1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BT ĐẠI SỐ CHƯƠNG 1 (HAY)

2 234 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 211 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4−25x2 Bài 2: Viết các biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc hiệu: a.

Trang 1

ÔN TẬP CHƯƠNG I – ĐẠI SỐ 8 Bài 1: Tính

a (x+1)2

b ( )2

1

x

c x2 −4

d (x+2y)2

e (x−3y)(x+3y) f

2

2

1

 −x

g (3x+1)2

h (3 y− )2

i (2x−1)(1+2x)

j (4−3y)2

k 25 x− 2

l 4−25x2

Bài 2: Viết các biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc hiệu:

a x2 +6x+9

b 4x2 −4x+1

c x2 −4x+4

d 25x2 −10x+1

e 49−14y+y2

f 4x2 +12xy+9y2

g 9x2 −6x+1

h 1−2y+y2

i x2 +2x+1

Bài 3: Tính giá trị các biểu thức sau:

a x2 −2x+1 tại x = -2

b x2 +2x+1 tại x = -3

c x2 −4x+4 tại x = 2

d 1+2y+y2 tại y = 2

e 25−10a+a2 tại a = 3

f x2 −4 tại x = -5

Bài 4: Tìm x, biết:

a x2 −2x=0

b x3 −9x=0

c 4x2 −12x=0

d 2x2 +4x=0

e x2 −64=0

f 6x2 −3x=0

g x2 −x=0

h 4x2 −9=0

i x2 −12x=0

Bài 5: Thực hiện phép tính sau (Tính, rút gọn)

a 5x(3x2 −4x+1)

b (x2 +2xy−3) (−xy)

c 3x2(5x2 −7x+2)

5

2 2 2

x x x

e −2y(3xy+5y2 +x)

f (3x2 +5x−1)2x2

g 2x(x2 −2x−1)

h (x+1)(x−1) (−x x−2)

i (x+2)(x−2) (−x x−3)

Bài 6: Rút gọn các biểu thức sau:

a (x−3)(x+3) (−x x−4)

b (x−5)(x+5) (−x x−6)

c ( )( ) ( )2

1 1

1 + − +

x

d (x+6)(x−6) (−x x−4)

e (x2 −4) (x−2) (+ 2−x) (x2 +1)

f (x−2) (2 − x−3)(x+3)

g ( )( ) ( )2

3 3

3 − − −

x

h (x+1)(x−2) (− x−4)(x+3)

i (x−7)(x+7) (−x x−5)

Bài 7: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a x2y+2xy+y

b x2y+4xy+2y

c x2y+14xy+49x

d x2 −y2 +3x−3y

e x2 +xy+2x+2y

Bài 8: Tính nhanh

f x2 −xy+5x−5y

g 2x2 −4xy+2y2 −2t2

h 25−x2 +4xy−4y2

i x2 −4x+3

j.3x2 −6xy+3y2 −12z2

k x2 +x−6

l x2 −2x−3

m (3x−1)2 −16

n ( )2 2

49 4

5x− −

o (2x+5) (2 − x−9)2

a 532 +472 +94.53

b 742 +242 +48.74

c 732 −272

d 422 −64.42+322

e 642 +72.64+362

f 372 −132

g 872 +26.87+132

h 782 −44.78+222

i 272 −232

Bài 9: Thực hiện phép chia

a (x4 −x3 −3x2 +x+2) (: x2 −1)

b (x3 +3x2 +5x+6):(x+2)

c (x4 −2x3 +2x−1) (: x2 −1)

d (x3+x2 +x+6):(x+2) 1

Trang 2

e (2x3 +7x2 −x−2):(2x+1) f (x3−x2 −5x−3):(x−3)

Bài 10: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

27 10

=

Bài 11: Chứng minh rằng:

0 11 6

2 − x+ >

Bài 12: Chứng minh:

a x2 −2x+2>0 với mọi x b −x2 +2x−1<0 với mọi x

Bài 13: Tìm n ∈Ζ để 2n2 +5x−1 chia hết cho 2n−1

Tìm n ∈Ζ để 2n2 −n+2 chia hết cho 2n+1

Bài 14: Phân tích đa thức thành nhân tử

a x2 −xy+xy

b x2y−6xy+9y

c x2 −3x+2

d x2 +xaxa

e x2 +xy+x+y

f x2 −x−2

g x2y+2xy+ y

h x2 −5x−14

i x2 +6x+5

HẾT

2

Ngày đăng: 13/07/2014, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w