Hớng dẫn HS nhớ-viết - GV nêu yêu cầu của bài - Một học sinh đọc thuọcc lòng đoạn văn cần viết , lớp theo dõi trong SGHK - Hs đọ thầm lại đoạn văn để ghi nhớ.. Giới thiệu bài : GV nêu m
Trang 1tuần 30Thứ hai ngày 10 tháng 4 năm 2006
tập đọc hơn một nghìn ngày vòng quanh trái đất
i mục đích yêu cầu
- Hiểu những từ ngữ khó trong bài
- Hiểu nội dung bài : Ca ngợi Ma- gien -lăng và đoàn thám hiểm đã dũng cảm vợt bao khó khăn , hi sinh ,mất mát để hoàn thành sứ mênh lịc sử : Khẳng đinh trái
đất hình cầu , phát hiện Thái Bình Dơng và những vùng đất mới
3 Thái độ : Ham hiểu biết , thích khám phá thế giới
ii đồ dùng dạy học
- ảnh chân dung Ma- gien -lăng
iii các hoạt động dạy học
A Kiểm tra : HS đọc và trả lời câu hỏi về nội dung bài Trăng ơi từ
đâu đến ?
b dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc và tìm hiểu bài
a Luyện đọc
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn văn 2-3 lợt
- GV kết hợp giúp HS đọc đúng các từ khó ,hiểu nghĩa các từ ngữ đợc chú thích cuối bài
- Hớng dẫn HS nghỉ hơi đúng ở những câu dài khó.
- HS luyện đọc theo cặp
- Một , hai HS đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
b Tìm hiểu bài
-HS đọc thầm bài văn và trả lời câu hỏi:
- ? Ma -gien - lăng thực hiện cuộc thám hiểm với mục đích gì ?
- ? đàon thám hiểm đã gặp những khó khăn gì dọc ờng /
- ? đàon thám hiển đã bị thiệt hại nh thế nào ?
Trang 2- Hạm đội của ma- gian -lăng đã đi theo hành trình nào ?
- GV giải thích : đàon thuyền xuất phát từ cửa biển Xê- vi- la nớc Tây Ban Nha.
- ? Đàon thám hiển của ma- gien -lăng đã đạt đợc những két quả gì ?
- ? Câu chuyện giúp en hiểu những gì về các nhà thám hiểm ?
- GV ghi ý chính của từng đoạn
- Hãy nêu ý chính của bài văn
- GV kết luận ghi ý chính lên bảng
c, Hớng dẫn đọc diễn cảm
- HS nối tiếp nhau đọc các đoạn của bài GV nhắc nhở các em tìm đúng giọng đọc của bài văn và thể hiện diễn cảm
- GV hớng dẫn HS cả lớp luyện đọc và thi đọc diễn cảm đoạn văn “ Vợt
Đại Tây Dơng ổn định đợc tinh thần "
