1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán 4, Tuần 19-23

34 444 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Toán 4, Tuần 19-23
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Nguyễn Trãi
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết giải đúng một số bài toán liên quan đến các đơn vị đo diện tích cm2 ;dm2; a.Hoạt động 1:Giới thiệu ki-lô-mét vuông - Để đo diện tích lớn nh diện tích thành phố, khu rừng.... - Tín

Trang 1

Toán

Tiết 91: Ki- lô- mét vuông

A.Mục tiêu: Giúp HS :

- Hình thành biểu tợng về đơn vị đo diện tích ki-lô-mét vuông

- Biết đọc đúng, viết đúng các số đo diện tích theo đơn vị đo ki-lô-mét vuông; biết 1km2 = 1 000 000 m2 và ngợc lại

- Biết giải đúng một số bài toán liên quan đến các đơn vị đo diện tích cm2 ;dm2;

a.Hoạt động 1:Giới thiệu ki-lô-mét vuông

- Để đo diện tích lớn nh diện tích thành

phố, khu rừng ngời ta thờng dùng đơn vị

đo diện tích ki- lô- mét vuông

- GV cho HS quan sát ảnh chụp cánh

- Hãy đọc yêu cầu của bài

- Giao việc: viết số thích hợp vào ô trống?

- Giao việc: viết số thích hợp vào chỗ

Cả lớp làm vào vở- 2 em lên bảng

1 km2 = 1000 000 m2; 1000000 m2 = 1 km2

32 m2 49dm2 = 3 249 dm2Bài 3:

- HS nêu

- Hs nêu

- Cả lớp làm vở - 1em lên bảng chữa Diện tích khu rừng là:

2 x 3 = 6 km2 Đáp số 6 km2

D.Các hoạt động nối tiếp:

- Cách đổi các đơn vị đo diện tích

- Biết giải đúng một số bài toán liên quan đến các đơn vị đo diện tích cm2 ;dm2;

m2;và km2

B.Đồ dùng dạy học:

- Vở bài tập toán

C.Các hoạt động dạy học

Trang 2

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định:

2 Kiểm tra: VBT

3.Rèn kỹ năng đổi đơn vị đo diện tích

-GV cho HS làm các bài tập trong vở bài

tập toán

- GV treo bảng phụ

- Đọc yêu cầu bài tập?

-Giao việc: viết số thích hợp vào chỗ

- Cả lớp làm vào vở

- 2 em lên bảng 9m2 = 900dm2;

- HS nêu

- HS nêu

- Cả lớp làm vở

- 1em lên bảng chữa Diện tích khu công nghiệp đó là:

5 x 2 = 10 (km2) Đáp số 10 km2

D.Các hoạt động nối tiếp:

A.Mục tiêu: Giúp HS rèn kĩ năng :

- Chuyển đổi các đơn vị đo diện tích

- Tính toán giải bài toán liên quan đến các đơn vị đo diện tích theo đơn vị đo km2

- Em đọc yêu cầucủa bài tập?

-Giao việc: Viết số thích hợp vào chỗ

chấm?

Hát

- 3, 4 em nêu:

Bài 1:Cả lớp làm vào vở nháp - 2 em lên bảng

530 dm2 =530000 cm2

846000 cm2 = 864dm2

10 km2 = 10 000 000 m2

Trang 3

- Bài toán cho biết gì? hỏi gì?

8 x 2 = 16 (km2) Đáp số: 20 km2 ;16 km2Bài 3:

- Hình bình hành có cặp cạnh nào đối diện

với nhau? căp cạnh nào song song với

- AB và DC là hai cạnh đối diện

AD và BC là hai cạnh đối diện

- Cạnh AB song song với cạnh DC Cạnh AD song song với cạnh BC

AB = DC ; AD = BC -3, 4 em nêu:Hình bình hành có hai cặp

Trang 4

- Hình tứ giác ABCD và MNPQ hình nào

có cặp cạnh đối diện song song và bằng

Hình MNPQ là hình bình hành

Bài 3:

HS vẽ vào vở- đổi vở kiểm tra

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố: Nêu đặc điểm của hình bình hành?

- GV treo bảng phụ và cho HS đọc yêu cầu:

- Giao việc: Viết số thích hợp vào chỗ

- Đọc bài tập

- Cả lớp làm vở

- 1em lên bảng chữa Diện tích hình chữ nhật:

a 40 km2

a 48 km2

b 143 km2

Trang 5

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố:

Điền số thích hợp vào chỗ trống

8 km2 = ? m2; 500 000 000 m2 = ? km22.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài

vuông góc với DC; DC là đáy,độ dài AH là

chiều cao của hình bình hành

- GV hớng dẫn HS cắt và ghép để đợc hình

chữ nhật(nh trong SGK)

- So sánh diện tích hình vừa ghép với diện

tích hình bình hành?

