1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án đại số lớp 7

100 7K 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 100
Dung lượng 3,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ta có thể so sánh hai số hữu tỉ bằng cách viết chúng dưới dạng phân số rồi so sánh hai  - Nếu x < y thì trên trục số điểm x có vị trí như thế nào so với điểm y ?.. Kiến thức: - Học sin

Trang 1

1 Kiến thức: Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ

Học sinh biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.

2 Kĩ năng: Nhận biết được số hữu tỉ và biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.

3 Thái độ - Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.

* Đặt vấn đề: Tập hợp số nguyên có phải là tập con của số hữu tỉ ?.

Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu Q

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?3

Biểu diễn các số nguyên -1; 1; 2 trên

1 Số hữu tỉ

14

38 7

19 7

19 7

5 2

3

0 2

0 1

0 0

4

2 2

1 2

1 5 , 0

3

9 2

6 1

3 3

Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số ba với a , b  Z , b  0

Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu Q

?1

Các số 0,6; -1,25; 131 là các số hữu tỉVì:

Trang 2

trục số

Biểu diễn số hữu tỉ

4 5

Hướng dẫn:

- Chia đoạn thẳng đơn vị( chẳng

hạn đoạn từ 0 đến 1 ) thành 4 đoạn

bằng nhau, lấy một đoạn làm đơn

vị mới thì đơn vị mới bằng

cách điểm 0 một đoạn là 5 đơn vị

*HS : Chú ý và làm theo hướng dẫn của

giáo viên

*GV : Yêu cầu học sinh làm ví dụ 2.

Hoạt động 3:So sánh hai số hữu tỉ

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?4.

Với hai số hữu tỉ x và y ta luôn có :

hoặc x = y hoặc x < y hoặc x > y Ta có

thể so sánh hai số hữu tỉ bằng cách viết

chúng dưới dạng phân số rồi so sánh hai

- Nếu x < y thì trên trục số điểm x

có vị trí như thế nào so với điểm y ?

4 3

1 1

4

5 100

125 25

, 1

40

24 20

12 10

6 6 , 0

a 3 1

2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.

?3 Biểu diễn các số nguyên -1; 1; 2 trên

0   

Vì -6 < -5 và 10 >0 nên hay - 0,6 -12

10

5 10

Trang 3

- Nếu x < y thì trên trục số điểm x ở

bên trái so với điểm y

- Số hữu tỉ lớn 0 gọi là số hữu tỉ

dương

- Số hữu tỉ mà nhỏ hơn 0 gọi là số

hữu tỉ dương

- Số 0 khơng là số hữu tỉ dương cũng

khơng là số hữu tỉ dương

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?5.

Trong các số hữu tỉ sau, số nào là số

hữu tỉ dương, số nào là số hữu tỉ âm, số

nào khơng là số hữu tỉ dương cũng

khơng phải là số hữu tỉ âm ?.

5

3

; 2

0

; 4

; 5

1

; 3

- Gọi HS làm miệng bài 1

- Cả lớp làm bài 4/SGK, bài 2/SBT

1 Kiến thức: - Học sinh biết cách cộng, trừ hai số hữu tỉ

- Học sinh hiểu quy tắc chuyển vế.

2 Kĩ năng: - Vận dụng các tính chất và quy tắc chuyển vế để cộng trừ hai số hữu

* Đặt vấn đề: Cộng, trừ hai số nguyên phải chăng là cộng, trừ hai số hữu tỉ ?.

Hoạt động 1 : Cộng, trừ hai số hữu tỉ

*GV : - Nhắc lại quy tắc cộng, trừ hai

1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ

Ví dụ: Tính:

Trang 4

Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết được

dưới dạng phân số ba với a , b  Z ; b  0

Do vậy ta có thể cộng , trừ hai số hữu tỉ

bằng cách viết chúng dưới dạng hai phân

số có cùng mẫu dương rồi áp dụng quy

*HS : Trả lời

*GV : Nhận xét và khẳng định :

) 0 m ( m

b a m

b m

a y

) 0 m ( m

b a m

b m

a y

Chú ý:

Phép cộng phân số hữu tỉ có các tính chất

của phéo cộng phân số: Giao hoán, kết

hợp, cộng với dố 0 Mỗi số hữu tỉ đều có

; 3

2 6 ,

*HS : Thực hiện

Hoạt động 2 Quy tắc “chuyển vế”.

*GV : Nhắc lại quy tắc chuyển vế trong

Khi chuyển một hạng tử từ vế này sang

vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi

dấu số hạng đó

Với mọi số x, y, z Q :

x + y = z  x = z - y

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV :Yêu cầu học sinh làm ví dụ 1 :

Tìm x, biết .

3

1 x 7

3 4

12 4

3 )

3 ( , b

21

37 21

12 21

49 7

4 3

7 , a

b m

a y

) 0 m ( m

b a m

b m

a y

Chú ý:

Phép cộng phân số hữu tỉ có các tính chấtcủa phéo cộng phân số: Giao hoán, kết hợp,cộng với dố 0 Mỗi số hữu tỉ đều có một sốđối

9 21

7 7

3 3

1

Vậy x =

21 16

?2 Tìm x, biết:

4

3 x 7

2 , b

; 3

2 2

1 x ,

21

16 21

9 21

7 7

3 3 1

Trang 5

Tìm x, biết:

4

3 x 7

2 , b

; 3

2 2

1 x

,

Vậy x =

21 16

4 Củng cố:

- Gọi 5 HS phát biểu qui tắc cộng, trừ hai số hữu tỉ và qui tắc chuyển vế

- Hoạt động nhóm bài 8, bài 9a, b, bài 10

5 Hướng dẫn dặn dị về nhà

- Học kỹ các qui tắc

- Làm bài 6/SGK, bài 15, 16/SBT

Ngày soạn:25/12/2010

Ngày dạy: 25/12/2010

§3 NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ

I Mục tiêu

1 Kiến thức: - Học sinh hiểu được các tính chất của phép nhân phân số để nhân,

chia hai số hữu tỉ

2 Kĩ năng: - Vận dụng các tính chất của phép nhân phân số để nhân, chia hai số

Hoạt động 1 : Nhân hai số hữu tỉ

*GV :Nhắc lại phép nhân hai số

nguyên

*HS : Thực hiện

*GV : Nhận xét và khẳng định :

Phép nhân hai số hữu tỉ tương tự như

phép nhân hai số nguyên

- Tính:

2

1 2 4

3

= ?

