Ta có thể so sánh hai số hữu tỉ bằng cách viết chúng dưới dạng phân số rồi so sánh hai - Nếu x < y thì trên trục số điểm x có vị trí như thế nào so với điểm y ?.. Kiến thức: - Học sin
Trang 11 Kiến thức: Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ
Học sinh biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
2 Kĩ năng: Nhận biết được số hữu tỉ và biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
3 Thái độ - Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.
* Đặt vấn đề: Tập hợp số nguyên có phải là tập con của số hữu tỉ ?.
Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu Q
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?3
Biểu diễn các số nguyên -1; 1; 2 trên
1 Số hữu tỉ
14
38 7
19 7
19 7
5 2
3
0 2
0 1
0 0
4
2 2
1 2
1 5 , 0
3
9 2
6 1
3 3
Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số ba với a , b Z , b 0
Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu Q
?1
Các số 0,6; -1,25; 131 là các số hữu tỉVì:
Trang 2trục số
Biểu diễn số hữu tỉ
4 5
Hướng dẫn:
- Chia đoạn thẳng đơn vị( chẳng
hạn đoạn từ 0 đến 1 ) thành 4 đoạn
bằng nhau, lấy một đoạn làm đơn
vị mới thì đơn vị mới bằng
cách điểm 0 một đoạn là 5 đơn vị
*HS : Chú ý và làm theo hướng dẫn của
giáo viên
*GV : Yêu cầu học sinh làm ví dụ 2.
Hoạt động 3:So sánh hai số hữu tỉ
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?4.
Với hai số hữu tỉ x và y ta luôn có :
hoặc x = y hoặc x < y hoặc x > y Ta có
thể so sánh hai số hữu tỉ bằng cách viết
chúng dưới dạng phân số rồi so sánh hai
- Nếu x < y thì trên trục số điểm x
có vị trí như thế nào so với điểm y ?
4 3
1 1
4
5 100
125 25
, 1
40
24 20
12 10
6 6 , 0
a 3 1
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
?3 Biểu diễn các số nguyên -1; 1; 2 trên
0
Vì -6 < -5 và 10 >0 nên hay - 0,6 -12
10
5 10
Trang 3- Nếu x < y thì trên trục số điểm x ở
bên trái so với điểm y
- Số hữu tỉ lớn 0 gọi là số hữu tỉ
dương
- Số hữu tỉ mà nhỏ hơn 0 gọi là số
hữu tỉ dương
- Số 0 khơng là số hữu tỉ dương cũng
khơng là số hữu tỉ dương
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?5.
Trong các số hữu tỉ sau, số nào là số
hữu tỉ dương, số nào là số hữu tỉ âm, số
nào khơng là số hữu tỉ dương cũng
khơng phải là số hữu tỉ âm ?.
5
3
; 2
0
; 4
; 5
1
; 3
- Gọi HS làm miệng bài 1
- Cả lớp làm bài 4/SGK, bài 2/SBT
1 Kiến thức: - Học sinh biết cách cộng, trừ hai số hữu tỉ
- Học sinh hiểu quy tắc chuyển vế.
2 Kĩ năng: - Vận dụng các tính chất và quy tắc chuyển vế để cộng trừ hai số hữu
* Đặt vấn đề: Cộng, trừ hai số nguyên phải chăng là cộng, trừ hai số hữu tỉ ?.
Hoạt động 1 : Cộng, trừ hai số hữu tỉ
*GV : - Nhắc lại quy tắc cộng, trừ hai
1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ
Ví dụ: Tính:
Trang 4Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết được
dưới dạng phân số ba với a , b Z ; b 0
Do vậy ta có thể cộng , trừ hai số hữu tỉ
bằng cách viết chúng dưới dạng hai phân
số có cùng mẫu dương rồi áp dụng quy
*HS : Trả lời
*GV : Nhận xét và khẳng định :
) 0 m ( m
b a m
b m
a y
) 0 m ( m
b a m
b m
a y
Chú ý:
Phép cộng phân số hữu tỉ có các tính chất
của phéo cộng phân số: Giao hoán, kết
hợp, cộng với dố 0 Mỗi số hữu tỉ đều có
; 3
2 6 ,
*HS : Thực hiện
Hoạt động 2 Quy tắc “chuyển vế”.
*GV : Nhắc lại quy tắc chuyển vế trong
Khi chuyển một hạng tử từ vế này sang
vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi
dấu số hạng đó
Với mọi số x, y, z Q :
x + y = z x = z - y
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV :Yêu cầu học sinh làm ví dụ 1 :
Tìm x, biết .
3
1 x 7
3 4
12 4
3 )
3 ( , b
21
37 21
12 21
49 7
4 3
7 , a
b m
a y
) 0 m ( m
b a m
b m
a y
Chú ý:
Phép cộng phân số hữu tỉ có các tính chấtcủa phéo cộng phân số: Giao hoán, kết hợp,cộng với dố 0 Mỗi số hữu tỉ đều có một sốđối
9 21
7 7
3 3
1
Vậy x =
21 16
?2 Tìm x, biết:
4
3 x 7
2 , b
; 3
2 2
1 x ,
21
16 21
9 21
7 7
3 3 1
Trang 5Tìm x, biết:
4
3 x 7
2 , b
; 3
2 2
1 x
,
Vậy x =
21 16
4 Củng cố:
- Gọi 5 HS phát biểu qui tắc cộng, trừ hai số hữu tỉ và qui tắc chuyển vế
- Hoạt động nhóm bài 8, bài 9a, b, bài 10
5 Hướng dẫn dặn dị về nhà
- Học kỹ các qui tắc
- Làm bài 6/SGK, bài 15, 16/SBT
Ngày soạn:25/12/2010
Ngày dạy: 25/12/2010
§3 NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ
I Mục tiêu
1 Kiến thức: - Học sinh hiểu được các tính chất của phép nhân phân số để nhân,
chia hai số hữu tỉ
2 Kĩ năng: - Vận dụng các tính chất của phép nhân phân số để nhân, chia hai số
Hoạt động 1 : Nhân hai số hữu tỉ
*GV :Nhắc lại phép nhân hai số
nguyên
*HS : Thực hiện
*GV : Nhận xét và khẳng định :
Phép nhân hai số hữu tỉ tương tự như
phép nhân hai số nguyên
- Tính:
2
1 2 4
3
= ?
