Viết phơng trình đờng tròn qua điểm A2;-1 và tiếp xúc hai trục tọa độ.. Tìm m để trên d có duy nhất một điểm P mà từ đó kẻ đợc hai tiếp tuyến tới đờng tròn mà A,B là tiếp điểm và tam giá
Trang 1phơng pháp tọa độ trong mặt phẳng
1 Cho ∆ABC biết B(3;5) , đờng cao kẻ từ A có phơng trình 2x-5y+3=0 và trung tuyến kẻ từ C có phơng trình x+y-5=0 Tìm tọa độ đỉnh A và C
2 Cho ∆ABC biết trọng tâm G(-2;-1) và hai cạnh AB: 4x+y+15=0, AC: 2x+5y+3=0 tìm tọa độ các đỉnh của ∆ABC
3 Cho A(1;1) , B(-1;3) và đờng thẳng d: x+y+4=0 Tìm C∈d sao cho ∆ABC cân tại C
4 Cho ∆ABC có đỉnh A(-1;-3)
a Tìm tọa độ đỉnh B,C biết hai đờng cao d: 5x+3y-25=0, d’: 3x+8y-12=0
b Tìm tọa độ đỉnh B,C biết đờng trung trực AB: 3x+2y-4=0, trọng tâm G(4;-2)
5 Cho ∆ABC biết đờng cao : 2x-3y+12=0 và trung tuyến : 2x+3y=0 tìm tọa độ các đỉnh nếu biết C(4;-1)
6 Cho điểm M(-2;3) lập đờng thẳng ∆ qua M và cách đều A(-1;0) , B(2;1)
7 Cho hai đờng thẳng d: x-y-1=0 d’: 3x-y+1=0 và M(1;2) lập đờng thẳng qua M cát d và d’ tại M1, M2 sao cho:
a M M1=M M2
b M M1=2M M2
8 Cho A(2;-3), B(3;-2) trọng tâm G của ∆ABC nằm trên đờng thẳng 3x-y-8=0 , diện tích ∆ABC bằng 3/2 Tìm C
9 Cho ∆ABC có M(-2;2) là trung điểm BC , cạnh AB có phơng trình x-2y-2=0, cạnh AC có phơng trình 2x+5y+3=0 Xác định tọa độ đỉnh của ∆ABC
10 Cho đờng thẳng d: 2x+y-4=0 và hai điểm M(3;3), N(-5;19) Hạ MK⊥(d) và P là điểm đối xứng M qua (d)
a Tìm K,P
b.Tìm A trên d sao cho AM+AN có giá trị nhỏ mhất
11 Cho điểm P(3;0) và hai đờng thẳng d: 2x-y-2=0 và d’: x+y+3=0 Gọi (∆) là đờng thẳng qua P và cắt d, d’ tại A,B sao cho PA=PB
12 Cho ∆ABC có trọng tâm G(-2;-1) và các cạnh AB: 4x+y+5=0, AC:2x+5y+3=0 Tìm tọa độ các đỉnh còn lại của Cho ∆ABC
13 Cho hai đờng thẳng d: 2x-y-2=0 , d’: 2x+4y-7=0 Viết phơng trình đờng thẳng ∆ qua P(3;1) sao cho ∆ cắt d và d’ hai điểm A,B mà ∆ABI cân tại I.( I là giao điểm của d và d’)
14 Cho ∆ABC biết A(2;-1) và hai đờng phân giác d: x-2y+1=0 , d’: x+y+3=0 Lập phơng trình các cạnh của ∆ABC
15 Cho ∆ABC biết B(2;-1), đờng cao hạ từ A có phơng trình: 3x-4y+27=0, đờng phân giác ngoài góc C : x+2y-5=0 lập phơng trình các cạnh của ∆ABC
16 Lập phơng trình đờng tròn qua A(-1;1), B(1;-3) và có tâm nằm trên đờng thẳng
2x-y+1=0
17 Cho đờng thẳng d: ( x − 1 ) cos α + ( y − 1 ) sin α − 1 = 0 Chứng minh rằng đờng thẳng luôn tiếp xúc một đờng tròn cố định
18 Viết phơng trình đờng tròn qua điểm A(2;-1) và tiếp xúc hai trục tọa độ
19 Cho A(-1;3) B(1;1), M(2;4) và đờng thẳng d: y=2x Tìm C ∈d sao cho ∆ABC cân tại C và lập đờng tròn ngoại tiếp ∆ABC
