1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán 5 (31-65) Đủ -gon -tiện

70 161 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đủ -gon -tiện
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 606 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đọc, viết số thập phân I Mục tiêu:– Giúp hs: - Bớc đầu nhận biết tên các hàng của số thập phân dạng đơn giản, thờng gặp.. bài 36: Số thập phân bằng nhau I Mục tiêu:– Giúp hs nhận biết đợ

Trang 1

bài 31: Luyện tập chung

I Mục tiêu:– Giúp hs củng cố về:

- Quan hệ giữa 1 và 101 ; giữa 101 và 1001 ; giữa 1001 và 10001

- Tìm thành phần cha biết của phép tính với phân số

- Giải bài toán liên quan đến trung bình cộng

II Chuẩn bị:

- Bài tập sgk

III Hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ:

! Đọc bài và tự làm bài

- Nhận xét, cho điểm

! Muốn tìm số hạng; thừa số; số bị trừ; số bị chia ta làm nh thế nào?

- 4 hs trả lời

- 4 hs lên bảng

- Nhận xét

Trang 2

Nội dung Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

! 1 hs làm bảng Lớp làm vở bài tập

! Nhận xét bài làm của bạn trên bảng

- Đọc

- Dựa vào bài toán cho để trả lời

- 1hs lên bảng Lớp hoàn thiện vào vở bài tập

- Nhận xét bài làm của bạn

Trang 3

bài 32: Khái niệm số thập phân

I Mục tiêu:– Giúp hs:

- Nhận biết khái niệm ban đầu về số thập phân (dạng đơn giản) và cấu tạo số thập phân

- Biết đọc, viết các số thập phân ở dạng đơn giản

II Chuẩn bị:

- Các bảng số a,b phần bài đọc

III Hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ:

số đo chiều dài để xây dựng những

số thập phân đơn giản

- Gv treo bảng phụ có viết sẵn bảng

số a ở phần bài học và yêu cầu hs

- 3 HS nộp vở

- 2 HS trả lời, lớp theo dõi, nhận xét

Trang 4

- Gb: 0,1 → không phẩy một.

? Biết 1/10m = 0,1 m, em hãy cho biết 0,1 bằng pstp nào?

- gb: 0,1 = 1/10 Hớng dẫn tơng tự với các số còn lại

* Các số: 0,1; 0,01; 0,001 đợc gọi là các số thập phân

? Mỗi phân số thập phân vừa đọc ở trên bằng các số thập phân nào?

0,1m0,1

- 1/10 Vài hs đọc

- Vài hs nhắc lại kết luận

Trang 5

Toánbài 33: Khái niệm số thập phân (Tiếp theo)

I Mục tiêu:– Giúp hs:

- Nhận biết về khái niệm số thập phân (ở các dạng thờng gặp) và cấu tạo của số thập phân

- Biết đọc, viết các số thập phân (ở các dạng đơn giản thờng gặp)

II Chuẩn bị:

- Bảng phụ có kẻ sẵn nội dung của bảng số nh phần bài học

III Hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ:

- Chỉ dòng thứ nhất và cho biết có mấy mét, mấy đề-xi-mét?

- Gv giới thiệu: 2m7dm hay m

10

7 2

- Gb: 8,56 và hỏi:

? Các chữ số trong số thập phân 8,56 đợc chia thành mấy phần?

! Chỉ các chữ số phần nguyên; phần thập phân

- Gv viết tiếp số: 90,638 lên bảng phần của số thập phân này?

- 3 HS nộp vở

- 2 HS trả lời, lớp theo dõi, nhận xét

Trang 6

phần nguyên và phần thập phân, chúng đợc phân cách bởi dấu phẩy Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên, những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc

về phần thập phân.

- Gv viết các số thập phân lên bảng sau đó chỉ bảng cho hs đọc từng số

- Ưu tiên hs yếu đọc nhiều

? Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?

