KIỂM TRA BÀI CŨ an Câu 1: Phát biểu hệ quả của định lý Ta-let Câu 2: Cho tam giác ABC, kẻ đ ờng thẳng a song song với cạnh BC và cắt hai cạnh AB, AC theo thứ tự tại M và N... Định lý Ta
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ a
n
Câu 1: Phát biểu hệ quả của định lý Ta-let
Câu 2: Cho tam giác ABC, kẻ đ ờng thẳng a song song với
cạnh BC và cắt hai cạnh AB, AC theo thứ tự tại M và N.
MN AC
AB
AM
b) Theo h qu đ nh lý Ta-let, em h y đi n kí hi u thích h p vào ệ quả định lý Ta-let, em hãy điền kí hiệu thích hợp vào ả định lý Ta-let, em hãy điền kí hiệu thích hợp vào ịnh lý Ta-let, em hãy điền kí hiệu thích hợp vào ãy điền kí hiệu thích hợp vào ền kí hiệu thích hợp vào ệ quả định lý Ta-let, em hãy điền kí hiệu thích hợp vào ợp vào
ch tr ng đ đỗ trống để được kết luận đúng ống để được kết luận đúng ể được kết luận đúng ượp vào ết luận đúng ận đúngc k t lu n đúng
Từ a // BC => MN // BC =>
a) ABC và AMN có chung, hãy so sánh tiếp các cặp góc sau:
? (……….…)
= (Cặp góc đồng vị và a // BC)
? (……….…)
AN
BC
= (Cặp góc đồng vị và a // BC)
BAC
ACB ANM
ABC AMN
Trang 4KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG
DẠNG
C '
C ; B '
B ; A '
A ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ
?1 Cho hai tam giỏc ABC và A’B’C’:
a) Nhỡn vào hỡnh vẽ hóy viết luận đúngt cỏc cặp gúc bằng nhau b) Tớnh cỏc tỉ sống để được kết luận đúng sau rồi so sỏnh cỏc tỉ sống để được kết luận đúng đú
C’
A’
B’
2,5
3
2
6 A
A'B' 2 1
B'C' 3 1
= =
C'A' 2,5 1
CA
' A ' C
; BC
' C ' B
; AB
' B A'
Kết luận đúngt quả định lý Ta-let, em hãy điền kí hiệu thích hợp vào :
CA
A'
C' BC
C'
B' AB
B'
A'
1.Tam giỏc đồng dạng:
Trang 5A C BC
C B AB
B
C ' C ; B ' B ; A '
Aˆ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ
1.Tam giỏc đồng dạng:
a Định lý Ta-let, em hãy điền kí hiệu thích hợp vào nh nghĩa
KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG
DẠNG
CA
A C BC
C B AB
B
k gọi là tỉ số đồng dạng
Tỉ sống để được kết luận đúng cỏc cạnh tương ứng
tỉ sống để được kết luận đúng đồng dạng
DF
AB
EF
AC
Bài tập 1 Điền kí hiệu thích hợp vào n vào chỗ trống để được kết luận đúng trống để được kết luận đúngng để được kết luận đúng
cú kết quả đỳng : Nết luận đúngu ABC ഗ DEF thỡ :
A
D
F E
k
BC DE
C B
A
, ,
ˆ ˆ ˆ k gọi là……… ……….……
Fˆ Eˆ Dˆ
Tam giác A’B’C’ gọi là đồng dạng với tam giác ABC nếu:
Kí hiệu: A’B’C’ ഗ ABC (viết theo thứ tự cặp đỉnh t ơng ứng)
Trang 6KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG
DẠNG
Bài tận đúngp 2 Bạn Tốo giả định lý Ta-let, em hãy điền kí hiệu thích hợp vào i bài tận đúngp như sau:
Cho ABC và DEF cú:
Suy ra:
EFD ഗ ABC
Em hóy cho biết kết luận của bạn Tốo sai điều gỡ? Hóy sửa lại cho đỳng
Cú thể được kết luận đúng sửa lại là EFD ഗ
BCA
Đống để được kết luận đúng cỏc chỏu lớp 8B trả định lý Ta-let, em hãy điền kí hiệu thích hợp vào lời đỳng bài toỏn sau!
