-Giáo dục tính cẩn thận , trung thực ,tính toán chính xác , rèn tư duy suy luận lôgíc.. Phương trình bậc hai một ẩn Hiểu khái niệm phương trình bậc hai một ẩn.. Vận dụng được cách giải p
Trang 1Tuần: 31 – Tiết 59 NS: BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT
ND: Môn : TOÁN ( ĐẠI SỐ)
Thời gian: 45 phút ( không kể thời gian chép đề) I/ MỤC TIÊU:
- Kiểm tra các kiến thức về hàm số y = ax 2 (a ≠
0) , phương trình bậc hai một ẩn, định lý Vi-ét
và áp dụng.
-Kiểm tra các kỹ năng về vẽ đồ thị hàm số y = ax 2 ( a ≠
0), giải phương trình bậc II một ẩn, vận dụng hệ thức Vi-ét vào bài tập ,
-Giáo dục tính cẩn thận , trung thực ,tính toán chính xác , rèn tư duy suy luận lôgíc.
II/ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 4 - ĐẠI SỐ 9 (HT TỰ LUẬN)
Cấp độ Chủ đề
Nhận biết
1 Hàm số y = ax2
Hiểu các t/c của hàm số
y = ax2
Biết vẽ đồ thị của hàm số
y = ax2 với giá trị bằng số của a
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1,0
1 2,0
2 3,0điểm
= 30%
2 Phương trình
bậc hai một ẩn
Hiểu khái niệm phương trình bậc hai một ẩn
Vận dụng được cách giải
phương trình bậc hai một ẩn, đặc biệt là công thức nghiệm của phương trình đó
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1,5
2 3,0
3 4,5điểm
= 45%
3 Hệ thức Vi-ét
và ứng dụng
Vận dụng được hệ thức Vi-ét và các ứng dụng của nó: tính nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn, tìm hai số biết tổng và tích của chúng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 1,0
1 1,5
3 2,5điểm
= 25% Tổng số câu
Tổng số điểm %
2
2,5 25%
6
7,5 75 %
8
10 điểm
Trang 2III/ ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 4, ĐẠI SỐ LỚP 9
Câu 1 (3,0 điểm) Cho hàm số
2
2
y= x
1) Vẽ đồ thị của hàm số;
2) Với gíá trị nào của x thì hàm số đã cho đồng biến, nghịch biến
Câu 2 (4,5 điểm) Cho phương trình: mx 2 +(m− 1)x− = 4 0
(1) 1) Với giá trị nào của m, phương trình (1) là phương trình bậc hai;
2) Giải phương trình khi m=1;
3) Giải phương trình khi m=2
Câu 3 (2,5 điểm) Cho phương trình
(2), trong đó m là tham số
1) Tìm nghiệm của (2) khi m= −3
2) Tìm điều kiện của m để phương trình (2) có hai nghiệm x1,x2 thoả mãn một trong các điều kiện sau đây:
a) 1 2
2
x +x =
b) 1 2
2
IV/ HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
Câu 1.
1) Vẽ đúng đồ thị
2) Hàm số đồng biến với x〉0, hàm số nghịch biến với x〈0
2,0 1,0
Câu 2
1) m≠0
2) x= ±2
3)
4
x=− ±
1,5 1,5 1,5
Câu 3
1)x = − 1;x = 3
2) Phương trình có hai nghiệm khi
'
∆ = − ≥ ⇔ ≤
Khi đó
1 2 2; 1 2
x +x = x x =m
a)
1 2
+
(thoả mãn);
1,0
1,0 0,5
Trang 3b) 1 2
2
khi
(thoả mãn);