Hoạt động 2 Chia hai số hữu tỉ
1 Nhân hai số hữu tỉ
1 2 4
Trang 6*GV : Với x = ; y dc
b
a
( với y 0)Tính: x y1 = ?
Thương của phép chia số hữu tỉ x cho
số hữu tỉ y (y 0) gọi là tỉ số của hai
c : b
Thương của phép chia số hữu tỉ x cho số hữu
tỉ y (y 0) gọi là tỉ số của hai số x và y, kíhiệu là yx hay x : y
Ví dụ : Tỉ số của hai số -5,12 và 10,25 đượcviết là 10 5,,2512 hay -5,12 : 10,25
4 Củng cố:
- Cho Hs nhắc qui tắc nhân chia hai số hữu tỉ, thế nào là tỉ số của hai số x,y ?
- Hoạt động nhóm bài 13,16/SGK
5 Hướng dẫn dặn dị về nhà :
- Học qui tắc nhân, chia hai số hữu tỉ
- Xem lại bài gia trị tuyệt đối của một số nguyên (L6)
1 Kiến thức: Học sinh hiểu được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
Biết cộng, trừ, nhân, chia số thập thập phân
2 Kĩ năng: Luơn tìm được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Cộng, trừ, nhân, chia thành thạo số thập phân.
3 Thái độ Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.
Trang 7Hoạt động 1 :Giá trị tuyệt đối của một số
Khi đó khoảng cách hai điểm M và M’ so
với vị trí số 0 là bằng nhau bằng 32 gọi là
giá trị tuyệt đối của hai điểm M và M’
hay: ; 32 32
3
2 3
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.
; 5
1 3 x , c
; 7
1
b x
; 7
1
x
,
Hoạt động 2 Cộng, trừ, nhân, chia số
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
*Kết luận:
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, kí hiệu
x , là khoảng cách từ điểm 0 tới điểm 0trên trục số
Ví dụ: ; 32 32
3
2 3
b, Nếu x > 0 thì x = x Nếu x = 0 thì x = 0 Nếu x < 0 thì x = -xVậy:
x -
0 nêu x
x x
Trang 8thập phân.
*GV : Hãy biểu diễn các biểu thức chứa các
số thập phân sau thành biểu thức mà các số
được viết dưới dạng phân số thập phân , rồi
tính ?
Để cộng trừ, nhân, chia các số thập phân, ta
cĩ thể viết chúng dưới dạng phân số thập
phân rồi làm theo quy tắc các phép tính đã
biết về phân số
- Hãy so sánh cách là trên với cách làm sau:
*GV : Nhận xét và khẳng định :
Trong thực hành, ta cơng, trừ , nhân hai số
thập phân theo quy tắc về giá trị tuyệt đối
và về dấu tương tự như đối với số nguyên
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.
*GV Nếu x và y là hai số nguyên thì
thương của x : y mang dấu gì nếu:
a, x, y cùng dấu
b, x, y khác dấu
*GV : Đối với x, y là số thập phân cũng
như vậy :
tức là :Thương của hai số thập phân x và y
là thương của x và y với dấu ‘+’ đằng
trước nếu x, y cùng dấu ; và dấu ‘–‘ đằng
trước nếu x và y khác dấu
0 0 x 0 x , d
; 5
16 5
16 x
5
1 3 x , c
; 7
1 7
1 x 7
1 x , b
; 7
1 7
1 x 7
1 x , a
2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
- Trong thực hành, ta cơng, trừ , nhân hai sốthập phân theo quy tắc về giá trị tuyệt đối và
về dấu tương tự như đối với số nguyên
Ví dụ : a,(-1,13)+(-0,264)=-(1,13+0,264)=-1,394
b, 0,245 – 2,134 = 0,245+(– 2,134) = -( 2,134 - 0,245) = -1,889
c,(-5,2) 3,14 = -( 5,2 3,14) = -16,328
- Thương của hai số thập phân x và y làthương của x và y với dấu ‘+’ đằngtrước nếu x, y cùng dấu ; và dấu ‘–‘ đằngtrước nếu x và y khác dấu
b,(-3,7) (-2,16) = +(3,7 2,16) = 7.992
4 Củng cố :
Nhắc lại GTTĐ của số hữu tỉ.Cho VD
Hoạt động nhóm bài 17,19,20/SGK
1 Kiến thức: Củng cố qui tắc xác định GTTĐ của một số hữu tỉ.
Phát triển tư duy qua các bài toán tìm GTLN, GTNN của một biểu thức
2 Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng so sánh, tìm x, tính giá thị biểu thức, sử dụng
Trang 9III.Chuẩn bị của thầy và trị.
