Cách nhẩm nghiệm, tìm hai số biết tổng và tích của chúng III... b Chứng tỏ rằng x =1 là một nghiệm của phương trỡnh.. b chứng tỏ x= -1 là một nghiệm của phương trỡnh... Tỡm hai số biết t
Trang 2Đối với phương trình
ax2 + bx + c = 0 ; ( a ≠ 0 )
và biệt thức
+ Nếu thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:
0
∆ >
1
2
b x
a
− + ∆
2
b x
a
− − ∆
=
;
2
b
a
−
= =
+ Nếu thì phương trình có
nghiệm kép∆ = 0
- Phát biểu kết
luận về công
thức nghiệm của
phương trình
bậc hai
- Giải phương
trình :
- 2 − 27x +180 = 0
x
+ Nếu thì phương trình vô nghiệm
0
∆<
Trang 3- Giải phương trình : x2 − 27 x + 180 = 0
180
1 4 )
27 ( − 2 −
=
∆
3
=
∆
⇒
12 2
3 27
15 2
3 27
2
1
=
−
=
=
+
=
⇒
x
x
Trang 4Tiết 56
Bài 6 Bài 6
NỘI DUNG BÀI HỌC
I Định lý Vi-ét
II Cách nhẩm nghiệm, tìm hai số biết tổng và tích của chúng
III Bài tập củng cố & vận dụng IV.Hướng dẫn về nhà
Trang 5Tiết 56- b i 6 à :
Trang 61 Hệ thức Vi-ét.:
Hãy tính:
x x
− + ∆ − − ∆
=
2
=
1 2
2
x x
− + ∆ − − ∆ − −
Giải:
b
x x
a
−
c
x x
a
=
; Vậy
Bµi 6 HÖ thøc vi - Ðt vµ øng dông
Trước hết chú ý rằng, nếu phương trình bậc hai
có nghiệm thì dù
đó là hai nghiệm phân biệt hay nghịêm kép , ta đều có thể viết các nghiệm đó dưới dạng :
0
2 + bx + c =
ax
1
2
b x
a
− + ∆
2
b x
a
− − ∆
= ?1 x1 + x x x2, 1 2
Trang 7Bài 6 Hệ thức vi - ét và ứng dụng
Định lí vi- ét
Nếu x1, x2 là hai
nghiệm của phương
trình:
ax 2 + bx + c= 0(a≠0)
=
−
= +
a
c x
x
a
b x
x
2 1
2
1
thì
Áp dụng:
?2
a) Xỏc định hệ số a, b,c rồi tớnh a+b+c b) Chứng tỏ rằng x =1 là một nghiệm của phương trỡnh.
c) Dựng định lý Vi-ột để tỡm ?
Cho phương trỡnh 2 x2 − + = 5 x 3 0.
2
x
?3
a) Chỉ rừ hệ số a, b, c của phương trỡnh
và tớnh a – b +c b) chứng tỏ x= -1 là một nghiệm của phương trỡnh
c) Tỡm nghiệm ?
Cho phương trỡnh
2
x
2
3 x + 7 x + = 4 0
Trang 8Bài 6 Hệ thức vi - ét và ứng dụng
c x
a
=
1 1
x
2 5
c x
a
= = −
Giải:
Tổng quát 2: Nếu phương trình ax2+bx+c=0 (a≠0 ) có
c x
a
−
=
,
;
Tớnh nhẩm nghiệm của cỏc phương trỡnh :
2
− + + = 2004x2 + 2005x + = 1 0
,
?4
Trang 9
b) Có a- b +c = 2004 – 2005 +1 = 0
2
1 2004
c x
a
x
⇒ = − ;
Bµi 6 HÖ thøc vi - Ðt vµ øng dông
Trang 10Bài 6 Hệ thức vi - ét và ứng dụng
2 Tỡm hai số biết tổng và tớch của chỳng
Giải Giả sử hai số cần tìm có tổng bằng S và tích bằng P Gọi một số là x thì số kia là S - x Theo giả
thiết ta có phương trình x(S – x) = P hay x 2 - Sx + P=0.
