OM là đờng trung bình của hình thang ABDC nên OM//AC.. 2 CD = OM.MH Do OM không đổi nên SABDC lớn nhất khi MH lớn nhất Lúc đó M nằm chính giữa cung AB... Xét tam giác MNH có : MB, NC là
Trang 1Hớng dẫn chấm - Môn Toán 9
Vòng 1 Câu 1: (2.0 điểm)
Chứng minh rằng với mọi số nguyên a, b thì :
a - Có : b5 - b = b(b4 - 1) = (b -1)b(b+1)(b2+1)
- (b -1)b là tích hai số nguyên liên tiếp nên chia hết cho 2
- (b-1)b(b+1) là tích ba số nguyên liên tiếp nên chia hết cho 3
- Do UCLN(2,3) =1 nên (b-1)b(b+1) chia hết cho 6 hay b5 - b chia hết cho
6
( Mỗi ý cho 0,25 điểm)
b - Có : a5b- ab5 = a5b- ab + ab - ab5
= b (a5 - a) - a(b5 - b)
- Có a5 - a chia hết cho 5 với mọi a ( Theo Fermat)
- Do UCLN(5,6) =1 nên a5 - a chia hết cho 30
- Tơng tự b5 - b chia hết cho 30.Suy ra đợc a5b- ab5 chia hết cho 30
( Mỗi ý cho 0,25 điểm) Câu 2: (1.0 điểm)
Thực hiện rút gọn: A =
3 2 3
3 2
3 4
3 2 2
3 4
b ab a
b b
a a
+ +
+ +
Đặt : 3 a = x và 3 b = y
4 2 2 4
y xy x
y y x x
+ +
+ +
2 2 2 2
(
y xy x
y x y
x
+ +
− +
=x2 − xy + y2 Vậy A = 3 a2 −3 ab +3 b2
( Mỗi ý cho 0,25 điểm - Phép đặt chỉ có ý nghĩa đơn giản trong trình bày) Câu 3 : (1,5 điểm)
Chứng minh với mọi giá trị a,b,c thì phơng trình
(x-a)(x-b) + (x-b)(x-c) + (x-c)(x-a) = 0 (1) luôn có nghiệm
⇔ x2 - x(a + b) + ab + x2 - x(b + c) + bc + x2 - x(a + c) + ac = 0
⇔ 3x2 -2x(a + b+c) + ab + bc + ac = 0
∆ ’ = (a + b+ c)2 - 3 (ab + bc + ac)
= a2 + b2 + c2 - ab - bc - ac
2∆ ’ = 2a2 + 2b2 + 2c2 - 2ab - 2bc - 2ac
= ( a -b)2 + (b - c)2 + (c - a)2 ∆ ’≥ 0 với mọi giá trị của a,b,c nên (1) luôn có nghiệm
( Mỗi ý cho 0,25 điểm)
Trang 2Câu 4 : Giải phơng hệ trình sau :
=
− +
=
−
−
13
7 2
2 y xy x
y xy x
- Cộng (1) và (2) vế theo vế ta đợc x2 + y2 -2xy + x - y = 20
- (x - y )2 + ( x - y) - 20 = 0
- Đặt Y = x - y đợc Y2 + Y - 20 = 0
- Giải phơng trình trên đợc Y1 = 4 ; Y2 = - 5
- Với Y = 4 đợc x = y + 4 Thay vào (1) đợc y + 4 - y( y+4) - y = 7
Giải đợc nghiệm
- Với Y = - 5 đợc x = y - 5 Thay vào (1) đợc y - 5 - y( y - 5) - y = 7
Giải đợc nghiệm
- Kết luận nghiệm :
( Mỗi ý cho 0,25 điểm, riêng ý 1 cho 0,50 điểm) Câu 5 : (3,5 điểm)
( Mỗi ý cho 0,25 điểm - Hình vẽ 0,25 điểm)
a Có : CMA = AMH và HMB = BMD ( T/c tiếp tuyến)
Do AMB = 900 nên CMD = 1800 Hay C,M,D thẳng hàng
OM là đờng trung bình của hình thang ABDC nên OM//AC
OM ⊥CD hay CD là tiếp tuyến của đờng tròn tâm O
b Có AC = AH và BD=BH
Nên AC.BD = AH.BH
Do ∆ AMB vuông tại M nên AH.BH = MH2
Do MH =
2
CD
nên AC.BD =
4
2
CD
c Có SABDC = ( AC +DB)
2
CD
= OM
2
CD
= OM
2
CD
= OM.MH
Do OM không đổi nên SABDC lớn nhất khi MH lớn nhất
Lúc đó M nằm chính giữa cung AB
A
C
H M
D
Trang 3Hớng dẫn chấm - Môn Toán 9
Vòng 2 Câu 1: (2.0 điểm)
- Cộng hai phân số đầu :
) )(
)(
(
2 2
c b c a b a ab
ac a bc b
−
−
−
+
−
−
- và rút gọn đợc :
) )(
( a c b c ab
a b c
−
−
−
−
- Cộng tiếp phân số thứ ba :
) )(
(
2
c b c a abc
ab ca cb c
−
−
+
−
−
- và rút gọn đợc đpcm.