1 Thầy : SGK, bảng phụ, phấn mầu, máy tính bỏ túi.
2 Trị : SGK, bảng nhĩm, thước kẻ, máy tính bỏ túi.
Hoạt động 1:Tính giá trị biểu thức
-GV: Yêu cầu Hs đọc đề và làm bài
28/SBT
- Cho Hs nhắc lại qui tắc dấu ngoặc đã
học
- Hs đọc đề,làm bài vào tập
4 Hs lên bảng trình bày
- Hs: Khi bỏ dấu ngoặc có dấu trừ đằng
trước thì dấu các số hạng trong ngoặc
phải đổi dấu.Nếu có dấu trừ đằng trước
thì dấu các số hạng trong ngoặc vẫn để
nguyên
*GV:Yêu cầu học sinh làm bài tập số
29/SBT
Yêu cầu học sinh dưới lớp nêu cách làm
*HS: Một học sinh lên bảng thực hiện
*GV: Yêu cầu học sinh dưới lớp nhận xét
Nhận xét và đánh giá chung
*HS: Thực hiện
Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 24/
SGK theo nhĩm
*HS: Hoạt động theo nhĩm
*GV: Nhận xét và đánh giá chung
Hoạt động 2:Sử dụng máy tính bỏ túi
- GV: Hướng dẫn sử dụng máy tính
Làm bài 26/SGK
Hoạt động 3:Tìm x,tìm GTLN,GTNN
*GV: Yêu cầu học sinh làm các bài tập : -
Hoạt động nhóm bài 25/SGK
B = (5,3 – 2,8) – (4 + 5,3) = 5,3 – 2,8 - 4 – 5,3= -6,8
C = -(251.3+281)+3.251–(1– 281)
= -251.3 - 281 + 3.251–1 + 281= -1
D = -(53 + 43 ) – (-43 + 52 ) = -53 - 43 + 43 -52 = -1Bài 29/SBT:
P = (-2) : (23 )2 – (- 43 ).32 = -187Với a = 1,5 =23 , b = -0,75 = - 43Bài 24/SGK:
Ta có:|x – 3,5| 0GTLN A = 0,5 khi |x – 3,5| = 0 hay x = 3,5
Bài 33/SBT:
Ta có: |3,4 –x| 0GTNN C = 1,7 khi : |3,4 –x| = 0 hay x = 3,4
Trang 10Biết tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số.
Hiểu được lũy thừa của một lũy thừa
2 Kĩ năng: Viết được các số hữu tỉ dưới dạng lũy thừa với số mũ tự nhiên.
Tính được tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
Biến đổi các số hữu tỉ về dạng lũy thừa của lũy thừa
3 Thái độ Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.
- Cho a N Lũy thừa bậc n của a là gì ?
- Nêu qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số.Cho VD
3.Bài mới:
Hoạt động 1 Lũy thừa với số mũ tự
Trang 11xn đọc là x mũ n hoặc x lũy thừa n hoặc lũy
thừa bậc n của x; x gọi là cơ số, n gọi là số
a
a a a b
a
b
a
7 , 9
; 5 , 0
; 5 , 0
; 5
nguyên cơ số và nhân hai số mũ)
?4
Điền số thích hợp vào ô vuông:
Khi đó:
n n
a
a a a b
a
b
a b
a b
a b
; 25 , 0 5 , 0 5 , 0 5 , 0
; 125
8 5
2 5
2 5
2 5
2
; 16
9 4
3 4
3 4
3
0 3 2 3 2
x x x
n m n m
n m n m
3
1 , 0 1
, 0 , b
; 4
3 4
3 ,
Trang 12- Hướng dẫn Hs sử dụng máy tính để tính lũy thừa.
1 Kiến thức: Củng cố các qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, qui tắc lũy
thừa của lũy thừa,lũy thừa của một tích, của một thương
2 Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng vào các dạng toán khác nhau.
3 Thái độ Cẩn thận trong việc thực hiện tính tốn và tích cực trong học tập.
2 Kĩ năng: Vận dụng các cơng thức lũy thừa của một tích, lũy thừa của một
thương để giải các bài tốn liên quan
3 Thái độ Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.
Trang 13Hoạt động 1 : Lũy thừa của một tích.
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.
4
3 2
4
3 2
*GV : Nhận xét và khẳng định :
nếu x, y là số hữu tỉ khi đó:
x yn xn yn
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
Phát biểu công thức trên bằng lời
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?2.
x
n
n n
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.
Phát biểu công thức trên bằng lời
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?4.
15
;5,2
5,7
2
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?5.
4
3 2
3
3 5 5
*Công thức:
y 0
y
xy
x
n
n n
2 2
3 3
3 3 3
3 3
Trang 141 Kiến thức: Học sinh hiểu được định nghĩa tỉ lệ thức.
Học sinh hiểu được các tính chất của tỉ lệ thức.
2 Kĩ năng: Vận dụng định nghĩa và các tính chất để giải các bài tốn liên quan.
3 Thái độ Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.
- Tỉ số của hai số a, b ( b 0 ) là gì? Viết kí hiệu
- Hãy so sánh: 1015 và 21,,87
Trang 15a : b = c : d
Chú ý: trong tỉ lệ thức a : b = c : d, các số a,
b, c, d được gọi là các số hạng của tỉ lệ thứcl
a, d là các ố hạng ngoài hay ngoại tỉ, b và c
là các số hạng trong hay trung tỉ
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.
Từ các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ thức
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV : Yêu cầu học sinh về nhà thực hiện:
Tương tự, từ đẳng thức
a.d = b.c hãy chỉ ra các tỉ lệ thức sau:
- Trong tỉ lệ thức a : b = c : d, các số a, b,
c, d được gọi là các số hạng của tỉ lệ thứcl
a, d là các ố hạng ngoài hay ngoại tỉ, b và
c là các số hạng trong hay trung tỉ
?1
Từ các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ thứckhông ?
5
1 7 : 5
2 2 - 7 : 2
1 3 - b,
8;
: 5
4 4 : 5
2 , a
a
b c
d
; a
c b
d
; d
b c
a
; d
c b
Trang 16*HS : Về nhà thực hiện.
