Câu 2CĐKA.07: SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với dịch KMnO4.. Câu 8CĐ.12: Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành khí X; nhiệt phân tinh thể KNO3 tạo thành kh
Trang 1HALOGEN VÀ HỢP CHẤT: X-1, X0, X+1, X+3, X+5, X+7
(trừ Flo)
Clo
Cl 2 + 2H 2 O + SO 2 → 2HCl + H2SO4
Cl 2 + 2FeCl 2 → 2FeCl3
Cl 2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O
3Cl 2 + 6KOH →t o 5KCl + KClO 3 + 3H 2 O
MnO 2 + 4HCl →t o MnCl 2 + 2H 2 O + Cl 2
2KMnO 4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 8H2O + 5Cl2
KClO 3 + 6HCl → KCl + 3H2O + 3Cl2
Flo 2F2 + 2H2O
→ 4HF + O2
F 2 + NaOH → NaF + H2O + OF2 Điện phân nóng chảyhh KF + 2HF
Brom Br2 + H2O € HBr + HBrO
Br 2 + 5Cl 2 + 6H 2 O → 2HBrO3 + 10HCl 2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2
Tính oxi hóa : F 2 > Cl 2 > Br 2 > I 2
HCl
14HCl + K 2 Cr 2 O 7
→ 3Cl2 + 2KCl + 2CrCl3 + 7H2O
4HCl + MnO 2 → Cl2 + MnCl2 + 2H2O
NaCl rắn + H 2 SO 4đặc → NaHSO4 + HCl
2NaCl rắn + H 2 SO 4 → Na2SO4 + 2HCl
HF 4HF + SiO 2 → SiF4 + 2H2O CaF2 + H2SO4 → CaSO4 + 2HF
HBr 2HBr+ H2SO4 → Br2 + SO2 + 2H2O
4HBr + O 2 → 2H2O+ 2Br2 PBr3 + 3H 2 O → H3PO3 + 3HBr
HI 8HI+ H2SO4 → 4I2 + H2S + 4H2O
2HI + 2FeCl 3 → 2FeCl2 + I2 + 2HCl
Tính khử: F - < Cl - < Br - < I - ; Tính axit: HF < HCl < HBr < HI ;
Trang 2OXI, OZON VÀ HỢP CHẤT
Oxi 3O2 + 2H2S → 2SO2 + 2H2O
2KMnO 4 → K2MnO4 + MnO2 + O2
2KClO 3 →MnO2 2KCl + 3O 2
2H 2 O 2 →MnO2 2H 2 O + O 2
Ozon O3 + 2Ag
→ Ag 2 O + O 2
O 3 + 2KI + H 2 O → I2 + 2KOH + O2 3O2 →UV 2O 3
H2O2
H 2 O 2 + KNO 2 → H2O + KNO3
H 2 O 2 + 2KI → I2 + 2KOH
H 2 O 2 + Ag 2 O → 2Ag + H2O + O2
5H 2 O 2 + 2KMnO 4 + 3H 2 SO 4
→ 2MnSO4 + 5O2 + K2SO4 + 8H2O
LƯU HUỲNH VÀ HỢP CHẤT: S-2, S0, S+4, S+6
→ 2S + 2H2O
2H 2 S + SO 2 → 3S + 2H2O
H2S 2H2S + O2
→ 2H2O + S (SO2 nếu dư O2)
H 2 S + 4Cl 2 + 4H 2 O → H 2 SO 4 + 8HCl FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
SO2
SO 2 + Br 2 + 2H 2 O → 2HBr + H2SO4
SO 2 + 2KMnO 4 + 2H 2 O → 2MnSO4 + K2SO4 + 8H2SO4
SO 2 + 2H 2 S → 3S + 2H2O
SO 2 + 2Mg → S + 2MgO
Na 2 SO 3 + H 2 SO 4 → Na 2 SO 4 + SO 2 + 4FeS 2 + 11O 2 → 2Fe2O3 + 8SO2
NITƠ VÀ HỢP CHẤT: N-3, N0, N+1, N+2, N+3, N+4, N+5
Trang 3CHẤT PHẢN ỨNG KINH ĐIỂN ĐIỀU CHẾ
o
t
→ N 2 + 2H 2 O
NH 4 Cl + NaNO 2
o
t
→ N 2 + NaCl + 2H 2 O
NH3
Cu(OH) 2 + 4NH 3 → [Cu(NH3)4](OH)2
AgCl + 2NH 3 → [Ag(NH3)2]Cl
NH 3 + O 2
o
t
→ N 2 (NO với xúc tác)+ H 2 O 2NH 3 + 3Cl 2 → N2 + 6HCl
2NH 3 + 3CuO →t o 3Cu + N 2 + 3H 2 O
