* Viết công thức tính số trung bình cộng và giải thích các kí hiệu?. * Áp dụng làm bài tập sau: Nhiệt độ sáu tháng ở Võ Ninh trong năm 2009 được các nhà khí tượng theo dõi và cung cấp s
Trang 1GV: Nguyễn Xuân Chung
Trường THCS Hải Ninh
1 0
1 0
Trang 2* Viết công thức tính số trung bình cộng và giải thích các kí hiệu?
* Áp dụng làm bài tập sau:
Nhiệt độ sáu tháng ở Võ Ninh trong năm 2009 được các nhà khí
tượng theo dõi và cung cấp số liệu như sau
Nhiệt độ
Hãy tính nhiệt độ trung bình 6 tháng đầu năm ở Võ Ninh?
Trang 3* Viết công thức tính số trung
bình cộng và giải thích các kí
hiệu?
* Áp dụng làm bài tập:
Nhiệt độ sáu tháng ở Võ Ninh
trong năm 2009 được các nhà
khí tượng theo dõi và cung cấp
số liệu như sau
Tháng 1 2 3 4 5 6
Nhiệt
độ
(0C)
30 35 30 20 30 35
Hãy tính nhiệt độ trung bình 6
tháng đầu năm ở Võ Ninh?
Giải
* Công thức tính trung bình cộng:
X
N
=
* Nhiệt độ trung bình sáu tháng đầu năm
ở Võ Ninh là:
) (
30 6
2 35 3
30 1
.
C
k
x x
x1, 2, ,
k
n n
: là k giá trị khác nhau của dấu hiệu X
: là k tần số tương ứng
Trang 4Giá tri (x) 5 11 4 98 102
Bài tập 16(sgk):
Quan sát bảng “tần số” sau và cho biết có nên dùng số trung bình cộng làm “đại diện” cho dấu hiêêu không? Vì sao?
Trang 5Tiết 48: LUYỆN TẬP
Giá tri
(x) 5 11 4 98 102
Tần
số(n) 3 2 2 2 1 N=10
Bài tập 16 (sgk):
Quan sát bảng “tần số” sau
và cho biết có nên dùng số
trung bình cộng làm “đại
diện” cho dấu hiêêu
không? Vì sao?
Giải Không nên dùng số TBC làm đại diên cho dấu hiệu vì có sự chênh lệch lớn giữa các giá trị.
Trang 6Tiết 48: LUYỆN TẬP
BÀI TẬP :
Điểm kiểm tra học kỳ môn Toán học kì 1 của lớp 7A được ghi trong bảng sau:
6 5 4 6 7 6 8 7 4 6
3 8 2 4 6 8 2 6 3 5
8 7 7 9 8 6 9 10 4 4
9 5 5 7 6 4 6 7 6 2
a/ Lập bảng “tần số“ của dấu hiệu
b/ Tính số trung bình cộng điểm kiểm tra của lớp
c/ Tìm mốt của dấu hiệu.
Trang 7Tiết 48: LUYỆN TẬP BÀI TẬP 2:
Điểm kiểm tra học kỳ môn
Toán học kì 1 của lớp 7A
được ghi trong bảng sau:
6 5 4 6 7 6 8 7 4 6
3 8 2 4 6 8 2 6 3 5
8 7 7 9 8 6 9 10 4 4
9 5 5 7 6 4 6 7 6 2
a/ Lập bảng “tần số“ của
dấu hiệu
b/ Tính số trung bình cộng
điểm kiểm tra của lớp
c/ Tìm mốt của dấu hiệu.
Giải
Điểm (x) Tần số (n) Các tích
(x.n)
N = 40 Tổng: 235
a) Bảng “tần số”
Trang 8Tiết 48: LUYỆN TẬP BÀI TẬP 2:
Điểm kiểm tra học kỳ môn
Toán học kì 1 của lớp 7A
được ghi trong bảng sau:
6 5 4 6 7 6 8 7 4 6
3 8 2 4 6 8 2 6 3 5
8 7 7 9 8 6 9 10 4 4
9 5 5 7 6 4 6 7 6 2
a/ Lập bảng “tần số“ của
dấu hiệu
b/ Tính số trung bình cộng
điểm kiểm tra của lớp
c/ Tìm mốt của dấu hiệu.