20 Cho đờng tròn : x2 + y2 −2x−6y−6=0 và điểm M(2;4) Lập phơng trình đờng thẳng qua M và cắt
đờng tròn tại hai điểm phân biệt A,B và M là trung điểm AB
21 Lập phơng trình đờng tròn có tâm thuộc đờng thẳng 4x+3y-2=0 và tiếp xúc hai đờng thẳng x+y+4=0
và 7x-y+4=0
22 Cho ∆ABC biết hình chiếu vuông góc của C lên đờng thẳng AB là H(-1;-1) Đờng phân giác trong góc A có phơng trình x-y+2=0, đờng cao kẻ từ B có phơng trình 4x+3y-1=0 Tìm tọa độ các đỉnh
23 Cho ∆ABC có A(0;2), B( -2;-2), C(4;-2) Gọi H là chân đờng cao kẻ từ B , M, N lần lợt là trung điểm
AB , BC Viết phơng trình đờng tròn qua 3 điểm H,M,N
24 Cho A(2;2) tìm B , C thuộc hai đờng thẳng : x+y-2=0 và x+y-8=0 sao cho ∆ABC vuông cân tại A
25 Cho đờng tròn (x-1)2 +(y+2)2=9 và đờng thẳng d: 3x-4y+m=0 Tìm m để trên d có duy nhất một
điểm P mà từ đó kẻ đợc hai tiếp tuyến tới đờng tròn mà A,B là tiếp điểm và tam giác ABM đều
26 Cho đờng tròn x2+y2-2x-6y+6=0 và M(-3;1) Gọi A,B là tiếp điểm của hai tiếp tuyến kẻ từ M tới đ-ờng tròn , lập phơng trình đđ-ờng thẳng AB
27 Cho đờng tròn x2+y2-2x-2y+1=0 (C) và đờng thẳng d: x-y+3=0 Tìm tọa độ điểm M nằm trên d sao cho đờng tròn tâm M có bán kính gấp đôi (C), và tiếp xúc ngoài đờng tròn (C)
28 cho ∆ABC vuông tại A, đờng thẳng BC: 3x− y− 3=0, các đỉnh A,B thuộc trục hoành và bán kính đờng tròn nội tiếp tam giác bằng 2 Tìm tọa độ trọng tâm G của ∆ABC
Trang 229 (KB 2009 chuẩn) Cho đờng tròn (C) : (x-2)2+y2=
5
4
và hai đờng thẳng d: x-y=0 , d’ : x-7y=0 Xác
định tâm K của đờng tròn (C’) ; biết đờng tròn (C’) tiếp xúc với hai đờng thẳng d, d’ Và tâm K thuộc
đờng tròn (C)
30 (KB 2009 NC) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC cân tại A có đỉnh A(-1;4) và các đỉnh B ,C thuộc đờng thẳng x-y-4=0 Xác định tọa độ các đỉnh B , C , biết diện tích của tam giác ABC bằng 18
31 (KD 2009 chuẩn) Trong mặt phẳng tọa độ cho tam giác ABC có M(2;0) là trung điểm cạnh AB
Đờng trung tuyến và đờng cao hạ từ đỉnh A lần lợt có phơng trình là: 7x-2y-3=0 và 6x-y-4=0 Viết phơng trình đờng thẳng AC
32 (KD 2009 NC) Cho đờng tròn (C) : (x−1)2 +y2 =1 Gọi I là tâm đờng tròn , xác định M thuộc (C) sao cho góc IMO=300
33 Cho đờng tròn (C) : x2 +y2 +2x−4y =0 và đờng thẳng d: x-y+1=0 Xác định M thuộc đờng tròn (C) sao cho từ M kẻ đợc hai tiếp tuyến tới (C) và hai tiếp điểm A,B đồng thời góc AMB =600
34 Cho đờng tròn : x2 +y2 −2x−6y−6=0 và điểm M(2;4) Viết phơng trình đờng thẳng d qua M sao cho đờng thẳng d cắt đờng tròn tại hai điểm A,B và AB=2 7
35 Cho đờng thẳng d: 2x+y+3=0 và hai điểm A(-5;1) , B-2;4)
a Viết phơng trình đờng tròn qua A,B và có tâm thuộc d