Hoạt động 2 Chia hai số hữu tỉ

1 Nhân hai số hữu tỉ

1 2 4

Trang 6

*GV : Với x = ; y dc

b

a

 ( với y 0)Tính: x y1 = ?

Thương của phép chia số hữu tỉ x cho

số hữu tỉ y (y  0) gọi là tỉ số của hai

c : b

Thương của phép chia số hữu tỉ x cho số hữu

tỉ y (y  0) gọi là tỉ số của hai số x và y, kíhiệu là yx hay x : y

Ví dụ : Tỉ số của hai số -5,12 và 10,25 đượcviết là 10 5,,2512 hay -5,12 : 10,25

4 Củng cố:

- Cho Hs nhắc qui tắc nhân chia hai số hữu tỉ, thế nào là tỉ số của hai số x,y ?

- Hoạt động nhóm bài 13,16/SGK

5 Hướng dẫn dặn dị về nhà :

- Học qui tắc nhân, chia hai số hữu tỉ

- Xem lại bài gia trị tuyệt đối của một số nguyên (L6)

1 Kiến thức: Học sinh hiểu được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

Biết cộng, trừ, nhân, chia số thập thập phân

2 Kĩ năng: Luơn tìm được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Cộng, trừ, nhân, chia thành thạo số thập phân.

3 Thái độ Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.

Trang 7

Hoạt động 1 :Giá trị tuyệt đối của một số

Khi đó khoảng cách hai điểm M và M’ so

với vị trí số 0 là bằng nhau bằng 32 gọi là

giá trị tuyệt đối của hai điểm M và M’

hay: ; 32 32

3

2 3

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.

; 5

1 3 x , c

; 7

1

b x

; 7

1

x

,

Hoạt động 2 Cộng, trừ, nhân, chia số

1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

*Kết luận:

Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, kí hiệu

x , là khoảng cách từ điểm 0 tới điểm 0trên trục số

Ví dụ: ; 32 32

3

2 3

b, Nếu x > 0 thì x = x Nếu x = 0 thì x = 0 Nếu x < 0 thì x = -xVậy:

x -

0 nêu x

x x

Trang 8

thập phân.

*GV : Hãy biểu diễn các biểu thức chứa các

số thập phân sau thành biểu thức mà các số

được viết dưới dạng phân số thập phân , rồi

tính ?

Để cộng trừ, nhân, chia các số thập phân, ta

cĩ thể viết chúng dưới dạng phân số thập

phân rồi làm theo quy tắc các phép tính đã

biết về phân số

- Hãy so sánh cách là trên với cách làm sau:

*GV : Nhận xét và khẳng định :

Trong thực hành, ta cơng, trừ , nhân hai số

thập phân theo quy tắc về giá trị tuyệt đối

và về dấu tương tự như đối với số nguyên

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.

*GV Nếu x và y là hai số nguyên thì

thương của x : y mang dấu gì nếu:

a, x, y cùng dấu

b, x, y khác dấu

*GV : Đối với x, y là số thập phân cũng

như vậy :

tức là :Thương của hai số thập phân x và y

là thương của x và y với dấu ‘+’ đằng

trước nếu x, y cùng dấu ; và dấu ‘–‘ đằng

trước nếu x và y khác dấu

0 0 x 0 x , d

; 5

16 5

16 x

5

1 3 x , c

; 7

1 7

1 x 7

1 x , b

; 7

1 7

1 x 7

1 x , a

2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.

- Trong thực hành, ta cơng, trừ , nhân hai sốthập phân theo quy tắc về giá trị tuyệt đối và

về dấu tương tự như đối với số nguyên

Ví dụ : a,(-1,13)+(-0,264)=-(1,13+0,264)=-1,394

b, 0,245 – 2,134 = 0,245+(– 2,134) = -( 2,134 - 0,245) = -1,889

c,(-5,2) 3,14 = -( 5,2 3,14) = -16,328

- Thương của hai số thập phân x và y làthương của x và y với dấu ‘+’ đằngtrước nếu x, y cùng dấu ; và dấu ‘–‘ đằngtrước nếu x và y khác dấu

b,(-3,7) (-2,16) = +(3,7 2,16) = 7.992

4 Củng cố :

Nhắc lại GTTĐ của số hữu tỉ.Cho VD

Hoạt động nhóm bài 17,19,20/SGK

1 Kiến thức: Củng cố qui tắc xác định GTTĐ của một số hữu tỉ.

Phát triển tư duy qua các bài toán tìm GTLN, GTNN của một biểu thức

2 Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng so sánh, tìm x, tính giá thị biểu thức, sử dụng

Trang 9

III.Chuẩn bị của thầy và trị.