2NH 4 Cl + Ca(OH) 2 → 2NH 3 + CaCl 2 +2H 2 O
N 2 + 3H 2 € 2NH 3
Muối Nhiệt phân muối nitrat
PHÔTPHO VÀ HỢP CHẤT Chủ yếu học về phân bón
CACBON VÀ HỢP CHẤT: C-4, C0, C+2, C+4
phản ứng khá đơn giản
SILIC VÀ HỢP CHẤT
Silic Si + 2NaOH + H 2 O → Na2SiO3 + 2H2 SiO2 + 2Mg
o
t
→ Si + 2MgO SiO 2 + 2C →t o Si + 2CO
SiO2
Na 2 SiO 3 + 2H 2 O € 2NaOH + H 2 SiO 3
6SiO 2 + CaCO 3 + Na 2 CO 3
→t o Na 2 O.CaO.6SiO 2 + 2CO 2
Biển học mênh mông lấy chuyên cần làm bến, tri thức lồng lộng lấy chăm chỉ dựng lên !
CROM VÀ HỢP CHẤT: Cr0, Cr+2, Cr+3, Cr+6
Trang 4Cr0
(giống Fe)
4Cr + 3O 2
t
2Cr + 3Cl 2 →t o CrCl3
Cr + 2HCl →t o CrCl2 + H2↑
Nhiệt nhôm
Cr+2
(giống Fe +2 )
CrO + HCl → CrCl2 + H2O
CrCl 2 + 2NaOH → Cr(OH) 2 ↓ + 2NaCl 4Cr(OH) 2 + O 2 + 2H 2 O → 4Cr(OH) 3
Cr(OH) 2 + 2HCl → CrCl 2 + 2H 2 O 2CrCl 2 + Cl 2 → 2CrCl 3
Cr+3
(giống ?)
CrCl 3 + 3NaOH → Cr(OH) 3 ↓ + 3NaCl Cr(OH) 3 + NaOH → Na[Cr(OH) 4]
Cr(OH) 3 + 3HCl → CrCl 3 + 3H 2 O
2Cr+3 + Zn 0 → 2Cr+2(dd) + Zn+2 (dd)
2Cr+3+3Br +6OH02 − → 2 62
4 CrO
+
− +6Br−1+8H 2 O
Cr+6
(giống ??)
2CrO 3 + 2NH 3 → Cr 2 O 3 + N 2 + 3H 2 O CrO 3 + H 2 O → H 2 CrO 4
2CrO 3 + H 2 O → H 2 Cr 2 O 7
K 2 Cr 2 O 7 + 6FeSO 4 +7H 2 SO 4 → Cr 2 (SO 4 ) 3 +3Fe 2 (SO 4 ) 3 + K 2 SO 4
+7H 2 O
K 2 Cr 2 O 7 + 6KI + 7H 2 SO 4 → Cr 2 (SO 4 ) 3 + 4K 2 SO 4 + 3I 2 + 7H 2 O
2CrO24− + 2H + ¬ → Cr 2 O27− + H 2 O
TÀI LIỆU ÔN THI ĐẠI HỌC - LỚP A1
CHUYÊN ĐỀ PHI KIM – Halogen + O + S + N + P + C
✽
Đề cao đẳng
Dạng 1: Hỏi về phản ứng hóa học
Trang 5Câu 1(CĐKA.07): Các khí có thể tồn tại trong cùng một hh là:
D HI và O3
Câu 2(CĐKA.07): SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với
dịch KMnO4
Câu 3(CĐ.08): Trường hợp không xảy ra phản ứng hóa học là:
+ 2HCl
NaCl + NaClO + H2O
Câu 4(CĐKA.10): Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Dung dịch NaF phản ứng với dung dịch AgNO3 sinh ra AgF kết tủa
B Axit HBr có tính axit yếu hơn axit HCl
C Iot có bán kính nguyên tử lớn hơn brom
D Flo có tính oxi hóa yếu hơn clo
Câu 5(CĐKA.10): Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là:
Ag2O, NO2, O2
Câu 6(CĐKB.11): Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Trong các hợp chất, ngoài số oxi hóa -1, flo và clo còn có các số oxi hóa +1, +3, +5, +7
B Flo có tính oxi hóa mạnh hơn Clo
C Dung dịch HF hòa tan được SiO2
D Muối AgI không tan trong nước, muối AgF tan trong nước
Câu 7(CĐKB.11): Khí nào sau đây không bị oxi hóa bởi nước Gia-ven ?
