- Gấp tam giác ABC từ đỉnh A sao cho cạnh AB chồng lên cạnh AC để xác định tia phân giác AM của góc BAC, khi đó điểm B trùng với điểm B' trên cạnh AC h.2... Định lí 1: Trong một tam giác
Trang 1Trong ∆ABC:
BC là cạnh đối diện của góc A
là cạnh đối diện của góc B
C là góc đối diện của cạnh
AC
AB
Trang 2∆ ABC:AB =AC =>
A
∆ ABC:
B = C
B = C => AB =AC
(TÝnh chÊt cña tam gi¸c c©n)
∆ ABC:AB =AC <=> B = C µ µ
Trang 31.Góc đối diện với cạnh lớn hơn ?1 Vẽ tam giác ABC với AC >
AB Quan sát hình và dự đoán xem ta có trường hợp nào trong các trường hợp sau:
A
à à 3)B < C
1)B = C
2)B C >
Trang 4?2 Gấp hình và quan sát :
- Cắt một tam giác ABC bằng giấy với
AC > AB (h.1)
- Gấp tam giác ABC từ đỉnh A sao cho cạnh AB chồng lên cạnh AC để xác
định tia phân giác AM của góc BAC, khi đó điểm B trùng với điểm B' trên cạnh AC (h.2)
Hình 1
- Hãy so sánh góc AB'M và góc C
B
B' M
Trang 5Định lí 1:
Trong một tam giác, góc đối diện
với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn
A
GT
KL
∆ ABC
AC > AB
B > C
Hình 2
A
B'
AB'M > C
1.Góc đối diện với cạnh lớn hơn
Trang 6GT
KL
∆ ABC
AC > AB
B > C
Chứng minh:
B > C .B'
B'1 > C
1
B = B'1
Hướng dẫn cm:
∆ ABM = ∆ AB'M M
B'
1
M
AB'M > C
AB = AB'
A1 = A2
AM cạnh chung
Định lí 1:
Trong một tam giác, góc đối diện
với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn
Trang 7GT
KL
∆ ABC
AC > AB
B > C
Chứng minh:
.B'
1
M
1 2
1.Góc đối diện với cạnh lớn hơn
Định lí 1:
Trong một tam giác, góc đối diện
với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn
Xem hình trên, có hai đoạn thẳng bằng nhau BC và DC
Hỏi rằng kết luận nào trong các kết luận sau là đúng? Tại sao?
a)A = B b)A > B c)A < B
D
C B
A
Trang 8Đính lí 1: Trong 1 tam giác, góc đối diện
với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn
A
GT
KL
∆ ABC
AC > AB
M
1
2 Cạnh đối diện với góc lớn hơn
?3 Vẽ tam giác ABC với góc B lớn
hơn góc C Quan sát hình và dự đoán xem ta có trường hợp nào trong các trường hợp sau :
1, AB = AC
2, AB > AC
3, AB < AC
A
Định lí 2: Trong một tam giác, cạnh
đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn
GT
KL
∆ ABC
AC > AB
B > C
A
Trang 9Đính lí 1: Trong 1 tam giác, góc đối diện
với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn
A
GT
KL
∆ ABC
AC > AB
M
1
2 Cạnh đối diện với góc lớn hơn
Định lí 2: Trong 1 tam giác, cạnh đối
diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn
GT
KL
∆ ABC
AC > AB
B > C
A
1.Góc đối diện với cạnh lớn hơn
Điền vào chỗ trống:
∆ ABC có AC > AB => (Đlí1)…
à à ΔABC cú B > C =>
B > C
( lí2)Đ Vậy ∆ ABC có AC > AB <=> B > Cà à
Trong tam giác tù( hoặc tam giác vuông), góc tù( hoặc góc vuông) là góc nên cạnh đối diện với … góc tù( hoặc góc vuông) là cạnh …
lớn nhất nhất
Nhận xét: SGK/55
AC>AB
lớn
Trang 10Đính lí 1: Trong 1 tam giác, góc đối diện
với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn
A
GT
KL
∆ ABC
AC > AB
M
1
2 Cạnh đối diện với góc lớn hơn
Định lí 2: Trong 1 tam giác, cạnh đối
diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn
GT
KL
∆ ABC
AC > AB
B > C
A
(Đlí1)
C < A < B
Nhận xét: SGK/55
So sánh các góc của tam giác ABC, biết rằng:
AB = 2cm, BC = 4cm, AC = 5cm
Giải
∆ ABC có AB < BC < AC
Do đó:
Trang 11Đính lí 1: Trong 1 tam giác, góc đối diện
với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn
A
GT
KL
∆ ABC
AC > AB
M
1
2 Cạnh đối diện với góc lớn hơn
Định lí 2: Trong 1 tam giác, cạnh đối
diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn
GT
KL
∆ ABC
AC > AB
B > C
A
1.Góc đối diện với cạnh lớn hơn
(Đlí2)
A B C 180 + + =
à 80 ,0 à 450
A = B =
180 (80 45 ) 55
C = − +A B
Nhận xét: SGK/55
Do đó:
Bài 2: SGK/55
So sánh các cạnh của tam giác ABC, biết rằng:
Giải
Trong ∆ ABC ta có
Vậy ∆ ABC Có A > C > Bà à à
BC > AB > AC (Đlí tổng 3 góc của tam giác)
Trang 12Đính lí 1: Trong 1 tam giác, góc đối diện
với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn
A
GT
KL
∆ ABC
AC > AB
M
1
2 Cạnh đối diện với góc lớn hơn
Định lí 2: Trong 1 tam giác, cạnh đối
diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn
GT
KL
∆ ABC
AC > AB
B > C
A
Nhận xét: SGK/55
Hướng dẫn về nhà:
Học định lí 3, 4, 5 SGK trang 55 Làm bài tập 1,2 SGK trang 55
Trang 13toµn thÓ c¸c em häc sinh.