b Viết phơng trình tiếp tuyến của đờng tròn đi qua M(1;2) Tìm tọa độ tiếp điểm
36 Tỡm điểm C thuộc đường thẳng x y− + =2 0 sao cho tam giỏc ABC vuụng tại C, biết A(1;-2);
B(-3;3)
37 Cho A(1;1) , B(-1;3) và đờng thẳng d: x+y+4=0 Tìm M thuộc d sao cho
a MA−MB lớn nhất
b MA+MB nhỏ nhất
c Tam giác ABM có chu vi nhỏ nhất
d MA2 +MB2 nhỏ nhất
38 (CĐ-2009- Chuẩn) Cho tam giác ABC có C(-1;-2) , đờng trung tuyến kẻ từ A và đờng cao kẻ từ
B lần lợt có phơng trình 5x+y-9=0 và x+3y-5=0 tìm tọa độ đỉnh A,B
39 (CĐ-2009-NC) Cho hai đờng thẳng d: x-2y-3=0, d’: x+y+1=0.Tìm tọa độ điểm M thuộc Sao cho khoảng cách từ M đến đờng thẳng d’ bằng
2
1
40 Cho tam giác ABC biết B(3;5) , C(4;-3) đờng phân giác từ A có phơng trình x+2y-8=0 Tìm phơng trình các cạnh tam giác ABC
41 Cho tam giác cân ABC có đáy và một cạnh bên có phơng trình lần lợt là : 3x-y+5=0; x+2y-1=0 Lập phơng trình cạnh bên biết nó đi qua M(1;-3)
42 Cho tam giác ABC biết A( 1;-2) và hai đờng trung tuyến kẻ từ B,C lần lợt có phơng trình : x+y-2=0; 2x-y -1=0 lập phơng trình các cạnh của tam giác ABC
43 Cho điểm A(1;2) , B(2;5) điểm M di động trên đờng thẳng x-2y-2=0
Trang 3a Tìm M thuộc d sao cho MA+MB nhỏ nhất
b MA+MB nhỏ nhất
c Tìm M để MA−MB lớn nhất
d MA2 +MB2 nhỏ nhất
44 Cho đờng tròn(C) x2 + y2 =1 , đờng tròn (C’) tâm I(2;2) cắt đờng tròn (C) tại A,B và AB= 2 Viết phơng trình đờng thẳng AB
45 Cho đờng tròn x2 +y2 −8x+6y+21=0và đờng thẳng d: x+y-1=0 Xác định tọa độ đỉnhHình vuông ABCD ngọai tiếp (C) biết A∈d
46 Cho đờng thẳng d; x-5y-2=0 và đờng tròn x2 +y2 +2x−4y−8=0 A,B là giao điểm của đờng tròn và đờng thẳng d( biết A có hoành độ dơng) Tìm C thuộc đờng tròn sao cho tam giác ABC vuông tại B
47 Cho điểm A(2;1) lấy điểm B∈Ox, C∈Oy và B,C có hoành độ và tung độ dơng sao cho tam giác ABC vuông tại A Tìm B,C sao cho tam giác ABC có diện tích lớn nhất
48 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy ,cho đờng tròn (C) : x2 + y2 −6x+5=0 Tìm điểm M thuộc trục tung sao cho qua M kẻ đợc hai tiếp tuyến tới đờng tròn mà góc giữa hai tiếp tuyến đó bằng 600
49 Viết phơng trình đờng thẳng (d) đi qua M(3;1) và cắt trục Ox, Oy lần lợt tại B, C sao cho ABC∆ cân tại A với A(2;-2)
50 Viết phơng trình đờng thẳng d đi qua M(4;1) , d cắt Ox, Oy tại A, B sao cho tổng giá trị OA+OB nhỏ nhất
51 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giỏc ABC vuụng tại A, cú đỉnh C(-4; 1), phõn giỏc trong gúc A
cú phương trỡnh x + y – 5 = 0 Viết phương trỡnh đường thẳng BC, biết diện tớch tam giỏc ABC bằng 24 và đỉnh A cú hoành độ dương
