1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ÔN TẬP LUYỆN THI ĐẠI HỌC rất hay

5 314 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 207,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3,879.1014 Hz Câu 27: Khi chiếu bức xạ có bước sóng λ1 vào catốt của một tế bào quang điện thì vận tốc ban đầu cực đại của quang electron bứt khỏi catốt làv1.Khi chiếu bức xạ có bước són

Trang 1

ÔN TÂP Câu 1 Cho hạt nhân 115X Hãy tìm phát biểu sai.

Câu 2 Biết số Avôgadrô NA = 6,02.1023 hạt/mol Số nguyên tử hêli ( 42He) có trong 20 mg hêli:

A 3,01.1021 hạt B 3,01.1024 hạt C 1,204.1023 hạt D 1,204.1026 hạt

Câu 3 Chu kỳ bán rã của U 238 là 4,5.109 năm Số nguyên tử bị phân rã sau 106 năm từ 1 gam U 238 ban đầu là bao nhiêu? Biết

số Avôgadrô NA = 6,02.1023 hạt/mol

Câu 4 Chu kỳ bán rã của Radi ( Ra266 ) là 1600 năm Nếu ban đầu nhận được 10 gam thì sau 6 tháng khối lượng radi còn

lại là bao nhiêu?

Câu 5 Pôlôni ( 21084Po) có chu kỳ bán rã là 138 ngày Để có được độ phóng xạ là 1,5 Ci thì khối pôlôni nói trên phải có khối lượng bằng bao nhiêu? Biết số Avôgadrô NA = 6,02.1023 hạt/mol

Câu 7 Câu nào sau đây sai khi nói về tia β?

A Có khả năng đâm xuyên yếu hơn tia α B Có khả năng iôn hóa môi trường yếu hơn tia α

C Bị lệch trong điện trường và từ trường D Có vận tốc gần bằng vận tốc ánh sáng

Câu 8 Chu kỳ bán rã của pôlôni 210Po

84 là 138 ngày Khi phóng ra tia α , pôlôni biến thành chì Sau 276 ngày, khối lượng chì được tạo thành từ 1mg Po ban đầu là bao nhiêu? Biết số Avôgadrô NA = 6,02.1023 hạt/mol

Câu 9 Khi bắn phá 10B

5 bằng hạt α thì phóng ra nơtron phương trình phản ứng là:

A 105B + α → N n137 + B 105B + α → O n168 +

C 105B + α → F n199 + D 105B + α → C n126 +

Câu 10 Một hạt nhân Urani U235 phân hạch tỏa ra năng lượng 200 MeV Nếu 2 gam chất đó bị phân hạch thì năng lượng

tỏa ra:

Câu 11 Hạt nhân Cacbon 12C

6 có khối lượng là 11,9967u Biết khối lượng của prôtôn là 1,0073u; khối lượng của nơtrôn là 1,0087u và 1u = 931,5 MeV/c2 Độ hụt khối của hạt nhân 12C

6 là:

Câu 12 Hạt nhân Ôxy 17O

8 có khối lượng là 16,9947u Biết khối lượng của prôtôn là 1,0073u; khối lượng của nơtrôn là 1,0087u và 1u = 931,5 MeV/c2 Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 17O

8 bằng bao nhiêu?

Câu 13 Khi bắn phá 27Al

13 bằng hạt α , phản ứng xảy ra theo phương trình 2713Al + α → P n3015 + Biết khối lượng các hạt nhân: mAl = 26,9743u, mP = 29,9700u, mα = 4,0015u, mn = 1,0087u và 1u = 931,5 MeV/c2 Bỏ qua động năng của các hạt sinh ra, năng lượng tối thiểu cung cấp cho hạt α để phản ứng xảy ra là

Câu 14 Hạt nhân Hêli 42Hecó khối lượng 4,0015u Biết khối lượng của prôtôn là 1,0073u; khối lượng của nơtrôn là 1,0087u; 1u = 931,5 MeV/c2 và NA = 6,02.1023 /mol Năng lượng tỏa ra khi tạo thành một mol khí hêli là bao nhiêu?

Câu 15 Xét phản ứng hạt nhân: A  B + α Hạt nhân mẹ đứng yên, hạt nhân con và hạt α có động năng và khối lượng lần lượt là WB, mB và Wα, mα Tỉ số WB

Wα bằng

A

B

m

mα

4

B

α

m

mB

C

B m

mα

B m

mα

Câu 16 Hạt nhân Radon 222Rn

86 phóng xạ α Coi khối lượng của các hạt nhân bằng số khối của chúng Phần trăm năng lượng tỏa ra biến đổi thành động năng của hạt α là

Trang 2

Câu 17 Dưới tác dụng của bức xạ γ , hạt nhân 9Be

4 có thể tách thành hai hạt 4He

2 và một hạt nơtrôn Biết mBe = 9,0112u,

mHe = 4,0015u, mn = 1,0087u và 1u = 931 MeV/c2 Để phản ứng trên xảy ra thì bức xạ γ phải có tần số tối thiểu:

A 1,58.1020 Hz B 2,69.1020 Hz C 1,12.1020 Hz D 3,38.1020 Hz

Câu 18 Pôlôni phóng xạ α biến thành chì theo phản ứng 21084Po → He42 +206206Pb Biết mPo = 209,9373u; mHe = 4,0015u;

mPb = 205,9294u và 1u = 931,5 MeV/c2 Phản ứng trên tỏa hay thu bao nhiêu năng lượng?

