1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE LUYEN THI DAI HOC RAT HAY

22 1,3K 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 634 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi cho X tác dụng với dung dịch KOH d cho hỗn hợp hai muối hữu cơ.. X tác dụng với dung dịch NaOH cho một muối có khối lợng phân tử bằng 34/37 khối lợng phân t của este X... Nếu cho 4,4

Trang 1

ĐỀ ễN THI ĐẠI HỌC SỐ 2

GV Phựng Thị Nga – Trường THPT Chuyờn VP

Phần chung cho tất cả các thí sinh ( 40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1 Một hợp chất có công thức MX Tổng số các hạt trong hợp chất là 84, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang

điện là 28 Nguyên tử khối của X lớn hơn của M là 8 Tổng số các hạt trong X2- nhiều hơn trong M2+ là 16 Công thức MX là:

Câu 2 Cho 2,76 g Na vào 100ml dung dịch HCl 1M sau khi kết thúc phản ứng thu đợc V lít khí H2 (đktc) Giá trị V là:

và NaY trong dung dịch A ?

A X là F, Y là Cl ,CNaF =0,015 M, CNaCl = 0,005M C X là Cl, Y là Br , CNaCl =0,012M, CNaBr = 0,008M

B X là Br, Y là I ,CNaBr = 0,014M ,CNaI=0,006M D X là Cl, Y là Br, CNaCl = 0,014M ,CNaBr = 0,006M

Câu 6 Hệ số của phơng trình phản ứng sau: Lần lợt là:

KBr + K2Cr2O7 + H2SO4  → Br2 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O

A 6; 1; 7; 3; 1; 4; 7 B 6; 2; 10; 3; 2; 2; 10

C 6; 2; 12; 3; 2; 2; 12 D 8; 2; 10; 4; 2; 2; 10

Câu 7 Câu nào sau đây phát biểu sai:

A Sắt có thể tan trong dung dịch CuCl2 B Sắt có thể tan trong dung dịch ZnCl2

C Zn có thể tan trong dung dịch FeCl2 D Zn có thể tan trong dung dịch FeCl3

Câu 8 Từ ancol etylic và các chất vô cơ cần thiết, ta có thể điều chế trực tiếp ra các chất nào sau đây?

(1) Axit axetic (2) Axetanđehit (3) Buta-1,3-đien (4) Etyl axetat

A (1), (2) và (3) B (1), (2) và (4) C (1), (3) và (4) D (1), (2),(3) và (4)

Câu 9 Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng dẳng, trong đó khối l ợng phân tử Z gấp đôi khối lợng phân tử X Đốt cháy

0,15mol Y, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 d thu đợc số gam kết tủa là:

Câu 10 Hợp chất X (C3H6O) có khả năng làm mất màu nớc brom và cho phản ứng với Na Thì X có cấu tạo là?

Câu 11 Hợp chất X có công thức phân tử là: C8H8O2 Khi cho X tác dụng với dung dịch KOH d cho hỗn hợp hai muối hữu cơ Công

thức cấu tạo của X là?

A C6H5-CH2-COOH B CH3-COO-C6H5 C C6H5-COO-CH3 D CH3-C6H4-COOH

Câu 12 Đốt cháy hoàn toàn 27,6 gam hỗn hợp X gồm C3H7OH, C2H5OH và CH3OH thu đợc 32,4 gam H2O và V lít khí CO2 (đktc) Giá

trị của V là?

Câu 13 Dẫn V lít (ở đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nóng thhu đợc hỗn hợp khí Y Dẫn Y vào lợng

d dung dịch AgNO3 trong NH3 d thu đợc 12g kết tủa Khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam Br2 còn lại là khí Z

Đốt cháy hoàn toàn Z thu đợc 2,24 lít khí CO2 (đktc) và 4,5 gam H2O Giá trị của V là:

Câu 14 Để trung hoà 2,22 gam một axit cacboxylic đơn chức no cần có 30ml dung dịch NaOH 1M CTPT của axit đó là:

Câu 15 Công thức đơn giản nhất của một axit no đa chức là C3H4O3 CTPT của axit là:

Câu 16 Hai este A và B là dẫn xuất của benzen có CTPT là: C9H8O2 A và B đều cộng hợp với Br2 theo tỉ lệ mol 1:1 A tác dụng với NaOH cho một muối và một anđehit, B tác dụng với NaOH cho 2 muối và nớc Các muối có khối lợng phân tử lớn hơn khối lợng phân

tử của CH3COONa CTCT của A và B có thể là:

A HOOC-C6H4-CH=CH2 và CH2=CH-COO-C6H5 C HCOO-C6H4-CH=CH2 và HCOO-CH=CH-C6H5

B C6H5COOCH=CH2 và C6H5-CH=CH-COOH D C6H5COOCH=CH2 và CH2=CH-COO-C6H5

Câu 17 Trùng hợp 5,6 lít C2H4 (đktc), hiệu suất của phản ứng là 90% thì khối lợng polime thu đợc là:

Câu 18 Đốt cháy hoàn toàn 1,48 gam một hợp chất hữu cơ X thu đợc 2,64 gam khí CO2 và 1,08 gam H2O Biết X là este đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH cho một muối có khối lợng phân tử bằng 34/37 khối lợng phân t của este X CTCT của X là:

Câu 19 Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,08 (mol/l) và H2SO4 0,01 (mol/l) với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 cú nồng độ x mol thu được m (g) kết tủa và 500 ml dung dịch cú pH = 12 Giỏ trị của m và x là:

Trang : - - 1

Trang 2

Câu 20 Cú 5 dung dịch cựng nồng độ NH4Cl, (NH4)2SO4, BaCl2, NaOH, Na2CO3 đựng trong 5 lọ mất nhón riờng biệt Dựng một thuốc thử dưới đõy để phõn biệt 5 lọ trờn.

Câu 21 Đốt chỏy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được 33,6 lít khớ CO2 (ở 27,3oC ỏp suất 0,22atm) và 7,2 gam H2O Số mol X tham gia phản ứng là :

Câu 22 Đốt chỏy hoàn toàn a mol 1 hiđrocacbon X (ở thể lỏng trong điều kiện thường) thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ khối lượng 4,9 : 1 Tỉ khối hơi của X so với khụng khớ là 2,69 CTPT của X là :

Câu 23 Cho 20 ml dung dịch ancol etylic tỏc dụng với Na cú dư thu được 0,76 g H2 Biết khối lượng riờng của ancol nguyờn chất là 0,8 g/ml Độ ancol cú giỏ trị là :

Câu 24 Đốt chỏy hoàn toàn 5,8 g chất hữu cơ A thu được 2,65 g Na2CO3; 2,25 g H2O và 12,1 g CO2 Phõn tử của A chỉ chứa 1 nguyờn

tử oxi khối lượng mol phõn tử của A là :

Câu 25 Hoà tan m(g) Al vào dung dịch HNO3 loãng d thu đợc 0,224 lít NO và 0,336 lít N2O( các khí đo ở đktc) Khối lợng Al đã dùng là:

Câu 26 Ngâm thanh kim loại M hoá trị II trong 100ml dung dịch CuSO4 1M, khi CuSO4 phản ứng hết thấy khối lợng thanh kim loại tăng thêm 4 gam Kim loại M là:

Câu 27 Cho 8,9 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại kiềm ở 2 chu kỳ liên tiếp (trong BTH) tác dụng hết với dung dịch HCl

thu đợc 2,24 lit khí ở (đktc) Khối lợng muối tạo ra sau phản ứng là:

Câu 30 Câu nào sau đây phát biểu đúng:

Câu 31 Để khử hoàn toàn 9 gam hỗn hợp gồm Fe, Fe2O3, Fe3O4, FeO, MgO, CuO cần dùng vừa đủ 1,68 lít CO (ở đktc) Khối lợng chất rắn thu đợc sau phản ứng là:

Câu 32 Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu đợc sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lít CO2 (ở đktc) và 3,6 g H2O Nếu cho 4,4 g X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu đợc 4,8g muối X là:

Câu 33 Xà phòng hoá hoàn toàn 2,5g chất béo cần 50ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số xà phòng hoá của chất béo là:

Câu 34 Tính chất vật lý chung của kim loại có đợc là do:

A Các electron tự do trong kim loại gây ra B Cấu trúc mạng tinh thể

Câu 35 Sắp xếp theo chiều giảm dần tính bazơ:

Câu 38 Để phân biệt các dung dịch : Lòng trắng trứng , glucozơ, glixerol, hồ tinh bột ta dùng thuốc thử nào sau :

Câu 39 PVC có phân tử khối là 70.000 Hệ số trùng hợp của polime này là :

Trang 3

Phần riêng: thí sinh chỉ làm 1 trong 2 phần sau ( Phần I hoặc phần II).

