1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

g/a 11 nc chuong 4

14 159 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 270 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 2 − GV đa ra một số thí dụ về hợp chất hữu cơ HS đã biết − HS viết công thức cấu tạo.. II - Chuẩn bị • Tranh phóng to hình 54 SGK • Mô hình một số phân tử trong hình 5.4 SGK •

Trang 1

Chơng 4: Đại cơng về hoá học hữu cơ

Bài 25 Hoá học hữu cơ và hợp chất hữu cơ

I - Mục tiêu bài học

1 Về kiến thức

HS biết :

• Khái niệm hợp chất hữu cơ, hoá học hữu cơ và đặc điểm chung của hợp chất hữu cơ

• Một vài phơng pháp tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ

2 Về kĩ năng

HS nắm đợc một số thao tác tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ

II - Chuẩn bị

• Dụng cụ : Bộ dụng cụ chng cất và phễu chiết, bình tam giác, giấy lọc, phễu

• Tranh vẽ bộ dụng cụ chng cất

• Hoá chất : Nớc, dầu ăn

III -Tổ chức hoạt động dạy học

Hoạt động 1

GV yêu cầu HS nhắc lại các khái

niệm về hợp chất hữu cơ, hoá học

hữu cơ, chú ý so sánh tỉ lệ về số

l-ợng hợp chất hữu cơ so với hợp chất

của cacbon (chiếm tỉ lệ rất lớn)

Hoạt động 2

− GV đa ra một số thí dụ về hợp

chất hữu cơ HS đã biết − HS viết

công thức cấu tạo

− GV yêu cầu HS nhận xét

I − hợp chất hữu cơ và Hoá học hữu cơ

1 Khái niệm hợp chất hữu cơ và hoá học hữu cơ

Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon (trừ CO,

CO2, muối cacbonat, xianua, cacbua )

Hoá học hữu cơ là ngành Hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất hữu cơ

2 Đặc điểm chung của các hợp chất hữu cơ

CH 4 ; C 2 H 4 ; C 2 H 5 OH ; CH 3 Cl,

a) Về thành phần và cấu tạo

− Nhất thiết phải chứa cacbon Ngoài ra còn có các nguyên tố khác nh H, O, N, S, P, halogen

− Liên kết hoá học ở các hợp chất hữu cơ thờng là liên kết cộng hoá trị

b) Về tính chất vật lí

− Thờng có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp (dễ bay hơi)

− Thờng không tan hoặc ít tan trong nớc, nhng tan trong dung môi

hữu cơ

c) Về tính chất hoá học

− Đa số các hợp chất hữu cơ khi bị đốt thì cháy, chúng kém bền với nhiệt nên dễ bị phân huỷ bởi nhiệt

− Phản ứng của các hợp chất hữu cơ thờng xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hớng nhất

định, thờng cần đun nóng hoặc cần có xúc tác

II Phơng pháp tách biệt và tinh chế

C H

Ư Ơ

N G

V

Trang 2

Hoạt động 3

GV nêu một số thí dụ về sự chng

cất : cất rợu, cất tinh dầu, dới sự

dẫn dắt của GV, HS rút ra :

Hoạt động 4

GV nêu một số thí dụ về phơng

pháp chiết, có thể làm thí nghiệm

cho dầu ăn vào nớc, chiết lấy dầu

ăn, HS rút ra nhận xét :

Hoạt động 5

− GV lấy một số thí dụ về sự kết

tinh : Kết tinh muối ăn, kết tinh

đ-ờng, gợi ý, so sánh rút ra kết luận :

Củng cố :

− Khái niệm và đặc điểm chung của

các hợp chất hữu cơ

− Cơ sở và nội dung của các phơng

pháp tách biệt, tinh chế hợp chất

hữu cơ

hợp chất hữu cơ

1 Phơng pháp chng cất

− Cơ sở của phơng pháp chng cất là dựa vào nhiệt độ sôi khác nhau của các chất lỏng trong hỗn hợp

− Khái niệm sự chng cất : Chng cất là quá trình làm hoá hơi và ngng tụ của các chất lỏng trong hỗn hợp

2 Phơng pháp chiết

− Cơ sở của phơng pháp chiết : Dựa vào độ tan khác nhau trong nớc hoặc trong dung môi khác của các chất lỏng, rắn