Nếu Δ= S 2 - 4P ≥0, thỡ phương trỡnh (1) cú nghiệm
Cỏc nghiệm này chớnh là hai số cần tỡm
a) Xột bài toỏn:
Tỡm hai số có
tổng bằng S và
tích bằng P ?
b) áp dụng
Ví dụ1 Tìm hai số, biết tổng của chúng bằng 27, tích của chúng bằng 180
Giải : Hai số cần tìm là nghiệm của phương trình
x 2_ 27x +180 = 0 Δ = 27 2 - 4.1.180 = 729-720 = 9
12 2
3
27 15
2
3
27
2
x
Trang 11Bài 6 Hệ thức vi - ét và ứng dụng
áp dụng
Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 1, tích của chúng bằng 5
Giải
Vì 2+3=5; 2.3=6 nên x1=2, x2= 3 là hai nghiệm
Gi ải
Hai số cần tìm là nghiệm của phương trình:
x 2 - x+5 = 0 Phương trình vô nghiệm.
Vậy không có hai số nào có tổng bằmg 1 và tích bằng 5
Δ=(-1) 2 – 4.1.5 =19<0.
Nếu hai số có
tổng bằng S và
tích bằng P thì
hai số đó là hai
nghiệm của phư
ơng trình
x2 – Sx + P = 0
Điều kiện để có
hai số đó là S2 -4P
≥0
?5
Vớ dụ 2: Tớnh nhẩm nghiệm của phương trỡnh x2 − 5x + 6 = 0
Trang 12Bài 6 Hệ thức vi - ét và ứng dụng
GHI NHỚ
=
−
= +
a
c x
x
a
b x
x
2 1
2 1
Định lí Vi-ét : Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phương trình ax 2 + bx + c= 0(a≠0) thì
Tổng quát 2: Nếu phương trình ax 2 +bx+c=0 (a≠0 ) có a-b+c = 0 thì phương trình có một nghiệm x1= -1, còn nghiệm kia là
Tổng quát 1 : Nếu phương trình ax 2 +bx+c= 0 (a≠ 0 ) có a+b+c=0 thì phương trình có một nghiệm x1=1, còn nghiệm kia là
Tìm hai s ố biết tổng và tích của chúng
Nếu hai số có tổng bằng S và tích bằng P thì hai số đó là hai nghiệm của phương trình x 2 – Sx + P = 0
Điều kiện để có hai số đó là S 2 -4P ≥0
Trang 13Bài 6 Hệ thức vi - ét và ứng dụng
a
b x
; a
b x
2
2 2
1
∆ +
−
=
∆ +
−
=
?1
Bài 27/SGK Dùng hệ thức Vi- ét để tính nhẩm các nghiệm của phương trình
a, x2 -7x+12= 0(1); b, x2 + 7x + 12 = 0 (2)
a, Vì 3 + 4 = 7 và 3.4 = 12 nên x1= 3 , x2= 4 là phương trình (1)
b, Vì (-3) +(-4) = -7 và (-3).(-4) = 12 nên x1= 3, x2= 4 là phương trình (2)
Giải
Luyện tập
Trang 14H ƯỚ NG D N V NH Ẫ Ề À
- Học thuộc định lí Vi-ét và cách tìm hai số biết tổng và tích
- Nắm vững cách nhẩm nghiệm : a+b+c = 0
a-b+c = 0
hoặc trường hợp tổng và tích của hai nghiệm (S và P) là những
số nguyên có giá trị tuyệt đối quá không quá lớn
- Bài tập về nhà số 28 (b,c) trang 53, bài 29 trang 54 SGK, bài 35,36,37,38,41 trang 43,44 SBT
Trang 15CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Trang 16CAÂU HOÛI TRAẫC NGHIEÄM
60 9876543210
Nghiệm của PT là:
g bằng S và tích b
ằng
P thì hai số đó là
hai nghiệm của
phư
ơng trình
x 2 – Sx + P = 0
Điều kiện để có h
ai số đó là S
2 -4P ≥0
=
−
= +
a
c x
x
a
b x
x
2 1
2 1
2
0
1
−
0
2 +bx+c=
ax
0 1500
1000
Trang 17CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ GIÁO
ĐÃ ĐẾN DỰ TIẾT HỌC