Ôn tập, hệ thống hoá các kiến thức của chưương I.Định nghĩa Tính chất Dấu hiệu nhận biết Hình thang cân Hình bình hành Hình chữ nhật Hình thoi Hình vuông 1 may mắn may mắn may mắn Trò
Trang 2Trường: THCS Nguyễn Văn Huyên
Hoài Đức - Hà Nội
Trang 3Ôn tập, hệ thống hoá các kiến thức của chưương I.
Định nghĩa Tính chất Dấu hiệu nhận biết
Hình thang cân
Hình bình hành
Hình chữ
nhật Hình thoi
Hình vuông
1
may mắn
may mắn
may mắn
Trò
chơi:
Mở
miếng
ghép
đoán
chân
dung
I) Ôn tập, hệ thống hoá các kiến thức của chương I.
i 2:
i 1 :
Trang 4Ông là người có câu nói rất nổi tiếng:
Trong hình học không có con đường
“
dành riêng cho vua chúa Ông là ai? ”
Tiết 24:
Nhà toán học Ơ-clit (vào khoảng 365-275 trước công nguyên)
Trang 5Ơ-clít là nhà toán học lỗi lạc thời cổ Hi Lạp, sống vào thế kỉ III trước công nguyên Có thể
nói hầu hết kiến thức hình học ở cấp trung học cơ sở hiện nay đều đã được đề cập một cách khá
hệ thống, chính xác trong bộ sách Cơ bản “ ”
gồm 13 cuốn do Ơ-clít viết ra
Trang 6Đáp án
2
Định
nghĩa
4
15 Hình vuông vuông và bốn cạnh bằng nhau là tứ giác có bốn góc
Hình bình hành là tứ giác có các cạnh đối song song.
Hình thoi là tứ giác
có bốn cạnh bằng nhau.
Hình chữ nhật là tứ giác
có bốn góc vuông
12
Tiết 24:
Trang 7Đáp án - Hai đường chéo bằng nhau; - Hai cạnh bên bằng nhau;
- Có một trục đối xứng.
Tính
chất
9
- Các cạnh đối song song và bằng nhau;
- Các góc đối bằng nhau;
- Hai đưòng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường;
- Có một tâm đối xứng.
Hì nh
t ha
ng c
ân
Hìn h b
ình hà
nh
Hì nh c hữ
n hậ
t
- Bốn cạnh bằng nhau; các cạnh đối song song
- Hai đường chéo vuông góc với nhau, cắt nhau tại trung điểm của mỗi
đường và là tia phân giác của các góc;
-Có một tâm đối xứng, hai trục đối xứng.
Hình tho
i
8
- Các cạnh đối song song và bằng nhau
- Bốn góc vuông;
- Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường;
- Có một tâm đối xứng, hai trục đối xứng.
Tiết 24:
Trang 8Đáp án
Dấu
hiệu
nhận
biết
- Tứ giác có: + Các cạnh đối song song + Các cạnh đối bằng nhau + Hai cạnh đối song song và bằng nhau
+ Các góc đối bằng nhau + Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường .
- Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau
-Hình bình hành có:
+ Hai cạnh kề bằng nhau + Hai đường chéo vuông góc + Một đường chéo là đường phân giác của
mộtgóc
-Tứ giác có ba góc vuông.
-Hình thang cân có một góc vuông
-Hình bình hành có: + Một góc vuông.
+ Hai đường chéo bằng nhau.
Hì nh bì nh
h àn h
Hìn
h v uôn g
H
ìn h
c h
ữ n h ật
14 10
- Hình thang có: + Hai góc kề một đáy bằng nhau + Hai đường chéo bằng nhau
H ìn
h t
h an
g c
ân
Tiết 24:
Trang 9Dựa vào sơ đồ đó, hãy điền vào chỗ trống:
a) Hình bình hành là tập hợp con của hình
b) Tập hợp các hình chữ nhật là tập hợp con của tập hợp các
hình
c) Tập hợp các hình thoi là tập hợp con của tập hợp các hình
d) Giao của tập hợp các hình chữ nhật và tập hợp các hình
thoi là tập hợp các hình
Bài tập 87 (trang 111 SGK):
Sơ đồ hình 109 biểu thị quan hệ giữa các tập hợp hình thang, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông
Hình thang
Hình bình hành
Hình thoi
vuông
Tiết 24:
II)Tìm quan hệ bao hàm giữa các hình đã học
Trang 10
III) Bài tập:
Bài 1:
Cho tam giác ABC cân tại B, các điểm M, N, P lần lượt là trung
điểm của các cạnh AB, AC, BC Lấy Q là điểm đối xứng với M qua N, MP cắt BN tại I, PQ cắt CN tại K
a) Chứng minh tứ giác BMNP là hình thoi
b) Tứ giác INKP là hình gì? Vì sao?
c) Chứng minh: Ba đường thẳng MC, NP, IK đồng quy.