Câu 19 Xét phản ứng: 23592U n + → Mo9542 +13957La 2n + Biết mMo = 94,88u; mLa = 138,87u; mU = 234,99u; mn = 1,01u

và 1u = 931,5 MeV/c2 Năng lượng mà một phản ứng phân hạch này tỏa ra bằng bao nhiêu?

Câu 20 24Na

11 là chất phóng xạ tia β- có chu kỳ bán rã là 15 giờ Ban đầu có 1mg 24Na

11 Số hạt β- được giải phóng sau 5 ngày:

Câu 21 Cho phương trình phân rã hạt nhân: X A Y

Z

A Z

4 2

Câu 22 Phản ứng hạt nhân là:

A Sự kết hợp 2 hạt nhân nhẹ thành 1 hạt nhân năng

B Sự tương tác giữa 2 hạt nhân dẫn đến sự biến đổi của chúng thành các hạt khác

C Sự phân rã của hạt nhân nặng để biến đổi thành hạt nhân nhẹ bền hơn

D Sự biến đổi hạt nhân có kèm theo sự tỏa nhiệt

Câu 23 Một nhà máy điện nguyên tử dùng U 235, mỗi nguyên tử U 235 phân hạch tỏa ra 200MeV Hiệu suất của nhà máy

là 30% Nếu công suất của nhà máy là 1920MW thì khối lượng U 235 cần dùng trong một ngày:

Câu 24 Câu nào sau đây sai khi nói về tia γ:

Câu 25 Hạt nhân triti (T) và đơteri (D) tham gia phản ứng nhiệt hạch sinh ra hạt α và hạt nơtrôn Cho biết độ hụt khối của

hạt nhân triti là ∆mT = 0,0087u, của hạt nhân đơteri là ∆mD = 0,0024u, của hạt nhân X là ∆mα = 0,0305u; 1u = 931MeV/c2 Năng lượng toả ra từ phản ứng trên là bao nhiêu?

Câu 26: Các mức năng lượng của elêctron trong nguyên tử Hyđrô xác định bằng biểu thức En = 13,62

(eV)

n

(n=1, 2, 3,… lần lượt ứng với các quỹ đạo K, L, M…) Khi electron chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo L thì sẽ phát ra bức xạ có tần số

A 6,542.1012 Hz B 4,562.1014 Hz C 2,571.1013 Hz D 3,879.1014 Hz

Câu 27: Khi chiếu bức xạ có bước sóng λ1 vào catốt của một tế bào quang điện thì vận tốc ban đầu cực đại của quang electron bứt khỏi catốt làv1.Khi chiếu bức xạ có bước sóng λ2vào catot của tế bào quang điện trên thì vận tốc ban đầu cực đại của quang electron bứt khỏi catốt làv2.Biết v2=2v1, giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catốt là:

A

2 1

2 1 0

4

3

λ λ

λ λ

λ

2 1

2 1 0

2 λ λ

λ λ λ

1 2

2 1 0

4

3

λ λ

λ λ λ

1 2

2 1 0

2 λ λ

λ λ λ

Câu 28: Nội dung chủ yếu của thuyết lượng tử trực tiếp nói về

A sự hình thành các vạch quang phổ của nguyên tử B sự tồn tại các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô.

C cấu tạo của các nguyên tử, phân tử D sự phát xạ và hấp thụ ánh sáng của nguyên tử, phân tử Câu 29: Một ống Rơnghen phát ra bức xạ có bước sóng ngắn nhất là 6,21.10 – 11 m Bỏ qua động năng ban đầu

của êlectrôn Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của ống là

Câu 30: Giới hạn quang điện của một kim loại làm catốt của tế bào quang điện là λ0 = 0,50 μm Chiếu vào catốt của tế

bào quang điện này bức xạ có bước sóng λ = 0,35 μm, thì động năng ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện là

A 1,70.10-19 J B 17,00.10-19 J C 0,70.10-19 J D 70,00.10-19 J

Trang 3

Câu 31: Trong quang phổ vạch của hiđrô, bước sóng của vạch thứ nhất trong dãy Laiman êlectrôn là 0,1217 μm , vạch

thứ nhất của dãy Banme là 0,6563 μm Bước sóng của vạch quang phổ thứ hai trong dãy Laiman bằng

Câu 32: Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo là ro = 5,3.10-11 m Bán kính quỹ đạo dừng N là

A 47,7.10-11 m B 84,8.10-11 m C 21,2.10-11 m D 132,5.10-11 m

Câu 34: Theo thuyết lượng từ ánh sáng thì năng lượng của

A một phôtôn bằng năng lượng nghỉ của một êlectrôn.