- Gb: 5109 và yêu cầu hs viết thành

! Đọc bài và tự hoàn thành bài tập

- Chữa bài và cho điểm

- Nhiều hs trong lớp

đọc

- Viết thành số thập phân rồi đọc

- Hs thực hành

- Đọc

- 1 hs lên bảng

- Chữa bài

Trang 7

bài 34: Hàng của số thập phân Đọc, viết số thập phân

I Mục tiêu:– Giúp hs:

- Bớc đầu nhận biết tên các hàng của số thập phân (dạng đơn giản, thờng gặp)

- Tiếp tục học cách đọc, cách viết số thập phân

II Chuẩn bị:

- Bảng phụ có kẻ sẵn nội dung của bảng số nh phần bài học

III Hoạt động dạy học:

Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của một hàng

thấp hơn liền sau

- Gv treo bảng trống

! Quan sát và đọc bảng phân tích trên

? Dựa vào bảng hãy nêu các hàng của phần nguyên, các hàng của phần thập phân trong số thập phân?

? Mỗi đơn vị của một hàng bằng bao nhiêu đơn vị của hàng thấp hơn liền sau? Cho

ví dụ

? Mỗi đơn vị của một hàng bằng một phần mấy đơn vị của hàng cao hơn liền trớc?

Cho ví dụ

! Em hãy nêu rõ các hàng của số: 375,406

? Phần nguyên, phần thập phân của số này gồm những gì?

! Viết số thập phân gồm:

- 3 HS nộp vở

- 2 HS trả lời, lớp theo dõi, nhận xét

- 10 đơn vị

- 1/10

- Hs trả lời, lớp theo dõi nhận xét,

bổ sung

- Trả lời

Trang 8

! Nêu cách viết các số của mình.

! Đọc số này?

? Em đã đọc số này theo thứ

tự nào?

- Gvgb: 0,1985, yêu cầu hs nêu rõ cấu tạo theo hàng của từng phần trong số thập phân trên

! Đọc đầu bài

- Gvgb: a) 2,35

! Đọc số trên Nêu rõ phần nguyên, phần thập phân của

số 2,35

! Nêu giá trị theo hàng của từng chữ số trong số 2,35

! Làm tơng tự với các ý còn lại

- Gv nhận xét, cho điểm

! Làm bài

! Nhận xét bài làm của bạn trên bảng

! Yêu cầu hs làm tiếp các phần còn lại của bài

- Đọc từ cao đến thấp

- Vài hs đọc

- 1hs đọc

- Trả lời

- Theo dõi, nhận xét, bổ sung

- Vài hs trả lời

- 1 hs lên bảng Lớp làm vở

- Nhận xét, bổ sung

Trang 9

bài 35: Luyện tập

I Mục tiêu:– Giúp hs củng cố về:

- Biết cách chuyển một số thập phân thành hỗn số rồi thành số thập phân

- Chuyển số đo viết dới dạng số thập phân thành số đo viết dới dạng số tự nhiên với đơn vị đo thích hợp

II Hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ:

vào chỗ chấm theo mẫu:

! Chữa bài tập giao về nhà

- Chấm vở bài tập

- Nhận xét, cho điểm

- Trong tiết học toán hôm nay các

em cùng luyện tập cách chuyển một phân số thập phân ra hỗn số rồi thành số thập phân

? Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?

- Gvgb: 162/10

! Tìm cách chuyển phân số thành hỗn số

- Gv khẳng định cách chuyển nh sgk là thuận tiện nhất

- Gv chữa bài và cho điểm

! Đọc bài và nêu yêu cầu bài toán

! Dựa vào bài tập 1 để hoàn thành bài tập 2

! Báo cáo và trình bày cách làm

- Gv giảng lại cách làm theo hớng dẫn sgk

- 3 HS nộp vở

- 2 HS trả lời, lớp theo dõi, nhận xét

- 1 hs lên bảng Lớp hoàn thiện bài vào vở bài tập

- Vài hs đọc, lớp theo dõi, nhận xét, bổ sung

- Đọc

- Hs trao đổi

Trang 10

Nội dung Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

- Nhận xét và cho điểm hs

! Đọc đề bài

! Hoàn thiện bài

? Qua bài tập trên em thấy những

số thập phân nào bằng 3/5 Các số thập phân này có bằng nhau không?

Vì sao?