Hóy thảo luận để thống nhất ý kiến
trong nhúm
CA
FD BC
EF AB
DE
F C ; E B ; D
Aˆ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ CA
A C BC
C B AB
B
C ' C ; B ' B ; A '
Aˆ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ
a Định lý Ta-let, em hãy điền kí hiệu thích hợp vào nh nghĩa
Tam giác A’B’C’ gọi là đồng dạng với tam giác ABC nếu:
1.Tam giỏc đồng dạng:
Kí hiệu: A’B’C’ ഗ ABC (viết theo thứ tự cặp đỉnh t ơng ứng)
CA
A C BC
C B AB
B
k gọi là tỉ số đồng dạng
Tỉ sống để được kết luận đúng cỏc cạnh tương ứng
Trang 7Tớnh chất 1: Mỗ trống để được kết luận đúngi tam giỏc đồng dạng với
chớnh nú
KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG
DẠNG
?2 A’B’C’ = ABC thỡ tam giỏc A’B’C’ đồng dạng với tam giỏc ABC khụng ?
Tỉ sống để được kết luận đúng đồng dạng là bao nhiờu ?
Trả định lý Ta-let, em hãy điền kí hiệu thích hợp vào lời: Tam giỏc A’B’C’ đồng dạng với tam giỏc ABC Tỉ sống để được kết luận đúng đồng dạng là 1
CA
A C BC
C B AB
B
C ' C ; B ' B ; A '
Aˆ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ Tam giác A’B’C’ gọi là đồng dạng với tam giác ABC nếu:
1.Tam giỏc đồng dạng:
Kí hiệu: A’B’C’ ഗ ABC (viết theo thứ tự cặp đỉnh t ơng ứng)
CA
A C BC
C B AB
B
k gọi là tỉ số đồng dạng
Tỉ sống để được kết luận đúng cỏc cạnh tương ứng
a Định lý Ta-let, em hãy điền kí hiệu thích hợp vào nh nghĩa
b.Tớnh chất:
A’
C’
B’
A
C B
Trang 8Tớnh chất 2: Nết luận đúngu A’B’C’ ഗ ABC
thỡ ABC ഗ A’B’C’
KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG
DẠNG
?2 Nết luận đúngu A’B’C’ ഗ ABC theo tỉ sống để được kết luận đúng k thỡ ABC ഗ A’B’C’ theo tỉ sống để được kết luận đúng nào?
Trả định lý Ta-let, em hãy điền kí hiệu thích hợp vào lời: ABC ഗ A’B’C’ theo tỉ sống để được kết luận đúng
k
AB
B A' '
?
B' A'
AB
G i ý: Nếu thìợp vào
Tớnh chất 1: Mỗ trống để được kết luận đúngi tam giỏc đồng dạng với
chớnh nú
C ' C ; B ' B ; A '
Aˆ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ Tam giác A’B’C’ gọi là đồng dạng với tam giác ABC nếu:
1.Tam giỏc đồng dạng:
Kí hiệu: A’B’C’ ഗ ABC (viết theo thứ tự cặp đỉnh t ơng ứng)
CA
A C BC
C B AB
B
k gọi là tỉ số đồng dạng
Tỉ sống để được kết luận đúng cỏc cạnh tương ứng
a Định lý Ta-let, em hãy điền kí hiệu thích hợp vào nh nghĩa
1
CA
A
C BC
C
B AB
B
A' ' ' ' ' '
Trang 9Tớnh chất 3:
KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG
DẠNG
A’
C’
B’
Tớnh chất 1: Mỗ trống để được kết luận đúngi tam giỏc đồng dạng với
chớnh nú
CA
A C BC
C B AB
B
C ' C ; B ' B ; A '
Aˆ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ Tam giác A’B’C’ gọi là đồng dạng với tam giác ABC nếu:
1.Tam giỏc đồng dạng:
Kí hiệu: A’B’C’ ഗ ABC (viết theo thứ tự cặp đỉnh t ơng ứng)
CA
A C BC
C B AB
B
k gọi là tỉ số đồng dạng
Tỉ sống để được kết luận đúng cỏc cạnh tương ứng
a Định lý Ta-let, em hãy điền kí hiệu thích hợp vào nh nghĩa
b.Tớnh chất:
Tớnh chất 2: Nết luận đúngu A’B’C’ ഗ ABC