-Tổ chức cho học sinh đọc diễn cảm
Trang 3chính tả ( Nhớ viết ) đờng đi sa pa phân biệt r/ d/ gi hoặc v/d/gi
HS chuẩn bị vở Bài tập Tiếng Việt
iii các hoạt động dạy học
A KTBC : GV đọc 2 HS viết bảng , lớp viết vở nháp
b dạy bài mới
1 Giới thiệu bài : Nêu mục đích yêu cầu của giờ học cần đạt.
2 Hớng dẫn HS nhớ-viết
- GV nêu yêu cầu của bài
- Một học sinh đọc thuọcc lòng đoạn văn cần viết , lớp theo dõi trong SGHK
- Hs đọ thầm lại đoạn văn để ghi nhớ
- HS gấp sách lại , nhớ lại đoạn văn , tự viết bài
- Gv nhận xét và kết luận lời giải đúng
Bài tập 3 : GV tổ chức cho HS làm tơng tự bài 2
Trang 4- Bảng phụ cho HS làm bài tập
iii các hoạt động dạy học
A KTBC
- HS lên bảng nhắc lại nội dung cần ghi nhớ trong tiết hcọ LTVC trớc
- Làm lại bài tập số 4
- HS nhận xét , GV đánh giá
b dạy bài mới
1 Giới thiệu bài : GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học
2 Hớng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1:
- HS đọc yêu cầu bài
- GV phát phiếu cho HS các nhóm thi tìm từ
- Đại diện các nhóm lên báo cáo kết quả
- Lớp nhận xét , giáo viên đánh giá
Bài 2:
- HS nêu yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu HS trao đổi , tìm câu trả lời đúng
- Gọi HS báo cáo kết quả
- Nhận xét , kết luận lời giải đúng
Bài 3:
- HS đọc yêu cầu bài tập
- Mỗi em tự chọn nội dung viết về du lịch hay thám hiểm
- HS đọc đoạn viết trớc lớp
- Lớp nhận xét, bổ sung
Trang 6i mục đích yêu cầu
1 Kiến thức : HS hiểu đợc cốt truyện , trao đổi đợc với các bạn về nội dung , ý
nghĩa câ chuyện
2 Kĩ năng :
+ Rèn kĩ năng nói : Biết kể tự nhiên bằng lời của mình một câu chuyện , đoạn truện
đã nghe , đã đọc về du lịch hay thám hiểm có nhân vật , có ý nghĩa
+ Rèn kĩ năng nghe : Chăn chú nghe cô kể chuyện , nhận xét , đánh giá đúng lời kể của bạn
3 Thái độ : Mạnh dạn , tự nhiên khi nói trớc đông ngời
ii đồ dùng dạy học
- Một số truyện về du lịc hay thám hiểm
- Bảng phụ viết dàn ý bài kể chuyện
- Bảng phụ viết tiêu chuẩn đánh giá
iii các hoạt động dạy học
A KTBC: Gọi 1-2 HS kể lại 1 câu chuyện đôi cánh của Ngựa Trắng
- Nêu ý nghĩa của truyện
b dạy bài mới
1 Giới thiệu bài : Trực tiếp
2. Hớng dẫn học sinh kể chuyện
a Hớng dẫn học sinh hiểu yêu cầu của bài
- HS đọc yêu cầu cảu bài
- GV gạch chân những từ ngữ quan trọng :
Kể một câu chuyện em đã đ ợc nghe ( nghe qua ông , bà , cha mẹ hay ai đó kể lại ) ,
đ ợc đọc ( tự em tìm đọc ) về du lịch hay thám hiểm
- Hai HS tiếp nối nhau đọc gợi ý trong SGK
+ HS tiếp nối nhau giới thiệu tên câu chuện mình sẽ kể Nói rõ Em chọn kể chuện gì
? Em đã nghe ai kể chuện đó hay đọc đợc ở đâu ?
- GV dán bảng phụ viết sẵn dàn ý bài kể chuyện
- HS đọc lại
b, HS thực hành kể chuyện và trao đổi về nội dung câu chuyện
- HS kể theo cặp kể xong nêu ý nghĩa câu chuện
- HS thi kể chuện trớc lớp
- GV treo bảng phụ viết tiêu chuẩn đánh giá nhận xét
- HS đọc lại
- HS tiếp nối nhau thi kể
- Cả lớp bình chọn bạn kể chuyện hay nhất
4 Củng cố , dặn dò
Trang 7- GV nhận xét tiết học.
- Dặn HS xem trớc nội dung bài kể chuyện tiết tuần sau
Thứ ba ngày 11 tháng 4 năm 2006
tập đọc
Trang 8dòng sông mặc áo
I Mục đích, yêu cầu
1.Kĩ năng :
- Đọc đúng từ khó hoặc dễ lẫn do ảnh hởng của phơng ngữ
- Đọc trôi chảy toàn bài , ngắt nghỉ hơi đúng nhịp thơ , cuối mỗi dòng thơ nhấn giọng ở những từ ngữ gợi tả , gợi cảm
2 Kiến thức:
-Hiểu các từ ngữ khó trong bài
-Hiểu ý nghĩa của bài thơ : ca ngợi vẻ đẹp cảu dòng sông quê hơng
3 Thái độ Học thuộc lòng bài thơ
II Đồ dùng dạy - học
Tranh minh hoạ bài
III Các hoạt động dạy - học
A - Kiểm tra bài cũ:
GV kiểm tra 2 HS nối tiếp nhau đọc bài “ Hơn một nghìn ngày vòng quanh trái đất
" trả lời câu hỏi về nội dung bài
B - Dạy bài mới
1. Giới thiệu bài:
2. Luyện đọc và tìm hiểu bài:
a.Luyện đọc
- HS nối tiếp nhau đọc từng khổ thơ 2-3 lợt
- GV kết hợp giúp HS sửa lỗi phát âm,hiểu nghĩa các từ ngữ đợc chú thích cuối bài
HS trả lời câu hỏi :
? Vì sao tác giả gọi là dòng sông điệu ?
