Đối tượng và quy mô tác độngMùi Hôi khu vực vệ sinh Nước thải sinh hoạt Nước mặt Nước mưa chảy tràn Chất thải rắn sinh hoạt Nước thải sinh hoạt Đất và nước ngầm Dầu mỡ Rơi vãi C
Trang 1Đánh giá tác động môi trường dự án xây dựng bến đỗ (chương 3)
Nhóm 5 Nguyễn Bảo Trung
Cao Thị Hồng Nhung
Đinh Thanh Long
Trang 2Đối tượng và quy mô tác động
Mùi Hôi khu vực
vệ sinh
Nước thải sinh hoạt
Nước mặt
Nước mưa chảy tràn
Chất thải rắn sinh hoạt
Nước thải sinh hoạt
Đất và nước ngầm
Dầu mỡ Rơi vãi
Chất thải rắn sinh hoạt
Dầu mỡ Rơi vãi
Hồng Nhung
Trang 3Chương 1: mô tả dự án
- Vị trí : bên bờ hữu sông Văn Húc, hạ lưu
bến phà Dương Áo, cách cửa sông gần 6.5km thuộc xã Hùng Thắng, huyện Tiên Lãng, Hải Phòng
- Cách tỉnh lộ 212 khoảng 1,2 km.
- Đường từ tỉnh lộ 212đến dự án theo
hướng bến phà Dương Áo là đường
nhựa, có 1số nhà dân, ôtô đi lại bình
thường
Trang 4Hiện trạng hạ tầng của dự án
• Hệ thống giao thông
+ đường bộ : cách tỉnh lộ 212 gần 1,2km, quy mô 2 làn xe chạy, đường rải nhựa
+ đường thủy: có thể theo sông Cấm, sông Hàn, sông kinh Thầy,sông Hồng… đến các tỉnh như : Hà Nội, Quảng Ninh, …
Trang 5• Hiện trạng đất :
- Hoàn toàn là đất nông nghiệp
- Nơi gần nhất đến khu dân cư là 500m
• Hiện trạng quản lý chất thải
có tổ thu gom chất thải rắn, có bãi chôn lấp thủ công với diện tích 0,3ha
• Hệ thống cập thoát nước.
-cấp nước: hiện tại chưa có
Trang 6Nội dung dự án
bến đỗ cho đội tài
nghiên cứu biển và
viên
Trang 7Chương 2
Điều kiện tự nhiên, môi trường,
kinh tế - xã hội
Trang 8Điều kiện tự nhiên, môi trường
1 Điều kiện địa lý, địa chất
- Địa hình trên cạn : tương đối bằng
phẳng, chủ yếu là ruộng lúa, độ cao tự nhiên thay đổi 2-3m
- Địa hình dưới nước: tương đối sâu và
dốc
Thuận lợi cho việc thực hiện dự án
Trang 9Điều kiện tự nhiên, môi trường
2 Khí tượng thủy văn
Trang 10Điều kiện kinh tế xã hội
• Điều kiện kinh tế - xã hội huyện Tiên lãng.
- Kinh tế chưa phát triển đa dạng
- Chủ yếu là nông nghiệp.
• Điều kiện kinh tế - xã hội xã Hùng Thắng.
Chủ yếu là phát triển nông nghiệp
Hiện nay có 190 hộ nghèo
Trang 11Đối tượng và quy mô tác động
dự án
Trang 12Đối tượng và quy mô tác động
dự án
• Môi trường sinh học
Hệ sinh thái cạn
Chất thải
tư hoạt động thi công
Chất thải rắn Sinh hoạt
Sinh thái nhân văn
Nước thải sinh hoạt
Chất thải
tư hoạt động thi công
Chất thải Rắn sinh hoạt
HST thủy vực
Nước thải sinh hoạt
Chất thải rắn sinh hoạt
Dầu mỡ Rơi vãi
Nước mưa chảy tràn
Hồng Nhung
Trang 13Đối tượng và quy mô tác động
dự án
• Môi trường kinh tế xã hội.
Người dân,người tham gia giao thông,công nhân
Tai nạn
Giao thông
Xáo trộn quỹ đất địa phương
Tiếng ồn và độ
rung các thiết bị
Phát sinh bệnh dịch
Nguy cơ sạt lở
đê kè
Trang 14Giai đoạn giải phóng mặt bằng và
thi công
1 Nguồn gây tác động có liên quan đến chất
thải.
a Nguồn thải rắn
- Chất thải rắn sinh hoạt
20lao động * 0.5kg/ng/ngày= 10kg/ngày.
- Chất thải rắn từ quá trình xây dựng
Gồm gạch vỡ,vôi vữa,cọc chống…→k đáng kể.