D H2S
Câu 8(CĐ.12): Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành khí X; nhiệt phân tinh thể KNO3 tạo thành khí Y; cho tinh thể KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc tạo thành khí Z Các khí X, Y và Z lần lượt là
Dạng 2: Hỏi về điều chế ứng dụng
Dạng 3: Hỏi về tính toán
Câu 9(CĐ.08): Nhiệt phân hoàn toàn 34,65 gam hh gồm KNO3 và Cu(NO3)2, thu được
hh khí X (tỉ khối của X so với khí hidro bằng 18,8) Khối lượng Cu(NO3)2 trong hh ban đầu:
D 8,60 gam
Câu 10(CĐKA.10): Cho 0,015 mol một loại hợp chất oleum vào nước thu được 200 ml
dung dịch X Để trung hòa 100 ml dung dịch X cần dùng 200 ml dung dịch NaOH
0,15M Phần trăm về khối lượng của nguyên tố lưu huỳnh trong oleum trên là:
37,86%
Trang 6Câu 11(CĐKB.11): Cho 3,16 gam KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc (dư), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì số mol HCl bị oxi hóa là:
D 0,02
Dạng 4: Dạng hỏi về phân bón
Câu 12(CĐ.09): Phân bón nitro photka (NPK) là hỗn hợp của:
Câu 13(CĐ.12): Thành phần chính của phân bón phức hợp amophot là
✽
Đề đại học khối B
Dạng 1: Hỏi về phản ứng hóa học
Câu 1(ĐHKB.07): Cho các phản ứng: (1) Cu2O + Cu2S →t o (2) Cu(NO3)2
o
t
→
NH3 →t o
D 4
Câu 2(ĐHKB.08): Phản ứng nhiệt phân không đúng là:
NaOH + CO2
Câu 3(ĐHKB.08): Cho các phản ứng sau: H2S + O2 (dư) →t o Khí X + H2O
H2O
Các khí X, Y, Z lần lượt là:
SO3, N2, CO2
Câu 4(ĐHKB.08): Cho các phản ứng: (1) O3 + dd KI → (2) F2 +
H2O →t o
Câu 5(ĐHKB.09): Cho các thí nghiệm sau:
brom
dịch H2SO4 đặc nguội
Trang 7Câu 6(ĐHKB.09): Khi nhiệt phân hoàn toàn từng muối X, Y thì đều tạo ra số mol khí
nhỏ hơn số mol muối tương ứng Đốt một lượng nhỏ tinh thể Y trên đèn khí không màu, thấy ngọn lửa có màu vàng Hai muối X, Y lần lượt là:
NaNO3, KNO3
Câu 7(ĐHKB.10): Cho sơ đồ chuyển hóa: P2O5 → +KOH X +H PO3 4 → Y → +KOH Z
B KH2PO4, K2HPO4, K3PO4
K2HPO4
Câu 8(ĐHKB.11): Cho dãy các oxi sau: SO2, NO2, NO, SO3, CrO3, P2O5, CO, N2O5, N2O Số oxit trong các dãy tác dụng được với H2O ở đk thường là:
Câu 9(ĐHKB.11): Dãy gồm các chất (hoặc dung dịch) đều phản ứng được với dung
dịch FeCl2 là:
NaNO3, dung dịch HCl
BaCl2, dung dịch HNO3
Câu 10(ĐHKB.11): Thực hiện các thí nghiệm sau:
dịch NH3 (dư)
FeCl3 (dư)
(dư)
Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ưng kết thúc là:
Câu 11(ĐHKB.11): Thực hiện thí nghiệm sau:
dịch H2SO4 (đặc)
Ca(OH)2 (dư)
dịch NaHCO3
(dư), đun nóng
D 5
Câu 12(ĐHKB.12): Cho các thí nghiệm sau:
D 3
Câu 13(ĐHKB.12): Phát biểu nào sau đây là đúng?
