Hãy ghi số nguyên tử hiđro, gốc axit và hóa trị của gốc axit vào các ô trống.. Tên axit Công thức hoá học số nguyên tử hiđro Gốc axit Hoá trị gốc axit Axit clohiđric HCl 2 III1 3 Em
Trang 1TẬP THỂ LỚP 8/8 KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ
GV: Trần Minh Hồng Trường THCS Long Hoà
Trang 2KIỂM TRA BÀI
Phương trình hóa học nào dưới đây tạo ra axit , tạo ra bazơ ;
chỉ ra đâu là hợp chất axit , đâu là hợp chất ba zơ ?
a- P2O5 +3H2O 2H3PO4
b- 2Mg + O2 2MgO
c- 2H2 + O2 2H2O
d- 2Na +2H2O 2NaOH + H2
Trang 4Tiết 58
Trang 6Hãy ghi số nguyên tử hiđro, gốc axit và hóa trị của
gốc axit vào các ô trống
Tên axit Công thức
hoá học số nguyên tử hiđro Gốc axit Hoá trị gốc axit Axit clohiđric HCl
2
III1
3
Em có nhận xét về thành phần phân tử của
các axit như trên ?
Em hãy nêu khái niệm về axit?
Trang 71 Khái niệm: Phân tử axit gồm có một hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit,
các nguyên tử hiđro này có thể thay thế bởi các nguyên tử kim loại
Trang 83 Phân loại:
1 Khái niệm:
2 Công thức:HnA
Trang 9Cho công thức hoá học của các chất sau HNO3, HCl, , H2SO4, H2S Hãy sắp chúng vào những nhóm
giống nhau.
HNO3HCl H2SO4 H2S
Theo em người ta phân thành mấy loại axit ?
Axit có oxi Axit không có oxi
Trang 11Axit + tên PK + hiđric
HCl: axit clo hiđric
Axit + tên PK + ic
H 2 SO 4 : axit sunfur ic Axit + tên PK + ơ
H 2 SO 3 : axit sunfur ơ
Axit có ít oxi
Axit có nhiều oxi
Trang 12Áp dụng : Hãy đọc tên các axit
Trang 14Hãy ghi kí hiệu nguyên tử kim lọai ,hóa trị của nó và
số nhóm hiđroxit(OH) vào bảng
Tên của ba zơ Công thức hóa
OH
Hóa trị của kim loại
II2
Trang 161 Khái niệm:
2 Công thức:
Trang 171 Khái niệm:
3 Tên gọi:
2 Công thức:
Trang 18•Hãy đọc tên các bazơ sau:
Trang 191 Khái niệm:
4 Phân loại: 3 Tên gọi:
2 Công thức:
Trang 21Dãy hợp chất nào đều là muối:
b KCl, Ca(NO3)2, Zn3(PO4)2.
c CaCl2, Ba(OH)2, NaOH
Trang 22Hãy viết công thức hoá học của các chất sau:
Trang 23Hướng dẫn về nhà
Học bài và làm bài tập 1, 4, 5 tr 130 Xem tiếp phần còn lại của bài.
Trang 24Tiết học kết thúc
Thực hiện 10 tháng 3 năm 2013