4 Củng cố:
- Cho Hs nhắc lại ĐN, tính chất của tỉ lệ thức
- Hoạt động nhóm bài 44,47/SGK
- Trả lời nhanh bài 48
5 Hướng dẫn dặn dị về nhà :
- Học thuộc các tính chất của tỉ lệ thức
- Làm bài 46/SGK,bài 60,64,66/SBT
Ngày soạn:25/12/2010
Ngày dạy: 25/12/2010
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức.
2 Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức,tìm số hạng chưabiết của tỉ
lệ thức, lập được các tỉ lệ thức từ các số cho trước hay một đẳng thức của một tích
3 Thái độ Cẩn thận trong tính tốn và nghiêm tức trong học tập, tích cực trong
- Yêu cầu Hs làm miệng bài
61/SBT-12(chỉ rõ trung tỉ,ngoại tỉ)
Vì 43 53 Ta không lập được tỉ lệ thức
c 156,,5119 = 73 = 3:7 Lập được tỉ lệ thức
Trang 17nhau không,nếu bằng nhau thì ta
lập được tỉ lệ thức
- Lần lượt Hs lên bảng trình bày
- HS làm việc theo nhóm
- Gọi lần lượt các em lên trình bày
Hoạt động 3: (Lập tỉ lệ thức
- GV đặt câu hỏi: Từ một đẳng
thức về tích ta lập được bao nhiêu
tỉ lệ thức?
- Áp dụng làm bài 51/SGK
- Làm miệng bài 52/SGK
- Hoạt động nhóm bài 68/SBT,
- Hs: lập được 4 tỉ lệ thức
2
5 , 1
= 34,,86 ; 31,,56 = 42,8
2
8 ,
4 = 13,,56 ; 34,,68 = 12,5Bài 68/SBT:
Ta có:4 = 41, 16 = 42, 64 = 43
256 = 44, 1024 = 45Vậy: 4.44 = 42.43 42.45 = 43.44 4.45 = 42.44Bài 72/SBT
- Xem lại các bài tập đã làm
- Chuẩn bị trước bài 8: “ Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau”
Trang 182 Kĩ năng: Vận dụng các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bìa toán
Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.
c a
c a
= ?Đặt ba dc = k (1)
Khi đó : a = k.b ; c = k.d
Suy ra:
k d b
d k b
d k b
c a d b
c a d
c b
d b
d k b k d b
c a
d k b k d b
c a
15 , 7 18 45 , 0 3
6 15 , 0 1 18
6 45 , 0
15 , 0 3
Trang 19nĩi các số a, b, c tỉ lệ với các số 2 ;
3 ; 5
Ta viết : a : b : c = 2 : 3 :5
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?2.
Dùng dãy tỉ số bằng nhau để thể hiện
câu nĩi sau :
Số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C tỉ
lệ với các số 8; 9; 10
?2
10
C 7 9
B 7 8
A 7
4 Củng cố:
- Nhắc lại tính chất cơ bản của dãy tỉ số
- Gọi 2 Hs làm bài 45,46/SGK
- Hoạt động nhóm bài 57/SGK
1 Kiến thức: - Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau,vận dụng
các tính chất đó vào giải các bài tập
2 Kĩ năng: Rèn luyện khả năng trình bày một bài toán.
3 Thái độ Tích cực trong học tập, trong hoạt động nhĩm và cẩn thận trong khi
tính tốn và biến đổi
Hoạt động 1: Tìm số chưa biết
- Yêu cầu HS nêu cách làm bài
60/SGK
- Gọi hai Hs lên bảng làm 60a,b
- Lớp nhận xét
1 Tìm số chưa biết
Bài 60/SGK
a (31 x) : 32 = 143 : 52 (31 x) : 32 = 483
3
1 x = 5
24 1
x= 15
Trang 20*HS:
- HS : Nêu cách làm
- 2 Hs lên bảng,cả lớp làm vào tập
Hoạt động 2 : Các bài toán có liên
quan đến dãy tỉ số bằng nhau
- Cho Hs đọc đề bài 79,80/SBT và
cho biết cách làm
- Cho Hs đoc đề bài
61,62/SGK và cho biết cách làm
- Cho Hs tìm thêm các cách khác
nữa
- Hs : đọc đề và nêu cách làm
- Hoạt động nhóm
Hoạt động 3 : (Các bài tốn về
chứng minh
- Hs đọc đề bài 63/SGK
- GV hướng dẫn trước khi hoạt động
nhóm
- Hoạt động nhóm
- Làm bài 64/SGK
- Hs đọc đề
- Nghe GV hướng dẫn
- Hoạt động nhóm
- làm bài 64/SGK
8 1
b 4,5 : 0,3 = 2,25 : (0,1.x) 0,1.x = 2,25 :(4,5 : 0,3) 0,1.x = 0,15 x = 1,5
2 Các dạng bài tốn cĩ liên quan đến dãy tỉ số bằng nhau
c 3 b 2 a
Bài 61/SGKTacó : 8x= 12y = 15z =8x12y15z = 105 = 2
x = 16 ;y = 24 ; z = 30
3 Các bài tốn về chứng minh
Bài 64/SGKGọi số học sinh của 4 khối 6,7,8,9 lần lượt là a,b,c,d
Ta có :9a =8b =7c =6d =8b 6d= 35
a = 35.9 = 315 ;b = 35.8 = 280
c = 35.7 = 245 ; d = 35.6 = 210Vậy số học sinh của 4 khối 6,7,8,9 lần lượt là 315hs,280hs,245hs,210hs
Trang 212 Kĩ năng: Học sinh nhận biết được số thập phân hữu hạn.Điều kiện để một
phân số tối giản biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn,vô hạn tuần hoàn
3 Thái độ Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.
Tích cực trong học tập, cĩ ý thức trong nhĩm
II.Phương pháp:
- Hoạt động nhĩm
- Luyện tập thực hành
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Thuyết trình đàm thoại
III.Chuẩn bị của thầy và trị.