Trang 8A Hỗn hợp FeS và CuS tan được hết trong dung dịch HCl dư.
B Thổi không khí qua than nung đỏ, thu được khí than ướt
C Phốtpho đỏ dễ bốc cháy trong không khí ở điều kiện thường
D Dung dịch hỗn hợp HCl và KNO3 hòa tan được bột đồng
Câu 13’(ĐHKB.12): Trường hợp nào sau đây tạo ra kim loại?
cốc trong lò đứng
cốc trong lò điện
Câu 14(ĐHKB.13): Hòa tan một khí X vào nước, thu được dung dịch Y Cho từ từ dung
dịch Y đến dư vào dung dịch ZnSO 4, ban đầu thấy có kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan ra. Khí X là
Dạng 2: Hỏi về điều chế ứng dụng
Câu 14(ĐHKB.07): Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ:
D NaNO3 và HCl đặc
Câu 15(ĐHKB.08): Thành phần chính của quặng photphorit là:
D CaHPO4
Câu 16(ĐHKB.09): Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon ?
phòng thí nghiệm
Câu 17(ĐHKB.10): Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3 được gọi là thủy tinh lỏng
B đám cháy magie có thể được dập tắt bằng cát khô
C CF2Cl2 bị cấm sử dụng do thải ra khí quyển thì phá hủy tầng ozon
D Trong phòng thí nghiệm, N2 được điều chế bằng các đun nóng dung dịch NH4NO2 bão hòa
Câu 18(ĐHKB.12): Phát biểu nào sau đây là sai?
A Clo được dùng để diệt trùng nước trong hệ thống cung cấp nước sạch
B Amoniac được dùng để điều chế nhiên liệu cho tên lửa
C Lưu huỳnh đioxit được dùng làm chất chống thấm nước
D Ozon trong không khí là nguyên nhân chính gây ra sự biến đổi khí hậu
Câu 19(ĐHKB.12): Một mẫu khí thải được sục vào dung dịch CuSO4, thấy xuất hiện kết
Câu 19’(ĐHKB.13): Cho các phát biểu sau:
(a) Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa
(b) Axit flohiđric là axit yếu
(c) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng
(d) Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7
(e) Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo thứ tự: F–, Cl–, Br–, I–
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Trang 9Dạng 3: Hỏi về tính toán
Câu 20(ĐHKB.08): Nhiệt phân hoàn toàn 40 gam một loại quặng đôlômit có lẫn tạp
chất trơ, sinh ra 8,96 lít khí CO2 (ở đktc) Thành phần phần trăm về khối lượng của CaCO3.MgCO3 trong quặng nêu trên là:
92%
Câu 21(ĐHKB.09): Khi nhiệt phân hoàn toàn 100 gam mỗi chất sau: KClO3 (xúc tác MnO2), KMnO4, KNO3 và AgNO3 Chất tạo ra lượng O2 lớn nhất là:
AgNO3
Câu 22(ĐHKB.11): Nhiệt phân 4,385 gam hh X gồm KClO3 và KMnO4, thu được O2 và
m gam chất rắn gồm K2MnO4, MnO2 và KCl Toàn bộ lượng O2 tác dụng hết với cacbon nóng đỏ, thu được 0,896 lít hh khí Y (đktc) có tỉ khối so với H2 là 16 Thành phần % theo khối lượng của KMnO4 trong X là:
27,94%
Câu 23(ĐHKB.11): Nhiệt phân một lượng AgNO3 được chất rắn X và hh khí Y Dẫn toàn bộ Y vào một lượng dư H2O, thu được dd Z Cho toàn bộ X vào Z, X chỉ tan một phần và thoát ra khí NO (sp khử duy nhất) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của X đã phản ứng là:
70%
Dạng 4: Dạng hỏi về phân bón
Câu 24(ĐHKB.09): Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất ?