B một phôtôn phụ thuộc vào khoảng cách từ phôtôn đó tới nguồn phát ra nó.

C các phôtôn trong chùm sáng đơn sắc bằng nhau.

D một phôtôn tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó.

Câu 35: Khi chiếu lần lượt hai bức xạ có tần số là f1, f2 (với f1 < f2) vào một quả cầu kim loại đặt cô lập thì đều xảy ra hiện tượng quang điện với điện thế cực đại của quả cầu lần lượt là V1, V2 Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ trên vào quả cầu này thì điện thế cực đại của nó là

Câu 36: Chọn câu đúng: Pin quang điện và quang trở có hoạt động theo thứ tự là:

A Cả hai đều xảy ra hiện tượng quang dẫn bên ngoài B Cả hai đều xảy ra hiện tượng quang dẫn bên trong.

C Xảy ra hiện tượng quang dẫn bên trong, bên ngoài D Xảy ra hiện tượng quang dẫn bên ngoài, bên trong Câu 37: Biết công thoát của kim loại Na bằng 2,5eV Tìm bước sóng dài nhất của ánh sáng chiếu vào để gây hiện tượng

quang điện trên mặt kim loại Na

Câu 38: Catốt của một tế bào quang điện có công thoát A= 2,88.10-19J Chiếu chùm tia sáng đơn sắc có bước sóng 0,60 μm vào tế bào quang điện đó Tách từ chùm electron bắn ra một electron có vận tốc lớn nhất cho bay từ A đến B trong một điện trường mà UAB= -20V Vận tốc của electron tại B là

Câu 39: Catốt của một tế bào quang điện được chiếu bởi chùm sáng có λ=0,3975 mµ thì cường độ dòng quang điện bão hoà I0= 2µA và hiệu suất quang điện H= 0,5% Số phôtôn tới catốt trong mỗi giây là:

A 2,5.1015 B 1.25 1013 C 2,5.1013 D 1,25.1015

Câu 40: Chọn câu trả lời đúng.

Muốn một chất phát quang phát ra ánh sáng khả kiến có bước sóng λ lúc được chiếu sáng thì

A phải kích thích bằng ánh sáng có bước sóng λ B phải kích thích bằng ánh sáng có bước sóng nhỏ hơnλ

C phải kích thích bằng ánh sáng có bước sóng lớn hơnλ D phải kích thích bằng tia hống ngoại

Câu 41: Ánh sáng mặt trời chiếu vào mặt hồ nước làm nước hồ nóng lên Đó là do

A hiện tượng phản xạ ánh sáng B hiện tượng khúc xạ ánh sáng.

C hiện tượng hấp thụ ánh sáng D một hiện tượng khác ngoài 3 hiện tượng trên.

Câu 42: Một chất phát quang có khả năng phát ra ánh sáng màu vàng lục khi được kích thích phát sáng Hỏi khi chiếu vào

chất đó ánh sáng đơn sắc nào dưới đây thì nó sẻ phát quang?

Câu 43: Tia laser không có đặc điểm nào dưới đây?

A Độ đơn sắc cao B Cường độ lớn C Độ định hướng cao D Công suất lớn

Câu 44: Chiếu lần lượt vào catôt của một tế bào quang điện hai bức xạ điện từ có tần số f1 và f2 = 2f1 thì hiệu điện thế làm cho dòng quang điện triệt tiêu có giá trị tương ứng là 4V và 8V, f1 có giá trị là:

A f1 = 2,415.1015 (Hz) B f1 = 9,66.1014 (Hz) C f1 = 1,932.1015 (Hz) D f1 = 1,542.1015 (Hz)

Câu 45: Rọi một bức xạ có f=7,54.1014Hz vào ca tốt của tế bào quang điện có giới hạn quang điện λo= 0,497 μm, đặt giữa anốt và catốt một hiệu điện thế UAK = 9,97V Vận tốc cực đại của quang êlectrôn khi đập vào anốt là:

Câu 46: Kim loại dùng làm catốt của tế bào quang điện có giới hạn quang điện là λ0 công thoát electron là A0 Chiếu vào

bề mặt kim loại này chùm bức xạ có bước sóng λ = λ0/3 và để cho dòng quang điện triệt tiêu hoàn toàn thì công cản của lực điện trường có giá trị bằng