Phần I Theo chơng trình không phân ban (từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41 Dung dịch A chứa x mol Ba2+ , 0,02 mol K+ và 0,06 mol OH- Giá trị của x là:

Câu 42 Trung hoà 2,55 gam hỗn hợp 2 axit cacboxylic đơn chức bằng dung dịch KOH vừa đủ Sau đú cụ cạn dung dịch thu được

5,59 gam muối khan Tổng số mol 2 axit trong hỗn hợp A là

Câu 43 Cho 0,25 mol hỗn hợp A gồm 2 anđehit no đơn chức kế tiếp nhau trong cùng một dãy đồng đẳng tác dụng với dung dịch

AgNO3 trong NH3 d thu đợc 75,6 gam kết tủa CTPT của 2 anđehit trên là:

C HCHO và C2H5CHO D C2H5CHO và C3H7CHO

Câu 44 Cho các cặp oxi hoá khử đợc sắp xếp theo thứ tự trong dãy điện hoá : Ni2+/Ni; Sn2+/Sn; Cu2+/Cu; Hg2+/Hg Kết luận nào sau đây

không đúng :

A Tính khử của các kim loại tăng dần theo thứ tự: Hg< Cu< Sn < Ni

B Tính oxi hoá của các ion kim loại giảm dần theo thứ tự : Ni2+> Sn2+ > Cu2+ > Hg2+

C Tính oxi hoá của các ion kim loại tăng dần theo thứ tự : Ni2+< Sn2+ < Cu2+ < Hg2+

D Tính khử của các kim loại giảm dần theo thứ tự : Ni > Sn > Cu > Hg

Câu 45 Đốt 1 kim loại trong bình kín chứa khí clo thu đợc 28,5 gam muối clorua và thấy thể tích khí clo trong bình giảm 6,72 lít (ở

Phần II Theo chơng trình phân ban (từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51 Hỗn hợp A gồm Fe và kim loại M có hoá trị không đổi Cho 15,2 gam A tác dụng với dung dịch HCl d thấy thát ra 2,24 lít khí

H2 (đktc) Nếu cho lợng A trên tác dụng với dung dịch HNO3 d thu đợc 4,48 lít khí NO (đktc) Kim loại M là:

Câu 52 Hoà tan 10,6 gam Na2CO3 và 6,9 gam K2CO3 vào nớc thu đợc dung dịch X Thêm từ từ m gam dung dịch HCl 5% vào X thấy

thoát ra 0,12 mol khí Giá trị của m là:

Câu 53 Cho 20,3 gam hỗn hợp gồm glixerol và một ancol đơn chức no tác dụng hoàn toàn với Na thu đ ợc 5,04 lít khí H2 (đktc) Cũng lợng hỗn hợp trên tác dụng vừa đủ với 0,05 mol Cu(OH)2 CTPT của rợu trên là?

Câu 54 Cho Fe d và Cu vào dung dịch HNO3 thu đợc muối nào sau :

A Fe(NO3)3 B Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 C Fe(NO3)2 D Fe(NO3)3,Cu(NO3)2

Câu 55 Hấp thụ hoàn toàn 1,568 lít CO2 (đktc) vào 500ml dung dịch NaOH 0,16M thu đợc dung dịch X Thêm 250 ml dung dich Y gồm BaCl2 0,16M và Ba(OH)2 a mol/l vào dung dịch X thu đợc 3,94 gam kết tủa và dung dịch Z Tính a?

Câu 57 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Clorua vôi có CTPT gồm một kim loại và hai gốc axit

B Clorua vôi có CTPT gồm hai kim loại và một gốc axit

C Clorua vôi có CTPT gồm một kim loại và một gốc axit

D Clorua vôI không phải là muối

Câu 58 Đốt chỏy hoàn toàn a mol hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon (cựng dóy đồng đẳng) thu được 4,84 gam khớ cacbonic và 1,26 gam

nước Mặt khỏc khi cho a mol hỗn hợp X tỏc dụng với 750 ml dung dịch AgNO3 0,08 M (trong NH3) thỡ lượng AgNO3 cũn dư phản ứng hết với 100 ml dung dịch HCl 0,1M Tờn của 2 hiđrocacbon đú là

Câu 59 Cho 8,96 lít (ở đktc) hỗn hợp Q gồm khí H2 và CO tác dụng với 30,6 gam hỗn hợp R nung nóng gồm CuO, NiO, SnO2 Sau phản ứng thu đợc khí CO2, hơi H2O và hỗn hợp rắn Z gồm 3 đơn chất Khối lợng hỗn hợp Z là:

Câu 60 Dung dịch Na2CO3 có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A CaCl2, HCl, CO2, KOH B Ca(OH)2, CO2, Na2SO4, BaCl2, FeCl3

Trang : - - 3

Trang 4

C HNO3, CO2, Ba(OH)2, KNO3 D CO2, Ca(OH)2, BaCl2, H2SO4, HClO3

ẹEÀ SOÁ 3

Phần chung cho tất cả các thí sinh ( 40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Caõu 1 Ion AB2- coự toồng soỏ haùt mang ủieọn tớch aõm laứ 30 Trong ủoự soỏ haùt mang ủieọn tớch cuỷa A nhieàu hụn cuỷa B laứ 10 Vũ trớ cuỷa

A, B trong baỷng heọ thoỏng tuaàn hoaứn:

Caõu 2 X laứ nguyeõn tửỷ chửựa 12 proõtoõn, Y laứ nguyeõn tửỷ chửựa 17 proõtoõn Coõng thửực cuỷa hụùp chaỏt vaứ lieõn keỏt hỡnh thaứnh giửừa X vaứ Y

laứ:

Caõu 3 Hoaứ tan 2,4 gam FeS2 baống H2SO4 ủaởc, noựng Khớ thoaựt ra laứ SO2 Theồ tớch cuỷa H2SO4 5M caàn ủeồ hoaứ tan vửứa ủuỷ lửụùng FeS2 ụỷ treõn laứ:

Caõu 4 Cho bieỏt p.ửự hoaự hoùc sau: H2O (k) + CO (k) ơ    → H

2 (k) + CO2 (k) k cb = 0,167 ( 200oC)Noàng ủoọ H2 vaứ CO ụỷ traùng thaựi caõn baống ?, bieỏt raống hoón hụùp ban ủaàu goàm 3 mol H2O vaứ 4 mol CO trong bỡnh V= 10 lớt ụỷ

200oC

Caõu 5 Lửụùng SO3 caàn theõm vaứo 100 gam d.d H2SO4 10% ủeồ ủửụùc d.d H2SO4 20% laứ:

Caõu 6 Xeựt caực d.d:

(1) CH3COONa; (2) NH4Cl ; (3): Na2CO3 ; (4): NaHSO4 (5)NaCl.Caực d.d coự pH >7 laứ:

Caõu 7 Khớ Clo taực duùng ủửụùc vụựi:

(1) H2S trong d.d (2) SO2 trong d.d (3) NH3

Caõu 8 Tửứ 0,4 mol HCl ủ.cheỏ vửứa ủuỷ 280ml khớ Cl2 (dktc) baống p.ửự naứo?