thỡ ABC ഗ A’B’C’
Nết luận đúngu A’B’C’ ഗ
A’’B’’C’’ và A’’B’’C’’ ഗ ABC thỡ A’B’C’ ഗ ABC
A’’
C’’
B’’
A
C B
Trang 10KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG
DẠNG
C B
A
H
G
K
a) Tỉ số đồng dạng của hai tam giỏc là:
Bài tập 3
2
Tớnh chất 1: Mỗ trống để được kết luận đúngi tam giỏc đồng dạng với
chớnh nú
CA
A C BC
C B AB
B
C ' C ; B ' B ; A '
Aˆ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ Tam giác A’B’C’ gọi là đồng dạng với tam giác ABC nếu:
1.Tam giỏc đồng dạng:
CA
A C BC
C B AB
B
k gọi là tỉ số đồng dạng
Tỉ sống để được kết luận đúng cỏc cạnh tương ứng
b.Tớnh chất:
Kí hiệu: A’B’C’ ഗ ABC (viết theo thứ tự cặp đỉnh t ơng ứng)
a Định lý Ta-let, em hãy điền kí hiệu thích hợp vào nh nghĩa
N uết luận đúng ABC ഗ GHK và
AB = 3cm, GH = 6cm thỡ:
GH
AB k
b) GHK ഗ ABC với tỉ sống để được kết luận đúng đồng dạng là:
2
1
6
3
Tớnh chất 3: Nết luận đúngu A’B’C’ ഗ A’’B’’C’’
và A’’B’’C’’ ഗ
ABC
thỡ A’B’C’ ഗ ABC
Tớnh chất 2: Nết luận đúngu A’B’C’ ഗ ABC
thỡ ABC ഗ A’B’C’
Trang 11KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG
DẠNG
2 Định lý:
Tớnh chất 1: Mỗ trống để được kết luận đúngi tam giỏc đồng dạng với
chớnh nú
CA
A C BC
C B AB
B
C ' C ; B ' B ; A '
Aˆ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ Tam giác A’B’C’ gọi là đồng dạng với tam giác ABC nếu:
1.Tam giỏc đồng dạng:
CA
A C BC
C B AB
B
k gọi là tỉ số đồng dạng
Tỉ sống để được kết luận đúng cỏc cạnh tương ứng
b.Tớnh chất:
Kí hiệu: A’B’C’ ഗ ABC (viết theo thứ tự cặp đỉnh t ơng ứng)
a Định lý Ta-let, em hãy điền kí hiệu thích hợp vào nh nghĩa
Tớnh chất 3: Nết luận đúngu A’B’C’ ഗ A’’B’’C’’
và A’’B’’C’’ ഗ
ABC
thỡ A’B’C’ ഗ ABC
Tớnh chất 2: Nết luận đúngu A’B’C’ ഗ ABC
thỡ ABC ഗ A’B’C’
?3
Cho tam giác ABC, kẻ đ ờng thẳng a song song với cạnh BC và cắt hai cạnh
AB, AC theo thứ tự tại M và N Hai tam giác AMN và ABC có các góc và các cạnh t ơng ứng nh thế nào?
Xem kết quả bài cũ
Trang 12KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG
DẠNG
2 Định lý:
A
a C
B
ABC, MN // BC (M AB; N AC)
AMN ഗ ABC
GT
KL
Chứng minh Xét tam giác ABC và MN // BC Hai tam giác AMN và ABC có:
Mặt khác, theo hệ quả của định lý Ta-let, hai tam giác AMN và ABC có ba cặp cạnh t ơng ứng tỉ lệ:
Vậy AMN ഗ ABC
Nếu một đ ờng thẳng cắt hai cạnh của một tam
giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành
một tam giác mới đồng dạng với tam giác đã cho
Tớnh chất 1: Mỗ trống để được kết luận đúngi tam giỏc đồng dạng với
chớnh nú
CA
A C BC
C B AB
B
C ' C ; B ' B ; A '
Aˆ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ Tam giác A’B’C’ gọi là đồng dạng với tam giác ABC nếu:
1.Tam giỏc đồng dạng:
CA
A C BC
C B AB
B
k gọi là tỉ số đồng dạng
Tỉ sống để được kết luận đúng cỏc cạnh tương ứng
b.Tớnh chất:
Kí hiệu: A’B’C’ ഗ ABC (viết theo thứ tự cặp đỉnh t ơng ứng)
a Định lý Ta-let, em hãy điền kí hiệu thích hợp vào nh nghĩa