- Đáy hình bình hành là chiều dài hình chữ

nhật; chiều cao hình bình hành là chiều

rộng hình chữ nhật Vậy nêu cách tính diện

Diện tích hình c n là:5x10 =50 cm2Diện tích hình bình hành:5 x 10 = 50 cm2Bài 3:

Đổi 4 m = 40 dmDiện tích hình bình hành: 40 x13 =520 dm2

D.Các hoạt động nối tiếp:

Trang 6

AB đối diện với DC

AD đối diện với BC

EG đối diện với HKEKđối diện với HG

Bài 2:

Cả lớp làm vởDiện tích hình bình hành:

14 x 13 = 182 dm2 ; 23 x 16 = 368 m2

-2,3 em nêu:

Bài 3:

Cả lớp làm vở - 2 em lên bảngchu vi hình bình hành:

a (8 + 3) x 2 = 22 cm

b (10 + 5) x 2 = 30 dmBài 4:

cả lớp làm vào vở- 1em lên bảng Diện tích hình bình hành:

40 x 25 = 1000 dm2 Đáp số:1000 dm2

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố: Nêu cách tính diện tích, chu vi hình bình hành?

Trang 7

9 x 12 = 108 cm2

15 x 12 = 180 cm2Bài 3:

Diện tích hình bình hành:

14 x 7 = 98cm2 Đáp số98cm2Bài 4 (trang 14)Diện tích hình chữ nhật ABCD là:

4 x 3 = 12cm2Diện tích hình bình hànhBEFC là:

4 x 3 = 12cm2Diện tích hình H là :

12 + 12 = 24cm2 Đáp số: 24 cm2

D.Các hoạt động nối tiếp:

A.Mục tiêu: Giúp HS :

- Bớc đầu nhận biết về phân số, về tử số và mẫu số

a.Hoạt động 1: Giới thiệu phân số

- GV lấy hình tròn trong bộ đồ dùng toán

- 3- 4 em nhắc lại:

- 3- 4 em nhắc lại:

Trang 8

- Viết rồi đọc phân sốchỉ phần đã tô màu?

Mẫu số cho biết gì? Tử số cho biết gì?

- Giao việc:Viết phân sốtheo mẫu?

- Giao việc :Viết các phân số?

12 11

- Viết rồi đọc phân sốchỉ phần đã tô màu?

Mẫu số cho biết gì? Tử số cho biết gì?

- Nêu cách đọc các phân số rồi tô màu?

Bài 1:

cả lớp làm bài vào vở Hình 1:

5

3

: ba phần năm Hình 2:

8

6

: sáu phần támHình 3:

9

5

: năm phần chínBài 2:

cả lớp làm vào vở 2em chữa bài

10

7

: Băy phần mời;

8 5

: năm phần tám;

Trang 9

- Nêu cách viết các phân số có mẫu số

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố:

Viết các phân số: một phần t; ba phần bảy; bảy phần mời2.Dặn dò :

Về nhà ôn lại bài

Thứ ba ngày 24 tháng 1 năm 2006

Toán Tiết 97: Phân số và phép chia số tự nhiên A.Mục tiêu: Giúp HS nhận ra :

- Phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên (khác 0) không phải bao giờ cũng

- GV nêu: Có 8 quả cam chia đều cho 4

bạn Mỗi bạn đợc bao nhiêu quả cam?

- GV nêu :Có 3cái bánh chia đều cho 4

em.Hỏi mỗi em đợc bao nhiêu phần cái

- Viết theo mẫu?

- -Mỗi bạn đợc: 8 : 4 = 2(quả cam)

; 1 : 3 =

Trang 10

Bài 2: cả lớp làm vào vở- 2em chữa bài.

