm Shift 2.3 PhÝm Ctrl
2.4 Backspace
C©u 3: Cã mÊy c¸ch t¹o ch÷ hoa ?
a, 5
b, 3
c, 1
d, 2
Trang 11Câu 4: Điền cụm từ thích hợp
trỏ soạn thảo
………… con trỏ soạn thảo
Câu 5: Có mấy cách để xoá một từ, một kí tự?
a, 4
d, 3
Delete
Backspace
Bên phải
Bên trái
b, 5
c, 2
Trang 12C©u 6 §Ó t¹o ký hiÖu trªn cña phÝm (nh
@, %, ?, # ) ta Ên gi÷ phÝm nµo trong khi gâ?
a, PhÝm
b, PhÝm
c, PhÝm
d, PhÝm
e, C¶ 4 phÝm trªn
Delete
Caps Lock
Shift
Ctrl
Trang 13Câu 7: Dùng phím Enter để:
a, Xoá một kí tự, chữ nào đó.
b, Đ a con trỏ chuột tới vị trí bất kỳ trong văn bản
c, Xuống dòng một câu thơ, đoạn văn muốn xuống
d, Thực hiện cả 3 ý trên.
Câu 8: Muốn đ a con trỏ tới 1 vị trí, một chữ sai nào đó để chỉnh sửa ta thao tác nh thế
nào? Mấy cách thực hiện?
-> Có thể đ a con trỏ chuột tới vị trí đó và kích chuột hoặc dùng 4 phím mũi tên.
-> Có 2 cách
Đáp án C là đúng
Trang 14Câu 9: Khi bật đèn Caps Lock và
không ấn giữ phím Shift trong khi
gõ thì thu đ ợc kết quả nh thế nào khi gõ xong?
-> Kết quả thu đ ợc là toàn bộ chữ in hoa.
Câu 10: Phím Shift có tác dụng gì
trong soạn thảo văn bản?
-> Tạo đ ợc ký hiệu trên và chữ hoa
Trang 15Câu 11: Nối từ bên phải với hàng bên trái để
đúng nghĩa:
1 Delete
2 Enter
3 Caps Lock
4 Ctrl+Z
5 Ctrl+S
6 Shift
7 BackSpace
a, Xoá trái
b, Tạo ký hiệu trên
c, Xoá phải
d, Quay lại thao tác tr ớc
e, Để Xuống dòng
f, Viết chữ hoa
g, L u văn bản lên đĩa
Trang 164 Trß ch¬i ®o¸n
gi¶i « ch÷
Trang 171 PhÇn mÒm øng dông 2.Bøc th lµ d¹ng th«ng tin… 2.Bøc th lµ d¹ng th«ng tin…
3 §Ó t¹o ký hiÖu trªn
4 §Ó xo¸ ch÷
5 §Ó xuèng dßng ngay
6 §Ó viÕt ch÷ hoa
7 Em gâ ch÷ X khi so¹n th¶o sÏ ® îc
tõ nµy
W O O R D
V ¡
V ¡ N B A N
S S H I F H I F T
B
B A C K S P S P A C E A C E
E N T E R
C A P S L O C K O C K
N
N G A
So¹n th¶o v¨n b¶n
Trang 18Bµi häc kÕt thóc
The End