1 Thầy : SGK, bảng phụ, phấn mầu.
2 Trị : SGK, bảng nhĩm, thước kẻ.
IV.Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra:
Nhắc lại Tính chất cơ bản của dãy tỉ số
- Làm bài 82/SBT
3.Bài mới:
Hoạt động 1 : Số thập phân hữu
hạn Số thập phân vơ hạn tuần
hồn.
*GV : Viết các phân số ; 3725
20 3
dưới dạng số thập phân Từ đĩ cĩ
nhận xét gì về các số thập phân đĩ
?
Các số thập phân là các số xác
định
*GV : Nhận xét và khẳng định :
Ta nĩi các số thập phân 0,15 và
1,48 gọi là số thập phân hữu hạn.
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi
bài
*GV : Viết phân số 125 dưới dạng
số thập phân Cĩ nhận xét gì về số
thập phân này ?
Số thập phân này chưa được xác
định cụ thể
*GV : Nhận xét và khẳng định :
Ta thấy phép chia này khơng bao
giờ chấm dứt Nếu tiếp tục ta thấy
chữ số 6 trong thương được lặp đi
lặp lại Khi đĩ ta nĩi số thập phân
0.4166… là số thập phân vơ hạn
tuần hồn.
1 Số thập phân hữu hạn Số thập phân
vơ hạn tuần hồn.
Ví dụ 1:
Viết các phân số ; 2537
20
3
dưới dạng số thập phân
Ta cĩ:
1 00
0
0,15 120
200
0
1,48 Ta nĩi các số thập phân 0,15 và 1,48 gọi là số thập phân hữu hạn. Ví dụ 2: Viết phân số 125 dưới dạng số thập phân Ta cĩ: 5,0 12 20
80
80
8
0,4166…
*Nhận xét
Ta thấy phép chia này khơng bao giờ chấm
Trang 22- Số 0,4166… được viết gọn
là 0,41(6)
- Kí hiệu (6) chỉ chữ số 6
được lặp đi lặp lại vô hạn
- Số 6 gọi là chu kì của số
thập phân vô hạn tuần hoàn
0,41(6)
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi
bài
*GV : Chứng tỏ phân số 19 viết
được dưới dạng số thập phân vô
hạn tuần hoàn Cho biết chu kì là
bao nhiêu ?
*HS : Thực hiện
*GV : Nhận xét.
Hoạt động 2 Nhận xét.
*GV : Cho biết cặp phân số nào
sau đây viết được dưới dạng số
thập phân hữu hạn hoặc số thập
phân vô hạn tuần hoàn ?
nhau của các cặp phân số này ?
Gợi ý : Ước của mẫu các phân số.
- Nếu một phân số tối giản với
mẫu dương không có ước nguyên
tố khác 2 và 5 thì phân số đó viết
được dưới dạng số thập phân hữu
hạn
-Nếu một phân số tối giản với mẫu
dương mà mẫu có ước nguyên tố
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?
Trong các phân số sau đây phân
số nào viết được dưới dạng số
thập phân hữu hạn, phân số nào
viết được dưới dạng số thập phân
vô hạn tuần hoàn ? Viết dạng
thập phân của các phân số đó
14
7
; 45
11
; 125
17
; 50
13
; 6
- Kí hiệu (6) chỉ chữ số 6 được lặp đilặp lại vô hạn
- Số 6 gọi là chu kì của số thập phân
vô hạn tuần hoàn 0,41(6)
2 Nhận xét.
- Nếu một phân số tối giản với mẫudương không có ước nguyên tố khác 2 và 5thì phân số đó viết được dưới dạng số thậpphân hữu hạn
- Nếu một phân số tối giản với mẫu dương
mà mẫu có ước nguyên tố khác 2 và 5 thìphân số đó viết được dưới dạng số thậpphân vô hạn tuần hoàn
Ví dụ:
Phân số 756 viết được dưới dạng số thậpphân hữu hạn vi: 756252 , mẫu 25 = 52không có ước nguyên tố khác 2 và 5
7
; 136 , 0 125 17
; 26 , 0 50
13
; 25 , 0 4 1
- Phân số viết được dưới dạng số thập phân
vô hạn tuần hoàn
).
4 ( 2 , 0 45
11
; ) 3 ( 8 , 0 6
Trang 23*HS : Hoạt động theo nhĩm lớn.
*GV : Yêu cầu các nhĩm nhận xét
chéo
Nhận xét và khằng định:
Người ta đã chứng minh được
rằng mỗi số thập phân vơ hạn tuần
hồn đều là một số hữu tỉ
số hữu tỉ
4 Củng cố: (7’)
- Cho Hs nhắc lại điều kiện để một phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn,vô hạn tuần hoàn
- Hoạt động nhóm bài 65,66/SGK
- Làm tại lớp bài 67/SGK
Củng cố điều kiện để một phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu
hạn,vô hạn tuần hoàn
- Phát biểu lét luận về mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân?