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố: - Viết mỗi số tự nhiên dới dạng phân số có mẫu số bằng 1? ( 9 =

1

9

)2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài

- Bớc đầu biết so sánh phân số với 1

B.Đồ dùng dạy học: Các mô hình trong bộ đồ dùng toán 4

4

1

quả cam nữa, tức là ăn thêm một

phần, nh vậy Vân ăn tất cả 5 phần hay

4 5

Bài 2: cả lớp làm vào vở- 2em chữa bài

Trang 11

- Phân số nào chỉ số phần tô màu ở hình 1,

hình 2 trong hai phân số

6

7

;

12 7

- Trong các phân số

4

3

;

14

9

;

5

7

;

10

6

;

17

19

;

24

24

Phân số nào bé hơn 1; lớn hơn 1; bằng 1?

phân số

6

7

chỉ phần tô màu ở hình 1; phân số

12

7

chỉ phần tô màu ở hình 2

Bài 3: Cả lớp làm vào vở -3 em lên bảng Phân số bé hơn 1:

4

3

;

14

9

;

10

6

Phân số lớn hơn 1:

5

7

;

17 19

Phân số bằng 1:

24 24

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố: - Lấy ví dụ về phân số lớn hơn 1? bé hơn 1; bằng 1?

2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài

Toán(tăng) Luyện: Phân số và phép chia số tự nhiên A.Mục tiêu: Củng cố cho HS :

- Biết đợc kết quả của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên (khác 0) có thể viết thành phân số (trong trờng hợp tử số lớn hơn mẫu số)

- Biết so sánh phân số với 1

B.Đồ dùng dạy học:

- Vở bài tập toán 4trang 17

C.Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định:

2.Bài mới:- Cho HS làm các bài tập trong

vở bài tập toán

- Đọc đề tóm tắt đề?

Bài toán cho biết gì ? hỏi gì?

Bài 1: Cả lớp làm bài vào vở 1 em lên bảng chữa bài:

- Mỗi chai có số lít nớc mắm là:

Trang 12

- Đọc đề tóm tắt đề?.

Bài toán cho biết gì ? hỏi gì?

- Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm?

12

9

lítBài 2: Cả lớp làm bài vào vở 1 em lên bảng chữa bài:

May mỗi áo trẻ em hêt số mét vải là:

5 : 6 =

6

5

(m) Đáp số:

6

5

mBài 3: Cả lớp làm bài vào vở 3 em lên bảng chữa bài:

Thứ năm ngày 2 tháng 2 năm 2006

Toán Tiết 99: Luyện tập A.Mục tiêu: Giúp HS :

- Củng cố hiểu biết ban đầu về phân số; đọc viết phân số; quan hệ giữa phép chia

Bài 2: cả lớp làm vào vở- 2em chữa bài.8=

Bài 3: Cả lớp làm vào vở -3 em lên bảng

Trang 13

7

;

17 19

Phân số bằng 1:

24 24

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố:Mọi số tự nhiên có thể viết dới dạng phân số có mẫu số là bao nhiêu?

2.Dặn dò: Về nhà ôn lại bài

Thứ sáu ngày 3 tháng 2 năm 2006

Toán Tiết 100: Phân số bằng nhau A.Mục tiêu: Giúp HS :

- Bớc đầu nhận biết về tính chất cơ bản của phân số

- Bớc đầu nhận ra sự bằng nhau của hai phân số

a.Hoạt động 1:Tính chất cơ bản của phânsố

- GV lấy hai băng giấy;

- băng giấy thứ nhất chia thành 4 phần

bằng nhau; tô màu 3 phần( tô màu

4

3

băng giấy)

- băng giấy thứ hai chia thành 8 phần bằng

nhau; tô màu 6 phần( tô màu

8

6

băng giấy)

- So sánh hai băng giấy đã tô màu?

- Cả lớp lấy băng giấy và làm theo cô giáo

- Hai băng giấy đó bằng nhau

2

* 3

Bài 1: Cả lớp làm vào vở 3 em chữa bài

3

* 2

=

15 6

Bài 2: cả lớp làm vào vở- 2em chữa bài nhận xét

18 : 3 = 6 ; ( 18 * 4) :( 3 * 4) =72 : 12 = 6

81 : 9 = 9 ; (81 : 3) : (9 : 3) = 27 : 3 = 9Bài 3: cả lớp làm vở- 2em chữa bài:

Trang 14

- Viết số thích hợp vào ô trống

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố: Nêu tính chất của phân số

2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài

Toán (tăng) Luyện: Phân số bằng nhau A.Mục tiêu: Củng cố cho HS :

Số chia của mỗi phép chia đều chia cho số

nào? Vậy số bị chia phải chia cho số nào

2

* 3

3

* 2

=

21 6

Bài 2: cả lớp làm vào vở- 2em chữa bài

Bài 3: cả lớp làm vở- 2em chữa bài:

=

20 8

Bài 3:Cả lớp làm bài 2 em chữa bài

75 : 25 = ( 75 : 5) : ( 25 : 5) = 15 : 5 = 3

90 : 18 = (90 :9) : ( 18 : 9) = 10 : 2 = 5

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố: Các phân số nào bằng nhau trong các phân số sau:

- Bớc đầu nhận biết về rút gọn phân số và phân số tối giản

- Biết cách rút gọn phân số( trong một số trờng hợp đơn giản)

Trang 15

- Tơng tự cho HS rút gọn phân số

8

6

(phân số

5 : 10

=

3 2

2 : 4

3 2

Bài 2: cả lớp làm vào vở- 2em chữa bài a.Phân số tối giản:

12

8

4 : 12

4 : 8

=

3 2

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố: Nêu tính chất của phân số

2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài

Toán(tăng) Luyện: Rút gọn phân số A.Mục tiêu: Củng cố cho HS :

- Bớc đầu nhận biết về rút gọn phân số và phân số tối giản

- Rèn kĩ năng rút gọn phân số( trong một số trờng hợp đơn giản)

4 : 4

25 : 25

=

4 1

80

60

=

20 : 80

20 : 60

9 : 9

=

2 1

(Các phân số sau làm tơng tự)

Bài 2: cả lớp làm vào vở- 1em chữa bài

Trang 16

D.Các hoạt động nối tiếp:

28

14

14 : 28

14 : 14

2 1

Bài 2: cả lớp làm vào vở- 1em chữa bài

Bài 3: Cả lớp làm vào vở - 1em chữa bài

Bài 4: Cả lớp làm vở - 3 em lên bảng chữa bài và nêu nhận kết luận

 7

* 5

* 3

5

* 3

* 2

7

7

* 8

* 11

5

* 7

* 8

11 5

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố: Nêu tính chất của phân số

2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài

Trang 17

Thứ t ngày 8 tháng 2 năm 2006

Toán Tiết 103: Quy đồng mẫu số các phân số A.Mục tiêu: Giúp HS :

- Biết cách quy đồng mẫu số hai phân số( trờng hợp đơn giản)

- Bớc đầu biết thực hiện quy đồng mẫu số hai phân số

- GV nêu nhận xét(nh SGK) và cho HS nêu

cách quy đồng mẫu số hai phân số

5

* 1

=

15

5

 5

2

 3

* 5

3

* 2

15 6

- Nêu cách quy đồng mẫu số các phân số:

Bài 1: Cả lớp làm vào vở -1em chữa bài

4

* 5

=

24

20

 4

1

 6

* 4

6

* 1

24 6

Bài 2: cả lớp làm vào vở- 1em chữa bài

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố: Nêu tính chất của phân số?

Nêu cách quy đồng mẫu số các phân số?

2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài

Toán(tăng) Luyện: Rút gọn phân số (tiếp theo) A.Mục tiêu: Củng cố cho HS :

- Cách rút gọn phân số thành phân số tối giản

- Rèn kĩ năng rút gọn phân số

B.Đồ dùng dạy học:

Trang 18

4 : 4

25 : 25

=

4 1

80

60

=

20 : 80

20 : 60

9 : 9

=

2 1

D.Các hoạt động nối tiếp:

- Biết cách quy đồng mẫu số hai phân số, trong đó mẫu số của một phân số đợcchọn làm mẫu số chung

- Củng cố về cách quy đồng mẫu số hai phân số

Trang 19

- Có thể chọn 12 làm mẫu số chung đợc

không?

- Quy đồng mẫu số hai phân số đó?

- GV nêu nhận xét(nh SGK) và cho HS nêu

cách quy đồng mẫu số hai phân số

2

* 7

=

12 14

Vậy quy đồng mẫu số hai phân số

-3- 4 em nêu quy tắc quy đồng mẫu số các phân số:

Bài 1: Cả lớp làm vào vở -1em chữa bài Vì 9 : 3 = 3

 3

2

 3

* 3

3

* 2

(các phép tính còn lại làm tơng tự)

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố : Nêu cách quy đồng mẫu số các phân số?

2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài

Thứ sáu ngày 10 tháng 2 năm 2006

Toán Tiết 105: Luyện tập A.Mục tiêu: Giúp HS :

- Củng cố và rèn kĩ năng quy đồng mẫu số hai phân số

- Bớc đầu làm quen với quy đồng mẫu số ba phân số(trờng hợp đơn giản)

- Quy đồng mẫu số các phân số?(theo

* 3

5

* 2

* 1

7

* 8

=

49 56

quy đồng mẫu số hai phân số

Bài 3: 2 em lên bảng chữa bài lớp nhận xét

* 3

5

* 4

* 1

* 4

5

* 3

* 1

=

Trang 20

* 5

4

* 3

* 4

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố : Nêu cách quy đồng mẫu số các phân số?