{ } { } ;
ΔABC
NA = NC;PB = PC
QN = MN;MP BN = I
I I
P
Q I
K
GT
KL
a) BMNP là hình thoi.
b) Tứ giác INKP là hình gì?
c) MC, NP, IK đồng quy.
Tiết 24:
Trang 11⇒ ∆
⇒
⇒
⇒
⇒
ABC 1
MN = BC ; MN//BC MN//BP
2 1
BP = BC MN = BP
2
Ta : BM = AB ; BP = CB (gt)
AB = BC (gt) B
a) M, N lần lượt là trung điểm của AB, AC
MN là đường trung b ì nh của
hay
Mà
MNPB là h ì nh b ì nh hành
ó
Mà
(1) c
⇒
M
MNP
(
B
= BP 2 (2)
)
M
A
N
P
Q I
K
Tiết 24:
Bài 1:
Trang 12b) MNPB là hình thoi nên NP = MN
và
có :
Tam giác ABC cân tại B có BN l à
trung tuyến (vì N l trung điểm của à
AC) nên BN l đường cao hay à
Tứ giác NIPK có:
nên tứ giác INPK là hình chữ nhật
⇒
1
NP = MN = MQ
2
ΔMPQ
BNK = 90
⇒ P = 90
à = = à 0
M
A
N
P
Q I
K
Bài 1:
Tiết 24:
Họat động nhóm
Trang 13c) Vì INPK là hình chữ nhật nên IK và NP
sẽ ……… tại trung điểm O của mỗi
đường (3).
Theo câu (a) có: MN//BC và
Mà nên……….
MNCP là ………
Do đó MC và NP cắt nhau tại trung điểm
của mỗi đường mà O là ……… của
NP nên O là trung điểm của MC (4).
Từ (3) và (4) suy ra các đường thẳng IK,
NP, MC đồng qui.
1
2
⇒
1
2
M
A
N
P
Q I
K
o
Bài 1:
Tiết 24:
cắt nhau
MN//PC và MN=PC
trung điểm hình bình hành
hệ thức thích hợp để hoàn thành nội dung chứng minh câu c.
Trang 14Bài 2:
Cho tam giác ABC, cạnh BC cố định, A di chuyển
nhưng luôn cách BC một khoảng bằng 6cm Hỏi trọng tâm G của tam giác ABC di chuyển trên đường nào?
H
A
G
N
P
Gợi ý cách giải :
Tiết 24:
Trang 15*Dặn dò :
- Học thuộc lý thuyết trong chương
-Làm bài tập số 2 đã được hướng dẫn trên lớp
và các bài tập 88; 89 ( SGK-Trang111)
Tiết 24:
I) Ôn tập, hệ thống hoá các kiến thức của chương I II) Tìm quan hệ bao hàm giữa các hình đã học
Bài tập 87 (trang 111 SGK):
III) Bài tập tổng hợp :
Bài 1:
Bài 2:
Trang 17Một số chú ý:
1)Phần trò chơi:(từ slide 3 đến slide 8)
H ọc sinh chọn bất kì một ô số trên màn hình, giáo viên sẽ nhấp chuột vào ô số đó.
+ Nếu là ô may mắn thì miếng ghép sẽ hiện lên từ “may mắn”
và tự bay đi
+ Nếu không chọn được ô may mắn thì học sinh sẽ trả lời câu hỏi tương ứng với vị trí của miếng ghép có trong bảng
- Học sinh trả lời xong, GV sẽ nhấp chuột lại miếng ghép để
chuyển sang trang Đáp án Trong trang Đáp án , nhấp chuột vào “ ” “ ”
số học sinh đã chọn ở trang trò chơi, câu trả lời sẽ hiện ra;
GVnhấp chuột vào từ Đáp án để trở về slide trò chơi“ ” ; nhấp chuột tiếp vào vị trí ô số học sinh đã chọn để miếng ghép đó bay đi.
- Cho điểm các đội vào 2 TextBox phía trên của trang trò chơi “ ”
- Khi biết được đó là nhà toán học Ơ-clít, giáo viên sẽ giới thiệu về
ông.
Kết thúc trò chơi, học sinh sẽ theo dõi 3 slide tổng kết định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt đã học trong chương I.
Trang 182) PhÇn bµi tËp:
§Ò bµi 2 ®îc kÕt nèi víi 1 file trong Geometr s ’
Sketchpad
Chän ®iÓm A vµ di chuét th× ®iÓm A vµ G sÏ di
chuyÓn trªn c¸c ®êng th¼ng song song víi BC