- Gv nhận xét, cho điểm

- Chúng ta sẽ đơc tìm hiểu kĩ về các

số thập phân bằng nhau ở tiết học sau

- Gv tổng kết giờ học

- Giao bài tập về nhà

- Nhận xét tiết học

- 1 số hs trình bày, lớp theo dõi, bổ sung

- nghe

- 1 hs lên bảng, lớp làm vở bài tập

- Nhận xét bài làm của bạn

- Đọc

- Hs hoàn thiện bài sau đó báo cáo miệng trớc lớp

Trang 11

bài 36: Số thập phân bằng nhau

I Mục tiêu:– Giúp hs nhận biết đợc:

- Nếu viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của một số thập phân thì

đợc một số thập phân bằng số đó

- Nếu một số thập phân có chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân thì khi

bỏ chữ số 0 đó đi, ta đợc một số thập phân bằng nó

II Hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ:

số cũng vậy, chúng ta cũng tìm đợc các phân số bằng nhau Còn với số thập phân thì sao? Những số thập phân nh thế nào thì gọi là số thập phân bằng nhau Chúng ta cùng tìm hiểu qua bài học hôm nay

! Em hãy điền số thích hợp vào chỗ trống

- Nhận xét kết quả điền của hs

! Hãy so sánh Giải thích kết quả

Nhận xét, bổ sung

! Biết 0,9m = 0,90m, em hãy so sánh 0,9 và 0,90

NX

1 HS khá

- Nghe

1-2 hs TB- K0,9 = 0,90

- 1 hs G

- Thêm chữ số 0 vào bên phải stp

1-2 hs TB trả lời

Trang 12

! Em hãy tìm cách viết 0,90 thành 0,9.

? Khi xoá chữ số 0 ở bên phải số 0,90 ta đợc một số nh thế nào với số này?

? Qua bài toán này em rút ra KL gì?

! Dựa vào kết luận hãy tìm các stp bằng nhau với: 0,9000; 8,75000;

số thập phân có thay đổi ko?

! Đọc

! Giải thích yc đề bài

! Làm BL ý a

! Làm BC ý bNhận xét BC

- 2 hs TB –Y đọc

- 1 hs TB đọc

- 2 hs Y Lớp

2 hs TB-Kđọc bàiLớp NX

Trang 13

bài 37: So sánh hai số thập phân

I Mục tiêu:– Giúp hs:

- Biết so sánh hai số thập phân với nhau

- áp dụng so sánh hai số thập phân để sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ

bé đến lớn hoặc từ lớn đến bé

II Hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ:

- Trong tiết học hôm nay chúng ta cùng học cách so sánh hai số thập phân để trả lời câu hỏi trên

- Nêu bài toán

! So sánh phần nguyên của 8,1 và 7,9

! Tìm mlh giữa việc so sánh phần nguyên của hai số thập phân với so sánh với bản thân chúng

- Nêu kết luận

- Nêu bài toán 2

! Hãy so sánh độ dài của 2 cuộn dây?

NX

1 hs Yếu 8>7

1 hs K-G

NgheTLN2

1-2hs K- G

1 hs TB

Trang 14

Nội dung Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

! Nhận xét Yêu cầu giải thích

- Thống nhất cho điểm

! Đọc bài và nêu y/c bài toán

- Nhận xét giờ học

1 hs K nêu miệng7/10 > 6/10

1-2 hs K,G1hs G

2 hs TB, Yếu

2 hs TB, YếuLớp; 3hs Yếu

1 hs K(G)

1hs TB

- Thực hiện so sánh các số này với nhau

1hs TB làm BLLớp

1 hs KNX

2 hs TB- K nhắc lại nội dung bài học.Nghe

Trang 15

bài 38: Luyện tập

I Mục tiêu:– Giúp hs:

- Củng cố kĩ năng so sánh hai số thập phân, sắp xếp các số thập phân theo thứ tự xác định

- Làm quen vơi một số đặc điểm về thứ tự của các số thập phân

II Hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ:

! Đọc đề bài và nêu cách làm

! Làm bài B

! Làm BCNhận xét

! Chữa bài trên B Giải thích từng cách SS trên

- Nghe

1 hs TB đọc và TL

2 hs TB Lớp

2 hs K(G)

- Đọc và làm việc CN 1hs TB

1 hs TB Lớp NX bổ sung ý kiến

Trang 16

Nội dung Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

- Thảo luận N2 Nhóm 1 b/c

N2,3 NX

1hs TBCả lớp đọc thầm

Trang 17

bài 39: Luyện tập chung

I Mục tiêu:– Giúp hs:

- Củng cố về đọc, viết, so sánh các số thập phân Biết cách tính nhanh bằng cách thuận tiện nhất

II Hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ:

ơng pháp thuận tiện nhất

! Báo cáo 1hs N1 đọc- 1 hs N2 viết

- Nhận xét, cho điểm, tuyên dơng

! Đọc bài

- Nhắc lại y/c của bài

? Những số nào có phần nguyên bằng nhau?

