Khi đeo kính,muốn nhìn rõ ảnh A’B’ của vật sáng AB,thì ảnh đó phải nằm trong khoảng từ điểm cực cận đến điểm cực viễn.Yêu cầu này đã được thực hiện... I.MẮT CẬN: 1.Những biểu hiện của t
Trang 2Hãy ghép các câu 1,2,3 và 4 của mệnh đề A với các câu a,b,c,d,e và f của mệnh đề B thành các câu hợp nghĩa.
nhìn rõ được khi không điều tiết
gọi là
rõ được gọi là
a thấu kính hội tụ
b điểm cực cận
d điểm cực viễn
e cực cận đến cực viễn
d điểm cực viễn
b điểm cực cận
e cực cân đến cực viễn
Trang 3Cháu (bị cận thị): Ông ơi ! Cháu để kính của cháu
ở đâu mà tìm không thấy.Ông cho cháu mượn kính của ông một lúc nhé!
Ông: Cháu đeo kính của ông thế nào được!
Cháu: Thưa ông,thế kính của ông khác kính của cháu như thế nào ạ !
Trang 4MẮT CẬN VÀ MẮT LÃO.
C1 Hãy khoanh tròn vào dấu + trước những biểu
hiện mà em cho là tật cận thị.
+ Khi đọc sách,phải đặt sách gần mắt hơn bình thường + Khi đọc sách,phải đặt sách xa mắt hơn bình thường + Ngồi dưới lớp,nhìn chữ viết trên bảng thấy mờ.
+ Ngồi trong lớp,nhìn không rõ các vật ngoài sân trường.
I MẮT CẬN:
1 Những biểu hiện của tật cận thị:
Tiết 55
Trang 5C2 -Mắt cận không nhìn rõ những vật ở xa hay ở
gần mắt ?
-Điểm cực viễn CV của mắt cận ở xa hay ở gần mắt hơn bình thường?
Mắt cận không nhìn rõ những vật ở xa,chỉ nhìn rõ những vật ở gần.
Điểm cực viễn CV của mắt cận ở gần mắt hơn bình thường.
Trang 6MẮT CẬN VÀ MẮT LÃO.
2 Cách khắc phục tật cận thị:
1 Những biểu hiện của tật cận thị:
I MẮT CẬN:
Mắt cận nhìn rõ những vật ở gần, nhưng không nhìn rõ những vật ở xa
C3 Hãy quan sát kính cận ở nhóm.Làm thế nào để nhận biết kính cận là thấu kính phân kỳ.
- Kính cận có phần rìa dày hơn so với phần giữa
- Ảnh của kính cận cùng chiều và bé hơn vật
Trang 7C4 Hãy vẻ ảnh của vật sáng AB qua kính cận.
F, C V
Mắt Gương cận
+ Khi không đeo kính,điểm cực viễn của mắt cận ở CV Mắt có nhìn rõ vật AB hay không ? tại sao?
A
B
A’
B’
O
Khi không đeo kính,mắt không nhìn rõ vật AB
Vì vật AB nằm xa hơn điểm cực viễn CV so với mắt
+ Khi đeo kính,muốn nhìn rõ ảnh của AB thì ảnh này phải hiện lên trong khoảng nào ? Yêu cầu đó có thực hiện được không với kính cận nói trên ?
Khi đeo kính,muốn nhìn rõ ảnh A’B’ của vật sáng AB,thì ảnh đó phải nằm trong khoảng từ điểm cực cận đến điểm cực viễn.Yêu cầu này đã
được thực hiện
Trang 8
MẮT CẬN VÀ MẮT LÃO.
I.MẮT CẬN:
1.Những biểu hiện của tật cận thị :
Mắt cận chỉ nhìn rõ những vật ở gần, không nhìn rõ những vật ở xa
2 Cách khắc phục tật cận thị :
Kính cận là loại thấu kính gì ? Cách khắc phục tật cận thị ?
Kính cận là loại thấu kính phân kỳ
Người cận thị phải đeo kính để nhìn rõ các vật ở xa mắt
Người cận thị sử dụng kính cận như thế nào thÌ phù hợp ?
Kính cận thích hợp có tiêu điểm F trùng với điểm cực viễn CV của mắt
Trang 9MẮT CẬN VÀ MẮT LÃO.
I MẮT CẬN:
1.Những biểu hiện của tật cận thị :
Mắt cận chỉ nhìn rõ những vật ở gần, không nhìn rõ những vật ở xa.