? Màu sắc của dòng sông thay đổi nh thế nào trong một ngày ?
? Cách nói dòng sông mặc áo có gì hay ?
? Em thích hình ảnh nào trong bài ? Vì sao ?
HS nêu ý chính của bài
c Hớng dẫn HS đọc diễn cảm vag học thuộc lòng bài
- HS tiếp nối nhau đọc các khổ thơ
- GV hớng dẫn HS luyện đọc diễn cảm một đoạn của bài
- HS nhẩm đọc thuộc lòng bài thơ
Trang 9- GV tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng từng khổ thơ
3 Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS đọc lại bài và chuẩn bị bài sau
Trang 10Thứ năm ngày 13 tháng 4 năm 2006
tập làm văn luyện tập quan sát con vật
i mục đích yêu cầu
1 Kiến thức
- Biết quan sát con vật , chọn lọc các chi tiết đẻ miêu tả
- Biết tìm các từ ngữ miêu tả phù hợp làm nổi bật ngoại hình , hành động của con
- Tranh minh hoạ con vật
iii các hoạt động dạy học
A KTBC : Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
b dạy bài mới
1 Giới thiệu bài : trực tiếp
2 Hớng dẫn học sinh quan sát
Bài 1,2:
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- Những bộ phận đợc quan sát và miêu tả
- Gv dán bảng phụ có viết bài Đàn ngan mới nở
- Hớng dẫn HS xác định các bộ phận của đàn ngan đợc quan sát và miêu tả
- Gv dùng bút đỏ gạch chân các từ ngữ đó
- Những câu miêu tả nào em cho là hay ?
- HS phát biểu sau đó ghi lại vào vở
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
- GV kiểm tra kết quả quan sát ngoại hình , hành đọng con mèo , con chó
- GV treo tranh chó , mèo lên bảng Nhắc các em chú ý trình tự thực hiện bài tập
- HS ghi vắn tắt vào vở kết quả quan sát
Trang 12Thứ năm ngày 13 tháng 4 năm 2006
tập làm văn luyện tập quan sát con vật
i mục đích yêu cầu
1 Kiến thức
- Biết quan sát con vật , chọn lọc các chi tiết đẻ miêu tả
- Biết tìm các từ ngữ miêu tả phù hợp làm nổi bật ngoại hình , hành động của con
- Tranh minh hoạ con vật
iii các hoạt động dạy học
B KTBC : Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
b dạy bài mới
1 Giới thiệu bài : trực tiếp
2 Hớng dẫn học sinh quan sát
Bài 1,2:
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- Những bộ phận đợc quan sát và miêu tả
- Gv dán bảng phụ có viết bài Đàn ngan mới nở
- Hớng dẫn HS xác định các bộ phận của đàn ngan đợc quan sát và miêu tả
- Gv dùng bút đỏ gạch chân các từ ngữ đó
- Những câu miêu tả nào em cho là hay ?
- HS phát biểu sau đó ghi lại vào vở
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
- GV kiểm tra kết quả quan sát ngoại hình , hành đọng con mèo , con chó
- GV treo tranh chó , mèo lên bảng Nhắc các em chú ý trình tự thực hiện bài tập
- HS ghi vắn tắt vào vở kết quả quan sát
- HS phát biểu
- Gv nhận xét , khen ngợi
- Nhận xét , cho điểm HS làm tốt
Bài tập 4
Trang 13- HS đọc yêu cầu của bài
Trang 14câu cảm
i mục đích yêu cầu
1.Kiến thức : Nắm đợc cấu tạo và tác dụng của câu cảm , nhận diện đợc câu cảm 2.Kĩ năng : Biết đặt và sử dụng câu cảm
3 Thái độ : yêu thích môn học
ii đồ dùng dạy học
Vở bài tập tiếng Việt
iii các hoạt động dạy học
A KTBC : Hai HS đọc đoạn văn viết về du lịc hay thám hiểm
b dạy bài mới
1 Giới thiệu bài : Gv nêu mục đích yêu cầu của tiết học
2 Phần nhận xét