? Muốn SS hai STP có phần nguyên bằng nhau ta làm thế nào?

1 hs K

1 hs G

Trang 18

Nội dung Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

6

5 9 6 6 5 6

9

7 9 7 8 8 9

- 3 nhóm trình bày

- Nhận xét, bổ sung

2 hs TB, Yếu nêuNghe

Trang 19

Toán: bài 40

Viết các số đo dới dạng số thập phân

I Mục tiêu:– Giúp hs:

- Ôn về bảng đơn vị đo độ dài; mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài liền kề và quan hệ giữa các đơn vị đo thông dụng

- Luyện cách viết số đo độ dài dới dạng số thập phân theo các đơn vị đo khác nhau

II- Đồ dùng dạy học:

- Bảng đơn vị đo độ dài còn trống

IIi Hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ:

- Giới thiệu bài

- Treo bảng đo độ dài trống

! Nêu các đơn vị đo độ dài theo thứ

! Nêu mqh giữa hai đơnvị đo độ dài liền kề nhau?

! Nêu mqh giữa m với km; cm; mm

- Đa bài toán

1 hs K(G)1m = 1/10dam = 10dm

Trang 20

2 hs K,GLíp NX

1 hs TBLíp

3 hs YÕuLíp NX

- 2hs YÕu

2 hs TB, YÕuNghe

Trang 21

Toán: bài 41

Luyện tập

I Mục tiêu:– Giúp hs:

- C cố cách viết số đo độ dài dới dạng số STP trong các trờng hợp đơn giản

II- Đồ Dùng: Bảng nhóm

II Hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ:

chấm (theo mẫu)

Bài 3: Viết các số đo

! Làm B

! Làm V

! NX, chữa bài

- Thống nhất, cho điểm

*? Để viết nhanh các số đo độ dài dới dạng stp ta có thể dựa vào đặc

điểm nào?

- Phân tích mẫu: 315cm

NX BL

1 hs Yếu1hs TB

- 1hs Yếu

- LớpLớp NX; Sửa sai

2 hs TB, Y

- Thảo luận N2

- Đại diện 1N b/c1-2 hs K,(G) NX

- 1 hs TB

- Lớp

1 hs K(G)

1-2 hs G mỗi hàng đ/v đo ứng với 1 chữ số

-Theo dõi

1 hs 1hs TB

Trang 22

! Nªu y/c cña bµi

- NX, bæ sung ý kiÕn

- 1 hs K

- N2-B¸o c¸o ý kiÕn

- Líp

5 hs Y,TB,K nép vë

- CÆpNghe

Trang 23

Toán: bài 42

Viết các số đo khối lợng dới dạng số thập phân

I Mục tiêu:– Giúp hs:

- Ôn tập về bảng đơn vị đo khối lợng, quan hệ giữa các đơn vị đo khối lợng liền kề; quan hệ giữa các đơn vị đo thông dụng

- Biết cách viết số đo khối lợng dới dạng số thập phân, dạng đơn giản

II - Đồ dùng:

- Bảng đơn vị đo khối lợng kẻ sẵn còn trống

IIi Hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ:

! hs nêu và điền vào bảng đv đo KL

? Nêu mqh giữa hai đơn vị đo khối lợng liền kề nhau?

! Nêu mqh giữa tấn, tạ; giữa tấn với kg; giữa tạ với kg; yến với kg

- Đa ví dụ và y/c hs thảo luận tìm số thích hợp điền vào chỗ trống

- Nghe

Trang 24

- DÆn vÒ nhµ xem l¹i bµi.

