1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

My School Timetable

24 283 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 2,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

What’s subjects you do like?. I like Maths and English.2.. Like I Maths and English... Does you like English?. Look, listen and repeat:I have it on Monday When do you have Music?... 1.Lo

Trang 1

Teacher: NGO THI HONG LINH Class: 4

Trang 2

What is this subject?

It’s science

Trang 3

What is this subject?

It’s Maths

Trang 4

What is this subject?

It’s Vietnamese

Trang 5

2 What’s subjects do you have today? 1.What subjects do you have today?

Trang 6

1 I has English today.

2 I have English today.

Trang 7

1.What subjects do you like?

2 What’s subjects you do like?

Trang 8

1 I like Maths and English.

2 Like I Maths and English.

√√

Trang 9

1 Do you like English? Yes, I do.

2 Does you like English? Yes, I do.

Trang 10

Unit 6:

MY SCHOOL TIMETABLE

(Section A-1,2,3)

1.Look listen and repeat

2 Look and say

3 Let’s talk

Trang 11

1 Look, listen and repeat:

I have it on Monday When do you have Music?

Trang 12

1.Look, listen and repeat:

What subjects do you like the most, Mai?

I like Music.

When do you have it?

I have it on Monday and Friday.

Linda:

Mai:

Linda:

Mai:

Trang 13

1.Look, listen and repeat:

What subjects do you like the most, Mai?

I like Music.

When do you have it?

I have it on Monday and Friday.

Linda:

Mai:

Linda:

Mai:

Trang 14

2 Look and say:

Trang 15

2 Look and say:

Thứ hai

Monday

Thứ ba

Tuesday

Trang 16

2 Look and say:

Thứ tư

Wednesday

Thứ năm

Thursday

Trang 17

2 Look and say:

Thứ sáu

Friday

Thứ bảy

Saturday

Trang 18

2 Look and say:

Chủ nhật

Sunday

Trang 23

Unit 6: MY SCHOOL TIMETABLE

A.When do you have Music?

B.I have it on Monday.

Ngày đăng: 16/07/2014, 10:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w