- Làm bài 68a/SGK
3.Bài mới:
Trang 24Hoạt động 1: Viết các số dưới
dạng số thập phân vô hạn tuần
- Hoạt động nhóm bài
85,87/SBT( yêu cầu các nhóm có
giải thích rõ ràng)
- Hs dùng máy tính và ghi kết quả
a.2,(83); b.3,11(6)
c.5,(27) ;d.4,(264)
- Hs tự làm bài 71/SGK
- Hoạt động nhóm bài 85,87/SBT
Hoạt động 2: Viết số thập phân
dưới dạng phân số tối giản.
a 0,32 ;b.-0,124 ;c 1,28;d -3,12
- GV có thể hướng dẫn Hs làm 88
a, 88b,c Hs tự làm và gọi lên bảng
- Hoạt động nhóm bài 89/SBT
*HS:
a 258 ;b 5031 ;c 3225 ;d 2578
- Hoạt động nhóm bài 89/SBT
Hoạt động 3: Bài tập về thứ tự.
*GV:
- Bài 72/SGK: Các số 0,(31) và
0,3(13) có bằng nhau không?
- Tương tự làm bài 90/SBT
1 Viết các số dưới dạng số thập phân vô
hạn
Bài 69/SGK
a 8,5: 3 = 2,(83)b.18,7: 6 = 3,11(6)c.58: 11 = 5,(27)d.14,2: 3,33 = 4,(264)Bài 71/SGK
333 41
Bài 89/SBT 0,0(8)=101 0,(8)=101 8.0,(1)=101 8.91=
45 4
0,1(2) = 101 1,(2) = 101 [1 + 0,(2)]
= 101 [ 1 + 0,(1).2] = 90110,(123) = 101 1,(23) = 101 [1+ 23.(0,01)]
= 101 12299 = 49561
3 Bài tập về thứ tự.
0,(31) = 0,3(13)Vì: 0,(31) = 0,313131…
Trang 25Vận dụng quy ước làm tròn số để áp dụng trong thực tế và giải các bài toán liên quan.
Ta thấy hai số nguyên 4 và 5 cùng gần
với số thập phân 4,3 nhưng 4 gần với 4,3
hơn so với 5 nên ta viết 4,3 4
Tương tự, 4,9 gần với 5 so với 4 nên ta
-Yêu cầu học sinh làm ?1
Điền số thích hợp vào ô trống sau khi đã
*Nhận xét
Ta thấy hai số nguyên 4 và 5 cùng gầnvới số thập phân 4,3 nhưng 4 gần với4,3 hơn so với 5 nên ta viết 4,3 4.Tương tự, 4,9 gần với 5 so với 4 nên taviết 4,9 5
Kí hiệu: “” đọc là gần bằng hoặc xấp xỉ.
* Tóm lại:
Để làm tròn một số thập phân đến hàngđơn vị ta lấy số nguyên gần với số đónhất
Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số
bị bỏ đi nhỏ hơn số 5 thì ta giữ nguyên
bộ phận còn lại Trong trường hợp số
Trang 26Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị
bỏ đi nhỏ hơn số 5 thì ta giữ nguyên bộ
phận cịn lại Trong trường hợp số
nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi
Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị
bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng
thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận
cịn lại Trong trường hợp số nguyên thì
- Làm trịn số 542 đến hàng chục:
542 540
* Trường hợp 2:
Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số
bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của
bộ phận cịn lại Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0
Ví dụ:
- Làm trịn số 0,0861 đến chữ số thậpphân thứ hai: 0,0861 0,09
- Làm trịn số 1537 đến hàng trăm:
1537 1600
?2
a, Làm trịn số 79,3826 đến chữ số thậpphân thứ ba : 79,3826 79,383
b, Làm trịn số 79,3826 đến chữ số thậpphân thứ hai: 79,3826 79,38
c, Làm trịn số 79,3826 đến chữ số thậpphân thứ nhất: 79,3826 79,4
4 Củng cố:
- Cho Hs nhắc lại nhiều lần qui tắc làm tròn số
- Làm các bài tập 73,74,76/SGK
Trang 27Hoạt động Thực hiện phép tính
rồi làm tròn kết quả
*GV:
- Cho HS làm bài 99/SBT
- Yêu cầu HS sử dụng máy tính
để tìm kết quả
- Làm bài 100/SBT
Thực hiện phép tính rồi làm tròn
đến chữ số thập phân thứ hai
*HS: Hai học sinh lên bảng thực
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
Hoạt động 2 Áp dụng qui ước
làm tròn số để ước lượng kết
quả.
-GV reo bảng phụ ghi sẵn các
yêu cầu:
- Làm tròn các thừa số đến chữ
số ơ’ hàng cao nhất
- Tính kết quả đúng,so sánh
với kết quả ước lượng
- Tính giá trị làm tròn đến
hàng đơn vị bằng hai cách
Cách 1: Làm tròn các số
14,61 – 7,15 + 3,2 =15 – 7 + 3 11Cách 2:
14,61 – 7,15 + 3,2 = 10,66 11
b 7,56 5,173Cách 1:7,56 5,173 8.5 40Cách 2:7,56 5,173 39,10788 39
c 73,95 : 14,2Cách 1:73,95 : 14,2 74:14 5C:
73,95 : 14,2 5,2077 5
d 21,737.,30,815Cách 1:
Trang 28Ghi kết quả vào bảng phụ và đại
diện nhĩm lên trình bày
Hoạt động 3 Một số ứng dụng
của làm tròn số trong thực tế.
- Cho HS hoạt động nhóm 97,98/
SBT
*HS: Thực hiện
3 , 7
815 , 0 73 , 21
7
1 21
3Cách 2:
3 , 7
815 , 0 73 , 21
2,42602 2
4 Củng cố: (7’)
- Cho Hs nhắc lại qui ước làm tròn số
- Làm thêm bài 104,105/SBT
5 Hướng dẫn dặn dị về nhà : (2’)
- Xem lại các nài tập đã làm trên lớp
- Chuẩn bị máy tính bỏ túi cho tiết sau.Đọc trước bài 11” Số vô tỉ.Khái niệm căn bậc hai.”
