KỸ THUẬT NUÔI TRỒNG NẤM HƯƠNGNấm hương Đông cô Donko Hương cô Shiitake Taxon phân loại: Lentinus edodes Berk.. • - Giá trị dược liệu - Polysaccharid Lentinant: chống ung thư - Glycopr
Trang 1KỸ THUẬT NUÔI TRỒNG NẤM HƯƠNG
Nấm hương
Đông cô (Donko)
Hương cô
Shiitake
Taxon phân loại:
Lentinus edodes
(Berk.) Pegler
=(Lentinulla lentilanus)
Tricholomataceae,
Agaricales
Trang 3KỸ THUẬT NUƠI TRỒNG NẤM HƯƠNG
Thể quả dạng tán, mũ có màu nâu, nhiều vảy,
cuớng nấm hình trụ, đính trung tâm
- Là loại có giá trị thực phẩm và dược liệu, được xem là “thực phẩm của thượng đế”: 100g nấm
khô: 13g nước, 19%protein, 1.8g lipid, 54g
hydratcacbo, 7.8g chất xơ, 4.8g khoáng (415mg P, 25.3mg Fe, …), B1 1.07mg, B2 – 1,13mg, acid
nicotic 18,9mg, Provitamin D
Trang 4Tên Protein(%) Tên Protein(%)
Asparaginic 7,9 Tryptopha
n
Phenylalni
Trang 5Chất
khoáng
Lượng (%)
Trang 6• - Giá trị dược liệu
- Polysaccharid Lentinant: chống ung thư
- Glycoprotein chiết xuất từ nấm hương: có hiệu quả chống loại virus HIV (mạnh hơn cả thuốc AZT)
• Tăng cường khả năng miễn dịch của cơ thể:
• Kháng ung thư và kháng vi rút:
• Phịng ngừa và điều trị các bệnh tim mạch:
Trang 8ĐẶC TÍNH CỦA NẤM HƯƠNG
Nhiệt độ:
- hệ sợi: 24-26 0 C
- thể quả: 15-16 0 C
Độ ẩm
- giá thể cơ chất: 65-70%
- độ ẩm không khí: 80% - 90%
PH: trung tính
Ánh sáng:
- hệ sợi: không cần thiết
- thể quả: cần ánh sáng nhẹ (khuyếch tán) Dinh dưỡng: Sử dụng nguồn trực tiếp Cellulose
Trang 13KỸ THUẬT NUÔI TRỒNG NẤM HƯƠNG
Nguyên liệu:
Thanh (khử) trùng:
Cấy giống:
Chăm sóc tơ (hệ sợi nấm)
Chăm sóc thu hái thể quả
Bảo quản, chế biến
Trang 14Sơ đồ quy trình nuôi cấy nấm hương:
Nguyên liệu gỗ
Làm ẩm Bổ sung dinh dưỡng Trộn đều
Tạo khối hoặc vô túi
Thanh trùng Vô meo Cấy giống Tạo khối và vô túi
Nuôi ủ
Gđ3: Xếp đống nuôi ủ
Gđ1: Chuẩn bị nguyên liệu Quần thể nấm Nuôi ủ
Gđ2: Cấy giống và nuôi ủ
Gđ3: Tưới nước Thu hái nấm