− Nội dung phơng pháp chiết : Dùng dụng cụ chiết (phiễu chiết) tách các chất lỏng không hoà tan vào nhau ra khỏi nhau

3 Phơng pháp kết tinh

− Cơ sở của phơng pháp kết tinh : Dựa vào độ tan khác nhau của các chất rắn theo nhiệt độ

− Nội dung : Hoà tan chất rắn vào dung môi đến bão hoà, lọc tạp chất, rồi cô cạn, chất rắn trong dung dịch sẽ kết tinh ra khỏi dung dịch theo nhiệt độ

IV- Củng cố bài học

Bài tập về nhà / SGK

Trang 3

Bài 26 Phân loại và gọi tên hợp chất hữu cơ

I - Mục tiêu bài học

1 Về kiến thức

HS biết :

• Phân loại hợp chất hữu cơ

• Gọi tên mạch cacbon chính gồm từ 1 đến 10 nguyên tử C

2 Về kĩ năng

HS có kĩ năng gọi tên hợp chất hữu cơ theo công thức cấu tạo và kĩ năng từ tên gọi viết công thức cấu tạo

II - Chuẩn bị

• Tranh phóng to hình 54 SGK

• Mô hình một số phân tử trong hình 5.4 SGK

• Bảng phụ số đếm và tên mạch cacbon chính

• Bảng sơ đồ phân loại hợp chất hữu cơ

III - Tổ chức hoạt động dạy học

Hoạt động 1

GV hớng dẫn HS nghiên cứu thành

phần phân tử một số chất hữu cơ đã

học từ đó rút ra khái niệm về

hiđrocacbon và dẫn xuất của

hiđrocacbon :

Hoạt động 2

GV yêu cầu HS viết một số phơng

trình phản ứng hữu cơ đã biết

Nhận xét về các nguyên tử, nhóm

nguyên tử gây ra phản ứng Rút ra

khái niệm về nhóm chức

I  Phân loại hợp chất hữu cơ

1 Phân loại

Hiđrocacbon là những hợp chất đợc tạo thành bởi

các nguyên tử của hai nguyên tố C và H

• Dẫn xuất của hiđrocacbon là những hợp chất mà trong phân tử ngoài C, H ra còn có một hay nhiều nguyên tử của các nguyên tố khác nh O, N, S, halogen

2 Nhóm chức

CH3OCH3 + Na → Không phản ứng

H3C  CH2  OH + Na →

H3C  CH2 ONa + 1

2H2

CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O Nhóm - OH, - COOH đã gây ra các phản ứng phân biệt etanol, axit axetic với đimetyl ete và với

Hợp chất hữu cơ

Hiđrocacbon

Dẫn xuất hiđrocacbon

Hiđrocacbon no Hiđrocacbon không no Hiđrocacbon thơm

Dẫn xuất halogen Ancol, phenol Anđehit, xeton Axit cacbonxilic Este

Trang 4

Hoạt động 3

HS nghiên cứu SGK rút ra nhận xét

tên thông thờng của các hợp chất

hữu cơ :

Hoạt động 4

GV lấy một số thí dụ hợp chất

hữu cơ HS đã biết công thức, yêu

cầu HS gọi tên, GV gợi ý để HS

phân tích thành phần tên gọi Rút

ra kết luận cách gọi tên hợp chất

hữu cơ theo kiểu gốcchức

GV yêu cầu HS vận dụng gọi

tên một số hợp chất hữu cơ khác

Hoạt động 5

 Trớc hết GV cho HS nghiên

cứu số đếm và tên của mạch

cacbon theo IUPAC Vận dụng gọi

tên một số mạch cacbon

 HS nghiên cứu SGK rút ra kết

luận cách gọi tên hợp chất hữu cơ

theo tên thay thế

các loại hợp chất khác nên nhóm -OH, -COOH đợc gọi là nhóm chức

Kết luận : Nhóm chức là nhóm nguyên tử gây ra

những phản ứng đặc trng của phân tử hợp chất hữu cơ

II  danh pháp của hợp chất hữu cơ

1 Tên thông thờng

 Đặt theo nguồn gốc tìm ra chất

 Đôi khi phần đuôi trong tên gọi chỉ loại chất

Thí dụ :

