Tiết 54 LUYỆN TẬP CÔNG THỨC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH BẬC II... Hướng dẩn bài về nhà1/ Học thuộc công thức nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn.
Trang 1Tiết 54
LUYỆN TẬP
CÔNG THỨC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH BẬC II
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu hỏi: Nêu công thức nghiệm của phương
trình bậc hai ẩn x: ax2+ bx+ c = 0
(a ≠0)
Trang 3Trả lời:
Phương trình bậc hai: ax2 + + =bx c 0 (a ≠ 0)
có ∆ =b2 − 4ac
Nếu:
* ∆ > 0 thì phương trình cĩ 2 nghiệm phân biệt
− + ∆ − − ∆
= b = b
* ∆ = 0 thì phương trình cĩ 1 nghiệm kép:
2
−
= b
x
a
* ∆ < 0 thì phương trình vơ nghiệm
Trang 4Bài 1: Dùng công thức nghiệm để giải các
phương trình bậc hai sau :
1/ 2x2 - 7x + 3 = 0
2/ -x2 + 8x - 16 = 0
3/ 6x2 + x + 5 = 0
Trang 5LỜI GIẢI:
•1/ 2x2 - 7x + 3 = 0 ( a = 2; b = -7; c =
3 ) ∆ = − b2 4ac 25 0 = > ⇒ ∆ = 5
Phương trình có 2 nghiệm phân biệt:
1 3;
1 3;
2
− ± ∆
=
b
a S
Trang 62/ -x2 + 8x -16 = 0
x2 – 8x + 16 = 0 ( a = 1; b = -8; c = 16)
2
phương trình có 1 nghiệm kép: 4
2
−
= b =
x
a
{ }4
=
S
3/ 6x2 + x + 5 = 0 ( a = 6; b = 1; c = 5)
2
∆ = − = − <
= ∅
S
1/ 9x2 + 6x + 1 = 0
Trang 7Giải các phương trình sau:(HS làm theo nhĩm)
4/ 6t2 + t - 5 = 0
5/ 16z2 + 24z + 9 = 0
6/ 2x2 - 5x + 1 = 0
4/ 6t2 + t - 5 = 0 ( a = 6; b = 1; c = -5)
LỜI GIẢI
2
b 4ac 121 0 11
∆ = − = > ⇒ ∆ =
Phương trình có 2 nghiệm phân biệt:
b
a
Trang 85/ 16z2 + 24z + 9 = 0 ( a = 16; b = 24; c = 9)
2
phương trình có 1 nghiệm kép:
24 3
z
a
3 4
= −
S
6/ 2x2 - 5x + 1 = 0 ( a = 2; b = -5; c = 1)
2
b 4ac 17 0 17
∆ = − = > ⇒ ∆ =
Phương trình có 2 nghiệm phân biệt:
b
a
Trang 9Bài 2: Chứng minh rằng phương trình:
(m2+1) x2 + 2mx - 2 = 0 luôn có nghiệm với mọi m
Phương trình bậc hai một ẩn cĩ nghiệm khi nào ?
Khi ∆ ≥ 0 hay a.c < 0
Trang 10TRẢ LỜI:
a = ( m2+1) > 0 , do m2 ≥ 0, ∀ m
và c = -2 < 0
Nên a.c < 0 ,
Suy ra phương trình cĩ nghiệm với mọi m
Bài 2: Chứng minh rằng phương trình:
(m2+1) x2 + 2mx - 2 = 0 luôn có nghiệm với mọi m
Trang 11HS LÀM BÀI TRÊN PHIẾU HỌC TẬP
Bài 3: Chứng minh phương trình :
x2+ 2mx+m -2 = 0 luôn có nghiệm với mọi m
Trang 12= b - 4 ac
∆
a = 1; b = 2m; c = (m – 2)
= (2m)2 - 4(1)(m-2)
= 4m2 - 4m + 8 = (2m -1)2 + 7 > 0
do : 2m 1 − ≥ ∀ 0, m
Vậy phương trình luôn có nghiệm với mọi m
Trang 13lưu ý:
Khi a và c trái dấu ( hay ac <0 ) thì phương trình
b c hai ậ m t n ộ ẩ luôn có nghiệm.
Trước khi giải phương trình bậc hai một ẩn nên liệt kê các hệ số a,b,c để dễ dàng thay thế các hệ số đó vào công thức một cách chính xác.
Khi hệ số a<0 thì ta nhân hai vế của phương trình cho (-1)để có hệ số a>0 sẽ dễ dàng tính tóan
Trang 14Hướng dẩn bài về nhà
1/ Học thuộc công thức nghiệm của phương
trình bậc hai một ẩn
2/ Làm các bài tập 20 ,22 trang 49 SGK
3/ Chuẩn bị bài tiết sau : công thức nghiệm thu gọn