- Chất thải nguy hại
Gồm dẻ lau,giấy có dầu mỡ,hộp đựng xăng…
Hồng nhung
Trang 15Giai đoạn giải phóng mặt bằng và
thi công
b Nguồn phát sinh khí thải
- bụi và các khí thải độc hại như : SO2, CO,
NOX
Trang 16Bảng thành phần khí độc trong khói thải của động cơ Diêzel
(Nguồn ô nhễm không khí và xử lý khí thải, Trần Ngọc Chấn)
Trang 17Chất độc hại Lượng độc
hại, g/km đoạn đường Khí CO
Hydrocacbon Khí NOX
Khí SO2 Muội khói
Trang 19Giai đoạn giải phóng mặt bằng và
thi công
c Nguồn chất thải lỏng
- nước thải phát sinh từ quá trình thi công xây dựng
– Nước thải có chứa dầu mỡ
– Nước thải sinh hoạt
– Nước mưa chảy tràn
Trang 20Giai đoạn giải phóng mặt bằng và
thi công
2 Nguồn gây tác động không liên quan đến chất thải
- độ rung ,tiếng ồn.
- Biến đổi đa dạng sinh học.
- Biến đổi sinh thái, cảnh quan.
- Biến đổi vi khí hậu.
Hồng Nhung
Trang 21Giai đoạn giải phóng mặt bằng và
thi công
- Nguồn gây tác động đến kinh tế xã hội của
người dân trong vùng ảnh hưởng
+ mật độ giao thông trong khu vực
+ các hoạt động thương mại - dịch vụ
+ cơ hội về việc làm cho người lao động địa phương
+ tai nại lao động
+ mặt bàng xây dựng
Trang 22Đối tượng bị giảm thiểu tác động
• giảm thiểu tác động đến môi trường nước.
• giảm thiểu tác động đến môi trường đất
• giảm thiểu tác động đến môi trường không
khí
• giảm thiểu tác động đến môi trường sinh
thái
• giảm thiểu tác động đến môi trường xã hội
• Các giảm thiểu tác động khác
Hồng Nhung
Trang 23Giai đoạn vận hành
1 Nguồn gây tác động có liên quan đến chất
thải.
a Nguồn thải rắn
- Chất thải rắn sinh hoạt
- Chất thải rắn từ quá trình xây dựng
- Chất thải nguy hại
b Nguồn phát sinh khí thải
- bụi và các khí thải độc hại như : SO2, CO, NOX
Trang 24Giai đoạn vận hành
c Nguồn chất thải lỏng
- Nước thải sinh hoạt
của cán bộ, công nhân
• Nước thải sinh hoạt
từ tàu thuyền
– Nước mưa chảy tràn
Hồng Nhung
Trang 25Giai đoạn vận hành
2 Nguồn gây tác động không liên quan đến chất thải
- độ rung ,tiếng ồn.
- Biến đổi vi khí hậu.
- tác động đến kinh tế xã hội của khu vực
Trang 26Dự báo sự cố, rủ ro
• Gió mùa (gió mùa đông Nam và gió mùa Đông
Bắc).
• Sương mù.
• Bão, áp thấp nhiệt đới.
• Sóng lớn
• Nước dâng, mưa.
• Sự cố do bom mìn
• Sự cố chìm tàu,tràn dầu
• Sự cố chập điện,cháy nổ,sét đánh.
Hồng Nhung
Trang 27Các phương pháp sử dụng và độ
tin cậy
• phương pháp khảo sát và đo đạc hịên trường
cao
• phương pháp phân tích trong phòng thí nghiệm
• phương pháp so sánh với các tiêu chuẩn
• phương pháp thống kê
• phương pháp lập bảng liệt kê
• phương pháp điều tra xã hội học
• phương pháp đánh giá nhanh
Trang 28Biện pháp giảm thiểu,phòng ngừa
1 Giai đoạn giải phóng mặt bằng và thi
công
• giảm thiểu tác động từ chất thải rắn
• giảm thiểu tác động từ nước thải
• giảm thiểu tác động từ bụi, khí thải,tiếng ồn
• giảm thiểu tác động đến môi trường đất
• giảm thiểu tác động đến môi trường xã hội
Hồng Nhung
Trang 29Biện pháp giảm thiểu,phòng ngừa
2 Giai đoạn vận hành
• giảm thiểu tác động từ chất thải rắn
• giảm thiểu tác động từ nước thải
• giảm thiểu tác động từ khí thải
Trang 30Biện pháp giảm thiểu,phòng ngừa
3 đối với sự cố khác
• Gió mùa (gió mùa đông Nam và gió mùa Đông
Trang 31Biện pháp giảm thiểu,phòng ngừa
3 đối với sự cố khác
• Nước dâng, mưa.
• Sự cố do bom mìn
• Sự cố chìm tàu,tràn dầu
• Sự cố chập điện,cháy nổ,sét đánh.
• Tai nạn lao động