2 Cách khắc phục tật cận thị :
Kính cận là thấu kính phân kỳ.
Người cận thị phải đeo kính cận để nhìn rõ các vật ở xa mắt.
II MẮT LÃO :
1 Những đặc điểm của mắt lão :
Mắt lão nhìn thấy những vật ở xa hay ở gần mắt hơn bình thường?
Điểm cực cận của mắt lão xa hay gần hơn so với mắt bình
thường?
Mắt lão nhìn rõ những vật ở xa,không nhìn rõ những vật ở gần như lúc còn trẻ
Trang 10I MẮT CẬN:
1 Những biểu hiện của tật cận thị :
Mắt cận chỉ nhìn rõ những vật ở gần, không nhìn rõ những vật ở xa
2 Cách khắc phục tật cận thị :
Kính cận là thấu kính phân kỳ
Người cận thị phải đeo kính cận để nhìn rõ các vật ở xa mắt
II MẮT LÃO :
1 Những đặc điểm của mắt lão :
MẮT CẬN VÀ MẮT LÃO.
Mắt lão nhìn rõ những vật ở xa,nhưng không nhìn rõ những vật ở gần
2 Cách khắc phục tật mắt lão :
C5 Hãy quan sát một kính lão,làm thế nào để biết đó là thấu kính hội tụ ?
- Kính lão có phần giữa dày hơn phần rìa
Trang 11B
F A’
B’
O
Hãy vẽ ảnh của AB qua kính lão.
Cc
Khi mắt lão không đeo kính,điểm cực cận ở quá xa mắt.Mắt có nhìn rõ vật
AB không ? Tại sao ?
Khi đeo kính,muốn nhìn rõ ảnh của vật AB thì ảnh này phải hiện lên ở khoảng nào ? Với kính lão nói trên yêu cầu này có thực hiện được không ?
so với điểm cực cận.
khoảng cách từ mắt đến điểm cực cận.Với kính lão nói trên yêu cầu này được
thực hiện.
Trang 12MẮT CẬN VÀ MẮT LÃO.
I MẮT CẬN:
1 Những biểu hiện của tật cận thị :
Mắt cận chỉ nhìn rõ những vật ở gần, không nhìn rõ những vật ở xa
2 Cách khắc phục tật cận thị :
Kính cận là thấu kính phân kỳ.Người cận thị phải đeo kính cận để
nhìn
rõ các vật ở xa mắt
II MẮT LÃO :
1 Những đặc điểm của mắt lão :
Mắt lão nhìn rõ những vật ở xa,nhưng không nhìn rõ những vật ở
gần
2 Cách khắc phục tật mắt lão :
Kính lão là loại thấu kính gì ? Cách khắc phục tật mắt lão ?
Kính lão là thấu kính hội tụ.Mắt lão cần phải đeo kính hội tụ để nhìn rõ
Trang 13MẮT CẬN VÀ MẮT LÃO.
I MẮT CẬN:
1 Những biểu hiện của tật cận thị :
Mắt cận chỉ nhìn rõ những vật ở gần, không nhìn rõ những vật ở xa
2 Cách khắc phục tật cận thị :
Kính cận là thấu kính phân kỳ.Người cận thị phải đeo kính cận để nhìn
rõ các vật ở xa mắt
II MẮT LÃO :
1 Những đặc điểm của mắt lão :
Mắt lão nhìn rõ những vật ở xa,nhưng không nhìn rõ những vật ở gần
2 Cách khắc phục tật mắt lão :
Kính lão là thấu kính hội tụ.Mắt lão phải đeo kính hội tụ để nhìn rõ các vật ở gần mắt như bình thường
III Vận dụng :
Trang 142 Hãy chỉ rõ sự di chuyển của khoảng nhìn rõ vật của mắt cận ?
1 Hãy điền các từ cho sau đây: kính phân kỳ,kính hội tụ, kính mát ,lớn hơn,bé hơn và bằng vào các ô trống sao cho hợp nghĩa
1 Người mắt thường đeo nhìn thấy ảnh vật
2 Người mắt cận đeo nhìn thấy ảnh vật
3 Người mắt lão đeo nhìn thấy ảnh vật
khoảng nhìn thấy rõ vật của mắt cận
Trang 153 Hãy nêu sự di chuyển của khoảng nhìn thấy rõ của mắt lão
Khoảng nhìn thấy rõ vật của mắt lão
Trang 16Beautiful life.mp3