Lực tơng tác giữa chúng là: Câu 3: Hai điện tích trái dấu nhau và có độ lớn nh nhau đặt cách nhau 6 Cm trong chân không, chúng hút nhau bằng lực F= 45 N... Hệ thống đợc đặt trong chân
Trang 1Luyện tập theo chủ đề VL 11 01/10/2008
Ôn tập ch ơng I: điện tích - điện trờng Câu 1: Hai điện tích q1= 2.10 -6C và q2= 7.10-7C đặt cách nhau 3 Cm trong dầu hoả (ε = 2,1) thì lực tơng tác giữa chúng là :
Câu 2: Hai điện tích q1= 2.e; q2= 3.e đặt cách nhau 5Cm trong chân không Lực tơng tác giữa chúng là:
Câu 3: Hai điện tích trái dấu nhau và có độ lớn nh nhau đặt cách nhau 6 Cm trong chân không,
chúng hút nhau bằng lực F= 45 N Độ lớn của mỗi điện tích là :
A.q1=- q2= 3.10 -6C B.q1=- q2= 3 2.10 -6C C.q1=- q2= 6.10 -6C D.q1=- q2= 6 2.10 -6C
Câu 4: Hai điện tích cách nhau 3m trong chân không Chúng đẩy nhau bằng lực F= 6.10-9N Biết tổng điện tích của chúng là 5.10-9C Xác định độ lớn mỗi điện tích :
A.q1= 2.10-9C; q2= - 3.10-9C C.q1= 2.10-8C ; q2= 3.10-9C
Câu 5: Đặt điện tích q= 5.10 - 2 C trong môi tr ờng có ε = 4 Tìm c ờng độ điện tr ờng tại M cách q 10Cm : A E= 2,25.10 9 V/m C E= 1,125.10 9 V/m
B. E= 2,25.10 10 V/m D E= 1,125.10 10 V/m.
Câu 6: Đặt điện tích q = + 2.10 C trong dầu hoả ( -3 ε = 2 ) Cờng độ điện trờng tại M cách q 6Cm có độ lớn và hớng :
Câu 7: Cho 2 điện tích q1= 6.10 -6 C ; q 2= - 5.10 -6 C đặt tại 2 điểm A,B cách nhau 5Cm trong chân không Tìm độ lớn và h ớng của CĐ ĐT tại M biết MA = MB = 2,5Cm.
B 15,84.10 7 V/m h ớng về q 2 D 15,84.10 7 V/m h ớng về q 1
Câu 8: Dữ kiện giống câu 7 Tìm CĐ ĐT tại điểm N biết NA = 4Cm; NB = 3Cm.
A 6.107 V/m B 4.10 7 V/m C 6.10 6 V/m D 4.10 6 V/m Câu 9: Điện tích q = 5.10 C di chuyển dọc theo đ -6 ờng sức điện tr ờng 1 đoạn dài 15Cm Biết Véctơ CĐ ĐT có độ lớn E = 2.10 4 V/m Tìm công của lực điện ?
Câu 10: Một e chuyển động 60Cm trong điện tr ờng đều có E= 3.102 V/m Biết h ớng di chuyển hợp với Véctơ E góc α = 30 0 Công của lực điện tr ờng là :
A 2,5.10-13 J B 2,5.10 J -15 C 2,5.10 -17 J D 2,5.10 -19 J
Câu 11: Một tụ điện có ghi trên vỏ 5 pF 250 V–
a) Điện tích cực đại mà tụ này tích đ ợc là :
A Q0 = 12,5.10-9C B Q0 = 1,25.10-9C C Q0 = 12,5.10-8C D Q0 = 1,25.10-8C
A 10 -7 J B 10 -8 J C 5.10 -7 J D 5.10 -8 J
c) Năng lợng cực đại mà tụ có thể tích đợc là :
Pvh thpt p – hù Cừ
Trang 2Luyện tập theo chủ đề VL 11 01/10/2008
B_Tự luận
Bài 1: Cho 2 điện tích q1= 4.10 -6C ; q2= 9.10-6C đặt tại 2 điểm M, N cách nhau 60Cm trong chân không
a) Tìm lực tơng tác giữa 2 điện tích ?
b) Phải đặt q3 ở đâu để nó nằm cân bằng ?
Bài 2: Hai điện tích q1 = 3.10 -6C và q2 = - 5.10-6C đặt cách nhau 20Cm trong chân không tại A và
B Tìm lực tổng hợp tác dụng lên q3 đặt tại M trong các trờng hợp sau :
Bài 3: Cho 3 điện tích q1= 2.10 -6C ; q2= 3.10-6C ; q3 đặt tại 3 đỉnh
của tam giác ABC nh hình vẽ Biết AB = 100Cm; BC = 80Cm;
AC = 60Cm Hệ thống đợc đặt trong chân không Xác định lực
tổng hợp tác dụng lên q3 trong các trờng hợp
a) q3 = 4.10-6C
b) q3 = - 5.10-6C
Bài 4: Cho điện tích Q = 5.10-4C đặt trong điện môi có ε = 4
a) Xác định CĐ ĐT tại điểm M cách Q 80Cm
28,125.106 V/m Hãy tìm giá trị của x ?
Bài 5: Hai điện tích q1 = 2 àC và q2 = - 2 àC đặt tại hai điểm A,B cách nhau 40Cm trong chân
không Hãy xác định CĐ ĐT tại các điểm sau :
a) Điểm M, biết MA = MB = 20Cm
b) Điểm N, biết NA = 20Cm, NB = 60Cm
Bài 6: Cho 2 điện tích q1 = 5.10 -6C ; q2 = 20.10-6C đặt tại 2 điểm A, B cách nhau 60Cm trong
điện môi có ε = 2
Bài 7: Một electron bay dọc theo đờng sức của điện trờng đều có E = 4.103 V/m từ điểm M đến
Bài 8: Một tụ điện có ghi 2 nF - 250 V.
a) Giải thích ý nghĩa của con số trên
b) Mắc tụ trên vào nguồn có U = 200 V
Pvh thpt p – hù Cừ