- Nắm vững các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình.. Kỹ năng : - Vận dụng đợc QT chuyển vế và QT nhân , kỹ năng biến đổi tơng đơng để đa về PT dạng PT bậc nhất.. -Kỹ năng tìm ĐKX
Trang 1Thứ 6 ngày 12 tháng 03 năm 2010
I Mục tiêu
Kiến thức : - HS nắm chắc khái niệm về PT , PTTĐ , PT bậc nhất một ẩn
- Nắm vững các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
Kỹ năng : - Vận dụng đợc QT chuyển vế và QT nhân , kỹ năng biến đổi tơng đơng để
đa về PT dạng PT bậc nhất
-Kỹ năng tìm ĐKXĐ của PT và giải PT có ẩn ở mẫu
- Kỹ năng giải BT bằng cách lập PT Thái độ : GD ý thức tự giác , tích cực làm bài
II Nội dung
A Ma trận
1.5
PT bậc nhất một ẩn, PT tích
PT chứa ẩn ở mẫu 2 1.0 3 4.0 1 1 6
6.0
Giải bài toán bằng cách
2.5 Tổng 4 2.0 5 5.0 2 3.0 11 10
B Đề ra
I Phần trắc nghiệm khách quan : (3 điểm )
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng
Câu 1 Trong các phơng trình sau, phơng trình bậc nhất 1 ẩn là:
A 3x +1 = 0 ; B 2+ 1 = 0
x ; C 3x2 - 1 = 0; D x + z = 0 Câu 2 Phơng trình 2x + 4 = 0 tơng đơng với phơng trình:
A 6x + 4 = 0 ; B 2x - 4 = 0; C 4x + 8 = 0; D 4x - 8 = 0
Câu 3 Phơng trình : ( x - 2)( x + 3) = 0 Có tập nghiệm là:
A { 2}; B { - 3}; C { 2; 3 }; D { 2; - 3}
Câu 4 Phơng trình x = 2 tơng đơng với phơng trình:
A x2 = 4 B x = - 2 C x + 2 = 0 D x - 2 = 0
Câu 5 Phơng trình x( x -1) = x có tập hợp nghiệm là:
A S = { }0 ; 1 B S = {0 ; − 1} C = {0 ; − 2} D S ={ }0; 2
Câu 6 Điều kiện xác định của phơng trình 0
9
2 3
3
2 =
−
−
−
−
+
x
x x
x
là:
A x ≠3; B x ≠9; C x ≠ 3 hoặc x ≠ -3; D x ≠ 3 và x ≠-3
II Phần tự luận : (7 điểm )
Câu 7: Giải các phơng trình sau :
a 3x - 6 + 5( x - 2 ) = 0
Trang 2b (x2 - 6x + 9) - 4 = 0
c x4 + x3 + x + 1 = 0
d
2
2 4
2 2
1
2 − = −
+
x
Câu 8: Một ngời đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30 km/ h Đến B ngời đó làm việc trong 1 giờ rồi quay trở về A với vận tốc 24 km/ h Biết thời gian tổng cộng hết 5h30’.Tính quãng đờng AB ?
C Đáp án và biểu điểm:
I Phần trắc nghiệm: (3 điểm)
Mỗi câu đúng cho 0.5 điểm
II Phần tự luận: (7 điểm)
Câu 7: (5 điểm)
a (1 điểm) 3x - 6 + 5( x - 2 ) = 0
⇔ (x - 2).8 = 0
⇔ x = 2
b (1 điểm) (x2 - 6x + 9) - 4 = 0
⇔ (x - 3)2 - 22 = 0
⇔ (x - 3 - 2)(x - 3 + 2) = 0
⇔ (x - 5)(x - 1) = 0
⇔ x - 5 = 0 ⇔ x = 5
x - 1 = 0 x = 1
c (1 điểm) x4 + x3 + x + 1 = 0
⇔ x3(x + 1) + (x + 1) = 0
⇔ x + 1 = 0 ⇔ x = -1
d (2 điểm) ĐKXĐ : x ≠ ±2
x +2 - 2 = 2x + 4 -x = 4 x= -4 Vậy S = - 4
Câu 8: (2 điểm)
Gọi quãng đờng AB là x km ( x > 0)
Thời gian đi từ A đến B là
30
x
h
Thời gian đi từ B đến A là
24
x
h Đổi : 5h30’ = 11
2 h Theo bài ra ta có PT : 1 11
4x + 5x +120 = 660
9x = 540
x = 60
Vậy quãng đờng AB dài 60 km
H
ớng dẫn về nhà:
Xem trớc nội dung chớng IV