( Mỗi ý cho 0,25 điểm)
- Tách thành tổng :
) ) )(
( ) )(
( ) )(
(
(
) ) )(
(
1 )
)(
(
1 )
)(
(
1 (
y z x z z
z z
y x y y
y z
x y x
x
x
y z x z z z y x y y z x y x x
a
B
−
−
+
−
−
+
−
−
+
−
−
+
−
−
+
−
−
=
- Tính đợc tổng thứ hai bằng 0.
- áp dụng câu a để đợc B =
xyz a
( ý 1 cho 0,50 điểm - ý 3, ý 3 cho 0,25 điểm) Câu 2: (3,0 điểm)
Giải các phơng trình :
) 1 ( 2
2
+
+
x
x x
- Điều kiện : x ≠ - 1
-1
2 15 ) 1 (
2 2
+
−
= +
−
x
x x
x x
1
2 1
2 2
=
− +
+
x x
x
1
2 +
=
x
x
y đợc y2 + 2 y − 15 = 0
Giải phơng trình y2 + 2 y − 15 = 0 đợc y1 = 3 ; y2 = - 5
- Với y = 3 đợc x2 = 3x + 3 Giải x2 - 3x - 3 = 0 đợc x1 = ; x2 =
- Với y = -5 đợc x2 = -5x - 5 Giải x2 +5x+5 = 0 đợc x1 = ; x2 =
- Kết luận nghiệm
( Mỗi ý cho 0,25 điểm)
Trang 4b ( x2 - 6x - 9 )2 = x( x2 - 4x - 9 )
- Có x = 0 không phải là nghiệm của phơng trình
- Chia hai vế cho x2 đợc :
− −
=
− −
x
x x
2
x
x − 6 − 9 = y đợc y2 = y + 2
Giải phơng trinh y2 - y - 2 = 0 đợc y1 = 2 ; y2 = - 1
- Với y = 2 đợc
x
x − 6 − 9 = 2 Giải phơng trình x2 - 8x - 9 = 0
x1 = - 1 ; x2 = 9
- Với y = -1 đợc
x
x − 6 − 9 = -1 Giải phơng trình x2 - 5x - 9 = 0
x1 =
2
61
1 =
2
61
5 −
( Mỗi ý cho 0,25 điểm) Câu 3 : (1,5 điểm)
Cho hai số dơng x, y thoả x + y = 1 Hãy tìm
a Tìm GTLN của A = xy2
- Có x + y = x +
2 2
y
y + ≥ 33
2 4
xy
- Thay x+y = 1 đợc 1 ≥ 33
2 4
27
4
xy
≥
- Max B =
27
4 lúc
3
1
2 =
= y
x
b Tìm GTNN của B = x3 + y3 + xy
- Có B = x3 + y3 + xy = (x+y)(x2 - xy + y2) + xy
Thay x + y = 1 và rút gọn đợc C = x2 + y2
+ +
= +
≥
+
xy y
x y x
xy y
x
2 )
(
2 2 2 2
2 2
2(x2 + y2 ) ≥ (x + y)2
- x2 + y2 ≥
2
1 Hay Min B =
2
1 lúc x = y =
2 1 ( Mỗi ý cho 0,25 điểm)
Trang 5Câu 4 :
a Xét tam giác MNH có :
MB, NC là các phân giác ngoài
MB và NC cắt nhau tại A nên HA là phân giác trong của tam giác MNH
HC ⊥ HA nên HC là phân giác ngoài
HC và NC cắt nhau tại C nên MC là phân giác trong của tam giác MNH
b MC là phân giác trong, MB là phân giác ngoài tại M nên MC ⊥ MB
Hoàn toàn tơng tự chứng minh đợc BN ⊥ NC
AH, BN, CM là ba đờng cao của tam giác ABC nên đồng qui
( Mỗi ý cho 0,25 điểm - Hình vẽ cho 0,25 điểm) Câu 5:
- Kẻ đờng cao AH của ∆ABC và đờng cao OH1 của ∆OBC
Có : OA AA OH AH1
1
1 =
- Và
ABC
OBC
S
S AH
OH
= 1
nên
ABC
OBC
S
S AA
OA
= 1 1
- Tơng tự ta có :
