Chương Mục tiêu & Kiến thức cơ bản Phương pháp, biện phápI CĂN BẬC HAI, CĂN BẬC BA - Định nghĩa căn bậc hai số học của một số số không âm a.. -I HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG • Đị
Trang 1Chương Mục tiêu & Kiến thức cơ bản Phương pháp, biện pháp
I
CĂN
BẬC
HAI,
CĂN
BẬC
BA
- Định nghĩa căn bậc hai số học của một số số không âm a
x =
=
≥
⇔
a x
x a
a ,2 0
- A2 = A
- a > b ≥0⇔ a > b
- A.B = A B (A, B≥0 )
-
B
A B
A = (A≥0,B≥0)
- A xác định ⇔A≥0
- Định nghĩa, t/c của căn bậc ba
- Tìm căn bậc hai, bậc ba nhờ bảng số, máy tính
I
HÀM
SỐ
BẬC
NHẤT
• Định nghĩa, tính biến thiên của đồ thị hàm số bậc nhất
- Hai đường thẳng song song, cắt nhau, trùng nhau
- Khái niệm hệ số góc và ý nghĩa củanó
-Biết vẽ đồ thị hàm số bậc nhất, tọa độ giao điểm, xác định góc tạo bỡi đồ thị với trục Ox
• Đồ thị hàm số bậc nhất, cách vẽ
- Tìm điều kiện để hai đồ cắt nhau, song song hoặc trùng nhau
- Tính khoảng cách giữa hai điểm trên mặt phẳng Oxy
-I
HỆ
THỨC
LƯỢNG
TRONG
TAM
GIÁC
VUÔNG
• Định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn
- Các hệ thức lượng trong tam giác vuông
- Sử dụng thành thạo bảng lượng giác,máy tính để tìm tỉ số lượng giác
- Giải tam gíac vuông.
• Tìm tỉ số lượng giác của góc nhọn
- Tính số đo góc khi biết một tỉ lượng giác ( bằng máy tính)
- Ứng dụng các hệ thức lượng trong tam gíac vuông để tính độ dài đoạn thẳng
Trang 2Chương Mục tiêu & Kiến thức cơ bản Phương pháp, biện pháp
II
ĐƯỜNG
TRÒN
• Học sinh cần đạt được:
- Định nghĩa, sự xác định đường
tròn, tính chất đối xứng, liên hệ
giữa đường kính và dây, dây và
khoảng cách từ dây đến tâm, vị trí
tương đối của đường thẳng và
đường tròn, đường tròn với đường
tròn
- Đường tròn ngoại tiếp, đường
tròn nội tiếp tứ giác, đường tròn
bàng tiếp tam giác
• Liên hệ giữa đường kính và dây, dây và khoảng cách từ dây đến tâm
- Tiếp tuyến, tính chất hai tiếp tuyến cắt
nhau
III
HỆ
HAI
PHƯƠNG
TRÌNH
BẬC
NHẤT
HAI
ẨN
• Cách giải hệ phương trình bằng phương pháp thế, cộng đại số
- Biết giải bài toán bằng cách lập
hệ phương trình
• Hai phương pháp giải hệ phương trình
- Giải bài toán bằng cách lập hệ phương
trình
IV
HÀM
SỐ
(A≠0 ),
PHƯƠNG
TRÌNH
BẬC
HAI
MỘT
ẨN
• Học sinh nắm được:
- Tính chất đồ thị hàm số y = ax2
(a≠0).
- Biết vẽ đồ thị hàm số y = ax2
(a≠0).
- Biết giải phương trình bậc hai bằng công thức
nghiệm
- Hệ thức Vi- et và ứng dụng
- Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Đồ thị hàm số y = ax2 (a≠0).
• Giải phương trình bậc hai bằng công thức nghiệm
- Giải bài toán bằng cách lập phương
trình (bài toán bậc hai )
Trang 3Chương Mục tiêu & Kiến thức cơ bản Phương pháp, biện pháp
III
GÓC
VÀ
ĐƯỜNG
TRÒN
• Học sinh nắm được:
- Góc ở tâm, góc nội tiếp, góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đường tròn, góc tạo bỡi tia tiếp tuyến và dây của đường tròn
- Quĩ ti'ch cung chứa góc
- Điều kiện tứ giác nội tiếp trong đường tròn
- Công thức tính độ dài đường tròn, diện tích hình tròn, hình quạt tròn
• Tính chất góc nội tiếp
- Tính chất góc tạo bỡi tia tiếp tuyến và dây
- Tứ giác nội tiếp
- Công thức tính C, S
IV
HÌNH
TRỤ
THÌNH
NÓN
HÌNH
CẦU
• Học sinh nắm được:
- Cách tạo hình trụ, hình nón, hình cầu
- Các khái niệm: Đáy, đường sinh, trục, chiều cao, mặt xung quanh của các hình
• Các công thức tính diện tích xung quanh, thể tích, diện tích toàn phần các hình