1 Thầy : SGK, bảng phụ, phấn mầu, máy tính bỏ túi.

2 Trị : SGK, bảng nhĩm, thước kẻ, máy tính bỏ túi.

Hoạt động 1:Tính giá trị biểu thức

-GV: Yêu cầu Hs đọc đề và làm bài

28/SBT

- Cho Hs nhắc lại qui tắc dấu ngoặc đã

học

- Hs đọc đề,làm bài vào tập

4 Hs lên bảng trình bày

- Hs: Khi bỏ dấu ngoặc có dấu trừ đằng

trước thì dấu các số hạng trong ngoặc

phải đổi dấu.Nếu có dấu trừ đằng trước

thì dấu các số hạng trong ngoặc vẫn để

nguyên

*GV:Yêu cầu học sinh làm bài tập số

29/SBT

Yêu cầu học sinh dưới lớp nêu cách làm

*HS: Một học sinh lên bảng thực hiện

*GV: Yêu cầu học sinh dưới lớp nhận xét

Nhận xét và đánh giá chung

*HS: Thực hiện

Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 24/

SGK theo nhĩm

*HS: Hoạt động theo nhĩm

*GV: Nhận xét và đánh giá chung

Hoạt động 2:Sử dụng máy tính bỏ túi

- GV: Hướng dẫn sử dụng máy tính

Làm bài 26/SGK

Hoạt động 3:Tìm x,tìm GTLN,GTNN

*GV: Yêu cầu học sinh làm các bài tập : -

Hoạt động nhóm bài 25/SGK

B = (5,3 – 2,8) – (4 + 5,3) = 5,3 – 2,8 - 4 – 5,3= -6,8

C = -(251.3+281)+3.251–(1– 281)

= -251.3 - 281 + 3.251–1 + 281= -1

D = -(53 + 43 ) – (-43 + 52 ) = -53 - 43 + 43 -52 = -1Bài 29/SBT:

P = (-2) : (23 )2 – (- 43 ).32 = -187Với a = 1,5 =23 , b = -0,75 = - 43Bài 24/SGK:

Ta có:|x – 3,5|  0GTLN A = 0,5 khi |x – 3,5| = 0 hay x = 3,5

Bài 33/SBT:

Ta có: |3,4 –x|  0GTNN C = 1,7 khi : |3,4 –x| = 0 hay x = 3,4

Trang 10

Biết tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số.

Hiểu được lũy thừa của một lũy thừa

2 Kĩ năng: Viết được các số hữu tỉ dưới dạng lũy thừa với số mũ tự nhiên.

Tính được tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số

Biến đổi các số hữu tỉ về dạng lũy thừa của lũy thừa

3 Thái độ Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.

- Cho a  N Lũy thừa bậc n của a là gì ?

- Nêu qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số.Cho VD

3.Bài mới:

Hoạt động 1 Lũy thừa với số mũ tự

Trang 11

xn đọc là x mũ n hoặc x lũy thừa n hoặc lũy

thừa bậc n của x; x gọi là cơ số, n gọi là số

a

a a a b

a

b

a

7 , 9

; 5 , 0

; 5 , 0

; 5

nguyên cơ số và nhân hai số mũ)

?4

Điền số thích hợp vào ô vuông:

Khi đó:

n n

a

a a a b

a

b

a b

a b

a b

; 25 , 0 5 , 0 5 , 0 5 , 0

; 125

8 5

2 5

2 5

2 5

2

; 16

9 4

3 4

3 4

3

0 3 2 3 2

x x x

n m n m

n m n m

3

1 , 0 1

, 0 , b

; 4

3 4

3 ,

Trang 12

- Hướng dẫn Hs sử dụng máy tính để tính lũy thừa.

1 Kiến thức: Củng cố các qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, qui tắc lũy

thừa của lũy thừa,lũy thừa của một tích, của một thương

2 Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng vào các dạng toán khác nhau.

3 Thái độ Cẩn thận trong việc thực hiện tính tốn và tích cực trong học tập.

2 Kĩ năng: Vận dụng các cơng thức lũy thừa của một tích, lũy thừa của một

thương để giải các bài tốn liên quan

3 Thái độ Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.

Trang 13

Hoạt động 1 : Lũy thừa của một tích.

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.

4

3 2

4

3 2

*GV : Nhận xét và khẳng định :

nếu x, y là số hữu tỉ khi đó:

x yn  xn yn

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

Phát biểu công thức trên bằng lời

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?2.

x

n

n n

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.

Phát biểu công thức trên bằng lời

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?4.

15

;5,2

5,7

2

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?5.

4

3 2

3

3 5 5

*Công thức:

y 0

y

xy

x

n

n n

2 2

3 3

3 3 3

3 3

Trang 14

1 Kiến thức: Học sinh hiểu được định nghĩa tỉ lệ thức.

Học sinh hiểu được các tính chất của tỉ lệ thức.

2 Kĩ năng: Vận dụng định nghĩa và các tính chất để giải các bài tốn liên quan.

3 Thái độ Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.

- Tỉ số của hai số a, b ( b 0 ) là gì? Viết kí hiệu

- Hãy so sánh: 1015 và 21,,87

Trang 15

a : b = c : d

Chú ý: trong tỉ lệ thức a : b = c : d, các số a,

b, c, d được gọi là các số hạng của tỉ lệ thứcl

a, d là các ố hạng ngoài hay ngoại tỉ, b và c

là các số hạng trong hay trung tỉ

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.

Từ các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ thức

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Yêu cầu học sinh về nhà thực hiện:

Tương tự, từ đẳng thức

a.d = b.c hãy chỉ ra các tỉ lệ thức sau:

- Trong tỉ lệ thức a : b = c : d, các số a, b,

c, d được gọi là các số hạng của tỉ lệ thứcl

a, d là các ố hạng ngoài hay ngoại tỉ, b và

c là các số hạng trong hay trung tỉ

?1

Từ các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ thứckhông ?

5

1 7 : 5

2 2 - 7 : 2

1 3 - b,

8;

: 5

4 4 : 5

2 , a

a

b c

d

; a

c b

d

; d

b c

a

; d

c b

Trang 16

*HS : Về nhà thực hiện.

4 Củng cố:

- Cho Hs nhắc lại ĐN, tính chất của tỉ lệ thức

- Hoạt động nhóm bài 44,47/SGK

- Trả lời nhanh bài 48

5 Hướng dẫn dặn dị về nhà :

- Học thuộc các tính chất của tỉ lệ thức

- Làm bài 46/SGK,bài 60,64,66/SBT

Ngày soạn:25/12/2010

Ngày dạy: 25/12/2010

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức.