A MnO + HCl to→ C KClO3 + HCl to→ B KMnO4 + HCl to→ D (a,b,c) ủeàu ủuựng.

Caõu 9 Xeựt 3 nguyeõn toỏ coự caỏu hỡnh electron laàn lửụùt laứ:

(X) 1s22s22p63s1 (Y) 1s22s22p63s2 ( Z) 1s22s22p63s23p1

Hiủroõxit cuỷa X,Y,Z xeỏp theo thửự tửù tớnh bazụ taờng daàn

A XOH < Y(OH)2 < Z(OH)3 C Z(OH)3 <Y(OH)2 < XOH

B Y(OH)2 < Z(OH)2 < XOH D Z(OH)3 < XOH < Y(OH)2

Caõu 10 Cho doứng ủieọn 10A qua 400cm3 d.d H2SO4 0,5M( ủieọn cửùc trụ) T.gian ủieọn phaõn ủeồ thu ủửụùc d.d H2SO4 0,6M laứ:

Caõu 11 Taọp hụùp nhửừng chaỏt raộn naứo sau ủaõy tan ủửụùc trong d.d kieàm:

A Al, Al2O3, Al(OH)3, Cr2O3, MgO C Al, Zn, Al2O3, ZnO, Cr(OH)3, NaCl

Trang : - - 4

Trang 5

B ZnO, Be, Ba(OH)2, Mg(OH)2, Al(OH)3 D Na2O, NaNO3, Al2O3, ZnCl2, CaCO3.

Câu 12 D.d AlCl3 trong nước bị thuỷ phân, nếu thêm vào d.d chất sau đây, chất nào làm tăng cường quá trình thuỷ phân của AlCl3

Câu 13 Để rửa sạch bình đựng anilin ta có thể dùng d.d nào sau đây?

a Dung dịch NaOH, sau đó rửa sạch bằng nước lạnh.

b Dung dịch HCl, sau đó rửa sạch bằng nước lạnh.

c Dung dịch Na2CO3 sau đó rửa sạch bằng nước nóng

d Dung dịch H2O có hoà tan CO2 Sau đó rửa sạch bằng nước nóng

Câu 14 D.d A chứa NaOH 1M và Ca(OH)2 0,01M Sục 2,24 lít khí CO2 vào 400 ml d.d A thu được một kết tủa có khối lượng

Câu 15 Hòa tan hoàn toàn Al và Mg bằng d.d HCl dư thu được 8,96 lít khí ( đktc) mặc khác khi cho một lượng hỗn hợp như trên

vào d.d KOH dư thu được 6.72 lít khí đktc Phần trăm k lượng của Al trong hỗn hợp đầu là:

Câu 16.100 ml d.d Al2(SO4)3 tác dụng với 100 ml d.d Ba(OH)2, Nồng độ mol của d.d Ba(OH)2 bằng 3,0 lần nồng độ của Al2(SO4)3

thu được kết tủa A Nung A đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn B ( mA - mB = 5,4), Nồng độ mol/lit của Al2(SO4)3

và Ba(OH)2 là:

Câu 17 Trong các hiđrôcacbon :

(1) n – butan (2) buten -2 (3) Prôpan (4) Butin -2 (5) Xiclobutan

Những chất là đồng phân của nhau:

Câu 18.Hỗn hợp X ban đầu gồm 9 lít H2, 4 lít êtylen và 1 lít prôpin, 1 lít prôpan đun nóng hỗn hợp X với bột niken làm chất xúc tác thu được h.hợp Y % Thể tích hiđrô trong hỗn hợp Y ( đo ở dùng điều kiện) là:

Câu 19 Khi cộng nước vào buten -1 ( xúc tác H2SO4 loãng) sản phẩm chính là chất nào?

Câu 20 Đun nóng hỗn hợp hai ancol n, đơn chức với H2SO4 đặc ở nhiệt độ 140oC, thu được 21,6 gam H2O và 72 gam hỗn hợp 3 ete Biết 3 ête có số mol bằng nhau và p.ứ xảy ra hoàn toàn CTCT của hai ancol

Câu 21 Hai chất hữu cơ A và B Cho 0,1 mol mỗi chất tác dụng với NaOH dư lần lượt thu được các muối Natri có khối lượng

tương ứng là 9,4 gam và 6,8 gam Vậy công thức tương ứng của A và B là:

Câu 22 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hợp chất X là muối Natri của axit hữu cơ thu được 0,15 mol CO2 CTCT của muối là:

Câu 23 Khi đun nóng este CH3COOCH2CH3. với xúc tác là H2SO4 loãng ( quá trình 1) Và đun nóng CH3COOCH=CH2 trong môi trường kiềm.( quá trình 2) Đặc điểm nào sau đây đúng:

Câu 24 Thuỷ phân hoàn toàn m gam lipit được hình thành 1 axit panmitic và 2 axit eloic bằng d.d KOH ( chỉ số axit của lipit =

0) Lượng Glixetin vừa tạo ra p.ứ với Na dư thu được 67,2 lít khí H2 ( đktc) Vậy khối lượng của lipit ban đầu là ( giả sử các p.ứ xảy ra hoàn toàn)

Câu 25 Este có Phân tử lượng là 88 Cho 17.6 gam A tác dụng với 300 mld.d NaOH 1M đun nóng Sau đó đem cô cạn hỗn hợp

sau p.ứ thu được 23.2 gam bã rắn khan CTCT của A là:

Câu 26 Axit Aminôaxetic không có tính chất nào sau đây:

(2) Tác dụng với ancol (4) Tác dụng với HCl (6) Tác dụng với muối Na2CO3

Câu 27 Sự kết tủa prôtit khi đun nóng được gọi là:

Câu 28 Để nhận biết được Saccarozơ và Fructôzơ ta dùng những thuốc thử nào sau đây.

a Cu(OH)2/OH- bAgNO3/NH3 c Cu(OH)2 c H2SO4 loãng, AgNO3/NH3

Câu 29 Trong các polime sau Polime nào là polime thiên nhiên:

Trang 6

Caõu 33 Khi đủiện phaõn hỗn hợp dung dịch NaCl vaứ CuSO4, nếu dung dịch sau khi đủiện phaõn hoaứ tan Al2O3 thường xảy ra trường hợp naứo sau đủaõy

a.NaCl dư b NaCl dư hoặc CuSO4 dư c CuSO4 dư d NaCl vaứ CuSO4 bị đủ.phaõn hết

Caõu 34 Ngõm một vật bằng Cu co ựkhối lượng 20g trong 100g dung dịch AgNO3 4% Khi lấy vật ra thỡ khối lượng AgNO3 trong dung dịch giảm 17% Khối lượng vật sau phản ứng laứ bao nhhiờu:

Cõu 35: Trong số cỏc tờn gọi sau teõn goùi naứo ủuựng

2,3 – dimetyl butan (2); 2,3,3 – trimetyl butan (4),

Caõu 36 Hoón hụùp khớ naứo sau ủaõy coự theồ ủửụùc taựch caực chaỏt khớ hoaứn toaứn baống phửụng phaựp hoaự hoùc phoồ bieỏn.

A C2H6, SO2, C2H2, C2H4 B C2H6, C2H4, CO2, C3H8

C C2H4, C3H6, SO2, C2H2 D C2H2, CO2, CH4, C3H4

Caõu 37 Cho hoón hụùp coự khoỏi lửụùng m gam goàm 2 ankin laứ ủoàng ủaỳng lieõn tieỏp nhau Chia hoón hụùp thaứnh 2 phaàn baống nhau.

