Các nghiệm này chính là hai số cần tìm áp dụng Ví dụ1... Tìm hai số biết tổng và tích của chúng Giả sử hai số cần tìm có tổng bằng S và tích bằng P... Dùng hệ thức Vi- ét để tính nhẩm
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
a
b x
; a
b x
2
1
∆ +
−
=
∆ +
−
=
?1
NÕu x1,x2 lµ hai nghiÖm cña
ph ¬ng tr×nh
ax2 + bx + c= 0 (a ≠0)
=
−
= +
a
c x
x
a
b x
x
2 1
2 1
th×
Bài tập 1 :BiÕt ph ¬ng tr×nh sau cã nghiÖm, kh«ng gi¶i ph ¬ng tr×nh, h·y tÝnh tæng vµ tÝch c¸c nghiÖm cña chóng 2x2- 9x +2 = 0
Ph ¬ng tr×nh 2x2- 9x +2 =0 cã nghiÖm, theo hÖ thøc Vi-Ðt ta cã:
Lêi gi¶i
=
=
=
=
−
= +
1 2 2 2 9
2 1
2 1
a
c x
x
a
b x
x
HS1 : Phát biểu định lí Vi- ét ?
Trang 3¸p dông
=
−
= +
a
c x
x
a
b x
x
2 1
2 1
§Þnh lÝ Vi-Ðt: NÕu x1, x2 lµ hai nghiÖm
cña ph ¬ng tr×nh ax2 + bx + c= 0(a≠0) th×
Tæng qu¸t 2: NÕu ph ¬ng tr×nh ax2+bx+c=0
(a≠0 ) cã a-b+c = 0 th× ph ¬ng tr×nh cã mét
nghiÖm x1= -1, cßn nghiÖm kia lµ x2= - c a
Tæng qu¸t 1 : NÕu ph ¬ng tr×nh ax2+bx+c= 0
(a≠ 0 ) cã a+b+c=0 th× ph ¬ng trinh cã m«t
nghiÖm x1=1, cßn nghiÖm kia lµ x c
2= a
Bài Tập2 :TÝnh nhÈm nghiÖm cña ph ¬ng tr×nh :
a, - 8x2+3x +5 =0
b, 3x2+15x +12=0
Lêi gi¶i
b, 3x2+15x +12=0
cã a=3 ,b=15 ,c=12
a, - 8x2+3x +5 =0 cã a=-8, b=3, c=5
=> a-b+c =3-15+12=0
=> a+b+c = -8+3+5= 0.
5 5 1;
8 8
c
a
−
−
Vậy nghiệm của phương trình là:
12
3
c
a
= − = − = − = −
Vậy nghiệm của phương trình là
HS 3 :
HS 2 :
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 4Nếu hai số có tổng bằng S và tích bằng
P thì hai số đó là hai nghiệm của ph ơng trình
Điều kiện để có hai số đó là S2 -4P ≥0
áp dụng
Bài 6 Hệ thức vi - ét và ứng dụng
1 Hệ thức vi- ét
=
−
= +
a
c x
x
a
b x
x
2 1
2 1
Định lí Vi-ét : Nếu x1, x2 là hai nghiệm của
ph ơng trình ax2 + bx + c= 0(a≠0) thì
Tổng quát 2: Nếu ph ơng trình ax2+bx+c=0
(a≠0 ) có a-b+c = 0 thì ph ơng trình có một
nghiệm x1= -1, còn nghiệm kia là x2= - c a
Tổng quát 1 : Nếu ph ơng trình ax2+bx+c= 0
(a≠ 0 ) có a+b+c=0 thì ph ơng trình có một
nghiệm x1=1, còn nghiệm kia là x c
2= a
của chúng
Giả sử hai số cần tìm có tổng bằng S và tích bằng P Gọi một số là x thì số kia là S - x Theo giả thiết ta có ph ơng trình
x(S – x) = P hay x2- Sx + P=0 (1)
Nếu Δ= S2- 4P ≥0, thì ph ơng trình (1) có nghiệm Các nghiệm này chính là hai số cần tìm