2 Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức,tìm số hạng chưabiết của tỉ

lệ thức, lập được các tỉ lệ thức từ các số cho trước hay một đẳng thức của một tích

3 Thái độ Cẩn thận trong tính tốn và nghiêm tức trong học tập, tích cực trong

- Yêu cầu Hs làm miệng bài

61/SBT-12(chỉ rõ trung tỉ,ngoại tỉ)

Vì 43  53  Ta không lập được tỉ lệ thức

c 156,,5119 = 73 = 3:7 Lập được tỉ lệ thức

Trang 17

nhau không,nếu bằng nhau thì ta

lập được tỉ lệ thức

- Lần lượt Hs lên bảng trình bày

- HS làm việc theo nhóm

- Gọi lần lượt các em lên trình bày

Hoạt động 3: (Lập tỉ lệ thức

- GV đặt câu hỏi: Từ một đẳng

thức về tích ta lập được bao nhiêu

tỉ lệ thức?

- Áp dụng làm bài 51/SGK

- Làm miệng bài 52/SGK

- Hoạt động nhóm bài 68/SBT,

- Hs: lập được 4 tỉ lệ thức

2

5 , 1

= 34,,86 ; 31,,56 = 42,8

2

8 ,

4 = 13,,56 ; 34,,68 = 12,5Bài 68/SBT:

Ta có:4 = 41, 16 = 42, 64 = 43

256 = 44, 1024 = 45Vậy: 4.44 = 42.43  42.45 = 43.44  4.45 = 42.44Bài 72/SBT

- Xem lại các bài tập đã làm

- Chuẩn bị trước bài 8: “ Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau”

Trang 18

2 Kĩ năng: Vận dụng các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bìa toán

Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.

c a

c a

= ?Đặt ba dc = k (1)

Khi đó : a = k.b ; c = k.d

Suy ra:

k d b

d k b

d k b

c a d b

c a d

c b

d b

d k b k d b

c a

d k b k d b

c a

15 , 7 18 45 , 0 3

6 15 , 0 1 18

6 45 , 0

15 , 0 3

Trang 19

nĩi các số a, b, c tỉ lệ với các số 2 ;

3 ; 5

Ta viết : a : b : c = 2 : 3 :5

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?2.

Dùng dãy tỉ số bằng nhau để thể hiện

câu nĩi sau :

Số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C tỉ

lệ với các số 8; 9; 10

?2

10

C 7 9

B 7 8

A 7

4 Củng cố:

- Nhắc lại tính chất cơ bản của dãy tỉ số

- Gọi 2 Hs làm bài 45,46/SGK

- Hoạt động nhóm bài 57/SGK

1 Kiến thức: - Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau,vận dụng

các tính chất đó vào giải các bài tập

2 Kĩ năng: Rèn luyện khả năng trình bày một bài toán.

3 Thái độ Tích cực trong học tập, trong hoạt động nhĩm và cẩn thận trong khi

tính tốn và biến đổi

Hoạt động 1: Tìm số chưa biết

- Yêu cầu HS nêu cách làm bài

60/SGK

- Gọi hai Hs lên bảng làm 60a,b

- Lớp nhận xét

1 Tìm số chưa biết

Bài 60/SGK

a (31 x) : 32 = 143 : 52 (31 x) : 32 = 483

 3

1 x = 5

24 1

 x= 15

Trang 20

*HS:

- HS : Nêu cách làm

- 2 Hs lên bảng,cả lớp làm vào tập

Hoạt động 2 : Các bài toán có liên

quan đến dãy tỉ số bằng nhau

- Cho Hs đọc đề bài 79,80/SBT và

cho biết cách làm

- Cho Hs đoc đề bài

61,62/SGK và cho biết cách làm

- Cho Hs tìm thêm các cách khác

nữa

- Hs : đọc đề và nêu cách làm

- Hoạt động nhóm

Hoạt động 3 : (Các bài tốn về

chứng minh

- Hs đọc đề bài 63/SGK

- GV hướng dẫn trước khi hoạt động

nhóm

- Hoạt động nhóm

- Làm bài 64/SGK

- Hs đọc đề

- Nghe GV hướng dẫn

- Hoạt động nhóm

- làm bài 64/SGK

8 1

b 4,5 : 0,3 = 2,25 : (0,1.x) 0,1.x = 2,25 :(4,5 : 0,3) 0,1.x = 0,15 x = 1,5

2 Các dạng bài tốn cĩ liên quan đến dãy tỉ số bằng nhau

c 3 b 2 a

Bài 61/SGKTacó : 8x= 12y = 15z =8x12y15z = 105 = 2

 x = 16 ;y = 24 ; z = 30

3 Các bài tốn về chứng minh

Bài 64/SGKGọi số học sinh của 4 khối 6,7,8,9 lần lượt là a,b,c,d

Ta có :9a =8b =7c =6d =8b 6d= 35

 a = 35.9 = 315 ;b = 35.8 = 280

c = 35.7 = 245 ; d = 35.6 = 210Vậy số học sinh của 4 khối 6,7,8,9 lần lượt là 315hs,280hs,245hs,210hs

Trang 21

2 Kĩ năng: Học sinh nhận biết được số thập phân hữu hạn.Điều kiện để một

phân số tối giản biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn,vô hạn tuần hoàn

3 Thái độ Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.

Tích cực trong học tập, cĩ ý thức trong nhĩm

II.Phương pháp:

- Hoạt động nhĩm

- Luyện tập thực hành

- Đặt và giải quyết vấn đề

- Thuyết trình đàm thoại

III.Chuẩn bị của thầy và trị.

1 Thầy : SGK, bảng phụ, phấn mầu.

2 Trị : SGK, bảng nhĩm, thước kẻ.

IV.Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra:

Nhắc lại Tính chất cơ bản của dãy tỉ số

- Làm bài 82/SBT

3.Bài mới:

Hoạt động 1 : Số thập phân hữu

hạn Số thập phân vơ hạn tuần

hồn.