2 hs YÕuLíp NX; söa sai 2hs TB, YÕu

1hs TBLíp1hs K(G) lµm BL

5 hs nép V

- CÆpNX

2 hs TB, K tr¶ lêiNghe

Trang 25

Toán: bài 43

Viết các số đo diện tích dới dạng số thập phân

I Mục tiêu:– Giúp hs:

- Ôn tập về bảng đơn vị đo diện tích, quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích thông dụng

- Biết cách viết số đo diện tích dới dạng số thập phân, dạng đơn giản

II - Đồ dùng:

- Bảng đơn vị đo diện tích kẻ sẵn còn trống

IIi Hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ:

! Viết đv vào bảng đv đo S

! Nêu mqh giữa m2 với dm2; giữa m2

với dam2.( Hớng dẫn tơng tự cho viết vào bảng.)

? Nêu mqh giữa hai đơn vị đo diện tích liền kề nhau?

! Nêu mqh giữa km2 với ha và m2

- Đa ví dụ và y/c hs TL tìm số thích hợp điền vào chỗ trống

- Nghe

- 2 hs TB,Y kể, lớp theo dõi, bổ sung

- 1 hs K

1 hs G NX

- 2 hs TB, K trả lời

-2 hs K(G) trả lời

- Thảo luận N2

- Đại diện nhóm NX

Nghe

N21hs K

Trang 26

- NX, chốt ý.

! Đọc bài 1

! Làm B ý a,c Làm BC ý b,d

! Nêu y/c bài 3

? Yêu cầu của bài có gì khác y/c bài 1

- Viết ý a.? Mỗi chữ số chỉ hàng đv nào?

! Y/C hs thực hiện nêu cách đổi

- Kết luận

! Làm V

- Chấm V

! Chữa bài, mỗi hs làm 1 ý

! Nhận xét Đổi V kiểm tra

- 2 hs TB, K nhận xét

1hs TB, lớp đọc thầmLớp

2 hs KCặp 2 hs

Trang 27

Toán: Tiết: 44

Luyện tập chung

I Mục tiêu:– Giúp hs củng cố về:

- Viết các số đo độ dài, số đo khối lợng, số đo diện tích dới dạng STP

- Giải bài toán có liên quan đến số đo độ dài và diện tích của một hình

II- Đồ dùng: Bảng nhóm

Ii Hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ:

Bài 2: Viết các số đo

sau đây dới dạng số đo

là ki-lô-gam:

a) 500g = 0,5 kg

b) 347g = 0,347kg

c) 1,5 tấn = 1500kg

Bài 3: Viết các số đo

sau dới dạng số đo có

! Đọc và nêu yêu cầu bài toán

? Hai đơn vị đo độ dài tiếp liền nhau thì gấp kém nhau bao nhiêu lần?

! Làm chì SGKLàm B, mỗi em 2 ý

! Làm B ý c Làm BC ý a,b

! NX, chữa bài trên bảng

- Nhận xét, cho điểm

! Nêu yêu cầu bài3

! Nêu mối quan hệ giữa km2; ha;

dm2 với m2

! Làm B ý aLàm BN ý b Mỗi dãy 1 ý

! NX

2 hs TB

3 hs TB, Y nộp vở.Lớp

NX bài BNghe

- 1 hs Yếu đọc và nêu

- 1hs TB trả lời (10 lần)

Lớp

- 2 hs TB ,Y-2 hs K nhận xét

- 1 hs Yếu đọc

1 hs TB trả lời

- 1 hs Yếu (10 lần)

- 1 hs YếuLớp

1 hs TB trả lời

1 hs Yếu

1 hs TB

3 hs YếuLớpN4

NX, sửa sai

Trang 28

? Nửa chu vi của hcn là gì?

? Em đã biết gì về chiều dài, chiều rộng của sân trờng hcn?

? Có thể dựa vào đó để tính chiều dài và chiều rộng hcn đợc không?

! Tóm tắt và giải vào V Làm BN

1-2 hs TB trả lời

- Lớp

- 1hs G

5 bài (K,TB,Y)Trình bày.Cặp 2hs

NX Nghe

Trang 29

Toán: Tiết 45

Luyện tập chung

I Mục tiêu:– Giúp hs củng cố về:

- Viết các số đo độ dài, số đo khối lợng, số đo diện tích dới dạng số thập phân với các đơn vị khác nhau

II - Đồ dùng:

- Bảng phụ có viết sẵn bài tập 2

Iii Hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ:

! NX B

- Thống nhất, cho điểm

! Nêu y/c bài toán

Đa bảng phụ,HD mẫu

! Thảo luận N2

• Trò chơi tiếp sức

-Nêu luật chơi Có 3 đội; 1 đội 3 hs Mỗi hs chuẩn bị một ý, sau khi bạn thứ nhất trình bày xong, bạn thứ hai mới đợc điền.Đội nào điền xong tr-

- Nghe

1 hs TB

2 hs YếuLớpNX

- 1 hs TBLớp QSN2

* - Chuẩn bị: 3 đội chơi; Mỗi đội 3 bạn ( K, TB, Y)

Lớp

- Làm việc cá nhân

- 2 hs TB,K

- Lớp theo dõi, so sánh

Trang 30

Nội dung Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

? Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?