Học sinh hiểu được số vơ tỉ
Học sinh hiểu được khái niệm căn bậc hai
2 Kĩ năng:
Nhận biết và lấy được các ví dụ về số vơ tỉ
Vận dụng khái niệm về căn bậc hai để tìm căn bậc hai của một số bất kì khơng
Trang 29A; SAEBF ? (m2) SABCD = ? SAEBF ;
b, Nếu gọi độ dài AB là x (m) (x >0)
Người ta chứng minh rằng không có
một số hữu tỉ nào mà bình phương
có phải là số thập phân vô hạn tuần
hoàn không ? Tại sao ?.:
Người ta nói số
1,4142135623730950488016887…
là số thập phân vô hạn không tuần
hoàn và còn được gọi là số vô tỉ.
- Số vô tỉ là gì ?
Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu là I.
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
Hoạt động 2 : Khái niệm căn bậc
Tương tự, 2 và -2 có phải là căn bậ
hai của 4 không ? Tại sao ?
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.
Tìm căn bậc hai của 16
Số dương a có đúng hai căn bậc hai,
là số thập phân vô hạn không tuần hoàn và còn
được gọi là số vô tỉ.
*Kết luận:
Số vô tỉ là số viết được dưới dạng sốthập phân vô hạn không tuần hoàn
Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu là I.
2 Khái niệm căn bậc hai.
Căn bậc hai của 16 là -4 và 4
- Số dương a có đúng hai căn bậc hai, một sốdương kí hiệu là a, một số âm kí hiệu là
a
Số 0 chỉ có một căn bậc hai là số 0,viết : 0 0
Trang 30âm kí hiệu là a Số 0 chỉ có một
căn bậc hai là số 0, viết : 0 0
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV : Số dương 1 có mấy căn bậc
hai ?
Không được viết a2 a (a>0).
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?2.
Viết căn bậc hai của 3 ; 10 ; 25.
Căn bậc hai của 10: 10 và 10
Căn bậc hai của 25 :
Học sinh hiểu được khái niệm số thực
Biết cách biểu diễn số thực trên trục số.
*GV : Trong các số sau đây, số nào là số
hữu tỉ , số nào là số vô tỉ ?
1 Số thực.
7
1 3
; 234 , 0
; 5
3
;
Trang 31; 7
1 3
; 234 ,
; 234 , 0
; 5
Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là R
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài và lấy các
ví dụ minh họa khác
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1
Cách viết x R cho biết điều gì ?
- Nếu a là số thực, thì a được biểu diễnở
; 3
1 2
; 3
; 5
; 3
1 2
; 3
; 5
3
; 2
số hữu tỉ.
4 Củng cố:
- Làm bài 87/SGK, 88/SGK
- Hoạt động nhóm 89,90/SGK
Trang 325 Hướng dẫn dặn dò về nhà :
- Xem lại bài
- Chuẩn bị phần Luyện tập cho tiết sau
Củng cố kiến thức về số thực Thấy mối quan hệ về các tập hợp số đã học
Học sinh thấy sự càn thiết các tập hợp số N đén Z, Q và R
- Cho học sinh hoạt động theo nhóm
-Từ giá trị của x;y hãy so sáng x ;y ?
- Cho học sinh hoạt động theo nhóm
Hoạt động 2 : Tính giá trị của biểu
Trang 33-Hãy tìm các giá trị của x ?
- Cho học sinh hoạt động theo nhóm
Bài 120/SBT
A = 41,3
B = 3
C = 0Bài 90/SGK
-Học sinh được hệ thống hoá kiến thức của chương I:Các phép tính về số hữu
tỉ, các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm số vô tỉ, sốthực, căn bậc hai
-Thông qua giải các bài tập, củng cố khắc sâu các kiến thức trọng tâm củachương
2 Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, kĩ năng vận dụng tính chấtcủa tỉ lệ t thức và dãy tỉ số bằng nhau, tạo điều kiện cho học sinh làm tốt bài kiểmtra cuối chương
Trang 34IV.Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra:
3.Bài mới:
Hoạt động 1:Ôn tập lí thuyết
*Hãy viết dạng tổng quát các quy
tắc sau
1, Cộng, trừ hai số hữu tỉ
2, nhân chia hai số hữu tỉ
3, Giá trị tuỵệt đối của một số hữu
tỉ
4, Phép toán luỹ thừa:
- Tích và thương của hai luỹ thừa
cùng cơ số
-luỹ thừa của luỹ thừa
-Luỹ thừa của một tích
-Luỹ thừa của một thương
*Hãy viết dạng tổng quát các quy
tắc sau:
1,Tính chất của tỉ lệ thức
2,Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
3,Khi nào một phân số tối giản
được viết dưới dạng số thập phân
hữu hạn, khi nào thì viết được dưới
dạng số thập phân vô hạn tuần
Học sinh thảo luận nhóm
Hoạt động 2:ôn tập bài tập
GV: Làm bài tập số 97 SGK
Học sinh hoạt động cá nhân
Giáo viên yêu cầu 4 học sinh lên
HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
GV: Yêu cầu học sinh là m Bài tập
c a
.
d a
.
