1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

axit-bazo-muoi (tiet 1)

12 489 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 25,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy điền số nguyên tử hiđro, gốc axit và hoá trị gốc axit vào phiếu học tập số 1.. Công thức hoá học Gồm một hay nhiều nguyên tử H và gốc axit.. H n A Theo em công thức hoá học của axit

Trang 1

10 – 03 - 2010

Trang 2

Tài liệu tham khảo

• - Sách giáo khoa hoá 8

• - Sách giáo viên hoá 8

• - Sách thiết kế bài giảng hoá học 8

• - Sổ tay hoá học sơ cấp

• - Tư liệu từ website: violet.vn

Trang 3

Nêu tính chất hoá học của nước? Oxit là gì? Lấy ví dụ?

Trang 5

Hãy điền số nguyên tử hiđro, gốc axit và hoá trị gốc axit vào phiếu học tập số 1.

Axit clohiđric HCl Axit sun fuhiđric H 2 S Axit sun furic H 2 SO 4 Axit sun furơ H 2 SO 3 Axit photphoric H 3 PO 4

Tên axit CTHH Số n/tử

hiđro Gốc axit Hoá trị gốc axit 1

2 2 2 3

- Cl

= S

= SO 4

= SO 3

II I

PO 4

II II III

Phân tử axit gồm có một hay

nhiều nguyên tử hiđro liên

kết với một gốc axit, các

nguyên tử hiđro này có thể

thay thế bằng các nguyên tử

kim loại

1 Khái niệm

Vậy axit là gì ?

I - AXIT

2 Công thức hoá học

Gồm một hay nhiều nguyên

tử H và gốc axit ( H n A)

Theo em công thức hoá học của axit gồm những thành phần gì?Hãy viết công thức dạng chung của a xit?

3 Phân loại

Hai loại

Axit có oxi

H 2 SO 4 , H 3 PO 4

Axit không có oxi HCl, H 2 S

Dựa vào thành phần phân tử theo em axit có thể chia thành

mấy loại?

Nhận xét sự giống, khác nhau trong thành phần

phân tử a xit?

Trang 6

1 Khái niệm

2 Công thức hoá học

Phân tử axit gồm có một hay

nhiều nguyên tử hiđro liên

kết với gốc axit, các nguyên

tử hiđro này có thể thay thế

bằng các nguyên tử kim loại

Gồm một hay nhiều nguyên

tử H và gốc axit.

3 Phân loại

Hai loại

Axit có oxi

H 2 SO 4 , H 3 PO 4

Axit không có oxi HCl, H 2 S

4 Tên gọi

Axit +

Từ tên các axit đã biết cho biết cách gọi tên các loại

axit?

tên phi kim + ic

(axit có oxi)

tên phi kim + hiđric

(axit không có oxi)

Với axit có oxi của cùng một

phi kim nhưng ít nguyên tử oxi

ta thêm đuôi ơ thay đuôi ic

I - AXIT

Axit clohiđric HCl Axit sun fuhiđric H 2 S Axit sun furic H 2 SO 4 Axit sun furơ H 2 SO 3 Axit photphoric H 3 PO 4

Tên axit CTHH Số n/tử

hiđro Gốc axit Hoá trị gốc axit 1

2 2 2 3

- Cl

= S

= SO 4

= SO 3

II I

PO 4

II II III

Trang 7

1 Khái niệm

2 Công thức hoá học

Phân tử axit gồm có một hay

nhiều nguyên tử hiđro liên

kết với gốc axit, các nguyên

tử hiđro này có thể thay thế

bằng các nguyên tử kim loại

Gồm một hay nhiều nguyên

tử H và gốc axit.

3 Phân loại

Hai loại

Axit có oxi

H 2 SO 4 , H 3 PO 4

Axit không có oxi HCl, H 2 S

4 Tên gọi

Axit +

tên phi kim + ic

(axit có oxi)

tên phi kim + hiđric

(axit không có oxi)

Với axit có oxi của cùng một

phi kim nhưng ít nguyên tử oxi

ta thêm đuôi ơ thay đuôi ic

Ví dụ

H 2 SO 4 : Axit sunfuric

H 2 S: Axit sunfuhiđric

H 2 SO 3 : Axit sunfurơ

BÀI TẬP ÁP DỤNG Gọi tên các axit sau: HBr; HNO 3 ;HNO 2 ;H 2 CO 3

HBr: Axit bromhiđric HNO 3 : Axit nitric

HNO 2 : Axit nitrơ

H 2 CO 3 : Axit cacbonic

I - AXIT

Trang 8

I - AXIT

II - BAZƠ

1 Khái niệm

2 Công thức hoá học

3 Tên gọi

Phân tử bazơ gồm có một nguyên

tử kim loại liên kết với một hay

nhiều nhóm hiđroxit (-OH)

M(OH) n n là hoá trị của M

Tên kim loại + hiđroxit

(Khi kim loại nhiều hoá trị phải

gọi hoá trị sau tên kim loại)

Tên bazơ CTHH Nguyên tử kim

loại

Hoá trị kim loại

II II

III

Canxi hiđroxit

S ắt (II) hiđroxit Nhôm hiđroxit Al(OH) 3

Ca(OH) 2 Fe(OH) 2

Ca Fe Al

4 Phân loại

Hai loại

Bazơ tan NaOH; Ca(OH) 2 ;

Bazơ không tan Fe(OH) 3 Cu(OH) 2 ; Trong bài nước các em đã gặp một số dung

dịch bazơ như KOH; NaOH; Ca(OH) 2 đó là những bazơ tan trong nước Nhưng có nhiều bazơ không tan được trong nước như

Cu(OH) 2 ; Mg(OH) 2 ; Fe(OH) 3 vậy theo em bazơ phân loại như thế nào

Theo dõi bảng sau và cho biết:

1/ Cách gọi tên bazơ?

2/ Vì sao Fe và Ca cùng có hoá trị II nhưng trong khi gọi tên bazơ chỉ có Fe phải gọi hoá trị?

Lấy ví dụ về các bazơ đã biết?

Trang 10

Kiến thức Axit Bazơ

Thành phần

Công thức

Phân loại

Gọi tên

- Nguyên tử hiđro

- Gốc axit

-Nguyên tử kim loại

- Nhóm - OH

H x A với:- A là gốc axit

- x là hoá trị của A

M(OH) n với:- M là nguyên tử KL

- n là hoá trị của M

- Axit có oxi

- Axit không có oxi

- Ba zơ tan

- Bazơ không tan

Axit không có oxi

- Axit + tên phi kim + ic (ơ)

Axit có nhiều oxi (ít oxi hơn)

- Tên kim loại + hiđroxit

Kim loại có 1 hoá trị

- Tên kim loại + hoá trị + hiđroxit

Kim loại có nhiều hoá trị

Trang 11

NHIỆM VỤ 1

Làm các bài tập: 1; 2; 5; 6/a và b (trang 130 SGK) 1; 2; 3 (SBT)

NHIỆM VỤ 2

Học thuộc kiến thức cơ bản Đọc trước phần III - Muối

Trang 12

Giáo viên : Nguyễn Hồng Phi- Trực Định

Ngày đăng: 14/07/2014, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w