áp dụng
Ví dụ1 Tìm hai số, biết tổng của chúng bằng, … tích của chúng bằng
Túm tắt : Tỡm hai số khi biết: Tổng của chỳng là S=
Tớch của chỳng là P=
x2 – Sx + P = 0
x2 – x + = 0
HD : ÁP DỤNG CT
⇔
108
27
x2 – Sx + P = 0
Trang 5áp dụng
Bài 6 Hệ thức vi - ét và ứng dụng
1 Hệ thức vi- ét
=
−
= +
a
c x
x
a
b x
x
2 1
2 1
Định lí Vi-ét : Nếu x1, x2 là hai nghiệm của
ph ơng trình ax2 + bx + c= 0(a≠0) thì
Tổng quát 2: Nếu ph ơng trình ax2+bx+c=0
(a≠0 ) có a-b+c = 0 thì ph ơng trình có một
nghiệm x1= -1, còn nghiệm kia là x2= - c a
Tổng quát 1 : Nếu ph ơng trình ax2+bx+c= 0
(a≠ 0 ) có a+b+c=0 thì ph ơng trình có một
nghiệm x1=1, còn nghiệm kia là x c
2= a
2 Tìm hai số biết tổng và tích của
chúng
Giả sử hai số cần tìm có tổng bằng S và tích bằng P Gọi một số là x thì số kia là S - x Theo giả thiết ta có ph ơng trình
x(S – x) = P hay x2- Sx + P=0
Nếu Δ= S2- 4P ≥0, thì ph ơng trình (1) có nghiệm Các nghiệm này chính là hai số cần tìm
Nếu hai số có tổng bằng S và tích bằng P thì hai
số đó là hai nghiệm của ph ơng trình
x2 – Sx + P = 0
Điều kiện để có hai số đó là S2 -4P ≥0
áp dụng
Ví dụ1 Tìm hai số, biết tổng của chúng bằng
27, tích của chúng bằng 180
Giải : Hai số cần tìm là nghiệm của ph ơng trình
x2_ 27x +180 = 0
Δ = 272- 4.1.180 = 729-720 = 9
12 2
3 27 15
2
3
27
2
1 = + = ,x = − = x
Vậy hai số cần tìm là 15 và 12
Trang 6áp dụng
Bài 6 Hệ thức vi - ét và ứng dụng
1 Hệ thức vi- ét
1 2
b
a c
x x
a
Định lí Vi-ét : Nếu x1, x2 là hai nghiệm
của ph ơng trình ax2 + bx + c= 0(a≠0) thì
Tổng quát 2: Nếu ph ơng trình ax2+bx+c=0
(a≠0 ) có a-b+c = 0 thì ph ơng trình có một
nghiệm x1= -1, còn nghiệm kia là x2= - c a
Tổng quát 1 : Nếu ph ơng trình ax2+bx+c= 0
(a≠ 0 ) có a+b+c=0 thì ph ơng trình có môt
nghiệm x1=1, còn nghiệm kia là x c
2= a
2. Tìm hai sô biết tổng và
tích của chúng
Nếu hai số có tổng bằng S và tích bằng P thì hai
số đó là hai nghiệm của ph ơng trình
x2 – Sx + P = 0
Điều kiện để có hai số đó là S2 -4P ≥0
áp dụng
?5 Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 1, tích của chúng bằng 5
Ví dụ 2: Tính nhẩm nghiệm của ph ơng trình x2-5x+6 = 0
Giải
Hai số cần tìm là nghiệm của ph ơng trình
x2- x+5 = 0
Ph ơng trình vô nghiệm Vậy không có hai số nào có tổng bằmg 1 và tích bằng 5
Δ=(-1)2 – 4.1.5 =19<0.