? Để tìm khối lợng túi cam ta phải tính đợc gì?

1hs TB

1 hs KNghe

Trang 31

- Chuyển đổi số đo độ dài, số đo diện tích thành số đo có đơn vị cho trớc.

- Giải bài toán liên quan đến: rút về đơn vị hoặc tìm tỉ số

ii Hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ:

Bài 2: Trong các số đo

độ dài dới đây, những

! Báo cáo kết quả bài làm

? Vì sao các số đo trên đều bằng nhau

- Nghe

- Đọc bài và hoàn thành bài trong vở bài tập

- Vài hs đọc trớc lớp

- Đọc bài và hoàn thành bài trong vở bài tập

- Trả lời

- Hs cả lớp làm vở bài tập, 1 hs đọc bài làm trớc lớp, cả lớp theo dõi, nhận xét và tự kiểm tra lại bài làm của mình

- 1 hs đọc bài và xác

định yêu cầu

Trang 32

Bài 5:

III Củng cố dặn dò:– –

? Biết giá tiền của một hộp đồ dùng không đổi, khi ta gấp số hộp đồ dùng cần mua lên một số lần thì số tiền phải trả sẽ thay đổi nh thế nào?

? Có thể dùng những cách nào để giải bài toán này?

- Gọi 2 hs lên bảng trình bày theo hai cách

! Nhận xét bài làm của bạn trên bảng

! Nêu rõ đâu là bớc rút về đơn vị;

đâu là bớc tìm tỉ số trong bài làm của mình

- 2 hs trình bày trên bảng

- Hs đa ra ý kiến của mình về bài làm của bạn

- Nghe

Trang 33

Toán: Tiết 47

Kiểm tra giữa học kì I

I Mục tiêu:– Kiểm tra học sinh về:

- Viết số thập phân; giá trị theo vị trí của chữ số trong số thập phân; viết số đo

đại lợng dới dạng số thập phân

- So sánh số thập phân, đổi đơn vị đo diện tích

- Giải bài toán có liên quan đến: rút về đơn vị hoặc tìm tỉ số

ii Hoạt động dạy học:

Giáo viên phát phiếu học tập:

Họ và tên: Lớp:

Đề kiểm tra môn Toán

Hãy khoanh vào trớc câu trả lời đúng:

1 Số: “hai mơi mốt phẩy tám mơi sáu” viết là:

7 Mua 15 quyển sách Toán 5 hết 135 000 đồng Hỏi mua 45 quyển sách Toán

5 hết bao nhiêu tiền?

Đánh giá:

- Khoanh đúng các chữ cái đợc 5 điểm: (mỗi chữ cái đúng đợc 1 điểm)

- Viết đúng kết quả vào 2 chỗ chấm ý 6 đợc 1 điểm (mỗi ý đúng đợc 0,5

điểm)

- Làm đúng bài 7 cho 4 điểm

450m

300m

Trang 35

* Bài soạn môn Toán 5*

Toán: Tiết 48

Cộng hai số thập phân

I Mục tiêu:– Giúp hs biết:

- Biết thực hiện phép cộng hai số thập phân

- Biết giải bài toán có liên quan đến phép cộng hai số thập phân

ii Hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài:

dài 2,45m Hỏi đờng

gấp khúc đó dài bao

- Gv vẽ đờng gấp khúc ABC nh sgk lên bảng và nêu thành bài toán

? Muốn tính độ dài của đờng gấp khúc ABC ta làm nh thế nào?