Phaàn 1: Cho suùc qua d.d nửụực broõm laỏy dử, thaỏy k.lửụùng broõm ủaừ tham gia p.ửựng laứ 22,4 gam

Phaàn 2: ẹoỏt chaựy hoaứn toaứn, saỷn phaồm chaựy cho qua d.d nửụực voõi trong laỏy dử thỡ thaỏy khoỏi lửụùng cuỷa bỡnh taờng 14,24 gam CTPT vaứ m laứ:

a C2H2, C3H4 vaứ 6,72gam c C3H4 , C4H6 vaứ 6,72 gam

b C2H2, C3H4 vaứ 3,36gam d C3H4 , C4H6 vaứ 3,36gam

Caõu 38 Daừy xaộp xeỏp sửù taờng daàn nhieọt ủoọ soõi ủuựng laứ:

a HCHO < CH3OH < HCOOH< C3H7OH C.CH3OCH3 < CH3OH < CH3CHO < CH3COOH

b CH3OH < CH3COOH < C2H5OH < C3H7OH D.CH3OCH3<CH3CHO < CH3OH < CH3COOH

Caõu 39 Ancol X naứo sau ủaõy thoỷa maừn sụ ủoà: X CuO t , o→Y 2

( + , ) +

a %Al ≈45%, %Fe2O3 ≈55% b %Al ≈37%, % Fe2O3 ≈ 63%

Phần riêng: thí sinh chỉ làm 1 trong 2 phần sau ( Phần I hoặc phần II).

Phần I Theo chơng trình không phân ban (từ câu 41 đến câu 50)

Caõu 41 Cho 2a mol NO2 vaứo dd chửựa a mol Ba(OH )2 Theõm vaứi gioùt dd phenolphthalein vaứo bỡnh pửự seừ thaỏy:

a Khoõng maứu → ẹoỷ b Luoõn khoõng maứu c Luoõn coự maứu ủoỷ d ẹoỷ → Khoõng maứu

Caõu 42 ẹun noựng 21.8gam chaỏt A vụựi 1 lớt dung dũch NaOH 0.5M thu ủửụùc 24.8 gam muoỏi cuỷa axit moọt laàn axit vaứ moọt lửụùng

ancol B Neỏu cho lửụùng ancol ủoự bay hụi chieỏm theồ tớch laứ 2.24 lớt Lửụùng NaOH dử ủửụùc trung hoaứ bụỷi 2 lớt dung dũch HCl 0.1M Coõng thửực caỏu taùo cuỷa A laứ:

a (HCOO)3C3H5 b (CH3COO)3C3H5 c (C2H5COO)3C3H5 d (CH3COO)2C2H4

Caõu 43 Hoón hụùp goàm Anủeõhit fomic, axit fomic, axit axetic coự khoỏi lửụùng 3,78 gam Hoón hụùp p.ửự vụựi lửụùng dử d.d AgNO3 thỡ thu ủửụùc 15,12 gam Ag Maởc khaực moọt nửừa hoón hụùp p.ửự vửứa ủuỷ vụựi d.d chửựa 1.2 gam NaOH % Khoỏi lửụùng cuỷa anủeõhit fomic, axit fomic, axit axetic laàn lửụùng laứ:

Caõu 45 Cho phaỷn ửựng hoựa hoùc sau ủaõy: K2Cr2O7 + FeSO4 + H2SO4→ Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O + Fe2(SO4)3

Sau khi phaỷn ửựng hoựa hoùc treõn ủửùoc caõn baống vụựi caực heọ soỏ nguyeõn nhoỷ nhaỏt: toồng soỏ nguyeõn tửỷ Oxi ụỷ s.phaồm laứ:

Caõu 46 Coự ba loù ủửùng ba hoón hụùp Fe, FeO ; Fe + Fe2O3; FeO vaứ Fe2O3 Giaỷi phaựp laàn lửụùt duứng caực thuoỏc thửỷ naứo dửụựi ủaõy ủeồ

nhaọn bieỏt ủửụùc caỷ 3 hoón hụùp treõn:

a Duứng dd HCl sau ủoự theõm NaOH vaứo dd thu ủửụùc

b Duứng H2SO4 ủaọm ủaởc, sau ủoự theõm NaOH vaứo dd thu ủửụùc

c Dd HNO3 loaừng, sau ủoự theõm NaOH vaứo dd thu ủửụùc

d Theõm dd NaOH, sau ủoự theõm tieỏp H2SO4 ủaởc

Caõu 47 : Nhuựng moọt thanh kim loaùi vaứo 100 ml dung dũch CuSO4 0.15M cho ủeỏn khi dung dũch heỏt maứu xanh thỡ thanh kim loaùi naởng theõm 0,12 gam Kim loaùi ủoự laứ:

Caõu 48 : ẹeồ phaõn bieọt 4 dung dũch NH3, NaOH, BaCl2, NaCl coự theồ duứng:

Caõu 49 Choùn sụ ủoà taựch pheõnol vaứ benzen ủuựng.

benzen pheõnolatkali benzen

Trang 7

C6H5OK+CO2 → Pheõnol

C6H6 + H2O(3) + ddBr2 loùc

C6H2Br3OH ↓ + HCl

Cõu 50 Cho 6,84g hh mantozơ và Saccarozơ t/d với lượng dư dd AgNO3/NH3 thu được

1,08g Ag.Số mol mantozơ và Saccarozơ trong hh lần lượt bằng

A- 0,005mol và 0,015mol B- 0,010mol và 0,015mol C- 0,015mol và 0,005mol D- 0,0mol và 0,02mol

Phần II Theo chơng trình phân ban (từ câu 51 đến câu 60)

Caõu 51 Cho ptpửự toồng hụùp NH3 sau: 2N2 + 3 H2 ơ    → 2NH3 ∆H < 0

ẹeồ taờng hieọu suaỏt phaỷn ửựng ta phaỷi:

(1) Taờng noàng ủoọ cuỷa N2, H2 (5) Giaỷm aựp suaỏt

(4) Taờng aựp suaỏt

a (1), (3),(4), (6) b (1), (2), (4), (6) c (1), (3), (4), (7) d ( 1), (2), (4) (7).

Caõu 52 X laứ hoón hụùp 2 axit hửừu cụ no, chia 0,6 mol hoón hụùp thaứnh 2 phaàn baống nhau Phaàn 1 chaựy hoaứn toaứn thu ủửụùc 11,2 lớt khớ

CO2 (đktc) ẹeồ trung hoứa hoaứn toaứn phaàn 2 caàn 250 ml d.d NaOH 2M Vaọy coõng thửực caỏu taùo cuỷa hai axit laứ:

Caõu 53 ẹun noựng 21,8 gam chaỏt A vụựi 1 lớt d.d NaOH 0,5M thu ủửụùc 24,6 gam muoỏi cuỷa axit moọt laàn axit vaứ moọt lửụùng rửụùu B

Neỏu cho lửụùng rửụùu ủoự bay hụi ụỷ ủieàu kieọn tieõu chuaồn chieỏm theồ tớch laứ 2,24 lớt Lửụùng NaOH dử ủửụùc trung hoaứ heỏt bụỷi 2 lớt d.d HCl 0,1M Coõng thửực caỏu taùo cuỷa A laứ:

A (HCOO)3C3H5 B (CH5COO)5C3H5 C.(CH3COO)3C3H5 D (HCOO)2C2H4

Caõu 54 Tỡm phaỷn ửựng ủuựng:

Caõu 55 Coự 4 dung dũch maỏt nhaựn: Na2CO3, NaNO3, Na2SiO3, Na[Al(OH)4] Thuoỏc thửỷ naứo sau ủaõy coự theồ nhaọn bieỏt ủửụùc ủoàng thụứi 4 dung dũch treõn:

Caõu 56 Caàn phaỷo theõm bao nhieõu ml dung dũch NaOH vaứo 50 ml dung dũch hoón hụùp HCl 0.1M vaứ H2SO4 0.05M ủeồ thu ủửụùc dung dũch coự pH = 2