52 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho điểm A(0;2) và ∆ là đường thẳng đi qua O Gọi H là hỡnh chiếu vuụng gúc của A trờn ∆ Viết phương trỡnh đường thẳng ∆, biết khoảng cỏch từ H đến trục hoành bằng AH
53 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giỏc ABC cú đỉnh A(3;-7), trực tõm là H(3;-1), tõm đường tròn ngoại tiếp là I(-2;0) Xỏc định toạ độ đỉnh C, biết C cú hoành độ dương
54 Trong mặt phẳng Oxy cho hai đờng thẳng d1: 3x+ y=0 và d2: 3x− y =0 , gọi (T) là đờng tròn tiếp xúc với d1 tại A và cắt d2 tại B và C sao cho tam giác ABC vuông tại B.Viết ph ơng trình đờng tròn (T) biết tam giác ABC có diện tích bằng
23 và điểm A có hoành độ dơng
55 Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC cân tại A có đỉnh A(6;6) , đờng thẳng đi qua trung điểm của các cạnh AB và Ac có phơng trình x + y – 4 = 0 Tìm tọa độ đỉnh B,C biết E(1;-3)nằm trên đờng cao của tam giác đã cho
56 Cho hai đờng thẳng d (a-b)x+y-1=0 và d’: (a2-b2)x +ay –b=0 tìm giao điểm E của hai
đờng thẳng và tìm quĩ tích điểm E khi a,b thay đổi biết b2 =4a2 +1
57 Cho hình chữ nhật ABCD có tâm I(1/2;0) , cạnh Ab có phơng trình x – 2y + 2 = 0và
AB = 2AD Xác định tọa độ các đỉnh hình chữ nhật biết đỉnh A có hoành độ âm
58 Cho tam giác ABC cân tại A, góc BAC = 90 , biết M(1;-1) là trung điểm cạnh BC và 0
G(2/3;0)là trọng tâm tam giác ABC Tìm tọa độ các đỉnh
59 Cho đờng tròng (C) và đờng thẳng d có phơng trình : (x−1)2 +(y−2)2 =4 , x–y–1= 0
viết phơng trình đờng tròn (C’) đối xứng đờng tròn (C) qua đờng thẳng d
60 Cho hai đờng thẳng d: 2x-y+5=0,d’: 3x+6y-1=0.Viết phơng trình đờng thẳng ∆ qua
P(2;-1) sao cho ∆ cắt d và d’ hai điểm A,B mà∆ABI cân tại I.( I là giao điểm của d và d’)
61 Cho đờng thẳng d và đờng tròn (C) : d: x + y -1=0 và (C) : x2 + y2 −1=0
a Chứng tỏ d cắt (C) tại hai điểm phân biệt
b Lập phơng trình đờng tròn qua A, B và tiếp xúc đờng thẳng d
62.Cho hai đường tròn (C1): x2+y2−10x=0, (C2): x2+y2+4x−2y−20 0=
Trang 41) Viết PT đtr qua giao điểm của (C1), (C2) và có tâm trên đường thẳng x+6y− =6 0.
2) Viết PT các tiếp tuyến chung của (C1) và (C2)
63 Cho hai đường tròn (C1): x2+y2−4y− =5 0, (C2): x2+y2−6x+8y+ =16 0 Viết PT các tiếp tuyến chung của (C1) và (C2)
64 Cho d: x−7y+ =10 0 Viết PT đường tròn có tâm thuộc ∆:2x y+ =0 và tiếp xúc với d tại A(4;2).
65 Cho (C): 2 2
9
x +y = và điểm A(1;2) Lập PT đường thẳng chứa dây cung của (C) đi qua A sao cho độ dài dây cung đó ngắn nhất
66 ∆ABC, M(-1;1) là trung điểm AB; hai cạnh AC, BC thứ tự nằm trên hai đường thẳng:
2x y+ − =2 0 và x+3y− =3 0.