Trang 4

Câu 47: Khi chiếu hai ánh sáng có tần số f1 = 1015Hz và f2 = 1,5 1015Hz vào một kim loại làm catốt của một tế bào quang điện, người ta thấy tỉ số các động năng ban đầu cực đại của các êlectrôn quang điện là bằng 3 Tần số giới hạn của kim loại

đó là: A 1015Hz B 1,5.1015Hz C 7,51014Hz D 1,75 1015

Câu 48: Giới hạn quang điện của Natri là 0,500µm Công thoát của kẽm lớn hơn của Natri là 1,4 lần Giới hạn quang

điện của kẽm sẽ l

Câu 49 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe I-âng là 1mm, khoảng cách từ màn chứa hai khe

tới màn quan sát là 1m Hai khe được chiếu bởi ánh sáng đỏ có bước sóng 0,75µm, khoảng cách giữa vân sáng thứ 4 đến vân sáng thứ 10 ở cùng một bên đối với vân sáng trung tâm là :

Câu 50 Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng hạt nhân nhân tạo

A 23892U +01n →23992U B 23892U →24He +23490Th C 24He +147N →178O +11H D 1327Al + → α 1530P +01n

Câu 51 Hai khe I-âng cách nhau 3mm được chiếu bởi ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60µm Các vân giao thoa được hứng trên màn cách hai khe 2m Tại điểm M cách vân trung tâm 1,2mm có :

A vân sáng bậc 2 B vân sáng bậc 3 C vân tối bậc 2 D vân tối bậc 3

Câu 52 Hai khe I-âng cách nhau 3mm được chiếu bởi ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60µm Các vân giao thoa được hứng trên màn cách hai khe 2m Tại điểm N cách vân trung tâm 1,8mm có :

A van sáng bậc 3 B vân tối bậc 4 C vân tối bậc 5 D vân sáng bậc 4

Câu 53 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe I-âng cách nhau 2mm, hình ảnh giao thoa được hứng trên

màn ảnh cách hai khe 1m Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng vân đo được là 0,2mm Thay bức xạ trên bằng bức xạ có bước sóng λ’>λ thì tại vị trí của vân sáng thứ ba của bức xạ λ có một vân sáng của bức xạ λ’ có một vân sáng của bức xạ λ’ Bức xạ λ’ có giá trị nào dưới đây?

Câu 54 Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, hai khe I-âng cách nhau 3mm, hình ảnh giao thoa được hứng trên màn

ảnh cách hai khe 3m Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp đo được là 4mm

Câu 55: Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết

A của một cặp prôtôn-nơtrôn (nơtron) B tính cho một nuclôn.

C của một cặp prôtôn-prôtôn D tính riêng cho hạt nhân ấy.

Câu 56 Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, hai khe I-âng cách nhau 3mm, hình ảnh giao thoa được hứng trên màn

ảnh cách hai khe 3m Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng từ 0,40µm đến 0,75µm Trên màn quan sát thu được các dải quang phổ Bề rộng của dải quang phổ ngay sát vạch sáng trắng trung tâm là :

Câu 57 Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, hai khe I-âng cách nhau 3mm, hình ảnh giao thoa được hứng trên màn

ảnh cách hai khe 3m Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng từ 0,40µm đến 0,75µm Trên màn quan sát thu được các dải quang phổ Bề rộng của dải quang phổ thứ hai kể từ vân sáng trắng trung tâm là

Câu 58 Giả sử hai hạt nhân A và B có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân A lớn hơn số nuclôn của hạt nhân

B thì A hạt nhân A bền vững hơn hạt nhân B B hạt nhân B bền vững hơn hạt nhân A

C năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau

D năng lượng liên kết của hạt nhân A lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân B

Câu 59 Thực hiện giao thoa với khe Young: a = 0,5mm; D = 2m Bước sóng ánh sáng là λ = 5.10-4 mm Điểm M trên màn cách vân trung tâm 9mm là:

A Vân sáng thứ ba B vân sáng thứ tư C vân tối thứ tư D vân tối thứ năm Câu 60 Một nguồn sáng đơn sắc S có bước sóng λ = 0,6μm Cho a = 2mm, D = 2m Tính khoảng vân và số vân sáng quan

sát được trên màn biết bề rộng vùng giao thoa là L = 25,8mm

A i = 1mm; N = 17 B i = 1,7mm; N = 15 C i = 1,1mm; N = 19 D i = 0,6mm; N = 43

Câu 61 Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng Biết a = 1mm, D =1m Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 đến vân sáng bậc

10 cùng bên là 3,6mm Bước sóng của ánh sáng làm thí nghiệm là:

A 0,44μm B 0,60μm C 0,52μm D 0,58μm

Ngày đăng: 04/07/2014, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w