! Hãy nêu rõ tổng độ dài AB và BC

- Vậy để tính độ dài đờng gấp khúc ABC ta phải đi tính tổng 1,84 + 2,45 Đây là một tổng của hai số thập phân

! Thảo luận nhóm tìm cách giải theo phơng pháp đã học

! Đại diện một vài nhóm trình bày kết quả trớc lớp

- Gv nêu ví dụ

! 1 hs lên bảng, cả lớp làm giấy nháp

- Nghe và xác định nhiệm vụ giờ học

- Nghe, quan sát và nêu lại ví dụ

- Ta tính tổng độ dài của hai đoạn thẳng

AB và BC

1,84m + 2,45m

- Hs trao đổi để tìm cách giải

- 1 hs trình bày

- Hs trả lời: 4,29

- Quan sát

- Thẳng hàng với nhau

- Đọc

- 1 hs lên bảng, lớp

C 1,84m

2,45m

Ngày đăng: 30/06/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-Nhận xét bài làm trên bảng. - Nhận xét cho điểm. - Toán 5 (31-65) Đủ -gon -tiện
h ận xét bài làm trên bảng. - Nhận xét cho điểm (Trang 1)
!Chữa bài của bạn trên bảng. - Nhận xét cho điểm. - Toán 5 (31-65) Đủ -gon -tiện
h ữa bài của bạn trên bảng. - Nhận xét cho điểm (Trang 2)
- Treo bảng phụ đã vẽ sẵn tia số nh sgk. - Toán 5 (31-65) Đủ -gon -tiện
reo bảng phụ đã vẽ sẵn tia số nh sgk (Trang 4)
- Gv viết các số thập phân lên bảng sau đó chỉ bảng cho hs đọc từng số. - Ưu tiên hs yếu đọc nhiều. - Toán 5 (31-65) Đủ -gon -tiện
v viết các số thập phân lên bảng sau đó chỉ bảng cho hs đọc từng số. - Ưu tiên hs yếu đọc nhiều (Trang 6)
- Gv ghi bảng: 3,5. - Toán 5 (31-65) Đủ -gon -tiện
v ghi bảng: 3,5 (Trang 8)
-1hs lên bảng, lớp làm vở bài tập. - Toán 5 (31-65) Đủ -gon -tiện
1hs lên bảng, lớp làm vở bài tập (Trang 10)
!Làm bài vào bảng nhóm theo N2 ! Trình bày BN - Toán 5 (31-65) Đủ -gon -tiện
m bài vào bảng nhóm theo N2 ! Trình bày BN (Trang 18)
Làm bảng nhóm Trình bày BN - Toán 5 (31-65) Đủ -gon -tiện
m bảng nhóm Trình bày BN (Trang 20)
- Ôn tập về bảng đơnvị đo khối lợng, quan hệ giữa các đơnvị đo khối lợng liền kề; quan hệ giữa các đơn vị đo thông dụng. - Toán 5 (31-65) Đủ -gon -tiện
n tập về bảng đơnvị đo khối lợng, quan hệ giữa các đơnvị đo khối lợng liền kề; quan hệ giữa các đơn vị đo thông dụng (Trang 23)
!NX bài trên bảng lớp - Kết luận và cho điểm. ! Đọc bài 2 - Toán 5 (31-65) Đủ -gon -tiện
b ài trên bảng lớp - Kết luận và cho điểm. ! Đọc bài 2 (Trang 26)
! Quan sát hình (SGK) và cho biết túi cam  nặng   bằng  mấy quả  cân?  Mỗi quả cân có trọng lợng là bao  nhiêu? - Toán 5 (31-65) Đủ -gon -tiện
uan sát hình (SGK) và cho biết túi cam nặng bằng mấy quả cân? Mỗi quả cân có trọng lợng là bao nhiêu? (Trang 30)
- Gọi 2hs lên bảng trình bày theo hai cách. - Toán 5 (31-65) Đủ -gon -tiện
i 2hs lên bảng trình bày theo hai cách (Trang 32)
! 1hs lên bảng, cả lớp làm giấy nháp. - Toán 5 (31-65) Đủ -gon -tiện
1hs lên bảng, cả lớp làm giấy nháp (Trang 35)
! 3hs lên bảng, lớp làm vở bài tập. !   Nhận   xét   bài   làm   của   bạn   trên  bảng. - Toán 5 (31-65) Đủ -gon -tiện