1) Xác định tọa độ A, B, C và viết PT đường cao CH
2) Tính diện tích tam giác ABC
67 Cho đường tròn (S): 2 2
x +y − x− y+ = và điểm M(2;4)
1) Chứng tỏ M nằm trong đường tròn
2) Viết phương trình đường thẳng đi qua M, cắt (S) tại hai điểm A, B sao cho M là trung điểm của AB
3) Viết phương trình đường tròn đối xứng với đường tròn đã cho qua AB
68 Cho A(8;6).Lập PT đường thẳng qua A và tạo với Ox, Oy một tam giác có diện tích bằng 12
69 Cho đường tròn (C): 2 2
(x−3) + −(y 1) =4 Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến qua M0(6;3)
70 Cho hai đường thẳng:x y+ − =1 0 và 3x y− + =5 0 Hãy tìm diện tích hình bình hành có hai cạnh nằm trên hai đường thẳng đã cho, một đỉnh là giao điểm hai đường thẳng đó và giao điểm của hai đường chéo là I(3;3)
71 Cho ∆ABC có A(-1;5) và Pt đường thẳng BC:x−2y− =5 0 (với xB < xC), biết I(0;1) là tâm
đường tròn ngoại tiếp ∆ABC
1) Viết PT các cạnh AB, AC
2) Gọi A1, B1, C1 lần lượt là chân các đường cao vẽ từ các đỉnh A, B, C của tam giác Tìm tọa độ
A1, B1, C1
3) Tìm tọa độ E là tâm đường tròn nội tiếp ∆ A1B1C1
72 Cho A(10;5), B(15;-5), D(-20;0) là ba đỉnh của một hình thang cân ABCD Tìm tọa độ C, biết AB//CD
73 Viết PT ba cạnh của ∆ABC biết C(4;3), đường phân giác trong và trung tuyến kẻ từ một đỉnh của tam giác có PT lần lượt là x+2y− =5 0 và 4x+13y− =10 0.
74 Lập PT các cạnh của tam giác ABC, biết C(4;-1), đường cao và trung tuyến kẻ từ một đỉnh của tam giác có PT tương ứng là 2x−3y+ =12 0 và 2x+3y=0.
75 Cho hình thoi ABCD, A(0;2), B(4;5) và giao điểm của hai đường chéo nằm trên đường thẳng
x y− − =1 0 Tìm tọa độ các đỉnh C, D.
76 Lập PT đường thẳng d cách điểm A(1;1) một khoảng bằng 2 và cách điểm B(2;3) một khoảng bằng 4
77 Viết PT đường tròn đi qua A(2;5), B(4;1) và tiếp xúc với đường thẳng có PT 3x y− + =9 0.
78 Cho ∆ABC có A(-3;6), trực tâm H(2;1), trọng tâm G(4/3;7/3) Xác định tọa độ B, C
79 Cho ∆ABC có A thuộc d: x−4y− =2 0, BC//d, phương trình đường cao BH: x y+ + =3 0 và trung điểm cạnh AC là M(1;1) Tìm tọa độ A, B, C
80 Cho (C): x2 +y2−4y− =5 0 Viết PT đường tròn (C’) đối xứng với (C) qua M(4/5;2/5)
81 Lập PT các cạnh của tam giác ABC nếu A(2;1), trực tâm H(-6;3) và trung điểm cạnh BC là D(2;2)
82 Lập PT các cạnh của tam giác ABC, biết C(-4;1); phương trình đường trung tuyến AA’, đường phân giác BB’ lần lượt là 2x y− + =3 0 và x y+ − =6 0
83 Lập PT các cạnh của tam giác ABC, biết A(5;2); phương trình đường trung trực cạnh BC, đường trung tuyếnCC’ lần lượt là d1:x y+ − =6 0 và d2:2x y− + =3 0.
84 ∆ABC có A(-2;1), tâm đường tròn ngoại tiếp I(-1;3) và điểm M(5;3) thuộc cạnh BC Lập PT các
Trang 5cạnh tam giác nếu biết đọ dài cạnh BC = 8.
