Tính: a Chu vi mảnh vườn đó.. b Diện tích mảnh vườn đó.
Trang 1Họ và tên học sinh:………
Lớp… Trường Tiểu học Bắc Mĩ
BÀI KIỂM TRA TOÁN THÁNG 11
Năm học 2010 – 2011 Môn Toán lớp 5
Phần I: Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: mỗi câu 0,5 đ.
Câu 1: Thực hiện 83 + 14 = ? Kết quả là:
a) 79 b) 127 c) 58 d) 2032
Câu 2: Số đo độ dài 4m67cm= ……… m được viết thành số đo với một tên đơn vị là:
a) 4067cm b) 46710 cm c) 4 1067 m d) 4 10067 m
Câu 3: Mua 6 quyển vở hết 48 000 đồng Vậy mua 8 quyển vở cùng loại đó hết một số tiền là:
a) 2 000 đồng b) 64 000 đồng c) 28 000 đồng d) 120 000 đồng
Câu 4: Số thích hợp viết vào chỗ chấm là: 9m 67cm = ………… cm.
a) 967cm b) 9670 cm c) 9067 cm d) 9076 cm
Câu 5: Số thích hợp viết vào chỗ chấm là: 4hm2 5dm2 45m2 = ………… m2
a) 45045 m2 b) 40545 m2 c) 405450 m2 d) 4545 m2
Câu 6: Số bằng với 65,09 km có giá trị là:
a) 65,09 km b) 65,09 m c) 65km 90m d) 65 090 m
Câu 7: Chữ số 6 trong số 47,365 có giá trị là:
a) 6 b) 60 c) 106 d) 1006
Câu 8: Số thích hợp điền vào chỗ trống là: 40,67 x…… = 0,4067.
a) 0,1 b) 0,01 c) 0,001 d) 100
Câu 9: Hình chữ nhật có chiều dài 1,6 dm; chiếu rộng bằng 14 chiều dài Diện tích hình chữ nhật
đó là:
a) 0,64 dm b) 64 dm2 c) 64 cm2 d) 64 dm
Câu 10: Trong phép chia sau 22,44 18 có số dư là:
4 4 1,24 84 12 a) 12 b) 1,2 c) 0,12 d) 0,012
Trang 2b) 0,302 0,231; 0,32; 0,123 d) 0,302; 0,32; 0,231; 0,123
Phần II: Tự luận: Câu 13: Đặt tính rồi tính: (2 đ) a) 47,08 + 436,76 b) 526,4 - 370,56 ………
………
………
………
………
………
c) 29,08 x 96 91,08 : 3,6 ………
………
………
………
………
………
Câu 14: Tìm x (0,5đ) 0,8 x X = 1,2 x 1 0 ………
………
………
………
………
Câu 15: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng là 6,28 m; chiều dài bằng 74 chiều rộng Tính:
a) Chu vi mảnh vườn đó
b) Diện tích mảnh vườn đó
Bài giải:
Trang 3………
………
………