- ba học sinh tiếp nối nhau đọc các bài tập 1, 2 , 3
- HS suy nghĩ , phát biểu ý kiến , trả lời lần lợt từng câu hỏi
- Gv nhận xét , chốt lại câu trả lời đúng đúng
Bài 1 :
- Chà , con mèo có bộ lông mới đẹp làm sao !( Dùng để thể hiện cảm xúc
ngạcnhiên , vui mừng trức vẻ đẹp của bộ lông con mèo )
- A! Con mèo này khôn thật !( Dùng để thể hiẹn cảm xúc thns phục sự khôn ngoan của con mèo )
Bài 2 :
Cuối các câu trên có dấu chấm than
Kết luận :
- Câu cảm dùng để bộc lộ cảm xúc ngời nói
- Trong câu cmr thờng có các tự ngữ : ôi , chao , trời , quá , lắm , thật
- Một HS đọc nội dung bài tập
- Tổ chức cho HS hoạt động theo cặp
- HS suy nghĩ, làm bài
- HS khác nhận xét ,GV đánh giá , kết luận lời giải đúng
Bài tập 2:
GV tổ chức cho Hs làm nh bài tập 1
Trang 15Bài tập 3
- HS đọc yêu cầu của đề bài
- GV nhắc HS:
- Cần nói cảm xúc bộc lộ trong mỗi câu cảm
- Có thể nêu thêm tình huống nói những câu đó
- HS suy nghĩ làm bài
- HS báo cáo kết quả làm bài
- Lớp nhận xét GV đánh giá , chốt lại lời giải đúng
5 Củng cố dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
Trang 16luyện từ và câu câu cảm
i mục đích yêu cầu
1.Kiến thức : Nắm đợc cấu tạo và tác dụng của câu cảm , nhận diện đợc câu cảm 2.Kĩ năng : Biết đặt và sử dụng câu cảm
3 Thái độ : yêu thích môn học
ii đồ dùng dạy học
Vở bài tập tiếng Việt
iii các hoạt động dạy học
A KTBC : Hai HS đọc đoạn văn viết về du lịc hay thám hiểm
b dạy bài mới
1 Giới thiệu bài : Gv nêu mục đích yêu cầu của tiết học
3 Phần nhận xét
- ba học sinh tiếp nối nhau đọc các bài tập 1, 2 , 3
- HS suy nghĩ , phát biểu ý kiến , trả lời lần lợt từng câu hỏi
- Gv nhận xét , chốt lại câu trả lời đúng đúng
Bài 1 :
- Chà , con mèo có bộ lông mới đẹp làm sao !( Dùng để thể hiện cảm xúc
ngạcnhiên , vui mừng trức vẻ đẹp của bộ lông con mèo )
- A! Con mèo này khôn thật !( Dùng để thể hiẹn cảm xúc thns phục sự khôn ngoan của con mèo )
Bài 2 :
Cuối các câu trên có dấu chấm than
Kết luận :
- Câu cảm dùng để bộc lộ cảm xúc ngời nói
- Trong câu cmr thờng có các tự ngữ : ôi , chao , trời , quá , lắm , thật
- Một HS đọc nội dung bài tập
- Tổ chức cho HS hoạt động theo cặp
- HS suy nghĩ, làm bài
- HS khác nhận xét ,GV đánh giá , kết luận lời giải đúng
Bài tập 2:
Trang 17GV tổ chức cho Hs làm nh bài tập 1.
Bài tập 3
- HS đọc yêu cầu của đề bài
- GV nhắc HS:
- Cần nói cảm xúc bộc lộ trong mỗi câu cảm
- Có thể nêu thêm tình huống nói những câu đó
- HS suy nghĩ làm bài
- HS báo cáo kết quả làm bài
- Lớp nhận xét GV đánh giá , chốt lại lời giải đúng
5 Củng cố dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
Trang 18Thứ sáu ngày 14 tháng 4 năm 2006
Tập làm văn điền vào giấy tờ in sẵn
i mục đích yêu cầu
1 Kiến thức : Biết điền đúng nội dung vào những chỗ trống trong giấy tờ in sẵn -
Phiếu khai báo tạm trú , tạm vắng
2 Kĩ năng : Biết tác dụng của việc khai báo tạm vắng , tạm trú l
3 Thái độ : GD HS có ý thức tôn trọng pháp luật và thực hiện theo pháp luật
ii đồ dùng dạy học
- Chuẩn bị bản phô tô phiếu khai báo tạm trú , tạm vắng
iii các hoạt động dạy học
A.KTBC :
b dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2.Hớng dẫn HS làm bài tập.