*GV : Viết các phân số ; 3725

20 3

dưới dạng số thập phân Từ đĩ cĩ

nhận xét gì về các số thập phân đĩ

?

Các số thập phân là các số xác

định

*GV : Nhận xét và khẳng định :

Ta nĩi các số thập phân 0,15 và

1,48 gọi là số thập phân hữu hạn.

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi

bài

*GV : Viết phân số 125 dưới dạng

số thập phân Cĩ nhận xét gì về số

thập phân này ?

Số thập phân này chưa được xác

định cụ thể

*GV : Nhận xét và khẳng định :

Ta thấy phép chia này khơng bao

giờ chấm dứt Nếu tiếp tục ta thấy

chữ số 6 trong thương được lặp đi

lặp lại Khi đĩ ta nĩi số thập phân

0.4166… là số thập phân vơ hạn

tuần hồn.

1 Số thập phân hữu hạn Số thập phân

vơ hạn tuần hồn.

Ví dụ 1:

Viết các phân số ; 2537

20

3

dưới dạng số thập phân

Ta cĩ:

1 00

0

0,15 120

200

0

1,48 Ta nĩi các số thập phân 0,15 và 1,48 gọi là số thập phân hữu hạn. Ví dụ 2: Viết phân số 125 dưới dạng số thập phân Ta cĩ: 5,0 12 20

80

80

8

0,4166…

*Nhận xét

Ta thấy phép chia này khơng bao giờ chấm

Trang 22

- Số 0,4166… được viết gọn

là 0,41(6)

- Kí hiệu (6) chỉ chữ số 6

được lặp đi lặp lại vô hạn

- Số 6 gọi là chu kì của số

thập phân vô hạn tuần hoàn

0,41(6)

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi

bài

*GV : Chứng tỏ phân số 19 viết

được dưới dạng số thập phân vô

hạn tuần hoàn Cho biết chu kì là

bao nhiêu ?

*HS : Thực hiện

*GV : Nhận xét.

Hoạt động 2 Nhận xét.

*GV : Cho biết cặp phân số nào

sau đây viết được dưới dạng số

thập phân hữu hạn hoặc số thập

phân vô hạn tuần hoàn ?

nhau của các cặp phân số này ?

Gợi ý : Ước của mẫu các phân số.

- Nếu một phân số tối giản với

mẫu dương không có ước nguyên

tố khác 2 và 5 thì phân số đó viết

được dưới dạng số thập phân hữu

hạn

-Nếu một phân số tối giản với mẫu

dương mà mẫu có ước nguyên tố

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?

Trong các phân số sau đây phân

số nào viết được dưới dạng số

thập phân hữu hạn, phân số nào

viết được dưới dạng số thập phân

vô hạn tuần hoàn ? Viết dạng

thập phân của các phân số đó

14

7

; 45

11

; 125

17

; 50

13

; 6

- Kí hiệu (6) chỉ chữ số 6 được lặp đilặp lại vô hạn

- Số 6 gọi là chu kì của số thập phân

vô hạn tuần hoàn 0,41(6)

2 Nhận xét.

- Nếu một phân số tối giản với mẫudương không có ước nguyên tố khác 2 và 5thì phân số đó viết được dưới dạng số thậpphân hữu hạn

- Nếu một phân số tối giản với mẫu dương

mà mẫu có ước nguyên tố khác 2 và 5 thìphân số đó viết được dưới dạng số thậpphân vô hạn tuần hoàn

Ví dụ:

Phân số 756 viết được dưới dạng số thậpphân hữu hạn vi: 756252 , mẫu 25 = 52không có ước nguyên tố khác 2 và 5

7

; 136 , 0 125 17

; 26 , 0 50

13

; 25 , 0 4 1

- Phân số viết được dưới dạng số thập phân

vô hạn tuần hoàn

).

4 ( 2 , 0 45

11

; ) 3 ( 8 , 0 6

Trang 23

*HS : Hoạt động theo nhĩm lớn.

*GV : Yêu cầu các nhĩm nhận xét

chéo

Nhận xét và khằng định:

Người ta đã chứng minh được

rằng mỗi số thập phân vơ hạn tuần

hồn đều là một số hữu tỉ

số hữu tỉ

4 Củng cố: (7’)

- Cho Hs nhắc lại điều kiện để một phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn,vô hạn tuần hoàn

- Hoạt động nhóm bài 65,66/SGK

- Làm tại lớp bài 67/SGK

Củng cố điều kiện để một phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu

hạn,vô hạn tuần hoàn

- Phát biểu lét luận về mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân?

- Làm bài 68a/SGK

3.Bài mới:

Trang 24

Hoạt động 1: Viết các số dưới

dạng số thập phân vô hạn tuần

- Hoạt động nhóm bài

85,87/SBT( yêu cầu các nhóm có

giải thích rõ ràng)

- Hs dùng máy tính và ghi kết quả

a.2,(83); b.3,11(6)

c.5,(27) ;d.4,(264)

- Hs tự làm bài 71/SGK

- Hoạt động nhóm bài 85,87/SBT

Hoạt động 2: Viết số thập phân

dưới dạng phân số tối giản.

a 0,32 ;b.-0,124 ;c 1,28;d -3,12

- GV có thể hướng dẫn Hs làm 88

a, 88b,c Hs tự làm và gọi lên bảng

- Hoạt động nhóm bài 89/SBT

*HS:

a 258 ;b 5031 ;c 3225 ;d 2578

- Hoạt động nhóm bài 89/SBT

Hoạt động 3: Bài tập về thứ tự.

*GV:

- Bài 72/SGK: Các số 0,(31) và

0,3(13) có bằng nhau không?