- Luỹ thừa: với x,y Q, m,n N
- Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ:
x = x nếu x 0 -x nếu x <0+am an= am+n+ am: an= am-n (m >=n x 0)+(am)n= am.n
+(x.y)n= xn.yn+( y x )n= n
- Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:
c a
=
d b
c a
c (-2,5).(-4).(-7,9)=((-2,5).(-4)).(-7,9)=-7,913(-0,375).4
Trang 35- Có kĩ năng vận dụng đúng các kiến thức lí thuyết vào giải bài tập
- Biết vận dụng các kiến thức vào giải các bài toán thực tế
Trang 36Củng cố kiến thức giá trị tuyệt đối
-GTTĐ của số hữu tỉ a là khoảng
cách từ điểm a tới điểm 0 trên trục số
Học sinh hoạt động cá nhân trong 3
phút hoàn thiện bài tập
Câu a,b, HS trung bình yếu
Học sinh hoạt động cá nhân
- Để giải được bài toán có lời văn
2 Vận dụng tính chất của tỉ lệ thức giải bài toán Bài 103:
Gọi số tiền lãi của hai tổ là a,b đồng; a,b >0
Vì số tiền lãi chia theo tỉ lệ nên:
-Số tiền lãi của hai tổ là:4 800 000;
Trang 372 Kĩ năng:
-Rèn kĩ năng sử dụng lí thuyết vào làm bài tạp chính xác nhanh gọn
- Rèn tính cẩn thận chính xác khi giải toán
3 Thái độ
- Thấy được sự cần thiết, tầm quan trọng của bài kiểm ra
III.Chuẩn bị của thầy và trò.
Biết được công thức biểu diễn mối liên hệ giữa hai đại lượng tỉ lệ thuận
Hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận
2 Kĩ năng:
Nhận biết được hai dại lượng có tỉ lệ thuận hay không
Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết một cặp giá trị tương ứng của hai đại lượng tỉ lệ thuận tìm giá trị của một đại lượng ki biết hệ số tỉ lệ và giá trị tương ứng của đại lượng kia
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.
Hãy viết các công thức tính:
a, Quảng đường đi được s (km) theo
thời gian t (h) của một chuyển động
đều với vận tốc 15km/h.
b, Khối lượng m (kg) theo thể tích V
(m 3 ) của thanh kim loại đồng chất có
khối lượng riêng D (kg/m 3 ) ( Chú ý:
Trang 38*HS : Thực hiện
*GV : Cho biết đặc điểm giống nhau
của các công thức trên ?
*HS : Trả lời
*GV : Nhận xét và khẳng định :
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?2.
Cho biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số
- Khi đại lượng y tỉ lệ thuận với đại
lượng x thỡ đại lượng x có tỉ lệ thuận
với đại lượng y không ?
- Nếu đại lượng y tỉ lệ thuận với đại
lượng x theo hệ số k (khác 0) thì đại
lượng x sẽ tỉ lệ thuận với đại lượng y
theo hệ số tỉ lệ nào ?
*HS : Trả lời
-Nếu đại lượng y tỉ lệ thuận với đại
lượng x theo hệ số k (khác 0) thì đại
lượng x sẽ tỉ lệ thuận với đại lượng y
theo hệ số tỉ lệ
k
1
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?3.
Ở hỡnh 9 (sgk – trang 52)
Mỗi con khủng long ở cột a, b, c, d,
nặng bao nhiêu tấn nếu biết rằng con
khủng long ở cột a nặng 10 tấn và
chiều cao các cột được cho bảng sau:
Hoạt động 2 : Tính chất.
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?4.
Cho biết hai đại lượng y và x tỉ lệ
thuận với nhau:
a, Hóy xỏc định hệ số tỉ lệ của y đối
y
;x
y
;x
y
;x
y
4
4 3
3 2
2 1 1
- Nếu đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng xtheo hệ số k (khác 0) thỡ đại lượng x sẽ tỉ lệthuận với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ
Khối lượng( tấn)
3 2
2 1
4 Củng cố: (7’)
Trang 39Cho biết x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ 0,8 và y tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ
5 Hãy chứng tỏ x tỉ lệ thuận với z và tìm hệ số tỉ lệ
3.Bài mới:
Hoạt động 1 :Bài toỏn 1.
*GV : Yờu cầu học sinh làm bài toỏn.
1 Bài toỏn 1.
Gọi khối lượng của hai thanh chì tương
Trang 40Hai thanh chỡ cú thể tớch là 12 cm 3 và
17 cm 3 Hỏi mỗi thanh nặng bao nhiêu
gam, biết rằng thănh thứ hai nặng hơn
- Yờu cầu học sinh làm ?1
Hai thanh kim loại bằng đồng chất có
thể tích là 10 cm 3 và 15cm 3 Hỏi mỗi
thanh nặng bao nhiêu gam ? Biết rằng
khối lượng của cả hai thanh là 222,5 g.
*HS : Thực hiện
*GV : Nhận xét và đưa ra chú ý:
bài toỏn ?1 cũn được phát biểu đơn
giản dưới dạng : Chia số 222,5 thành
hai phần tỉ lệ với 10 và 15
*HS : Chỳ ý nghe giảng và ghi bài
Hoạt động 2 Bài toỏn 2.
*GV : Yờu cầu học sinh làm bài toỏn.
Tam giác ABC có số đo góc là
Cˆ
;
Bˆ
;
Aˆ lần lượt tỉ lệ với 1; 2; 3.
Tính số đo các góc của tam giác ABC.
*HS : Thực hiện
*GV : Nhận xột và Yờu cầu học sinh
làm ?2
Hóy vận dụng tớnh chất của dóy tỉ số
bằng nhau để giải bài toán 2.
m12
Theo tính chất của dóy tỉ số bằng nhau, ta
5
5,5612
17
mm17
m12
m10
Theo tớnh chất của dóy tỉ số bằng nhau, tacú:
9,825
5,22210
15
mm15
m10
Bˆ1
Aˆ
Suy ra: Cˆ3Aˆ; Bˆ2Aˆ(1)
3Aˆ2
0; Bˆ 60 ; Cˆ 9030
Aˆ
?2
Áp dụng tớnh chất của dóy tỉ số bằngnhau, ta cú:
306
1803
21
CˆBˆAˆ3
Cˆ2
Bˆ1