Caõu 57 Cho vaứo oỏng nghieọm ủửùng saỹn dung dũch Glixin, nhoỷ tieỏp dung dũch NaNO2, sau ủoự nhoỷ tieỏp dung dũch CH3COOH Cho bieỏt hieọn tửụùng gỡ ủaừ xaỷy ra:

A Coự sửù taựch lụựp B Coự khớ thoaựt ra C Coự tuỷa taùo thaứnh D dung dũch hoựa naõu

Caõu 58 ; Cho caực nhaọn xeựt sau:

(1) mantozơ là một trong số cỏc đồng phõn của glucozơ

(2)mantozơ khi bị thuỷ phõn cú mặt xỳc tỏc hay enzim sẽ sinh ra 2 phõn tử α-glucozơ Và β- glucozơ

A (1) ủuựng, (2) sai B (1), (2) ủeàu ủuựng C (1) sai, (2) ủuựng D (1), (2) ủeàu sai

Caõu 59 Bradikinin coự tduùng laứm giaỷm huyeỏt aựp, ủoự laứ moọt nonapeptit : Arg – Pro – Pro – Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg.

Khi thuỷy phaõn khoõng hoaứn toaứn peptit naứy coự theồ thu ủửụùc bao nhieõu tri peptit maứ th phaàn coự chửựa phenyl alanin ( phe).

Cõu 1 Cho cỏc thụng tin sau:

- Ion X2- cú cấu trỳc electron: 1s22s22p63s23p6

- Nguyến tố Y cú tổng số hạt trong nguyờn tử là 40 Trong đú số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng mang điện là 12

- Ion Z2+ cú tổng số hạt mang điện tớch dương trong hạt nhõn bằng 29

Vị trớ của X, Y, Z trong bảng hệ thống tuần hoàn:

A (X: ụ 16, chu kỳ 3, nhúm VIA); ( Y: ụ 13, chu kỡ 3, nhúm IA), (Z: ụ 29, chu kỡ 4, nhúm IIB)

B (X: ụ 16, chu kỳ 3, nhúm VIA); ( Y: ụ 13, chu kỡ 3, nhúm IIIA); (Z: ụ 29, chu kỡ 4, nhúm IB)

C (X: ụ 20, chu kỳ 4, nhúm IIA); ( Y: ụ 13, chu kỡ 3, nhúm IIIA); (Z: ụ 29, chu kỡ 4, nhúm IB)

D (X: ụ 16, chu kỳ 3, nhúm VIA); ( Y: ụ 13, chu kỡ 3, nhúm IIIA); (Z: ụ 31, chu kỡ 4, nhúm IIIA)

Cõu 2 Cho cỏc nhận định sau đõy, xỏc định cú bao nhiờu nhận định khụng đỳng:

(1) Cl-, Ar, K+, S2- được sắp xếp theo chiều tăng dần bỏn kớnh nguyờn tử là: S2- < Cl- < Ar < K+

Trang 8

(2) Có 3 nguyên tử có cấu trúc electron ở lớp vỏ ngoài cùng là 4s.

(3) Cacbon có hai đồng vị khác nhau Oxi có 3 đồng vị khác nhau: số phân tử CO2 được tạo ra có thành phần khác nhau từ các đồng vị trên là 24

(4) Cho các nguyên tố: O, S, Cl, N, Al Khi ở trạng thái cơ bản: tổng số electron độc thân của chúng là: 11

(5) Các nguyên tố: F, O, S, Cl đều là những nguyên tố p.

(6) N.tố X tạo được hợp chất khí với hidro có dạng HX Vậy oxit cao nhất của nguyên tố này có dạng X2O7

Câu 3 Cho p.trình phản ứng hóa học sau đây: aAl + bHNO3 → cAl(NO3)3 + dN2O + eNO +fNH4NO3 + gH2O

Tỉ lệ mol N2O : NO : NH4NO3 là 1:1:1 Sau khi cân bằng Tổng hệ số nguyên nhỏ nhất (e,d,c,d,e,f,g) của phương trình hóa học trên là:

Câu 4 Tìm nhận xét đúng:

A Khi thêm chất x.tác vào phản ứng tổng hợp NH3: N2 + H2 NH3 sẽ làm tăng hiệu suất của phản ứng

B Khi hệ : 2SO2 + O2 2SO3 ở trạng thái cân bằng Thêm vào SO2, ở trạng thái cân bằng mới, chỉ có SO3 là có nồng

độ cao hơn so với ở trạng thái cân bằng cũ

C Trong tất các các cân bằng hóa học: Nếu ta chỉ cần thay đổi 1 trong 3 yếu tố sau đây: áp suất, nhiệt độ, nồng độ: thì hệ

phản ứng sẽ chuyển dịch sang một trạng thái cân bằng mới

D Trong bình kín đựng hỗn hợp NO2 và O2 tồn tại cân bằng: 2NO2 N2O4 Nếu ngâm bình trên vào nước đá thấy màu của bình nhạt dần, do đó: chiều nghịch của phản ứng là chiều thu nhiệt

Câu 5 – D.d (1) của axit yếu CH3COOH tồn tại cân bằng hóa học sau: CH3COOH + H2O H3O+ + CH3COO-

Nồng độ của d.d CA.Trong dung dịch cứ 100 phân tử thì chỉ có một phân tử bị điện li Dung dịch có pH = a

- Dung dịch (2) của bazơ yếu NH3 tồn tại cân bằng hóa học sau: NH3 + H2O NH4 + OH-

Trong dung dịch cứ 1000 phân tử thì có một phân tử bị điện li Dung dịch có pH = b Giả sử: Nếu b = a + 9 Thì biểu Nồng độ của dung dịch là CB.Biểu thức thức liên hệ giữa CA và CB là:

Câu 6 Cho các ion và các phân tử sau: HPO32- ; CH3COO-, NO3-, PO43-, HCO3-, Na+, C6H5O-, Al(OH)3, S2-, NH4, Al3+, SO42-, HSO4-,

Cl-, (NH4)2CO3, Na2CO3, Ba2+, ZnO, NaHCO3

Tìm nhận xét không đúng trong các nhận xét cho dưới đây:

A Có 5 ion là trung tính B có 5 chất hoặc ion là lưỡng tính.

C Có 5 ion là bazơ D có 5 chất hoặc ion có tính axit.

Câu 7 Cho các chuỗi phản ứng hóa học sau đây: Chuỗi nào có phản ứng hóa học không thể thực hiện được.

A Cl2→ KCl → KOH → KClO3→ O2→ O3→ KOH → CaCO3→ CaO → CaCl2→ Ca

B S → H2S → SO2→ HBr → HCl → Cl2→ H2SO4→ H2S → PbS → H2S → NaHS → Na2S

C NH3→ N2→ NO → NO2→ NaNO3→ NaNO2→ N2→ Na3N → NH3→ NH4Cl → HCl

D P → P2O5→ H3PO4→ CaHPO4→ Ca3(PO4)2→ CaCl2→ Ca(OH)2→ CaOCl2

Câu 8 Để đ.chế HNO3, O2, Cl2, N2, SO2 trong phòng TN: người ta tiến hành 4 thí nghiệm nào sau đây là đúng:

A Đun nóng NaNO3 rắn với H2SO4 đậm đặc ; Nhỏ dung dịch H2O2 vào dung dịch MnO2; Đun nóng HCl đặc với KMnO4; Nung nóng hỗn hợp muối NaNO2 và NH4Cl, Nhỏ HCl dư vào cốc đựng Na2SO3 (rắn)

B Đun nóng NaNO3 rắn với H2SO4 đậm đặc, Nhiệt phân KClO3 với xúc tác MnO2; Điện phân dung dịch NaCl có màn ngăn; nhiệt phân muối NH4NO2, Nhiệt phân muối CaSO3

C Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào H2O; Nhiệt phân muối KMnO4; Đun nóng HCl đặc với MnO2; nhiệt phân muối NH4NO2; Nhỏ HCl dư vào lọ đựng Na2SO3 (rắn)

D Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào H2O ; Nhiệt phân muối KClO3 xúc tác MnO2; Đun nóng HCl đặc với MnO2; Nhiệt phân muối NH4NO2; Nhỏ HCl dư vào cốc đựng CaSO3

Câu 9 Có hai bình điện phân (1) và bình điện phân (2) Trong đó bình 1 đựng dung dịch (1) là NaOH có thể tích 38 ml nồng độ CM =

0,5 Trong đó bình 2 chứa dung dịch gồm 2 muối Cu(NO3)2 và NaCl tổng khối lượng chất tan 258,2 gam Mắc nối tiếp bình (1) và bình (2) Điện phân cho đến khi bình (2) vừa có khí thoát ra ở cả hai điện cực thì dừng lại Lấy dung dịch sau phản ứng :

- Ở bình (1): định lượng xác định thấy nồng độ NaOH sau điện phân là 0,95M

- Ở bình (2) đem phản ứng với lượng dư bột Fe Hỏi sau phản ứng khối lượng bột Fe bị tan ra là m gam, và thoát ra một khí duy nhất là NO có thể tích x (lít) được đo ở điều kiện tiêu chuẩn.

Giá trị của m và x lần lượt là:

A 16,8 và 4,48 B 11,2 và 4,48 C 7,47 gam và 2,99 D 11,2 gam và 6,72

Câu 10 Cho hỗn hợp gồm Mg và Fe có khối lượng 8,64 gam Được chia thành hai phần bằng nhau:

- Phần 1 hoàn tan hoàn toàn vào dung dịch HNO3 loãng, dư thoát ra 555 ml hỗn hợp khí NO và N2O đo ở 27,3oC và 2atm v

à có tỉ khối hơi đối với H2 bằng 18,889

- Phần 2 đem hòa tan vào 400 ml dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 Sau phản ứng thu được chất rắn gồm 3 kim loại có khối lượng 7,68 gam Hòa tan chất rắn này trong dung dịch HCl dư thấy khối lượng chất rắn đã giảm đi 21,88% Nồng độ của dung dịch AgNO3 và Cu(NO3)2 trong dung dịch lần lượt là:

A 0,125M và 0,215M B 0,1M và 0,1M C 0,15M và 0,1M D 0,05M và 0,15M.

Câu 11: Để điều chế Ca và Mg từ quặng Đôlômit Người ta dùng các hóa chất HCl, NaOH, Na2CO3 Số lần sử dụng hóa chất là:

A HCl (2 lần), NaOH ( 1 lần), Na2CO3 ( 1 lần) B HCl ( 3 lần); NaOH ( 1 lần), Na2CO3 ( 2 lần)

C HCl ( 2 lần), NaOH ( 2 lần), Na2CO3 ( 2 lần) D HCl ( 3 lần), NaOH ( 1 lần), Na2CO3 ( 1 lần)

Câu 12 Hỗn hợp gồm Na và Ba hòa tan vào V lít H2O được dung dịch A có pH = 12

Hòa tan hỗn hợp gồm Al và Fe trong 1,2 lít d.d B gồm HCl và H2SO4 loãng thoát ra 1344 ml khí H2 ( đktc)

Hỏi phải trộn nhiêu lít dung dịch A và 600 ml dung dịch B để tạo được dung dịch C Và dung dịch C này có khả năng hòa tan được tối đa 0,51 gam Al2O3

A 3 lít hay 5 lít B 7 lít hay 5 lít C 12 lít hoặc 3 lít D 7 lít hoặc 3 lít.

Câu 13 Sục 2,016 lít khí CO2 ( đktc) vào 100 ml dung dịch NaOH 1M được dung dịch A Rót thêm 200 ml dung dịch gồm BaCl2

0,15M và Ba(OH)2 xM thu được 5,91 gam kết tủa Tiếp tục nung nóng thì thu tiếp m gam kết tủa nữa Giá trị của x và m là:

A 0,1M và 3,94gam B 0,05M và 1,97 gam C 0,05M và 3,94 gam D 0,1M và 1,97 gam.

Câu 14 Hỗn hợp gồm Al2O3, FeO, Fe3O4, Fe, Al Hóa chất nào sau đây có thể tách được Fe ra khỏi hỗn hợp mà không làm thay đổi

khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu:

Câu 15 Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2; BaCl2, NH4NO3 được hòa tan vào nước được d.dịch A Chia d.dịch A thành 2 phần bằng nhau

- Phần 1: Cho HCl ( rất dư) vào và đun nóng thoát ra 448 ml khí NO Tiếp tục thêm một mẫu Cu ( đồng) dư vào và đun nóng thấy thoát ra tiếp 3136ml khí NO Các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn

Trang : - - 8

Trang 9

- Phần 2: Cho Na2CO3 (rất dư) vào tạo ra 12,87 gam kết tủa.

% khối lượng của ba muối trong hỗn hợp ban đầu là:

A Fe(NO 3 ) 2 : 30,35% ; BaCl 2 : 31,48% ; NH 4 NO 3 : 38,17%

B Fe(NO 3 ) 2 : 35,27% ; BaCl 2 : 20,38% ; NH 4 NO 3 : 44,35%

C Fe(NO 3 ) 2 : 53,36% ; BaCl 2 : 30,83% ; NH 4 NO 3 : 15,81%

D Fe(NO 3 ) 2 : 35,13% ; BaCl 2 : 42,24% ; NH 4 NO 3 : 22,53%

Câu 16 Nhiệt phân hồn tồn hỗn hợp gồm m1 gam Fe(NO3)2 và m2 gam Al(NO3)3 thu được hỗn hợp khí X Trộn hỗn hợp khí X với

112 ml khí O2 (ddktc) được hỗn hợp khí Y Hấp thụ hồn tồn hỗn hợp khí Y vào 3,5 lít H2O ( khơng thấy cĩ khí thốt ra) được dung dịch cĩ pH = 1,7 Giá trị m1 và m2 lần lượt là:

A 2,700 và 3,195 B 4,5 và 6,39 C 3,60 và 2,130 D 1,80 và 0,260

Câu 17 Cho các hiđrocacbon cĩ CTPT: C4H8, C4H6 và C5H12 Số đ.phân mạch hở tương ứng của chúng lần lượt là:

Câu 18 Đốt cháy hồn tồn 0,04 mol hợp chất X cần vừa đủ 24,64 lít khơng khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Hấp thụ hồn tồn sản

phẩm cháy qua bình đựng nước vơi trong thu được 8 gam kết tủa và bình đựng tăng thêm 10,64 gam so với dung dịch Ca(OH)2 ban đầu, thốt ra 20,608 lít khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Thêm tiếp dung dịch NaOH dư vào bình sau phản ứng thấy tạo thêm 4 gam kết tủa CTPT của hợp chất hữu cơ :

A C3H9O2N B C4H10O2N2 C C4H10O2N D C3H10O2N

Câu 19 Hỗn hợp gồm các ancol đều no đơn chức và phân tử khối đều ≤ 60 Khi tách nước ở 170oC với xúc tác H2SO4 đặc thì trong sản

phẩm cĩ hai anken là đồng đẳng liên tiếp nhau: Vậy trong hỗn hợp đầu cĩ thể chứa tối đa bao nhiêu ancol

Câu 20 Tìm nhận xét đúng:

A Trong cơng nghiệp, để sản xuất phênol người ta oxi hĩa Cumen với O2 khơng khí, với xúc tác thích hợp

B Do ả.hưởng của nhĩm OH, phênol cĩ khả năng thể hiện tính axit yếu, dễ dàng pứ với dung dịch NaOH.