D NaNO3
Câu 25(ĐHKB.10): Một loại phân supe photphat kép có chứa 69,62% muối canxi
đihidro photphat, còn lại gồm các chất không chứa photpho Độ dinh dưỡng của loại phân này là:
45,75%
Câu 26(ĐHKB.13): Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Thành phần chính của supephotphat kép gồm hai muối Ca(H2PO4)2 và CaSO4
B Supephotphat đơn chỉ có Ca(H2PO4)2
C Urê có công thức là (NH2)2CO
D Phân lân cung cấp nitơ cho cây trồng
✽
Đề đại học khối A
Dạng 1: Hỏi về phản ứng hóa học
Câu 1(ĐHKA.08): Cho các phản ứng sau:
ứng đều tạo khí N 2 là:
D (3), (5), (6)
Câu 2(ĐHKA.09): Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là:
Trang 10A CaOCl2 B KMnO4 C K2Cr2O7 D MnO2
Câu 3(ĐHKA.09): Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học ?
dịch H2SO4 loãng, nguội
dịch FeCl2
Câu 4(ĐHKA.10): Hỗn hợp khí nào sau đây không tồn tại ở nhiệt độ thường ?
D CO và O2
Câu 5(ĐHKA.10): Thực hiện các thí nghiệm sau:
dung dịch H2S
HCl đặc nóng
dịch HF
D 5
Câu 6(ĐHKA.11): Khi nung nóng hh các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong
Câu 7(ĐHKA.11): Trong các thí nghiệm sau:
khí H2S
dung dịch HCl đặc
Ag
(7) Cho dd NH4Cl tác dụng với dung dịch NaNO2 đun nóng Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là:
Câu 8(ĐHKA.12): Cho các phản ứng sau :
ti le mol 1:2
t
Câu 9(ĐHKA.12): Cho dãy các oxit: NO2, Cr2O3, SO2, CrO3, CO2, P2O5, Cl2O7, SiO2, CuO Có bao nhiêu oxit trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng?
Câu 10(ĐHKA.13): Thực hiện các thí nghiệm sau
(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2
(b) Cho FeS vào dung dịch HCl
(c) Cho Si vào dung dịch NaOH đặc
(d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaF
(e) Cho Si vào bình chứa khí F2
Trang 11(f) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S.
Trong các thí nghiệm trên số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là
Dạng 2: Hỏi về điều chế ứng dụng
Câu 10(ĐHKA.07): Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh
Câu 11(ĐHKA.07): Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách:
với MnO2, đun nóng
NaCl
Câu 12(ĐHKA.08): Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách
khí lỏng
Câu 13(ĐHKA.11): Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Bán kính nguyên tử của clo lớn hơn bán kính nguyên tử của flo
B Độ âm điện của brom lớn hơn độ âm điện của iot
C Tính khử của ion Br- lớn hơn tính khử của ion Cl-
D Tính axit của HF mạnh hơn tính axit của HCl
Câu 13’(ĐHKA.13): Cho các phát biểu sau:
(a) Để xử lí thủy ngân rơi vãi, người ta có thể dùng bột lưu huỳnh
(b) Khi thoát vào khí quyển, freon phá hủy tầng ozon
(c) Trong khí quyển, nồng độ CO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiệu ứng nhà kính
(d) Trong khí quyển, nồng độ NO2 và SO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiện tượng mưa axit
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Dạng 3: Hỏi về tính toán
Câu 14(ĐHKA.09): Nung 6,58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí, sau một thời gian thu được 4,96 gam chất rắn và hh khí X Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 300 ml dung dịch Y Dung dịch Y có pH bằng:
Câu 15(ĐHKA.10): Cho 0,448 lít khí NH3 (đktc) đi qua ống sứ đựng 16 gam CuO nung nóng, thu được chất rắn X (giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn) Phần trăm khối lượng của
Cu trong X là:
85,88%
Dạng 4: Dạng hỏi về phân bón
Câu 16(ĐHKA.08): Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí Mặt khác, khi
X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra Chất X: A amophot
Câu 17(ĐHKA.09): Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Phân ure có công thức là (NH4)2CO3 và KNO3
Trang 12B Phân lân cung cấp nitơ hóa hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4+)
C Amophot là hh các muối (NH4)2HPO4 và KNO3
D Phân hh chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK
Câu 18(ĐHKA.12): Một loại phân kali có thành phần chính là KCl (còn lại là các tạp
chất không chứa kali) được sản xuất từ quặng xinvinit có độ dinh dưỡng 55% Phần trăm khối lượng của KCl trong loại phân kali đó là