a Cách tạo bảng : Cách 1: - Dùng lệnh Table → Insert , chọn Table KIỂM TRA BÀI CŨ - Nhấn nút OK, được bảng trống có số hàng, số cột đã nhập và trong bảng các ô có kích thước như nhau..
Trang 1Công nghệ
Ngoại ngữ
Vật lý
Tiết
2
Công nghệ
Toán Lịch
sử
Ngoại ngữ
Thể dục
Hóa học
Tin học
Toán Địa lýTiết
5 Ngoại ngữ Vật lý Ngữ văn họcTin Sinh học S.H
Trang 2Bài giảng:
§ 19 TẠO VÀ LÀM VIỆC VỚI BẢNG
Trang 3a) Cách tạo bảng : Cách 1:
- Dùng lệnh Table → Insert , chọn Table
KIỂM TRA BÀI CŨ
- Nhấn nút OK, được bảng trống có số hàng, số cột đã nhập và trong bảng các ô
có kích thước như nhau
Trang 51 Tạo bảng
KIỂM TRA BÀI CŨ
ND BÀI MỚI
Tạo bảng
Trang 6KIỂM TRA BÀI CŨ
ND BÀI MỚI
Tạo bảng
a) Cách tạo bảng :
Trang 71 Tạo bảng
KIỂM TRA BÀI CŨ
ND BÀI MỚI
Tạo bảng
Trang 9b) Chọn thành phần của bảng Muốn xử lý các thành phần trong
bảng, trước tiên ta phải chọn (bôi đen) chúng Để chọn ô, hàng, cột có thể làm theo 2 cách sau:
Table (bảng)Column (cột)Row (hàng)Cell (ô)
Trang 10+ Chọn một hàng, nháy chuột bên cạnh trái hàng đó.
Exit
Trang 11c) Thay đổi kích thước của cột (hàng) trong bảng.
Để thay đổi kích thước của hàng, cột trong bảng:
Trang 13a) Chèn hoặc xoá ô, hàng và cột:
Để thay đổi cấu trúc của bảng trước tiên đưa con trỏ vb đến ô, hàng hoặc cột cần thay đổi Sau đó
+ Shift cells right: Chèn thêm các ô bên phải
và trên ô chứa con trỏ vbXuất hiện hộp thoại Insert Cells, cho phép
4 lựa chọn sau:
Trang 15* Để xóa, ô, hàng hoặc cột:
- Trước tiên, đưa con trỏ vb về ô, hàng, cột hoặc bảng cần xóa
- Dùng lệnh Table → Delete
TableColumnRowCell Exit
Trang 16b) Tách một ô thành nhiều ô:
Trước tiên đưa con trỏ về ô cần tách, sau đó
Dùng lệnh Table→Split Cells hoặc nháy chuột vào biểu tượng trên thanh Table and border
Exit
Trang 174) Định dạng văn bảng trong ô:
(căn thẳng ô ) trên thanh công cụ Table and Border
Để lấy thanh Table and Border ra màn hình làm việc, View → Tool bar → Table and Borders.
End
Trang 18a) Địa chỉ của các ô trong bảng:
+ Word đánh số ngầm định các cột của bảng bằng các chữ cái in hoa A, B, C…từ trái sang phải; và các hàng của bảng bằng các số 1, 2, 3,… từ trên xuống
+ Mỗi ô trong bảng được gán địa chỉ gồm 2 phần: phần đầu là địa chỉ cột,
Trang 19B3
Trang 20b) Các bước thực hiện tính toán:
* Chỉ rõ ô đặt kết quả tính toán bằng cách đưa con trỏ vb tới ô đó
* Chỉ rõ công thức tính toán: Word cung cấp các công thức thông dụng trong bảng chọn Table→Formula ( công thức )
+ SUM ( Tổng ) + AVERAGE ( Trung bình cộng )
Để phân biệt với dữ liệu, các công thức có dấu “ = “ ở đằng sau
* Liệt kê địa chỉ của các ô tham gia vào tính toán
Trang 21= SUM(diachi1, diachi2, …, diachiN): tính tổng các ô có địa chỉ được chỉ ra
= AVERAGE(diachi1, diachi2, …, diachiN) : tính trung bình cộng các ô có địa chỉ được chỉ ra
Trang 22Để làm điều này trong Word, chúng ta sử dụng Table → Sort ( Sắp xếp ) Đối với việc sắp thứ tự, các thông tin được cung cấp là:
+ Cột cần sắp thứ tự ( Sort by ) + Kiểu dữ liệu trong cột ( Type ) + Tiêu chí sắp xếp: Ascending (Tăng
dần) hay Descending (Giảm dần) + Nếu không muốn sắp xếp dòng đầu tiên (thường là dòng tiêu đề) thì đánh dấu No Header Row
Trang 23Câu 1: Lệnh nào sau đây tạo bảng trống?
a) Table\ Insert Table\ OKb) Nháy chuột vào nút
c) Câu a và b đều đúngd) Cả 3 câu trên đều sai
GV: Trần Thị Thu Hà
Trang 241) Split cells 2) Insert Table 3) Merge Cells 4) Delete Columns
Câu 2: Bạn hãy ghép đúng bởi 2 bảng đã cho như sau:
a) Xoá ô b) Hợp ô c) Chia ô d) Tạo bảng
Bảng A Bảng B Tạo bảng
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 25a) Xoá ô b) Hợp ô c) Chia ô d) Tạo bảng
Bảng A
Bảng B
Trang 26Bài giảng đến đây là kết thúc