C Nhựa Bêkalit ( Phenolfomandehit) là hợp chất cao phân tử, là sản phẩm của phản ứng trùng hợp giữa phênol và anđêhit

fomic

D Khơng thể nhận biết được phênol và anilin bằng dung dịch HCl, hoặc NaOH.

Câu 21 Oxi hĩa 4,64 gam một ancol đơn chức A bằng CuO thấy khối lượng chất rắn đã giảm đi 1,12 gam và thu được hỗn hợp gồm

một anđêhit, ancol dư ,nước (Biết ancol A cĩ tỉ khối hơi so với hidro lớn hơn 23,1) Hiệu suất của phản ứng là:

Câu 23 Cho sơ đồ chuyển hĩa sau đây: C2H6O2 C2H2O2 (X): C2H4O2

Chất X khơng cĩ tính chất nào sau đây:

A Tác dụng được với Na, B Tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3

C Tác dụng được với dung dịch CH3COOH D Tác dụng được với Na2CO3 và NaOH

Câu 24 Hỗn hợp gồm hai anđêhit đơn chức A và B được chia thành hai phần bằng nhau:

- Phần một đun nĩng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì tạo ra 10,8 gam Ag

- Phần hai oxi hĩa tạo thành hai axit tương ứng, sau đĩ cho hai axit này phản ứng với 250 ml dung dịch NaOH 0,26M được dung dịch A Để trung hịa lượng NaOH dư trong d.d A cần dùng đúng 100 ml dung dịch HCl 0,25M Cơ cạn dung dịch A, đem đốt cháy chất rắn cơ cạn tạo được 3,52 gam CO2 và 0,9 gam H2O

Cơng thức phân tử của hai anđêhit A và B là:

A HCHO và C2H5CHO B HCHO và C2H3CHO C HCHO và CH3CHO D CH3CHO và C2H5CHO

Câu 25 Xà phịng hố một triglyxerit cần 0.3 mol NaOH, thu được 2 mụối R1COONa và R2COONa với R2 = R1 + 28 và số mol

R1COONa bằng 2 lần số mol R2COONa Biết rằng khối lượng chung của 2 muối này là 86.2 g

Xác định R1,R2(đều là gốc no) và khối lượng mỗi muối

A 55,6g C15H31-COONa, 30.6g C17H35-COONa B 44.8g C15H31-COONa, 41,4g C17H35-COONa

C 42,8g C13H27-COONa, 41,4g C15H31-COONa D 41,5g C17H33-COONa, 41,0g C17H35-COONa

Câu 26 Đốt cháy 0.5 mol một este no đơn chức A cho sản phẩm cháy qua bình đựng dd Ca(OH)2 thì cĩ 250g kết tủa TÍnh độ tăng khối lượng của bình Ca(OH)2, CTCT của A Biết rằng A bị phân huỷ cho ra rượu B cĩ tỉ khối hơi đối với H2 bằng 30

A 138g, CH3COOC2H5 B 124g, CH3COOC3H7 C 200g, CH3-COOC3H7 D 155g, C2H5COOC2H5

Câu 27 Cho các phản ứng và các số liệu sau: 1 mol A + vừa đủ 1 mol NaOH.; 1 mol A + Na dư → 1mol H2

Công thức phù hợp của A là:

(1) HO-CH2-C6H4-OH (2) HO-C6H4-COOH (3) CH3COO-C2H5

(4) HO-C6H4-OH (5) CH2(COOH)2 (6) CH3COO-C6H5-OH

Câu 28 42.8g một hỗn hợp X gồm 2 amin no A, B, đơn chức đồng đẳng kế tiếp Chia X làm 2 phần bằng nhau

P1: tác dụng vừa đủ với 0.3 lit dd H2SO4 1 M P2: đốt cháy cho ra V lít N2

Xác định CTPT, số mol mỗi amin và V

A 0.4 mol CH3-NH2, 0.2 mol C2H5-NH2, 3.36l N2 B 0.8 mol C2H5-NH2, 0.4 mol C3H7- NH2, 11.2 l N2

C 0.6 mol C2H5-NH2 0.3 mol C3H7-NH2, 8.96 l N2 D 0.8 mol CH3-NH2, 0.4 mol C2H5-NH2, 6,72 l N2

Câu 29 Hỗn hợp gồm hai hợp chất hữu cơ A và B có cùng công thức phân tử C4H11O2N Cho hỗn hợp tác dụng với 600 ml dung dịch NaOH 0,1M thoát ra hỗn hợp hai khí đều làm xanh màu giấy quỳ có thể tích 1,12 lít và có tỉ khối hơi đối với H2 là: 19,7 và dung dịch A Cô cạn dung dịch A thu được m gam rắn khan Giá trị của m là:

Câu 30 10 kg glucozơ có lần tạp chất ( 2%) lên men thành ancol êtylic Nếu quá trình lên men ancol bị hao hụt 10% thì lượng

ancol thu được là:

2 /as +NaOH +HCl

Trang 10

Câu 31.Saccarozo có thể tác dụng với hóa chất nào cho dưới đây?

(1) Cu(OH)2 (2) AgNO3/NH3 (3) H2/Ni, to (4) H2SO4 loãng, nóng

Câu 35 Để p gam bột Fe trong khơng khí một thời gian thu được chất rắn R nặng 7,52 gam gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 Hịa tan R

trong H2SO4 đặc, nĩng thu được 0,672 lít khí SO2 (dktc) và dung dịch X p cĩ gía trị là:

Câu 36 Cĩ 4 cốc A, B, C ,D mỗi cốc đựng 100 ml dung dịch HCl 0,1M.

Sau khi kết thúc phản ứng lượng HCl cịn dư nhiều nhất ở cốc nào?

Câu 38 Trong 4 hiđroxit: Al(OH)3, Zn(OH)2, Cu(OH)2, Mg(OH)2, hiđroxit nào

- chỉ tan trong dung dịch NaOH - chỉ tan trong dung dịch NH4OH

- tan trong dung dịch NaOH và dung dịch NH4OH - không tan trong dung dịch NaOH và NH4OH

A Trong NaOH: Al(OH)3,trong NH4OH: Cu(OH)2 , tan trong cả 2: Zn(OH)2, không tan: Mg(OH)2

B Trong NaOH: Al(OH)3,trong NH4OH: Zn(OH)2, tan trong cả 2: Cu(OH)2, không tan: Mg(OH)2

C Trong NaOH: Zn(OH)2,trong NH4OH: Cu(OH)2 , tan trong cả 2: Al(OH)3, không tan: Mg(OH)2

D Trong NaOH: Al(OH)3 và Zn(OH)2, trong NH4OH: Cu(OH)2 , tan trong cả 2: không có, ko tan: Mg(OH)2

Câu 39 Kết luận nào sau đây là chinh xác nhất”

A Đun nĩng hỗn hợp 3 ancol đơn chức A, B, C cĩ tổng số mol bằng a Tạo hỗn hợp gồm 6 ete cĩ cĩ số mol các ete bằng

nhau số mol mỗi ete là a/6

B Khi cho bột Fe vào hỗn hợp nitrobenzen và HCl thì phản ứng thu được sau phản ứng là anilin.