- Tương tự làm bài 90/SBT

1 Viết các số dưới dạng số thập phân vô

hạn

Bài 69/SGK

a 8,5: 3 = 2,(83)b.18,7: 6 = 3,11(6)c.58: 11 = 5,(27)d.14,2: 3,33 = 4,(264)Bài 71/SGK

333 41

Bài 89/SBT 0,0(8)=101 0,(8)=101 8.0,(1)=101 8.91=

45 4

0,1(2) = 101 1,(2) = 101 [1 + 0,(2)]

= 101 [ 1 + 0,(1).2] = 90110,(123) = 101 1,(23) = 101 [1+ 23.(0,01)]

= 101 12299 = 49561

3 Bài tập về thứ tự.

0,(31) = 0,3(13)Vì: 0,(31) = 0,313131…

Trang 25

Vận dụng quy ước làm tròn số để áp dụng trong thực tế và giải các bài toán liên quan.

Ta thấy hai số nguyên 4 và 5 cùng gần

với số thập phân 4,3 nhưng 4 gần với 4,3

hơn so với 5 nên ta viết 4,3  4

Tương tự, 4,9 gần với 5 so với 4 nên ta

-Yêu cầu học sinh làm ?1

Điền số thích hợp vào ô trống sau khi đã

*Nhận xét

Ta thấy hai số nguyên 4 và 5 cùng gầnvới số thập phân 4,3 nhưng 4 gần với4,3 hơn so với 5 nên ta viết 4,3  4.Tương tự, 4,9 gần với 5 so với 4 nên taviết 4,9 5

Kí hiệu: “” đọc là gần bằng hoặc xấp xỉ.

* Tóm lại:

Để làm tròn một số thập phân đến hàngđơn vị ta lấy số nguyên gần với số đónhất

Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số

bị bỏ đi nhỏ hơn số 5 thì ta giữ nguyên

bộ phận còn lại Trong trường hợp số

Trang 26

Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị

bỏ đi nhỏ hơn số 5 thì ta giữ nguyên bộ

phận cịn lại Trong trường hợp số

nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi

Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị

bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng

thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận

cịn lại Trong trường hợp số nguyên thì

- Làm trịn số 542 đến hàng chục:

542  540

* Trường hợp 2:

Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số

bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của

bộ phận cịn lại Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0

Ví dụ:

- Làm trịn số 0,0861 đến chữ số thậpphân thứ hai: 0,0861  0,09

- Làm trịn số 1537 đến hàng trăm:

1537  1600

?2

a, Làm trịn số 79,3826 đến chữ số thậpphân thứ ba : 79,3826 79,383

b, Làm trịn số 79,3826 đến chữ số thậpphân thứ hai: 79,3826 79,38

c, Làm trịn số 79,3826 đến chữ số thậpphân thứ nhất: 79,3826 79,4

4 Củng cố:

- Cho Hs nhắc lại nhiều lần qui tắc làm tròn số

- Làm các bài tập 73,74,76/SGK

Trang 27

Hoạt động Thực hiện phép tính

rồi làm tròn kết quả

*GV:

- Cho HS làm bài 99/SBT

- Yêu cầu HS sử dụng máy tính

để tìm kết quả

- Làm bài 100/SBT

Thực hiện phép tính rồi làm tròn

đến chữ số thập phân thứ hai

*HS: Hai học sinh lên bảng thực

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

Hoạt động 2 Áp dụng qui ước

làm tròn số để ước lượng kết

quả.

-GV reo bảng phụ ghi sẵn các

yêu cầu:

- Làm tròn các thừa số đến chữ

số ơ’ hàng cao nhất

- Tính kết quả đúng,so sánh

với kết quả ước lượng

- Tính giá trị làm tròn đến

hàng đơn vị bằng hai cách

Cách 1: Làm tròn các số

14,61 – 7,15 + 3,2 =15 – 7 + 3  11Cách 2:

14,61 – 7,15 + 3,2 = 10,66  11

b 7,56 5,173Cách 1:7,56 5,173  8.5  40Cách 2:7,56 5,173  39,10788 39

c 73,95 : 14,2Cách 1:73,95 : 14,2  74:14  5C:

73,95 : 14,2  5,2077 5

d 21,737.,30,815Cách 1:

Trang 28

Ghi kết quả vào bảng phụ và đại

diện nhĩm lên trình bày

Hoạt động 3 Một số ứng dụng

của làm tròn số trong thực tế.

- Cho HS hoạt động nhóm 97,98/

SBT

*HS: Thực hiện

3 , 7

815 , 0 73 , 21

7

1 21

3Cách 2:

3 , 7

815 , 0 73 , 21

 2,42602  2

4 Củng cố: (7’)

- Cho Hs nhắc lại qui ước làm tròn số

- Làm thêm bài 104,105/SBT

5 Hướng dẫn dặn dị về nhà : (2’)

- Xem lại các nài tập đã làm trên lớp

- Chuẩn bị máy tính bỏ túi cho tiết sau.Đọc trước bài 11” Số vô tỉ.Khái niệm căn bậc hai.”

Học sinh hiểu được số vơ tỉ

Học sinh hiểu được khái niệm căn bậc hai

2 Kĩ năng:

Nhận biết và lấy được các ví dụ về số vơ tỉ

Vận dụng khái niệm về căn bậc hai để tìm căn bậc hai của một số bất kì khơng

Trang 29

A; SAEBF ? (m2) SABCD = ? SAEBF ;

b, Nếu gọi độ dài AB là x (m) (x >0)

Người ta chứng minh rằng không có

một số hữu tỉ nào mà bình phương

có phải là số thập phân vô hạn tuần

hoàn không ? Tại sao ?.:

Người ta nói số

1,4142135623730950488016887…

là số thập phân vô hạn không tuần

hoàn và còn được gọi là số vô tỉ.

- Số vô tỉ là gì ?

Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu là I.

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

Hoạt động 2 : Khái niệm căn bậc

Tương tự, 2 và -2 có phải là căn bậ

hai của 4 không ? Tại sao ?

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.

Tìm căn bậc hai của 16

Số dương a có đúng hai căn bậc hai,

là số thập phân vô hạn không tuần hoàn và còn

được gọi là số vô tỉ.

*Kết luận:

Số vô tỉ là số viết được dưới dạng sốthập phân vô hạn không tuần hoàn

Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu là I.