HCOOH : axit fomic CH3COOH : axit axetic

C10H20O : mentol (formica : Kiến) (acetus : Dấm) (mentha piperita : Bạc hà)

2 Tên hệ thống theo danh pháp IUPAC

a) Tên gốc  chức

Tên phần gốc+Tên phần định chức

CH3CH2 Cl CH3CH2 OCOCH3

(etyl || clorua) (etyl || axetat) etyl clorua etyl axetat b) Tên thay thế Tên phần thế +Tên mạchcacbon (Có thể không có)

Thí dụ : CH3CH2  Cl : cloetan

clo + et + an

Tên phần thế Tên mạch cacbon Tênphầnđịnhchức

H3CCH3 H3CCH2Cl H3CCH OH2− H2C= CH2 HC ≡CH

(et + an) (clo + et + an) (et + anol) (et + en) (et + in)

IV- Củng cố bài học

B i t à ập về nh / SGK à

Trang 5

Bài 27.

Phân tích nguyên tố

I - Mục tiêu bài học

1 Về kiến thức

HS biết :Nguyên tắc phân tích định tính và định lợng nguyên tố.

• Cách tính hàm lợng phần trăm nguyên tố từ kết qủa phân tích

2 Về kĩ năng

Rèn luyện kĩ năng tính hàm lợng % nguyên tố từ kết quả phân tích

II - Chuẩn bị

• Dụng cụ : ống nghiệm, giá đỡ, phễu thuỷ tinh, capsun, giấy lọc, ống dẫn khí nh hình 55, 56 SGK

• Hoá chất : Glucozơ, CuSO4 (khan), dung dịch Ca(OH)2, dung dịch AgNO3, CHCl3

III - Tổ chức hoạt động dạy học

Hoạt động của GV &

Hoạt động 1

GV làm thí nghiệm phân

tích glucozơ : Trộn kĩ

khoảng 2 g glucozơ với 2

g bột CuO cho vào đáy

ống nghiệm Đa nhúm

bông có tẩm CuSO4 khan

vào khoảng 1/3 ống

nghiệm (kể từ miệng ống

nghiệm).Lắp ống nghiệm

lên giá đỡ (chú ý để ống

nghiệm nằm ngang

miệng ống nghiệm hơi

chúc xuống).Đun nóng

cẩn thận phần hỗn hợp

glucozơ và CuO Hớng

dẫn HS quan sát hiện

t-ợng, nhận xét hiện tợng

rút ra kết luận

Hoạt động 2

HS nghiên cứu SGK rút

ra kết luận phơng pháp

xác định sự có mặt của

nitơ trong hợp chất hữu

Hoạt động 3

GV làm thí nghiệm xác

định halogen : Lấy 1

I  Phân tích định tính

 Phân tích định tính nguyên tố nhằm xác định các nguyên tố

có mặt trong hợp chất hữu cơ.

1 Xác định cacbon và hiđro

Glucozơ o

CuO t

+

→ CO2 + H2O

Nhận CO2 : CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 ↓ + H2O

vẩn đục Nhận ra H2O : CuSO4 + 5H2O → CuSO4.5H2O

trắng xanh

Kết luận : Trong thành phần của đờng kính có nguyên tố C và

H

2 Xác định nitơ

Thí dụ :

CxHyNtOz  H SO ,t 2 4 o→ (NH4)2SO4 +

(NH4)2SO4+2NaOH→ to Na2SO4 + 2H2O + NH3↑

3 Xác định halogen

Khi đốt, hợp chất hữu cơ chứa clo bị phân huỷ, clo tách ra dới dạng HCl và đợc nhận biết bằng bạc nitrat :

(C, H, O, Cl) → CO2 + H2O + HCl AgNO3 + HCl → AgCl ↓ + HNO3

AgCl bám trên thành phễu có thể đợc hoà tan bằng dung dịch

NH3

II  Phân tích định lợng

1 Định lợng cacbon, hiđro:

Biến thiên khối lợng m CO2 bình (2) bị hấp thụ

 A : Chất hữu cơ

Trang 6

Phân tích

định tính Chất hữu cơ A →

Phân tích

g định lượng Chất hữu cơ

phễu thuỷ tinh có tráng

dung dịch AgNO3.Giấy

lọc có tẩm CHCl3 đợc

đốt trong capsun

Đa phễu thuỷ tinh chụp

lên phía trên ngọn lửa

(xem hình 5.6 SGK).HS

nhận xét hiện tợng, giải

thích rút ra phơng pháp

xác định sự có mặt của

halogen trong hợp chất

hữu cơ

Hoạt động 4

HS quan sát sơ đồ phân

tích định lợng C, H (hình

5.1) tìm hiểu vai trò của

các chất trong các thiết

bị, thứ tự lắp đặt các thiết

bị :

Hoạt động 5

HS nghiên cứu sơ đồ

phân tích định lợng nitơ

trong SGK :

Hoạt động 6

Dới sự hớng dẫn của GV

HS nghiên cứu SGK, rút

ra nhận xét : Định lợng

lu huỳnh : Chuyển thành

SO2 hoặc muối sunfua

rồi định lợng

 Định lợng oxi : mO =

mA  mC  mH  mS

Hoạt động Hvận dụng

bài học để xác hàm lợng

% của C, H, N, O ở

hợp chất A

77,34% ; %H = 7,64% ;

%N = 1,48 ; %O =

13,34%

Hoạt động 8

Củng cố : GV có thể

củng cố bài bằng sơ đồ

sau :

 Cu : Cung cấp oxi hoá

 Bình 1 : Hấp thụ H2O

 Bình 2 : Hấp thụ CO2

Dòng khí O2 dùng đuổi hết không khí trong thiết bị

2 Định lợng nitơ

Rút ra nhận xét về phơng pháp phân tích định lợng nitơ : Phơng pháp thể tích

3 Định lợng các nguyên tố khác

 Định lợng halogen : Chuyển halogen thành HX, định lợng

d-ới dạng AgX (X = Cl, Br)

• Phân tích định tính :

2

Ca(OH) 2

CO → ↓ : kết luận có C

4

CuSO

H O  → CuSO 5.H Omàu xanh : kết luận có H

o

OH

NH+ →− NH mùi khai : kết luận có N

3

AgNO

X−  →↓ : kết luận có X (Halogen)

• Phân tích định lợng :

2 4

2

H SO

2

ddOH

N2 : đo thể tích ở đktc

Ag

X

HX →+ + AgX → m

SO2→ mS

mO : mA  (mC + mH + mX + mS)

Trang 7

IV- Củng cố bµi häc

B i t à ập về nh /SGK à

Trang 8

Bài 28 Công thức phân tử

I - Mục tiêu bài học

1 Về kiến thức

HS biết: các khái niệm và ý nghĩa : Công thức đơn giản nhất, công thức phân tử

2 Về kĩ năng

HS biết :

•Cách thiết lập công thức đơn giản nhất từ kết quả phân tích nguyên tố

• Cách tính phân tử khối và cách thiết lập công thức phân tử

II - Chuẩn bị

Máy tính bỏ túi

III - Tổ chức hoạt động dạy học

Hoạt động1

GV yêu cầu HS viết công thức

phân tử một số chất đã biết, tìm

tỉ lệ số nguyên tử từng nguyên

tố trong mỗi công thức, suy ra

công thức đơn giản nhất

HS nêu ý nghĩa của công

thức phân tử và công thức đơn

giản nhất

Hoạt động 2

Dới sự hớng dẫn của GV,

HS lần lợt giải bài toán theo các

bớc sau :

Hoạt động 4

HS căn cứ vào kiến thức đã học

(bài mol, thể tích mol phân tử)

Rút ra các biểu thức tính phân tử

I  Công thức đơn giản nhất

1 Công thức phân tử và công thức đơn giản nhất a.TD: SGK

b.ý nghĩa:

• Công thức phân tử cho biết : Số nguyên tử mỗi nguyên tố có trong phân tử

• Công thức đơn giản nhất cho biết : Hợp chất tạo bởi nguyên tố hoá học nào và tỉ lệ về số lợng nguyên tử các nguyên tố trong phân tử (tỉ lệ tối giản)

c Chú ý:

2 Thiết lập công thức đơn giản nhất

a) Thí dụ:Bớc 1 : Xác định thành phần định tính chất A :