Giải
40
235
≈
=
X
c) M 0 = 6
Trang 9Bài tập 3:(Bài 18): Đo chiều cao của 100 học sinh lớp 6
(đơn vị đo: cm) và được kết quả theo bảng sau:
Chiều cao (sắp xếp theo khoảng) Tần số (n)
105 110-120 121-131 132-142 143-153 155
1 7 35 45 11 1 N=100
a) Bảng này có gì khác so với những bảng “tần số” đã biết? b) Ước tính số trung bình cộng trong trường hợp này.
Tiết 48: LUYỆN TẬP
Trang 10Bài tập 3 (Bài 18): Đo chiều cao
của 100 học sinh lớp 6 (đơn vị đo:
cm) và được kết quả theo bảng
sau:
Chiều cao (sắp
xếp theo khoảng) Tần số (n)
105
110-120
121-131
132-142
143-153
155
1 7 35 45 11 1 N=100
a) Bảng này có gì khác so với
những bảng “tần số” đã biết?
b) Ước tính số trung bình cộng
trong trường hợp này.
Tiết 48: LUYỆN TẬP
Hướng dẫn:
-Tính số trung bình cộng của từng
khoảng Số đó chính là trung bình cộng của giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của khoảng Ví dụ trung bình cộng của khoảng 110- 120 là 115.
- Nhân các số trung bình vừa tìm được
với các tần số tương ứng.
-Thực hiện tiếp các bước theo quy tắc
đã học.
Trang 11Bài tập 3 (Bài 18): Đo chiều cao
của 100 học sinh lớp 6 (đơn vị đo:
cm) và được kết quả theo bảng
sau:
Chiều cao (sắp
xếp theo khoảng) Tần số (n)
105 110-120
121-131
132-142
143-153
155
1 7 35 45 11 1 N=100
a) Bảng này có gì khác so với
những bảng “tần số” đã biết?
b) Ước tính số trung bình cộng
trong trường hợp này.
Tiết 48: LUYỆN TẬP
GIẢI
a) Các giá trị của dấu hiệu được ghép theo từng lớp (Bảng phân phối ghép lớp)
Chiều cao (sắpxếp theo khoảng)
Số TBC của từng khoảng(x)
Tần số (n) Các tích (x.n)
105 110-120 121-131 132-142 143-153 155
1 7 35 45 11 1
b)
Trang 12Bài tập 3 (Bài 18): Đo chiều cao
của 100 học sinh lớp 6 (đơn vị đo:
cm) và được kết quả theo bảng
sau:
Chiều cao (sắp
xếp theo khoảng) Tần số (n)
105 110-120
121-131
132-142
143-153
155
1 7 35 45 11 1 N=100
a) Bảng này có gì khác so với
những bảng “tần số” đã biết?
b) Ước tính số trung bình cộng
trong trường hợp này.
Tiết 48: LUYỆN TẬP
GIẢI
a) Các giá trị của dấu hiệu được ghép theo từng lớp (Bảng phân phối ghép lớp)
Chiều cao (sắpxếp theo khoảng)
Số TBC của từng khoảng(x)
Tần số (n) Các tích (x.n)
105 110-120 121-131 132-142 143-153 155
115
1 7 35 45 11 1
b)
Trang 13Bài tập 3 (Bài 18): Đo chiều cao
của 100 học sinh lớp 6 (đơn vị đo:
cm) và được kết quả theo bảng
sau:
Chiều cao (sắp
xếp theo khoảng) Tần số (n)
105 110-120
121-131
132-142
143-153
155
1 7 35 45 11 1 N=100
a) Bảng này có gì khác so với
những bảng “tần số” đã biết?
b) Ước tính số trung bình cộng
trong trường hợp này.
Tiết 48: LUYỆN TẬP
GIẢI
a) Các giá trị của dấu hiệu được ghép theo từng lớp (Bảng phân phối ghép lớp)
Chiều cao (sắpxếp theo khoảng)
Số TBC của từng khoảng(x)
Tần số (n) Các tích (x.n)
105 110-120 121-131 132-142 143-153 155
105 115 126 137 148 155
1 7 35 45 11 1
105 805 4410 6165 1628 155
b)
63 ,
132 100
13263
=
=
X