M2 M Δ M1 Quan sát sự tạo thành mặt tròn xoay qua các thao tác trên hình sau CH thảo luận : Khi quay mpP quanh Δ thì mỗi điểm M trên đường C tạo nên đường gì?. Như vây khi quay mặt ph
Trang 1§1 KHÁI NIỆM VỀ MẶT TRÒN XOAY
TIẾT 12
I SỰ TẠO THÀNH MẶT TRÒN XOAY
Quan sát hình ảnh các đồ vật sau :
Câu hỏi thảo luận
Trả lời
Các đồ vật trong tranh đều có hình dạng mặt ngoài là các mặt tròn xoay
Trang 2M2
M
Δ
M1
Quan sát sự tạo thành mặt tròn xoay qua các thao tác trên hình sau
CH thảo luận :
Khi quay mp(P) quanh Δ thì mỗi điểm M trên đường C tạo nên đường gì ?
Để tạo mặt tròn xoay ta thực hiện các thao tác sau
Trong không gian cho mặt
phẳng (P) chứa đường thẳng
Δ và một đường C khi quay
mặt phẳng (P) quanh Δ một
góc 3600, thì mỗi điểm M trên
đường C vạch ra một đường
tròn có tâm thuộc Δ Và nằm
trên mặt phẳng vuông góc với
Δ Như vây khi quay mặt
phẳng (P) quanh Δ, thì đường
C tạo thành bề mặt tròn xoay
Đường C gọi là đường sinh
Δ gọi là trục của mặt tròn xoay
O1
O
O2
Trang 3II MẶT NÓN TRÒN XOAY
1 Định nghĩa
Trong mặt phẳng (P) cho hai
đường thẳng d và Δ cắt nhau tại O
và tạo thành góc β (00< β<900) Khi
quay mặt phẳng (P) quanh Δ thì
đường thẳng d sinh ra mặt tròn
xoay đỉnh O (gọi là mặt nón)
Δ gọi là trục
d gọi là đường sinh
2 β gọi là góc ở đỉnh
Play
Nhấp Play để quan sát sự tạo thành mặt nón tròn xoay
O
Δ
d
β
Câu hỏi thảo luận :Từ quan sát sự tạo thành mặt
nón Hãy nêu định nghĩa mặt nón ?
Trang 42 Hình nón tròn xoay và khối nón tròn xoay
I M
Play
Nhấp Play để quan sát sự tạo thành hình nón tròn xoayCâu hỏi thảo luận : Từ quan sát sự tạo thành hình
nón Hãy nêu khái niệm hình nón tròn xoay?
Cho tam giác OIM vuông tại I khi quay tam
giác đó xung quanh cạnh góc vuông OI, thì
đường gấp khúc OMI tạo thành một hình
được gọi là hình nón tròn xoay
O : Gọi là đỉnh
Độ dài OI : gọi là chiều cao
Độ dài OM : gọi là độ dài đường sinh
b Khối nón tròn xoay
Khối nón tròn xoay là phần không gian
giới hạn bởi một hình nón tròn xoay kể
cả hình nón
Trang 5O
I
A2
A3 A4
A5
A1
3 Diện tích xung quanh của hình nón
CH thảo luận : Khi nào hình chóp nội tiếp hình nón ?
TL : Hình chóp nội tiếp hình nón khi đáy của
hình chóp nội tiếp đáy hình nón và đỉnh hình
chóp trùng với đỉnh hình nón
CH thảo luận : Đa giác đều đáy của hình nón tạo
thành hình gì khi số cạnh tăng lên vô hạn ? Khi đó
hình chóp trở thành hình gì ?
