Nội dung:oVị trí phân loại oGiới thiệu tổng quát về các loài thuộc chi.. I-Vị trí Phân loại: Ngành: Basidiomycota nấm đảm Phân ngành: Hemenomycotina Lớp: Homobasidiomycetes Bộ: Russulale
Trang 2Nội dung:
oVị trí phân loại
oGiới thiệu tổng quát về các loài thuộc chi oGiá trị của nấm hầu thủ
Trang 3
I-Vị trí Phân loại:
Ngành: Basidiomycota (nấm đảm)
Phân ngành: Hemenomycotina
Lớp: Homobasidiomycetes
Bộ: Russulales
Họ: Hericiaceac
Chi: Hericium
Loài: Hericium erinaceum
Hericium abietis
Hericium coralloides
Hericium ramosum
Trang 4Hericium erinaceus (Bull.) Pers.
Trang 5Hericium erinaceus (Bull.) Pers
Trang 6Hericium erinaceus (Bull.) Pers.
Trang 7Loài Hericium coralloides
(đầu rồng)
Trang 8Hericium coralloides
có chứa acid béo có hoạt tính chống lại tuyến trùng
Caenorhabditis elegans
Trang 9Hericium abietis
Trang 10Hericium ramosum
Trang 11Hericium ramosum
Trang 12GIỚI THIỆU CHUNG VỀ NẤM HẦU THỦ
(HERICIUM ERINACEUM)
Phân bố ởTrung Quốc, Nhật Bản, châu Aâu, Bắc Mỹ
Mọc trên các cây lá rộng dang sống hoặc đã bị mục nát
Sản lượng nuôi trồng trên thế giới là 66.000tấn.
Trang 13Giá trị thực phẩm của nấm hầu thủ
• Thành phần dinh dưỡng của quả thể nấm có :
Vitamin: B1, B2, B6, B12, A, Niacin,
Provitamin D
Kim loại: P, Fe, Ca, Na, K, Mg, Zn…
Trang 14Giá trị dược liệu
Thực nghiệm cho thấy có 5 loại
Polysaccharide có hoạt tính kháng ung thư khá mạnh.
1985, tạiTtrung Quốcngưòi ta đã chứng
minh hiệu quả chữa bệnh dạ dầy kinh niên.
Thành phần cơ bản của chất sợi là: glucan, chitin, pectin, cellulose, hemicellulose,
polyurenide,… chiếm 10-15%, chúng có khả năng giúp phòng ngừa bệnh ung thư.
Trang 15Các thành tố làm tăng hương vị, khẩu vị của nấm hầu thủ như các dẩn xuất của Adenosine,
Guanosine, Adenine acid (5-AMP)- Guanine acid (5-GMP), các dẫn xuất nucleoside, có khả năng kháng huyết tụ, có hiệu quả đề phòng các bệnh co rút cơ bắp , tai biến mạch máu nảo, tốt cho người già và người bệnh tim mạch.
2005, công trình nguyên cứu của thầy Lê Viết
Ngọc và cộng sự thấy rằng nấm có khả ăng
hấpthu và tích tụ hàm lượng các nguyên tố vi
lượng dất hiếm (Se)