Bài tập 1 :
- HS đọc yêu cầu của bài và nội dung phiếu
- GV treo tờ phiếu phô tô phóng to lên bảng , giải thích những từ ngữ viết tắt
- Gv phát phiếu cho từng học sinh
- HS làm việc cá nhân , điền nội dung vào phiếu
Trang 19- HS nối tiếp nhau đọc tờ khai
- GV nhận xét
Ví dụ :
- Địa chỉ Họ và tên chủ hộ
- Số nhà 11, phố Thái Hà , phờng Nguyễn Văn Xuân
- Trung Liệt , quận Đống Đa , Hà Nội
- Điểm khai báo tạm trú , tạm vắng số 1 phờng , xã Trung Liệt , quận , huyện
- 8 Quan hệ với chủ hộ : Chị gái
- 9 Trẻ em dới 15 tuổi đi theo :
Trang 20Toán Tiết 146: luyện tập chung
iii Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
A kiểm tra bài cũ : KT vở bài tập của HS
b dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Thực hành
Bài 1
- HS nêu yêu cầu của bài tập
- HS tự làm bài rồi chữa bài
- Gv hỏi HS ôn lại cách tính cộng, trừ , nhân chia phân số
- GV yêu cầu HS lên bảng làm , cả lớp làm vở nháp
Trang 21- Cho HS nêu yêu cầu bài
- GV đặt câu hỏi để hớng dẫn HS tìm lời giải bài toán :
? Bài toán thuộc dạng toán gì?
? Tổng của hai số là bao nhiêu ?
? Tỉ số của hai số là bao nhiêu ?
- HS lên bảng làm bài , lớp làm bài vào vở
- Cho HS nêu yêu cầu bài
- HS lên bảng làm bài , lớp làm bài vào vở
Trang 22Toán Tiết 147: tỉ lệ bản đồ
iii Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
A kiểm tra bài cũ : KT vở bài tập HS
b dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
10000000 dm , 10000000m )
Trang 23iii các hoạt động dạy học
A KTBC: GV kiểm tra VBT của HS
B dạy bài mới
1 Giới thiệu bài : trực tiếp
2 Giới thiệu bài toán 1
- GV dùng hệ thống câu hói để gợi ý
- GV giới thiệu cách ghi bài giải
Bài giảiChiều rộng thật của cổng trờng là
2 x 300 = 600 ( cm 0
600 cm = 6m
Đáp số : 6 m
Trang 243 Giới thiệu bài toán 2
+ Chiều dài phòng học ( thu nhỏ ) trên bản đồ là bao nhiêu ?
? Bài toán hỏi gì ?
Trang 25Toán tiết 149: ứng dụng của tỉ lệ bản đồ ( tiếp theo )
iii các hoạt động dạy học
A KTBC: GV kiểm tra VBT của HS
B dạy bài mới
1 Giới thiệu bài : trực tiếp
2 Giới thiệu bài toán 1
- GV cho HS tự tìm hiểu đệ toán
? Độ dài thật là bao nhiêu m ?
? Trên bản đồ có tỉ lệ nào ?
? Phải tính độ dài nào ? Theo đơn vị nào ?
- GV ghi bài giải
Bài giải
20 m = 2000 cm Khoảng cách AB trên bản đồ là
2000 : 500 = 4 ( cm )
3 Giới thiệu bài toán 2
Trang 26- GV hớng dẫn HS tơng tự bài toán 1
- GV lu ý HS đổi 41 km = 41 000000 mm
4 Thực hành
Bài 1 :
- Yêu cầu HS tính đợc độ dài thu nhỏ trên bản đồ theo độ dài thật và tỉ lệ bản đồ
đã cho rồi viết kết quả vào ô trống tơng ứng
Trang 27Toán tiết 149: ứng dụng của tỉ lệ bản đồ ( tiếp theo )
iii các hoạt động dạy học
A KTBC: GV kiểm tra VBT của HS
B dạy bài mới
1 Giới thiệu bài : trực tiếp
2 Giới thiệu bài toán 1
- GV cho HS tự tìm hiểu đệ toán
? Độ dài thật là bao nhiêu m ?
? Trên bản đồ có tỉ lệ nào ?
? Phải tính độ dài nào ? Theo đơn vị nào ?
- GV ghi bài giải
Bài giải
20 m = 2000 cm Khoảng cách AB trên bản đồ là
2000 : 500 = 4 ( cm )
3 Giới thiệu bài toán 2
- GV hớng dẫn HS tơng tự bài toán 1
Trang 28- GV lu ý HS đổi 41 km = 41 000000 mm
4 Thực hành
Bài 1 :
- Yêu cầu HS tính đợc độ dài thu nhỏ trên bản đồ theo độ dài thật và tỉ lệ bản đồ
đã cho rồi viết kết quả vào ô trống tơng ứng