2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài

Toán (tăng) Luyện: Quy đồng mẫu số các phân số A.Mục tiêu:

Ta có: 

7

5

 4

* 7

4

* 5

28

20

;  4

1

 4

* 7

4

* 1

28 4

* 3

3

* 2

9 6

3

 5

* 4

5

* 3

20

15

;  5

3

 4

* 5

4

* 3

20 12

quy đồng mẫu số hai phân số

1

 2

* 5

2

* 1

10 7

(các phép tính còn lại làm tơng tự)

Trang 21

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố : Nêu cách quy đồng mẫu số các phân số?

2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài

Tuần 22

Thứ hai ngày 13 tháng 2 năm 2006

Toán Tiết 106: Luyện tập chung A.Mục tiêu: Giúp HS :

- Củng cố khái niệm ban đầu về phân số, rút gọn phân số và quy đồng mẫu số cácphân số(chủ yếu là hai phân số)

4 : 12

5 : 20

=

9 4

(các phép tính còn lại làm tơng tự)Bài 2:

Cả lớp làm vở - 1em lên chữa bài

Bài 3:

2 em lên bảng chữa bài lớp nhận xéta

8

* 4

* 8

3

* 5

=

24 15

6

* 1

4

* 2

=

12 8

(các phần còn lại làm tơng tự)

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố : GV treo bảng phụ ghi nội dung nh bài 4 và cho 2 đội tham gia trò chơi2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài

Toán (tăng) Luyện so sánh hai phân số cùng mẫu số A.Mục tiêu: Giúp HS :

- Củng cố cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số; so sánh phân số với 1

B.Đồ dùng dạy học:

- Vở bài tập toán

Trang 22

C.Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định:

3.Bài mới:

Cho HS làm các bài trong vở bài tập

- Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm?

Bài 4:

1 em lên bảng chữa bài - lớp nhận xét Các phân số

- Cả lớp đổi vở kiểm tra- nhận xét

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố :

2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài

Thứ ba ngày 14 tháng 2 năm 2006

Toán Tiết 107: So sánh hai phân số có cùng mẫu số A.Mục tiêu: Giúp HS :

- Biết cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số

AB

Trang 23

- Muốn so sánh hai phân số có cùng mẫu

(các phép tính còn lại làm tơng tự)Bài 2: Cả lớp làm vở - 1em lên chữa bài

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố : GV treo bảng phụ ghi quy tắc 2 ,3 em nêu lại quy tắc

2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài

Thứ t ngày 15 tháng 2 năm 2006

Toán Tiết 108: Luyên tập A.Mục tiêu: Giúp HS :

- Củng cố về so sánh hai phân số có cùng mẫu số; so sánh phân số với 1

;

Trang 24

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố : Nêu cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số?

2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài

Toán (tăng) Luyện so sánh hai phân số có cùng mẫu số(tiếp theo) A.Mục tiêu: Giúp HS :

- Củng cố cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số; so sánh phân số với 1

- Cho HS làm các bài trong vở bài tập

- Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm?

- Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm?

- Cả lớp đổi vở kiểm tra- nhận xét

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố : Nê cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số?

2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài

Thứ năm ngày 16 tháng 2 năm 2006

Toán Tiết 109: So sánh hai phân số khác mẫu số A.Mục tiêu: Giúp HS :

Trang 25

- Biết cách so sánh hai phân số khác mẫu số bằng cách quy đồng mẫu số hai phân

(các phép tính còn lại làm tơng tự)Bài 2: Cả lớp làm vở - 1em lên chữa bài

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố : GV treo bảng phụ ghi quy tắc 2 ,3 em nêu lại quy tắc

2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài

Thứ sáungày 17 tháng 2 năm 2006

Toán Tiết 110: Luyện tập A.Mục tiêu: Giúp HS :

Ngày đăng: 14/07/2014, 00:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Tiết 93: Hình bình hành - Toán 4, Tuần 19-23
i ết 93: Hình bình hành (Trang 3)
Hình bình hành: - Toán 4, Tuần 19-23
Hình b ình hành: (Trang 3)
Hình vẽ trên bảng phụ? - Toán 4, Tuần 19-23
Hình v ẽ trên bảng phụ? (Trang 4)
5  hình vuông. - Toán 4, Tuần 19-23
5 hình vuông (Trang 12)
5  hình vuông. - Toán 4, Tuần 19-23
5 hình vuông (Trang 12)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w