2 Khái niệm căn bậc hai.

Căn bậc hai của 16 là -4 và 4

- Số dương a có đúng hai căn bậc hai, một sốdương kí hiệu là a, một số âm kí hiệu là

a

 Số 0 chỉ có một căn bậc hai là số 0,viết : 0  0

Trang 30

âm kí hiệu là  a Số 0 chỉ có một

căn bậc hai là số 0, viết : 0  0

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Số dương 1 có mấy căn bậc

hai ?

Không được viết a2   a (a>0).

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?2.

Viết căn bậc hai của 3 ; 10 ; 25.

Căn bậc hai của 10: 10 và  10

Căn bậc hai của 25 :

Học sinh hiểu được khái niệm số thực

Biết cách biểu diễn số thực trên trục số.

*GV : Trong các số sau đây, số nào là số

hữu tỉ , số nào là số vô tỉ ?

1 Số thực.

7

1 3

; 234 , 0

; 5

3

;

Trang 31

; 7

1 3

; 234 ,

; 234 , 0

; 5

Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là R

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài và lấy các

ví dụ minh họa khác

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1

Cách viết x  R cho biết điều gì ?

- Nếu a là số thực, thì a được biểu diễnở

; 3

1 2

; 3

; 5

; 3

1 2

; 3

; 5

3

; 2

số hữu tỉ.

4 Củng cố:

- Làm bài 87/SGK, 88/SGK

- Hoạt động nhóm 89,90/SGK

Trang 32

5 Hướng dẫn dặn dò về nhà :

- Xem lại bài

- Chuẩn bị phần Luyện tập cho tiết sau

Củng cố kiến thức về số thực Thấy mối quan hệ về các tập hợp số đã học

Học sinh thấy sự càn thiết các tập hợp số N đén Z, Q và R

- Cho học sinh hoạt động theo nhóm

-Từ giá trị của x;y hãy so sáng x ;y ?

- Cho học sinh hoạt động theo nhóm

Hoạt động 2 : Tính giá trị của biểu

Trang 33

-Hãy tìm các giá trị của x ?

- Cho học sinh hoạt động theo nhóm

Bài 120/SBT

A = 41,3

B = 3

C = 0Bài 90/SGK

-Học sinh được hệ thống hoá kiến thức của chương I:Các phép tính về số hữu

tỉ, các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm số vô tỉ, sốthực, căn bậc hai

-Thông qua giải các bài tập, củng cố khắc sâu các kiến thức trọng tâm củachương

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, kĩ năng vận dụng tính chấtcủa tỉ lệ t thức và dãy tỉ số bằng nhau, tạo điều kiện cho học sinh làm tốt bài kiểmtra cuối chương

Trang 34

IV.Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra:

3.Bài mới:

Hoạt động 1:Ôn tập lí thuyết

*Hãy viết dạng tổng quát các quy

tắc sau

1, Cộng, trừ hai số hữu tỉ

2, nhân chia hai số hữu tỉ

3, Giá trị tuỵệt đối của một số hữu

tỉ

4, Phép toán luỹ thừa:

- Tích và thương của hai luỹ thừa

cùng cơ số

-luỹ thừa của luỹ thừa

-Luỹ thừa của một tích

-Luỹ thừa của một thương

*Hãy viết dạng tổng quát các quy

tắc sau:

1,Tính chất của tỉ lệ thức

2,Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

3,Khi nào một phân số tối giản

được viết dưới dạng số thập phân

hữu hạn, khi nào thì viết được dưới

dạng số thập phân vô hạn tuần

Học sinh thảo luận nhóm

Hoạt động 2:ôn tập bài tập

GV: Làm bài tập số 97 SGK

Học sinh hoạt động cá nhân

Giáo viên yêu cầu 4 học sinh lên

HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

GV: Yêu cầu học sinh là m Bài tập

c a

.

d a

.

- Luỹ thừa: với x,y Q, m,n N

- Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ:

x = x nếu x 0 -x nếu x <0+am an= am+n+ am: an= am-n (m >=n x 0)+(am)n= am.n

+(x.y)n= xn.yn+( y x )n= n

- Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:

c a

=

d b

c a

c (-2,5).(-4).(-7,9)=((-2,5).(-4)).(-7,9)=-7,913(-0,375).4

Trang 35

- Có kĩ năng vận dụng đúng các kiến thức lí thuyết vào giải bài tập

- Biết vận dụng các kiến thức vào giải các bài toán thực tế

Trang 36

Củng cố kiến thức giá trị tuyệt đối

-GTTĐ của số hữu tỉ a là khoảng

cách từ điểm a tới điểm 0 trên trục số

Học sinh hoạt động cá nhân trong 3

phút hoàn thiện bài tập

Câu a,b, HS trung bình yếu

Học sinh hoạt động cá nhân

- Để giải được bài toán có lời văn

2 Vận dụng tính chất của tỉ lệ thức giải bài toán Bài 103:

Gọi số tiền lãi của hai tổ là a,b đồng; a,b >0

Vì số tiền lãi chia theo tỉ lệ nên:

-Số tiền lãi của hai tổ là:4 800 000;

Trang 37

2 Kĩ năng:

-Rèn kĩ năng sử dụng lí thuyết vào làm bài tạp chính xác nhanh gọn

- Rèn tính cẩn thận chính xác khi giải toán

3 Thái độ

- Thấy được sự cần thiết, tầm quan trọng của bài kiểm ra

III.Chuẩn bị của thầy và trò.

Biết được công thức biểu diễn mối liên hệ giữa hai đại lượng tỉ lệ thuận

Hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận

2 Kĩ năng:

Nhận biết được hai dại lượng có tỉ lệ thuận hay không

Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết một cặp giá trị tương ứng của hai đại lượng tỉ lệ thuận tìm giá trị của một đại lượng ki biết hệ số tỉ lệ và giá trị tương ứng của đại lượng kia

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.