3hs lên bảng, lớp làm vở bài tập. ! Nhận xét bài làm của bạn trên bảng (Trang 38)
! 1hs lên bảng thực hiện và cả lớp theo dõi. - Toán 5 (31-65) Đủ -gon -tiện
1hs lên bảng thực hiện và cả lớp theo dõi (Trang 39)
!Chữa bài của bạn trên bảng. - Gv nhận xét, cho điểm - Giáo viên tổng kết giờ học. - Giao bài tập về nhà. - Toán 5 (31-65) Đủ -gon -tiện
h ữa bài của bạn trên bảng. - Gv nhận xét, cho điểm - Giáo viên tổng kết giờ học. - Giao bài tập về nhà (Trang 42)
-1hs lên bảng tính và trả lời. - Toán 5 (31-65) Đủ -gon -tiện
1hs lên bảng tính và trả lời (Trang 44)
! 1hs lên bảng, lớp làm vở bài tập. ! Nhận xét. - Toán 5 (31-65) Đủ -gon -tiện
1hs lên bảng, lớp làm vở bài tập. ! Nhận xét (Trang 46)
! Tự làm vở bài tập, 1hs lên bảng. ! Nhận xét. - Toán 5 (31-65) Đủ -gon -tiện
l àm vở bài tập, 1hs lên bảng. ! Nhận xét (Trang 48)
! 4 hs lên bảng, lớp làm vở bài tập. !   Nhận   xét   bài   làm   của   bạn   trên  bảng. - Toán 5 (31-65) Đủ -gon -tiện
4 hs lên bảng, lớp làm vở bài tập. ! Nhận xét bài làm của bạn trên bảng (Trang 50)
- Đa ví dụ, gọi 1hs lên bảng, lớp làm giấy nháp. - Toán 5 (31-65) Đủ -gon -tiện
a ví dụ, gọi 1hs lên bảng, lớp làm giấy nháp (Trang 51)
! 1hs lên bảng, cả lớp làm vở bài tập. - Toán 5 (31-65) Đủ -gon -tiện
1hs lên bảng, cả lớp làm vở bài tập (Trang 54)
-Nêu ví dụ2 và gọi 2hs lên bảng thực hiện, lớp làm bảng tay. - Toán 5 (31-65) Đủ -gon -tiện
u ví dụ2 và gọi 2hs lên bảng thực hiện, lớp làm bảng tay (Trang 56)
- Gv viết bảng trờng hợp đầu tiên và hớng dẫn mẫu. - Toán 5 (31-65) Đủ -gon -tiện
v viết bảng trờng hợp đầu tiên và hớng dẫn mẫu (Trang 57)
! 2hs lên bảng, lớp làm vở bài tập. - Gv chữa bài, nhận xét, cho điểm ! Đọc đề bài. - Toán 5 (31-65) Đủ -gon -tiện
2hs lên bảng, lớp làm vở bài tập. - Gv chữa bài, nhận xét, cho điểm ! Đọc đề bài (Trang 60)
! 1hs lên bảng, lớp làm vở bài tập. ! Nhận xét bài làm trên bảng. - Gv nhận xét, cho điểm. - Toán 5 (31-65) Đủ -gon -tiện
1hs lên bảng, lớp làm vở bài tập. ! Nhận xét bài làm trên bảng. - Gv nhận xét, cho điểm (Trang 62)
! 1hs lên bảng, lớp làm vở bài tập. ! Nhận xét đối chiếu bài làm. - Gv nhận xét, cho điểm - Toán 5 (31-65) Đủ -gon -tiện
1hs lên bảng, lớp làm vở bài tập. ! Nhận xét đối chiếu bài làm. - Gv nhận xét, cho điểm (Trang 64)
! 4 hs lên bảng, lớp làm vở bài tập. !   Nhận   xét   bài   làm   của   bạn   trên  bảng - Toán 5 (31-65) Đủ -gon -tiện
4 hs lên bảng, lớp làm vở bài tập. ! Nhận xét bài làm của bạn trên bảng (Trang 66)
-1hs lên bảng, cả lớp làm vở bài tập. - Toán 5 (31-65) Đủ -gon -tiện
1hs lên bảng, cả lớp làm vở bài tập (Trang 68)
! 1hs lên bảng, cả lớp làm vở bài tập. - Toán 5 (31-65) Đủ -gon -tiện
1hs lên bảng, cả lớp làm vở bài tập (Trang 70)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w