TL : Đa giác đáy tạo thành đường tròn Hình
chóp đều tạo thành hình nón
Khi đó diện tích xung quanh của hình nón
Sxq = πrl
r : bán kính đáy
l : độ dài đường sinh
TIẾT 13
§1 KHÁI NIỆM VỀ MẶT TRÒN XOAY (tt)
Trang 64 Thể tích khối nón
Thể tích khối nón cho bởi công thức
V = 1
3 Bh (B : diện tích đáy, h : Chiều cao) 1
3 r2h
Hay V = (r : bán kính đáy, h : chiều cao)
Ví dụ
Trong không gian cho tam giác OIM vuông tại I có IM = 2a, góc OMI = 60 0
Khi quay tam giác OIM quanh OI, thì đường gấp khúc OMI tạo thành hình nón tròn xoay
a.Tính diện tích xung quanh của hình nón
b.Tính thể tích khối nón
c Gọi K là một điểm trên đường tròn đáy Mặt phẳng (P) qua O cắt đường tròn đáy tại hai điểm A, B sao cho AB đi qua trung điểm của IK
và vuông góc với IK Tính diện tích thiết diện tạo bởi mp(P) và hình nón
Trang 7I M
600
Hướng dẫn giải câu a
(1) Tính độ dài đường cao OI
(2) Tính độ dài đường sinh OM
Hướng dẫn giải câu c
(1) Thiết diện có được là tam giác OAB
(2) Dựa vào tam giác vuông OIH tính độ dài
đoạn OH
(3) Dựa vào tam giác vuông IHA tính độ dài AB
A
B
Ví dụ
Trong không gian cho tam giác OIM vuông tại I có IM = 2a, góc OMI = 60 0
Khi quay tam giác OIM quanh OI, thì đường
gấp khúc OMI tạo thành hình nón tròn xoay
a.Tính diện tích xung quanh của hình nón
b.Tính thể tích khối nón
c Gọi K là một điểm trên đường tròn đáy Mặt
phẳng (P) qua O cắt đường tròn đáy tại hai
điểm A, B sao cho AB đi qua trung điểm của IK
và vuông góc với IK Tính diện tích thiết diện
tạo bởi mp(P) và hình nón
Hoạt động nhóm:
Nhóm 1: thảo luận giải câu a
Nhóm 2 : thảo luận giải câu b
Nhóm 3 : thảo luận giải câu c
Nhóm 4 : thảo luận chung chuẩn bị nhận xét
Trang 80
0
2 xq
a Xét tam giác vuông OIM
IO = MI.tan60 = 2a 3
IM
cos60
S = IM.OM.p = 8a p 3
O
I M
600
A
B
3
c Xét tam giác vuông OIH
Xét tam giác vuông AIH
2 Bài giải
Trang 9TIẾT 14
§1 KHÁI NIỆM VỀ MẶT TRÒN XOAY (tt)
III MẶT TRỤ TRÒN XOAY
1 Định nghĩa
Nhấp Play để quan sát sự tạo thành mặt trụ tròn xoay
Play
Δ
L
M1
M2
Nêu định nghĩa mặt trụ tròn xoay
Trong mặt phẳng (P) cho hai đường
thẳng Δ và d song với nhau và cách nhau
một khoảng r Khi quay mặt phẳng (P) xung
quanh Δ thì đường thẳng d sinh ra một mặt
tròn xoay gọi là mặt trụ tròn xoay
Δ : trục
d : Đường sinh
r : bán kính
Trang 102 Hình trụ tròn xoay và khối trụ tròn xoay
Nhấp Play để quan sát sự tạo thành hình trụ tròn xoay
Play
A
B
C
D r
a Hình trụ
Xét hình chữ nhật ABCD khi quay hình
đó xung quanh đường thẳng chứa cạnh
AB Thì đường gấp khúc ADCB tạo
thành một hình gọi là hình trụ tròn xoay
+ AD, BC vạch ra hai đường tròn bằng
nhau gọi là hai đáy
+ CD : đường sinh
+ AD : bán kính hình trụ
+ AB : gọi là chiều cao
b Khối trụ
Phần không gian được giới hạn bởi
một hình trụ tròn xoay kể cả hình trụ
đó gọi là khối trụ tròn xoay
Trang 113 Diện tích xung quanh của hình trụ
CH thảo luận : Khi nào hình lăng trụ nội tiếp hình trụ ?
TL : Hình lăng nội tiếp một hình trụ khi 2 đáy
của nó nội tiếp 2 đáy của hình trụ
CH thảo luận : Đa giác đều đáy của hình
lăng trụ tạo thành hình gì khi số cạnh tăng
lên vô hạn ? Khi đó hình lăng trụ trở thành
hình gì ?
TL : Đa giác đáy tạo thành đường tròn Hình
chóp đều tạo thành hình trụ
Khi đó diện tích xung quanh của hình trụ
Sxq = 2πrl
r : bán kính đáy
l : độ dài đường sinh
r
l
Trang 124 Thể tích khối trụ
Thể tích khối trụ cho bởi công thức
V = Bh (B : diện tích đáy, h : Chiều cao)
V = πr2h (h : bán kính đáy, h : chiều cao)
Ví dụ
Một mặt phẳng đi qua trục của một hình trụ cắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông cạnh 2r
a.Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần
b.Tính thể tích của khối trụ
Trang 13Ví dụ
Một mặt phẳng đi qua trục của một
hình trụ cắt hình trụ theo thiết diện là
hình vuông cạnh 2r
a.Tính diện tích xung quanh và diện tích
toàn phần
b.Tính thể tích của khối trụ
Hoạt động nhóm
Nhóm 1, 3 : thảo luận giải câu a
Nhóm 2, 4 : thảo luận giải câu b
2r
Hướng dẫn giải câu a
(1) Xác định độ dài của bán kính 2 đáy
(2) Xác định độ dài đường sinh
(3) STP = SXq + 2Sđ
Hướng dẫn giải câu b
(1) Xác định độ dài của bán kính 2 đáy
(2) Xác định độ dài đường cao
(3) Tính diện tích đáy
Trang 14a Ta có
bán kính r, l = 2r
2
S d r , s xq 2 rl
2
s TP r 2 rl
b ta có
3 V= 2πr
Bài giải
2r