C Cho metyl clorua tác dụng với NH3, sản phẩm chỉ cĩ mêtyl amin

D Di metyl amin cĩ khả năng nhận H+ dễ dàng hơn là tri metyl amin

Câu 40 Cho 0,1 mol ancol X tác dụng với Na thu được 3,36 lít khí ( dktc), Mặc khác nếu đốt cháy hồn tồn một một ít ancol X thu

được CO2 và hơi nước theo tỉ lệ mol CO2 : mol H2O = 3:4 Cơng thức phân tử của X là:

Câu 41 Điện phân 2 lit d.d CuSO4 với điện cực trơ và dòng điện một chiều có cường độ 10A cho đến khi catot bắt đầu có khí thoát ra thì ngừng , thấy mất 32 phút 10 giây , pH của dung dịch sau điện phân là ( giả sử thể tích dung dịch không thay đổi )

Câu 42 Trong các phản ứng hoá học sau đây, có bao nhiêu phản ứng hoá học sai Không kể đến hệ số cân bằng

(1) Fe3O4 + HCl → FeCl2 + FeCl3 + H2O

(2) Fe(OH)3 + H2SO4 đặc nóng → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2)

(3) FeO + HNO3→ Fe(NO3)3 + NO + H2O

(4) FeCl2 + HNO3→ Fe(NO3)3 + HCl + NO + H2O

(5) Al + HNO3→ Al(NO3)3 + H2

(6) FeO + H2SO4 đặc nguội → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

Câu 43. Đun nóng đến kh.lượng ko đổi hh X : Mg(OH)2, Ca(NO3)2, BaCl2 thu được hh Y Thành phần của Y là:

A CaO, MgO, BaCl2 C Ca(NO2)2, MgO, BaCl2

B MgO, Ca(NO3)2, BaCl2 D CaO, MgO, Ca(NO2)2, BaCl2

Câu 44 Cặp oxi hoá khử được xắp xếp thep thứ tự tính oxi hoá tăng dần

A Ni2+/ Ni, Sn2+/Sn, Zn2+/Zn C Zn2+/Zn, Ni2+/Ni, Sn2+/ Sn

B Sn2+/ Sn, Ni2+/ Ni, Zn2+/Zn D Zn2+/Zn, Sn2+/Sn, Ni2+/Ni

Câu 45 Hỗn hợp gồm a mol Na và b mol Al hịa tan hồn tồn vào nước dư được dung dịch A, nhỏ tiếp dung dịch chứa d mol HCl

vào dung dịch A tạo ra c mol kết tủa Giá trị lớn nhất của d được tính:

A d = a + 3b – c B d = a + 3b – 3c C d = 3a + 3b – c D d = 2a + 3b –c

Câu 46. Hòa tan hoàn toàn 49,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được dung dịch

Y và 8,96 lít khí SO2 ( dktc) % khối lượng của Oxi trong hỗn hợp X

Câu 47 Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Fe và Ag bằng 500 ml dung dịch HCl Sau phản ứng thu được 1.68 lít khí H2 và còn lại

11,64 gam chất rắn X Để X trong không khí sau một thời gian cân lại nặng 11,96 gam Tính nồng độ mol/lít của dung dịch HCl và % khối lượng Ag trong hỗn hợp ban đầu:

A 0,3M và 31,82% B 0,3M và 54,2% C 0,3M và 68,18% D 0,15M và 68,18%.

Trang : - - 10

Trang 11

ddAgNO 3

dd NH 3 (dử)

Cõu 48 Một bỡnh cú V = 8,96l chứa đầy C2H2 ở đktc Nung bỡnh 1 thời gian, ta cú pư : 3C2H2 C6H6

Khi trở về OoC thỡ thấy ỏp suất trong bỡnh là 0,25 atm (ỏp suất hơi của benzen ở 0oC là khụng đỏng kể) TÍnh hiệu suất pư

Phenol phản ứng được với chất nào?

Cõu 50 Cho sụ ủoà sau:

(1 mol A) + NaOH dử hh saỷn phaồm 4 mol Ag

Coõng thửực caỏu taùo hụùp lyự cuỷa A laứ:

ẹEÀ SOÁ 5.

Phần chung cho tất cả các thí sinh ( 40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Caõu 1: Ion X3+ coự toồng soỏ haùt laứ: 37 Vaọy vũ trớ cuỷa X trong baỷng heọ thoỏng tuaàn hoaứn laứ:

A Chu kyứ 3, nhoựm IIIA B Chu kỡ 3, nhoựm VIA.

Caõu 2 Cho phaỷn ửựng hoaự hoùc sau: FeSO4 + KMnO4 + H2SO4→ ……

Sau khi phaỷn ửựng ủửụùc hoaứn thaứnh Toồng heọ soỏ caực phaỷn ửựng ( goàm caực soỏ nguyeõn nhoỷ nhaỏt) coự giaự trũ laứ:

X coự theồ laứ caực chaỏt sau:

(1): CaCO3 (2) BaSO3 (3) BaCO3 (4) MgCO3

Caõu 6 Hoaứ tan 0,368 gam hoón hụùp goàm Zn vaứ Al caàn vửứa ủuỷ 25 lớt d.d HNO3 coự pH = 3 Sau phaỷn ửựng ta chổ thu ủửụùc 3 muoỏi,

Thaứnh phaàn % theo khoỏi lửụùng kim loaùi trong hoón hụùp laàn lửụùt laứ:

Caõu 7 Trong nửụực tửù nhieõn thửụứng coự laón moọt lửụùng nhoỷ caực muoỏi Ca(NO3)2, Mg(NO3)2, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 Coự theồ duứng

chaỏt naứo sau ủaõy coự theồ loaùi ủoàng thụứi caực muoỏi treõn:

Caõu 8 9,1 gam hoón hụùp hai muoỏi cacbonat cuỷa hai kim loaùi kieàm ụỷ hai chu kỡ lieõn tieỏp nhau tan hoaứn toaứn vaứo d.d HCl dử thu

ủửụùc 2,24 lớt khớ CO2 (đktc) Hai kim loaùi ủoự laứ:

Caõu 9 Hoaứ tan hoaứn toaứn 16,2 gam moọt kim loaùi hoaự trũ chửa roừ baống d.d HNO3 hoón hụùp A goàm NO vaứ N2 coự theồ tớch 5,6 lớt (đktc)

naởng 7,2 gam Kim loaùi ủaừ cho laứ:

Caõu 10 Hoaứ tan moọt lửụùng oxit kim loaùi baống d.d HNO3 thu ủửụùc 2,464 lớt khớ NO ( 27,3oC vaứ 1 atm) Coõ caùn d.d thu ủửụùc 72,6

gam muoỏi khan Coõng thửực cuỷa oxit kim loaùi:

Caõu 11 Moọt hiủroõcacbon coự CTPT laứ C4H8 Toồng soỏ ủoàng phaõn caỏu taùo ( khoõng tớnh ủoàng phaõn hỡnh hoùc)

Caõu 12 Cho hoón hụùp goàm H2 vaứ C3H6 ẹun noựng hoón hụùp vụựi xuực taực laứ Ni ( phaỷn ửựng xaỷy ra hoaứn toaứn) Sau phaỷn ửựng tổ khoỏi

cuỷa hoón hụùp ủoỏi vụựi hiủroõ laứ 16,75 Vaọy sau phaỷn ửựng trong bỡnh coự:

A C3H8 B H2 vaứ C3H8 C C3H6 vaứ C3H8D H2 vaứ C3H6

Caõu 13 Coõng thửực phaõn tửỷ cuỷa moọt rửụùu A laứ CnHmOx m vaứ n coự giaự trũ nhử theỏ naứo ủeồ A laứ moọt rửụùu no:

Caõu 14 X laứ daón xuaỏt benzen coự coõng thửực phaõn tửỷ C8H10O Khoõng taực duùng vụựi d.d NaOH Trong soỏ caực daón xuaỏt ủoự daón xuaỏt

naứo thoỷa maừn ủieàu kieọn:

X →− H O xt 2 , Y → polime

Trang : - - 11

Ngày đăng: 14/07/2014, 01:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 5. Sơ đồ phản ứng nào sau đây có thể điều chế được 2 polime ?( có thể bổ sung chất tu bên ngoài). - DE LUYEN THI DAI HOC RAT HAY
u 5. Sơ đồ phản ứng nào sau đây có thể điều chế được 2 polime ?( có thể bổ sung chất tu bên ngoài) (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w