1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 51: Benzen - đồng đẳng (tiết 2).

3 1,7K 11
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Benzen - Đồng Đẳng (Tiết 2)
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Tiết học
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 92,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TIẾT 51 BENZEN VÀ ĐỒNG ĐẲNG BENZEN MỘT SỐ HIĐROCACBON THƠM KHÁC I.. Kiến thức:  Đặc điểm cấu tạo của benzen, viết công thức cấu tạo và gọi tên một số hiđrocacbon thơm đơn giản..  Tín

Trang 1

TIẾT 51 BENZEN VÀ ĐỒNG ĐẲNG BENZEN

MỘT SỐ HIĐROCACBON THƠM KHÁC

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

 Đặc điểm cấu tạo của benzen, viết công thức cấu tạo và gọi tên một số hiđrocacbon thơm đơn giản

 Tính chất hóa học của benzen và đồng đẳng

 Cấu tạo đặc biệt của vòng benzen: cấu trúc phẳng và phân tử có dạng hình lục giác đều, có hệ liên kết π liên hợp là nguyên nhân dẫn đến benzen thể hiện tính chất của hiđrocacbon no và không no

2 Kỹ năng:

 Viết được các PTHH minh họa tính chất hóa học của benzen và đồng đẳng

 Phân biệt được benzen, đồng đẳng của benzen với các hiđrocacbon khác

II Chuẩn bị:

 Tranh vẽ hoặc mô hình rỗng, mô hình đặc của phân tử Benzen

 Dụng cụ: Ống nghiệm, cặp ống nghiệm, đũa thủy tinh, giá để ống nghiệm

 Hoá chất: Benzen, H2SO4 đặc, HNO3đặc dd Br2 trong CCl4, nước lạnh

III T ổ chức các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới:

* Hoạt động 1:

- Hs lên bảng viết PTPƯ chú ý điều kiện p.ư

- Hs lên bảng viết PTPƯ chú ý đk phản ứng

- Gv chú ý cho Hs sản phẩm hexacloran trước

đây được dùng làm thuốc trừ sâu Ngày nay

không dùng nữa

* Hoạt động 2:

- Gv làm thí nghiệm như SGK

- Hs quan sát giải thích và viết PTPƯ

- Hs viết PTPƯ oxi hóa hoàn toàn

A BENZEN VÀ ĐỒNG ĐẲNG III Hóa tính:

2 Phản ứng cộng:

a Cộng H2

+ 3H2 t

0,Ni xiclohexan

b Cộng Cl2:

+ 3Cl2 as

hexacloran

Cl Cl Cl Cl

Cl Cl

3 Phản ứng oxi hóa

a Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn

+ 2KMnO 4 t0 + 2MnO2 + KOH + H2O

kali benzoat

C 6 H 5 CH 3 + 2KMnO 4

0

t

→ C 6 H 5 COOK + 2MnO 2 + KOH + H 2 O

b Phản ứng oxi hóa hoàn toàn

3n - 3

2

Trang 2

- Hs cho ví dụ.

* Hoạt động 3:

- Gv cho biết CTPT của stiren là C8H8 và có

1 vòng benzen

- Hs hãy viết CTCT của stiren

- Hs nghiên cứu SGK cho biết lý tính của

stiren

* Hoạt động 4:

- Hs so sánh cấu tạo phân tử của stiren với

các H.C đã học → nhận xét về tính chất hóa

học của stiren

- Hs viết PTPƯ cộng của stiren với brom

- Hs viết PTPƯ cộng của stiren với HCl

- Hs viết PTPƯ trùng hợp stiren

- Gv chú ý sản phẩm polistiren được dùng

làm nhựa dẻo

- Hs viết PTPƯ cộng của stiren với H2

- Gv chú ý về khả năng làm mất màu dd

KMnO4 của stiren ngay ở đk thường

* Hoạt động 5:

- Gv cho biết CTCT của naphtalen

- Hs viết CTPT

B MỘT SỐ H.C THƠM KHÁC

I STIREN

1 Cấu tạo và lý tính :

- Là một chất lỏng không màu, nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

CH = CH2

- CTCT stiren (vinylbenzen)phenyletilen

2 Hóa tính: stiren có khả năng tham gia phản ứng thế vào vòng benzen, phản ứng cộng vào nối đôi

a Giống anken:

* Phản ứng cộng:

- Với dung dịch brom

+ Br2 (dd)

Br

CH 2

Br C6H5 CH = CH2 + Br2 dd C6H5 CH

Br

CH2 Br

- Với HCl

CH = CH2 + HCl CH

Cl

CH3

C6H5 CH = CH2 + HCl C6H5 CH

Cl CH3

* Phản ứng trùng hợp

CH = CH2 C6H5

t0, xt, p ( CH )

C6H5

CH2 n n

stiren polistiren

b Giống benzen

- Tác dụng với hiđro

CH = CH2

+ H2

t0,p,xt

C2H5 +3H2

t0,p,xt

CH2 CH3

etylbenzen etylxiclohexan

- Tham gia phản ứng thế giống benzen

II NAPTALEN

1 Cấu tạo và lý tính :

Trang 3

- Hs nghiên cứu SGK cho biết lý tính của

naphtalen

- Gv chú ý cho Hs sự thăng hoa của

naphtalen

- Hs dựa trên CTCT của naphtalen Hs nhận

xét về hóa tính của C10H8

- Hs viết PTPƯ và gọi tên sản phẩm

- Hs viết PTPƯ và gọi tên sản phẩm

- Hs viết PTPƯ và gọi tên sản phẩm

- Gv chú ý cho Hs C10H8 phản ứng thế xảy ra

dẫ dàng hơn so với benzen

- Phản ứng cộng H2 dư tạo ra đecalin đây là

một dung môi quý

* Hoạt động 6:Hs nghiên cứu SGK cho biết

ứng dụng của H.C thơm.

CTPT: C10H8

-CTCT:

Là chất rắn màu trắng, có mùi đặc trưng (mùi băng phiến)

- Thăng hoa ngay ở nhiệt độ thường, t0

nc 800C

- Không tan trong nước, tan trong dung môi hữu cơ

2 Hóa tính : naphtalen có tính chất hóa học tương

tự benzen

a Phản ứng thế

* Với brom

+ Br2 t0,xt

Br + HBr

1-bromnaphtalen

* Với HNO 3

+ HNO3 t

0

,H2SO4

NO2

+ H2O

1-nitronaphtalen

b Phản ứng cộng

+2H2

t0,xt

+3H2

t0,xt tetralin đecalin

C Ứng dụng của một số h.c thơm: sgk.

IV Củng cố – rút kinh nghiệm:

3 Củng cố:

Hs học bài và chuẩn bị bài tập phần còn lại

Hs làm một số câu hỏi trắc nghiệm SGK và SBT

4 Rút kinh nghiệm:

……….………

……….………

………

………

………

………

Ngày đăng: 13/07/2014, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w