C, H, O Bớc 2 : Đặt công thức phân tử của A : CxHyOz

Bớc 3 : Căn cứ đầu bài tìm tỉ lệ

x : y : z = 73,14

12 : 7, 24

1 : 19, 62

16 = 5 : 6 : 1 Bớc 4 : Từ tỉ lệ tìm công thức đơn giản nhất : C5H6O

b) Tổng quát:SGK

II  Thiết lập công thức phân tử

1 Xác định phân tử khối

M = 22,4.d (d : khối lợng riêng của khí g/l (hơi) ở

đktc)

MA = MB.dA/B

MA = 29.dA/kk

Thí dụ : Hiđrocacbon A nặng gấp 2 lần không khí Hãy tính khối lợng mol của A và suy ra công thức phân tử của A

MA = 29 dA/kk = 29 2 = 58 g

x y

(C H )

M = 58 g → A = C4H10

2 Thiết lập công thức phân tử

Trang 9

GV cho một số thí dụ yêu cầu

HS áp dụng biểu thức để xác

định phân

tử khối

Hoạt động 6

Từ thí dụ trong SGK, HS

thực hiện các bớc :

Hoạt động 7

GV gợi ý HS tổng kết theo sơ đồ

trong SGK

a) Thí dụ :

Bớc 1 : Xác định khối lợng mol : MA = 164 (g) Bớc 2 : Căn cứ đầu bài tìm CTĐGN : C5H6O

Bớc 3 : Xác định CTTQ : (C5H6O)n suy ra n = 2 vậy CTPT của A : C10H12O2

 Thiết lập CTPT trực tiếp từ phân tử khối (để ở phần củng cố nếu còn

thời gian)

b) Tổng quát :SGK

BTVN

1 a) Công thức đơn giản nhất của : Vitamin A là :

C2OH30O ; Vitamin C là : C3H4O3

2 Đặt công thức tổng quát hợp chất là CxHyOzNt

Có x : y : z : t = %C

12 : %H

1 : %O

16 : %N

14

Công thức đơn giản nhất : C12H13O2N b.Vậy công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ là

C10H14O3

3.PTK = 112đvC b) Đặt công thức phân tử của hiđrocacbon là : CxHy ta có : 12x + y = 112 → y = 112  12x Vậy 7,9 < x < 9,3

x = 8 → y = 16 ⇒ CTPT : C8H16 ; Ctđg: CH2

x = 9 → y = 4 ⇒ CTPT : C9H4 ; Ctđgn : C9H4

IV- Củng cố bài học

B i t à ập về nh /SGK à

Trang 10

Bài 30 cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ

I - Mục tiêu bài học

1 Về kiến thức

HS biết :

• Khái niệm về đồng phân cấu tạo, đồng phân lập thể

HS hiểu :

Những luận điểm cơ bản của thuyết cấu tạo hóa học

2 Về kĩ năng

HS biết viết công thức cấu tạo của các hợp chất hữu cơ

II - Chuẩn bị

• Mô hình rỗng và mô hình đặc của phân tử etan

• Mô hình phân tử cis  but  2  en và trans  but  2  en

III - Gợi ý tổ chức hoạt động dạy học

Hoạt động 1

GV viết CTCT 2 chất ứng với CTPT

C2H6O, ghi tính chất cơ bản nhất

HS so sánh 2 chất về : thành phần,

cấu tạo phân tử, tính chất vật lí, tính

chất hoá học

Từ sự so sánh, HS rút ra luận điểm

1

Hoạt động 2

GV viết CTCT 3 chất trong SGK

HS nhận xét rút ra luận điểm 2

Hoạt động 3

GV nêu thí dụ về 2 chất có cùng số

lợng nguyên tử nhng khác nhau về

thành phần phân tử :

HS so sánh, rút ra luận điểm 3

Hoạt động 4

GV lấy thí dụ 2 dãy đồng đẳng

nh trong SGK

I  Thuyết cấu tạo hóa học

1 Nội dung của thuyết cấu tạo hóa học

a Luận điểm 1

H3C  CH2  O  H H3C  O  CH3

Chất lỏng Chất khí tác dụng với Na không tác dụng với Na

b Luận điểm

CH3 CH2 CH2 CH3 CH3 

3

CH CH

|

CH3 (mạch không nhánh) mạch

có nhánh)