85 Cho d1: 3x y− − =4 0, d2: x y+ − =6 0, d3: x− =3 0 Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD biết A và C thuộc d3, B thuộc d1, D thuộc d2
86 Cho d: 3x−4y− =12 0 cắt Ox tại A.
1) Viết PT đường tròn (C) qua O, tiếp xúc d tại A
2) (C) cắt Oy tại B Tìm tọa độ C trên (C) sao cho tam giác ABC cân
87 Cho đường cong (Cm): 2 2
x +y + mx− y+ − =m 1) Chứng minh (Cm) là đường tròn với mọi m Hãy tìm tập hợp tâm các đường tròn khi m thay đổi
2) Với m=4 hãy viết PT đường thẳng vuông góc với đường thẳng ∆:3x−4y+ =10 0 và cắt đường tròn tại hai điểm A, B sao cho AB = 6
88 Cho đường tròn (C): x2+y2+8x−4y− =5 0 Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn, biết tt
đi qua A(0;-1)
89 Cho tam giác ABC biết A(-1;2), B(2;0), C(-3;1)
1) Xác định tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
2) Tìm M thuộc đường thẳng BC sao cho diện tích ∆ABM bằng 1/3 diện tích ∆ABC
90 Cho đường thẳng d: 2x my+ + −1 2 0= và hai đường tròn
(C1): 2 2
x +y − x+ y− = , (C2): 2 2
x +y + x− y− = 1) Gọi I là tâm (C1) Tìm m sao cho d cắt (C1) tại hai điểm A và B Với giá trị nào của m thì diện tích ∆ABI lớn nhất Tìm giá trị lớn nhất đó
2) Chứng minh (C1) tiếp xúc với (C2) Viết PT tất cả các tiếp tuyến chung của (C1) và (C2)
91 Cho đường tròn (C) tâm I(-1;2), bán kính R= 13 Tìm tọa độ giao điểm của (C) với d:
x−5y− =2 0, gọi các giao điểm đó là A, B Tìm tọa độ điểm C sao cho ∆ABC là tam giác vuông nội tiếp đường tròn (C)
92 Cho họ đường cong (Cm): x2+y2+2(m−1)x−2(m−2)y m+ 2−8m+ =13 0
1) Tìm m để là (Cm) đường tròn Tìm quỹ tích tâm I của (Cm) khi m thay đổi
2) Cho m = 4 Viết PT các tiếp tuyến kẻ từ A(1;5) đến (C4)
93 Cho A(-2;0), B(2;0) và M(x;y) Xác định tọa độ M biết ∠AMB=90o, ∠MAB=30o
94 Cho họ đường tròn (Cm): x2+y2−(2m+5)x+(4m−1)y−2m+ =4 0
1) Chứng minh (Cm) luôn đi qua hai điểm cố định với mọi m
2) Xác định tất cả các giá trị của m để (Cm) tiếp xúc với trục tung
95 ∆ABC có cạnh AB là 5x−3y− =2 0, các đường cao đi qua A và B tương ứng có PT
4x−3y+ =1 0 và 7x+2y−22 0= Lập PT hai cạnh AC, BC và đường cao còn lại
96 Cho ∆ABC biết A(3;-7), B(9;-5), C(-5;9)
1) Viết PT đường phân giác góc trong lớn nhất của ∆ABC
2) Qua M(-2;-7) viết PT đường thẳng tiếp xúc với đường tròn ngoại tiếp ∆ABC Tìm tọa độ hai tiếp điểm
97 Cho hình vuông có một đỉnh A(0;5) và một đường chéo nằm trên đường thẳng y−2x=0. Tìm tọa độ tâm hình vuông đó
98 Viết PT đường thẳng qua A(0;1), tạo với đường thẳng x+2y+ =3 0 một góc 45o
99 Cho hai đường tròn (C1): 2 2
x +y − x+ y− = , (C2): 2 2
x +y − x− y+ = lần lượt có tâm
là I và J
1) Chứng minh (C1) tiếp xúc ngoài (C2) và tìm tọa độ tiếp điểm H
2) Gọi d là một tiếp tuyến chung không đi qua H của (C1) và (C2) Tìm tọa độ giao điểm K của d
và IJ Viết PT đường tròn (C) đi qua K và tiếp xúc với C1), (C2) tại H
100 Viết phương trình các đường thẳng song song với d: 3x−4y+ =1 0 và có khoảng cách đến d bằng 1
101 Cho ∆ABC biết A(-1;3) đường cao BH nằm trên đường thẳng y x= phân giác trong góc C có
PT x+3y+ =2 0 Viết PT cạnh BC.