1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

lịch sử, hóa chất, phân loại, độc tính của phospho hữu cơ

35 1,2K 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 1,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lịch sử phát triển hợp chất phospho hữu cơSự ra đời của các hợp chất phospho hữu cơ Định nghĩa và cấu trúc R1 O hoặc S... Trong CTTG II Đức quốc xã: phát triển các vũ khí hoá học:

Trang 2

Lịch sử phát triển hợp chất phospho hữu cơ

Sự ra đời của các hợp chất phospho hữu cơ

Định nghĩa và cấu trúc

R1 O ( hoặc S)

Trang 3

Sự ra đời của các hợp chất

Trang 4

Trong CTTG II

 Đức quốc xã: phát triển các vũ khí hoá học: Tabun, Sarin, Soman

 Các nhà khoa học Anh và Mỹ cùng nghiên cứu sâu về DFP, Tabun và Sarin

Sự ra đời của các hợp chất

phospho hữu cơ

Trang 5

Sù ph¸t triÓn cña H.C trõ s©u P.H.C.

Trang 6

ư ư ư 1944:ư ư Parathionư :ư tínhư bayư hơiư

thấp,ư ổnư địnhư caoư trongư nướcư vàư

kiềmư nhẹư -ư đượcư sửư dụngư rộngư rãiư

Trang 7

ThậpưkỷưcủaưPHC:ưVớiưmụcưđíchưtìmưđượcưthuốcưtrừưsâuưcóưhiệuưquảưcaoưnhưngưanư

Trang 8

Các ester dialkylvinylphosphate nh

dichlorvos (2,2-dichlorovinyl dimethyl

phosphate) và trichlorfon {O,O-dimethyl

(2,2,2-trichloro-1-hydroxyethyl) phosphate}

Các ester thio-và thionophosphorus

bắt nguồn từ parathion và chứa các nhóm aryl và dị vòng cũng đã đ ợc

tổng hợp

Sự phát triển của H.C trừ sâu P.H.C

Trang 11

Việt Nam: ở 39 bv tỉnh:

PHC / TTS Tử vong

1996: 1130 / 2613= 44% 8,93%

1997: 1148 / 2688= 42,7% 9,05%

Tình hình nhiễm độc P.H.C

Trang 12

T¹i BÖnh viÖn B¹ch Mai

Trang 13

PhÇn II

Ph©n lo¹i phospho h÷u c¬

Trang 14

PHầN ii: Phân loại phospho hữu cơ

Phân loại theo bản chất hoá học

Nhóm A: X = halogen, cyanide hoặc thiocyanate

vídụ: DFP, các khí độc TK cực mạnh

Nhóm B: X = alkylthio, arylthio, alkoxy, aryloxy

ví dụ: paraoxon…

Nhóm C: Các HC thiol hoặc thionophotphorus

ví dụ: parathion, fenthion…

Nhóm D: Các HC pyrophosphat và t ơng tự ví dụ: TEPP

Nhóm E: Các HC amonium bậc 4ví dụ: Echothiophate

Trang 15

Phân loại theo mục đích sử dụng :

Loại dùng trong nôngnghiệp: độc tính cao mevinphos, parathion

Loại dùng trong nhà: thoái hoá nhanh

dichlorvos, chlopyrifos, malathion

Loại vũ khí hoá học :

Tabun, Soman, Sarin và VX

Dùng trong y học: Điều trị glôcôm

Isoflurophate (DFP, Dyflos, Floropryl)

PHầN ii: Phân loại phospho hữu cơ

Trang 16

Phân loại tác động trực tiếp hoặc

Trang 17

Phân loại theo độc tính DựaưtrênưưLD50ưquaưdaưởưchuột

Có thay đổi theo thực tế:

Loài thử nghiệm, Đ ờng nhiễm,

Độc tính thực tế trên ng ời,

Tỉ lệ % hoạt chất trong sản phẩm

PHầN ii: Phân loại phospho hữu cơ

Trang 18

Tiªu chuÈn ph©n lo¹i theo LD50 (mg/kg)