CH2 CH2╲

CH2  CH2 ╱

c Luận điểm 3

H

|

H H H

| H

− −

Cl

|

Cl C Cl

| Cl

− −

2 Hiện tợng đồng đẳng, đồng phân

a) Đồng đẳng

+ Thành phần phân tử hơn kém nhau n nhóm (CH2) + Có tính chất tơng tự nhau (nghĩa là có cấu tạo hoá học tơng tự nhau)

Thí dụ : CH3  OH và CH3  O  CH3 không phải

là đồng đẳng với nhau

Trang 11

HS :  Viết CTTQ cho từng dãy

 Rút ra quy luật

 Nêu định nghĩa

đồng đẳng và giải thích

GV nhấn mạnh 2 nội dung quan

trọng :

Hoạt động 5

GV sử dụng một số thí dụ những

chất khác nhau có cùng CTPT để

HS rút ra định nghĩa đồng phân

Hoạt động 6

 HS nhắc lại các khái niệm về liên

kết σ, liên kết π đã học ở lớp 10

GV khai thác thí dụ trong SGK

để củng cố các khái niệm liên kết

đơn, đôi, ba

Chú ý : Sự xen phủ bên kém hiệu

lực nhiều so với sự xen phủ trục

(liên kết σ) cho nên liên kết π thờng

kém bền nhiều so với liên kết σ Cụ

thể là năng lợng liên kết CC trong

etan là 347 kJ/mol, trong khi đó

năng lợng liên kết đôi C = C trong

etilen không lớn gấp đôi mà chỉ

bằng 615 kJ/mol Năng lợng liên

kết C ≡ C là 812 kJ/mol

Hoạt động 7

HS nghiên cứu SGK rút ra các khái

niệm

Hoạt động 8

HS nghiên cứu thí dụ trong SGK để

rút ra kết luận về đồng phân cấu tạo

Hoạt động 9

HS viết tất cả các CTCT của các

chất ứng với công thức phân tử

C4H10O

Từ đó rút ra kết luận về 3 loại đồng

phân cấu tạo nh trong SGK

Hoạt động 10

HS quan sát các công thức lập

thể trong SGK, GV nêu quy ớc các

nét dùng biểu diễn công thức lập

thể GV dùng mô hình để HS dễ

b) Đồng phân Thí dụ :

Etanol và đimetyl ete có tính chất khác nhau nhng lại có cùng công thức phân tử là C2H6O

Metyl axetat, etyl fomiat và axit propionic là 3 chất khác nhau nhng có cùng công thức phân tử là

C3H6O2 Từ đó HS nhận xét và rút ra định nghĩa

 Định nghĩa : Những hợp chất khác nhau nhng có cùng công thức phân tử là những chất đồng phân

II  Liên kết trong phân tử hợp chất hữu cơ

1 Các loại liên kết trong phân tử hợp chất hữu cơ

+ Liên kết σ : đợc tạo thành do sự xen phủ trục + Liên kết π : đợc tạo thành do sự xen phủ bên

2 Các loại công thức cấu tạo

 Công thức cấu tạo khai triển

 Công thức cấu tạo thu gọn

 Công thức cấu tạo thu gọn nhất

III  Đồng phân cấu tạo

1 Khái niệm đồng phân cấu tạo

2 Phân loại đồng phân cấu tạo

IV  Cách biểu diễn cấu trúc không gian phân tử

hữu cơ

1 Công thức phối cảnh

Công thức phối cảnh còn gọi là công thức lập thể :

Đờng nét liền biểu diễn liên kết nằm trên mặt trang giấy

Đờng nét đậm biểu diễn liên kết hớng về mắt ta (ra phía trớc trang giấy)

Đờng nét đứt biểu diễn liên kết hớng ra xa mắt ta (ra phía sau trang giấy)

2 Mô hình phân tử

a) Mô hình rỗng

b) Mô hình đặc

CH3  CH3

V  Đồng phân lập thể

1 Khái niệm về đồng phân lập thể

2 Quan hệ giữa đồng phân cấu tạo và đồng phân lập thể

3 Cấu tạo hóa học và cấu trúc hóa học

Ngày đăng: 13/07/2014, 12:01

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ sơ đồ nh trong SGK nhng để trắng. - g/a 11 nc chuong 4
Bảng ph ụ sơ đồ nh trong SGK nhng để trắng (Trang 14)
w