Nên x1=2, x2= 3 là hai nghiệm của ph ơng trình
đã cho
(a=1; b=-5; c=6)
6
1
c a
5
1
b v
a
− + = − = − =
Giải
Trang 7áp dụng
Bài 6 Hệ thức vi - ét và ứng dụng
1 Hệ thức vi- ét
=
−
= +
a
c x
x
a
b x
x
2 1
2 1
Định lí Vi-ét : Nếu x1, x2 là hai nghiệm
của ph ơng trình ax2 + bx + c= 0(a≠0) thì
Lời giải
Tổng quát 2: Nếu ph ơng trình ax2+bx+c=0
(a≠0 ) có a-b+c = 0 thì ph ơng trình có một
nghiệm x1= -1, còn nghiệm kia là x2= - c a
Tổng quát 1 : Nếu ph ơng trình ax2+bx+c= 0
(a≠ 0 ) có a+b+c=0 thì ph ơng trình có môt
nghiệm x1=1, còn nghiệm kia làx c
2= a
2 Tìm hai sô biết tổng và tích của
chúng
Nếu hai số có tổng bằng S và tích bằng P thì hai
số đó là hai nghiệm của ph ơng trình
x2 – Sx + P = 0
Điều kiện để có hai số đó là S2 -4P ≥0
Bài 27/ SGK Dùng hệ thức Vi- ét để tính nhẩm các nghiệm của ph ơng trình a,x2 – 7x+12= 0(1); b, x2+7x+12=0 (2)
Nửa lớp làm câu a Nửa lớp làm câu b
a, Vì 3 + 4 = 7 và 3.4 = 12 nên x1=3 ,x2=4 là ph ơng trình (1)
b, Vì (-3) +(-4) =-7và(-3).(-4) = 12 Nên x1=3, x2=4 là ph ơng trình (2)
Trang 8áp dụng
Bài 6 Hệ thức vi - ét và ứng dụng
1 Hệ thức vi- ét
=
−
= +
a
c x
x
a
b x
x
2 1
2 1
Định lí Vi-ét : Nếu x1, x2 là hai nghiệm
của ph ơng trình ax2 + bx + c= 0(a≠0) thì
Tổng quát 2: Nếu ph ơng trình :ax2+bx+c=0
(a≠0 ) có a-b+c = 0 thì ph ơng trình có một
nghiệm x1= -1, còn nghiệm kia là x2= c a
-Tổng quát 1 : Nếu ph ơng trình ax2+bx+c= 0
(a≠ 0 ) có a+b+c=0 thì ph ơng trinh có môt
nghiệm x1=1, còn nghiệm kia là x c
2= a
2 Tìm hai sô biết tổng và tích của
chúng
Nếu hai số có tổng bằng S và tích bằng P thì hai
số đó là hai nghiệm của ph ơng trình
x2 – Sx + P = 0
Điều kiện để có hai số đó là S2 -4P ≥0
Bài tập 25 : Đối với mỗi ph ơng trình sau, kí hiệu x1 và x2 là hai nghiệm (nếu có) Không giải ph ơng trình, hãy điền vào những chỗ trống
( )
a, 2x2- 17x+1= 0, Δ = x1+x2=
x1.x2=
b, 5x2- x- 35 = 0, Δ = x1+x2=
x1.x2=
281
701
17/ 2
-7
1/ 5
1/ 2
Giải
Trang 9Bài tập: Tìm hai số biết tổng và tích của chúng
Tìm hai số u và v biết u+v = -42; u.v = -400 Giải:
hay x2 + 42x - 400 = 0
1
2
1
1
b a b a
Vậy u = 8, v = -50 hoặc u = -50, v = 8
Trang 10Câu hỏi:Nêu cách tìm hai số, biết tổng S và tích P của chúng
Áp dụng tìm hai số u, v trong các trường hợp sau:
a, u + v = 29 và u.v = 198
b, u + v = 4 và u.v = 8
chúng áp dụng tìm hai số u, v trong các trường hợp sau
b, u+v=4 và u.v = 8
ứng đề bài đặt ra.)
(Điều kiện để có u và v là S2 – 4P > 0 )
Trang 11Phrăng–xoa Vi-ét (sinh 1540 - mất 1603) tại Pháp.
-Ông là người đầu tiên dùng chữ để kí hiệu các ẩn , các hệ số của phương trình và dùng chúng để biến đổi và giải phương trình nhờ cách đó mà nó thúc đẩy Đại số phát triển mạnh.
- Ông là người phát hiện ra mối liên hệ giữa các nghiệm và các hệ số của
phương trình.
- Ông là người nổi tiếng trong giải mật mã.
- Ông còn là một luật sư, một chính trị gia nổi tiếng.