Qua miÖng qua da

Trang 19

Ph©n lo¹i cña 1 sè PHC ® gÆp t¹i bv B¹ch Mai· gÆp t¹i bv B¹ch Mai

stt Tªn th êng gäi Tªn ho¸ häc C«ng thøc LD50

(mg/Kg)

Ph©n lo¹i

1 Parathion –metyl

0,0-Dimetyl-0,4-nitrophenyl thioat

(metylcacbomoyl)-C7H14NO5P 14-21 I

6 Dichlorvos 2,2-Diclovinyldimetyl- C14H17CL2O4P 56 I

Trang 20

PhÇn III

§éc tÝnh cña phospho h÷u c¬

Trang 21

Phần III: Độc tính của phc

Cơ chế gây độc

Phospho hữu cơ gắn với AChE 

 phosphoryl hoá và mất hoạt tính của AChE  tích tụ acetylcholin

 kích thích quá mức, liên tục

 gây ra hội chứng c ờng cholin cấp … .

Trang 23

PhÇn III: §éc tÝnh cña phc

Trang 24

§éc tÝnh g©y ung th

NhiÒu PHC kh«ng g©y ung th

Dichlorvos, tetrachlorvinphos: g©y u ë chuét Kh«ng thèng nhÊt: malathion

Kh¶ n¨ng g©y qu¸i thai

§· ghi nhËn: trichlorofon ë lîn

Ch a thÊy ë ng êi

PhÇn III: §éc tÝnh cña phc

Trang 27

Các yếu tố ảnh h ởng đến độc tính PHC

Tính chất của hợp chất

Tan trong n ớc: ngộ độc đến nhanh, tồn tại ngắn, ví dụ: TEPP

Tan trong lipid: tác dụng muộn và duy trì lâu hơn.

Tính chất của liên kết

Có phục hồi: tác dụng ngắn

Không phục hồi: tác dụng bền bỉ kéo dài

Trang 28

Kiểu tác động

Độc chất trực tiếp:

ức chế trực tiếp acetylcholinesterase gây ra tác dụng nhanh ví dụ: các khí

độc thần kinh và nguy kịch

Độc chất gián tiếp:

Cần chuyển dạng tr ớc khi phát huy tác dụng nên tác dụng chậm

Các yếu tố ảnh h ởng đến độc tính PHC

Trang 31

Tốcưđộưgiángưhoá:

MalathionưCHưnhanhưởưđvưbậcưcao

Ngoàiưraưđộưtinhưkhiết,ưcácưchấtưôưnhiễm,ư

cácưchấtưthêmưvàoưđềuưlàmưthayưđổiưđộc tính của PHCư

Các yếu tố ảnh h ởng đến độc tính PHC

Trang 33

Kết luận

Cóưnhiềuưcáchưphânưloại

Phânư loạiư HCư BVTVư theoư WHOư dựaư trênưmứcưđộưđộcưtínhưcủaưtừngưhoáưchấtưcănưcứưLD50ưrấtưcóưíchưvàưtiệnưlợiưtrongưviệcưđánhưgiáư nguyư cơư vàư phòngư chốngư ngộư độcư hoáưchấtưBVTVưnóiưchungưvàưPHCưnóiưriêng

Trang 34

Kết luận

PHCưlàưloạiưhoáưchấtưcóưđộcưtínhưcaoưvớiưLD50ư thấpư nhấtư ởư mứcư 1,2ư mg/kgư cânưnặngưởưưchuộtưvàưliềuưgâyưchếtư0,1mg/kgưởưtrẻưem,ư10-200ưmgưởưngườiưlớnưcùngưvớiưnhiềuưđộcưtínhưcấpưvàưmạnưkhác.ư

Trang 35

Xin tr©n träng c¸m ¬n

Ngày đăng: 15/07/2014, 14:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w