; (cặp góc đồng vị) ABC
AMN ANM ACB
chung goc
BAC
BC
MN AC
AN AB
AM
Tớnh chất 3: Nết luận đúngu A’B’C’ ഗ A’’B’’C’’
và A’’B’’C’’ ഗ
ABC
thỡ A’B’C’ ഗ ABC
Tớnh chất 2: Nết luận đúngu A’B’C’ ഗ ABC
thỡ ABC ഗ A’B’C’
Trang 13KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG
DẠNG
Tớnh chất 1: Mỗ trống để được kết luận đúngi tam giỏc đồng dạng với
chớnh nú
CA
A C BC
C B AB
B
C ' C ; B ' B ; A '
Aˆ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ Tam giác A’B’C’ gọi là đồng dạng với tam giác ABC nếu:
1.Tam giỏc đồng dạng:
CA
A C BC
C B AB
B
k gọi là tỉ số đồng dạng
Tỉ sống để được kết luận đúng cỏc cạnh tương ứng
b.Tớnh chất:
Kí hiệu: A’B’C’ ഗ ABC (viết theo thứ tự cặp đỉnh t ơng ứng)
a Định lý Ta-let, em hãy điền kí hiệu thích hợp vào nh nghĩa
Chú ý: Định lý cũng đúng cho tr ờng hợp đ
ờng thẳng a cắt phần kéo dài hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại
C
A
a
B
A
N
a M
ABC ഗ AMN
2 Định lý:
Tớnh chất 2: Nết luận đúngu A’B’C’ ഗ ABC
thỡ ABC ഗ A’B’C’
Tớnh chất 3: Nết luận đúngu A’B’C’ ഗ A’’B’’C’’
và A’’B’’C’’ ഗ
ABC
thỡ A’B’C’ ഗ ABC
Trang 14' A '
C BC
' C '
B AB
' B
A'
'
C ˆ
C ˆ ; '
B ˆ
B ˆ ; '
A ˆ
1.Tam giỏc đồng dạng:
a Định
nghĩa
Tam giỏc A’B’C’ gọi là đồng dạng với tam giỏc ABC nết luận đúngu :
k
CA
' A '
C BC
' C '
B AB
' B A'
gọi là tỉ sống để được kết luận đúng đồng
dạng
b Tớnh chất:
Tớnh chất 1: Mỗ trống để được kết luận đúngi tam giỏc đồng dạng với chớnh
nú Tớnh chất 2: Nết luận đúngu A’B’C’ ഗ ABC thỡ ABC ഗ A’B’C’
Tớnh chất 3: Nết luận đúngu A’B’C’ ഗ A’’B’’C’’ và A’’B’’C’’ ഗ
ABC
thỡ A’B’C’ ഗ ABC
KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG
DẠNG
Kớ hiệ quả định lý Ta-let, em hãy điền kí hiệu thích hợp vào u: A’B’C’ ഗ ABC (viết luận đúngt theo thứ tự cặp đỉnh tương
ứng)
Tỉ sống để được kết luận đúng cỏc cạnh tương
ứng
và
Xem lại những điều cần nắm trong tiết học này
2.Định lý:
Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của tam giỏc và song song với cạnh cũn lại thỡ nú tạo thành một tam giỏc mới đồng dạng với tam giỏc đó cho.
Trang 15Bài tập 4: Hãy điền dấu x thích hợp vào các ơ
dưới đây:
1 Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau
2 Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng
3 Nếu ABC ഗ DEF theo tỉ số đồng dạng là k
thì DEF ഗ ABC theo tỉ số đồng dạng1/k
x x
x
Trang 16• Chọn câu trả lời đúng:
ABC ഗ DEF có AB=5cm; CA =8cm; DE =2,5cm
ta có:
• DF =3,5cm
• DF =16cm
• DF = 4cm
• DF =12cm
a
b
c
d
CÂU a SAI CÂU b SAI CÂU d SAI
CÂU c ĐÚNG
Bài tập 5
Trang 17Hướng dẫn học ở nhà:
Làm bài tập 24, 25, 28 SGK trang 72
Hướng dẫn bài 28 : A’B’C’ ഗ ABC theo tỉ số đồng dạng k = 3/5 a) Tính tỉ số chu vi của hai tam giác đã cho
b) Cho biết hiệu chu vi của hai tam giác trên là 40 dm, tính chu vi của mỗi tam giác trên
CA
A
C BC
C
B AB
B
A' ' ' ' ' '
? C
C
ABC
C'
B'
A'
CABC – CA’B’C’ = 40
CA BC
AB
A' C C'
B B'
A'
=