Hãy viết các công thức tính:

a, Quảng đường đi được s (km) theo

thời gian t (h) của một chuyển động

đều với vận tốc 15km/h.

b, Khối lượng m (kg) theo thể tích V

(m 3 ) của thanh kim loại đồng chất có

khối lượng riêng D (kg/m 3 ) ( Chú ý:

Trang 38

*HS : Thực hiện

*GV : Cho biết đặc điểm giống nhau

của các công thức trên ?

*HS : Trả lời

*GV : Nhận xét và khẳng định :

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?2.

Cho biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số

- Khi đại lượng y tỉ lệ thuận với đại

lượng x thỡ đại lượng x có tỉ lệ thuận

với đại lượng y không ?

- Nếu đại lượng y tỉ lệ thuận với đại

lượng x theo hệ số k (khác 0) thì đại

lượng x sẽ tỉ lệ thuận với đại lượng y

theo hệ số tỉ lệ nào ?

*HS : Trả lời

-Nếu đại lượng y tỉ lệ thuận với đại

lượng x theo hệ số k (khác 0) thì đại

lượng x sẽ tỉ lệ thuận với đại lượng y

theo hệ số tỉ lệ

k

1

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?3.

Ở hỡnh 9 (sgk – trang 52)

Mỗi con khủng long ở cột a, b, c, d,

nặng bao nhiêu tấn nếu biết rằng con

khủng long ở cột a nặng 10 tấn và

chiều cao các cột được cho bảng sau:

Hoạt động 2 : Tính chất.

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?4.

Cho biết hai đại lượng y và x tỉ lệ

thuận với nhau:

a, Hóy xỏc định hệ số tỉ lệ của y đối

y

;x

y

;x

y

;x

y

4

4 3

3 2

2 1 1

- Nếu đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng xtheo hệ số k (khác 0) thỡ đại lượng x sẽ tỉ lệthuận với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ

Khối lượng( tấn)

3 2

2 1

4 Củng cố: (7’)

Trang 39

Cho biết x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ 0,8 và y tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ

5 Hãy chứng tỏ x tỉ lệ thuận với z và tìm hệ số tỉ lệ

3.Bài mới:

Hoạt động 1 :Bài toỏn 1.

*GV : Yờu cầu học sinh làm bài toỏn.

1 Bài toỏn 1.

Gọi khối lượng của hai thanh chì tương

Trang 40

Hai thanh chỡ cú thể tớch là 12 cm 3 và

17 cm 3 Hỏi mỗi thanh nặng bao nhiêu

gam, biết rằng thănh thứ hai nặng hơn

- Yờu cầu học sinh làm ?1

Hai thanh kim loại bằng đồng chất có

thể tích là 10 cm 3 và 15cm 3 Hỏi mỗi

thanh nặng bao nhiêu gam ? Biết rằng

khối lượng của cả hai thanh là 222,5 g.

*HS : Thực hiện

*GV : Nhận xét và đưa ra chú ý:

bài toỏn ?1 cũn được phát biểu đơn

giản dưới dạng : Chia số 222,5 thành

hai phần tỉ lệ với 10 và 15

*HS : Chỳ ý nghe giảng và ghi bài

Hoạt động 2 Bài toỏn 2.

*GV : Yờu cầu học sinh làm bài toỏn.

Tam giác ABC có số đo góc là

;

;

lần lượt tỉ lệ với 1; 2; 3.

Tính số đo các góc của tam giác ABC.

*HS : Thực hiện

*GV : Nhận xột và Yờu cầu học sinh

làm ?2

Hóy vận dụng tớnh chất của dóy tỉ số

bằng nhau để giải bài toán 2.

m12

Theo tính chất của dóy tỉ số bằng nhau, ta

5

5,5612

17

mm17

m12

m10

Theo tớnh chất của dóy tỉ số bằng nhau, tacú:

9,825

5,22210

15

mm15

m10

Bˆ1

Suy ra: Cˆ3Aˆ; Bˆ2Aˆ(1)

3Aˆ2

0; Bˆ 60 ; Cˆ 9030

Aˆ  

?2

Áp dụng tớnh chất của dóy tỉ số bằngnhau, ta cú:

306

1803

21

CˆBˆAˆ3

Cˆ2

Bˆ1

Ngày đăng: 16/07/2014, 15:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tình bày - Giáo án đại số lớp 7
Bảng t ình bày (Trang 34)
Ngày dạy: 25/12/2010 §6  ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ  y = ax (a 0) - Giáo án đại số lớp 7
g ày dạy: 25/12/2010 §6 ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ y = ax (a 0) (Trang 55)
Đồ thị hàm số y = f(x) là tập hợp - Giáo án đại số lớp 7
th ị hàm số y = f(x) là tập hợp (Trang 56)
Đồ thị hàm số y = ax (a  0  ) là một - Giáo án đại số lớp 7
th ị hàm số y = ax (a 0  ) là một (Trang 57)
Bảng   số   “tần   số”   thường   lập   dưới   2 - Giáo án đại số lớp 7
ng số “tần số” thường lập dưới 2 (Trang 70)
Bảng tần số ở bảng 9 và làm ?. - Giáo án đại số lớp 7
Bảng t ần số ở bảng 9 và làm ? (Trang 73)
Bảng làm. - Giáo án đại số lớp 7
Bảng l àm (Trang 75)
Bảng thống kê số điểm của lớp 7C là: - Giáo án đại số lớp 7
Bảng th ống kê số điểm của lớp 7C là: (Trang 76)
Bảng tần số gồm những cột nào? Gọi HS - Giáo án đại số lớp 7
Bảng t ần số gồm những cột nào? Gọi HS (Trang 79)
Bảng phụ. - Giáo án đại số lớp 7
Bảng ph ụ (Trang 86)
Hỡnh   vuụng   dựng   về   hai   phía   ngoài   có   2 - Giáo án đại số lớp 7
nh vuụng dựng về hai phía ngoài có 2 (Trang 89)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w