ABC
OAC
S
S BB
OB
= 1
1
Và
ABC
OAB
S
S CC
OC
= 1 1
- Cộng ba đẳng thức vế theo vế ta đợc đpcm
( Mỗi ý cho 0,25 điểm - ý 1 cho 0,50 điểm - Hình vẽ 0,25 điểm)
A
E
F
A
O
A1
Trang 6huyện Quế sơn năm học 2004-2005
Phòng giáo dục và đào tạo Môn : Toán 9
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề chính thức - Vòng 1
Câu 1: (2,0 điểm)
Chứng minh rằng với mọi số nguyên a, b thì :
a b5 - b chia hết cho 6
b a5b - ab5 chia hết cho 30
Câu 2:(1,0 điểm)
Thực hiện rút gọn
A =
3 2 3
3 2
3 4
3 2 2
3 4
b ab a
b b
a a
+ +
+ +
Câu 3 : (1,5 điểm)
Chứng minh rằng với mọi giá trị a,b,c thì phơng trình
(x-a)(x-b) + (x-b)(x-c) + (x-c)(x-a) = 0 luôn có nghiệm.
Câu 4 :(2,0 điêm)
Giải hệ phơng trình sau :
=
− +
=
−
−
13
7 2
2 y xy x
y xy x
Câu 5 :(3,5 điểm)
Cho nửa đờng tròn tâm O đờng kính AB= 2R Gọi M là điểm di động trên nửa đ-ờng tròn O ( M Khác A và B) Vẽ đđ-ờng tròn tâm M tiếp xúc với AB tại H Từ A và B kẻ hai tiếp tuyến AC và BD với đờng tròn tâm M.
a Chứng minh rằng CD là tiếp tuyến của đờng tròn tâm O.
b Tính tích AC.BD theo CD.
c Xác định vị trí M để diện tích hình thang ABDC đạt giá trị lớn nhất.
Trang 7huyện Quế sơn năm học 2004-2005
Phòng giáo dục và đào tạo Môn : Toán 9
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề chính thức - Vòng 2
Câu 1: (2,0 điểm)
a Chứng minh rằng với a, b, c đôi một khác nhau thì
abc b
c a c c c b a b b c a b a a
1 ) )(
(
1 )
)(
(
1 )
)(
(
−
−
+
−
−
+
−
−
b Thực hiện rút gọn : A =
) )(
( ) )(
( ) )(
z a z
y x y y
y a z
x y x x
x a
−
−
+ +
−
−
+ +
−
− +
Câu 2: (3,0 điểm)
Giải các phơng trình sau :
) 1 ( 2
2
+
+
x
x
x
b ( x2 − 6 x − 9 )2 = x ( x2 − 4 x − 9 )
Câu 3 : (1,5 điểm)
Cho hai số dơng x, y thoả x + y = 1 H y tìm ã
a Giá trị lớn nhất của : A = xy2.
b Giá trị nhỏ nhất của : B = x3 + y3 + xy
Câu 4 : (2,0 điểm)
Tam giác ABC có AH là đờng cao E, F lần lợt là điểm đối xứng của H qua các cạnh AB, AC Gọi M,N lần lợt là giao điểm của EF với AB, AC.
a Chứng minh : - HA là phân giác của góc MHN
- MC là phân giác của góc HMN
b Chứng minh AH,CM,BN đồng qui.
Câu 5: (1,5 điểm)
Cho tam giác ABC O là điểm bất kì thuộc miềm trong của tam giác Các tia AO,
BO, CO cắt các cạnh đối diện tơng ứng ở A1, B1, C1.
Chứng minh rằng : 1
1
1 1
1 1
CC
OC BB
OB AA
OA