1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề 01 hóa có đáp án

6 130 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 114,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho 75ml dung dịch NaOH 1M vào X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa.. Câu 14: Kết quả thí nghiệm củacác dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi lại dư

Trang 1

SỞ GD&ĐT QUẢNG NINH

TRƯỜNG THPT HẢI ĐÔNG

ĐỀ MINH HỌA - MÃ ĐỀ 01

(Đề thi có 05 trang)

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017

Bài thi: Khoa học Tự nhiên - Môn: Hóa học

(Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề)

Người soạn đề: Bùi Minh Tú Nguyễn Trung Đông

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :

H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca =

40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137.

Câu 1: Phản ứng hóa học nào sau đây sai:

A Cu + 2FeCl3(dung dịch)  CuCl2 + 2FeCl2 B 2Na +2H2O  2NaOH + H2

C H2 + CuO Cu + H2O D Fe + ZnSO4  FeSO4 + Zn

Câu 2: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O)

được gọi là:

A boxit B đá vôi C thạch cao sống D thạch cao nung.

Câu 3: Cho ba dung dịch chứa ba chất: CH3NH2 (X); NH2-C3H5-(COOH)2 (Y); NH2

-CH3-COOH (Z); đều có nồng độ 0,1M Thứ tự sắp xếp ba dung dịch trên theo chiều

tăng dần độ pH là:

A Y < Z < X B Z < X < Y C Y < X < Z D X < Y < Z Câu 4: Hòa tan hết 0,54 gam Al trong 70ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X.

Cho 75ml dung dịch NaOH 1M vào X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu

được m gam kết tủa Giá trị của m là :

Câu 5: Cho m gam H2NCH2COOH phản ứng hết với dung dịch KOH, thu được dung

dịch chứa 28,25 gam muối Giá trị của m là :

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam este X thu được 6,6 gam CO2 và 2,7 gam nước Số

đồng phân cấu tạo của X là :

Câu 7: Cho dãy chuyển hóa sau:

Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A Na2CrO4, Cr2(SO4)3, NaCrO2 B Na2Cr2O7, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3

C Na2Cr2O7, CrSO4, NaCrO2 D Na2CrO4, CrSO4, Cr(OH)3

Câu 8: Cho các phát biểu sau đây:

(a) Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín

(b) Chất béo là đieste của glixerol với axit béo

(c) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

(d) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn

(e) Trong mật ong chứa nhiều fructozơ

(f) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản cảu con người

Trang 2

Số phát biểu đúng là:

Câu 9: Hòa tan m gam hỗn hợp FeO, Fe(OH)2, FeCO3 và Fe3O4 (trong đó Fe3O4 chiếm 1/3 tổng số mol hỗn hợp) vào dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm CO2 và NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) có tỉ khối so với H2 là 18,5

Số mol HNO3 phản ứng là:

Câu 10: Chất X có cấu tạo CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là :

A metyl axetat B metyl propionat C propyl axetat D etyl axetat Câu 11: Trong điều kiện thường, chất ở trạng thái khí là:

Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 6,5g Zn bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được V lít H2 (đktc) Giá trị của V là:

A 4,48 lít B 3,36 lít C 2,24 lít D 1,12 lít

Câu 13: Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc nóng thường sinh ra khí SO2 Để hạn chế khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta thường nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch

Câu 14: Kết quả thí nghiệm củacác dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được

ghi lại dưới bảng sau:

Z Dung dịch AgNO3 trong môi trường NH3 đun

nóng

Kết tủa Ag trắng sáng

Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là :

A Lòng trắng trứng , hồ tinh bột, glucozơ, anilin

B Hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng, glucozơ

C Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucozơ, anilin

D Hồ tinh bột; lòng trắng trứng; anilin; glucozơ

Câu 15: PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật

liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa, PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây:

A Vinyl clorua B Acrilonitrin C Propilen D Vinyl axetat Câu 16: Khi xà phòng hoá tristearin ta thu được sản phẩm là:

A C17H35COOH và glixerol B C15H31COONa và glixerol

C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol

Câu 17: Để phân biệt AlCl3; ZnCl2 có thể dùng một lượng dư dung dịch:

A NaOH B Na2SO4 C Na2CO3 D NaNO3

Câu 18: Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra

Trang 3

A protein B tinh bột C saccarozơ D xenlulozơ Câu 19: Amin nào sau đây là amin bậc 2

A Isopropylamin B Anilin C Metylamin D Đimetylamin Câu 20: Tiến hành các thí nghiệm sau :

(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường

(b) Hấp thụ hết 2 mol CO2 vào dung dịch chứa 3 mol NaOH

(c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc, dư

(d) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1) vào dung dịch HCl dư (e) Cho CuO vào dung dịch HNO3

(f) Cho KHS vào dung dịch NaOH vừa đủ

Số thí nghiệm thu được 2 muối là:

Câu 21: Cho 0,3 mol bột Cu và 0,6 mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,9 mol H2SO4

(loãng) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là:

Câu 22: Xà phòng hóa m gam metyl metacrylat cần lượng vừa đủ V lít NaOH 1M thu được m’ gam muối Hệ thức liên hệ giữa m’, m và V là:

A m’ = m + 22V B m’ = m + 40V

C m’ = m + 23V D m’ = m + 8V

Câu 23: Cho từ từ chất X vào dung dịch Y, sự biến thiên lượng kết tủa Z tạo thành

trong thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau :

Thí nghiệm nào sau đây ứng với thí nghiệm trên:

A Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm HCl và

Zn(NO3)2

B Cho từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch Ba(OH)2

C Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm HCl và

Al(NO3)3

D Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch Zn(NO3)2

Câu 24: Nhiệt phân m gam hỗn hợp X gồm KNO3 và NaNO3 cho đến khi phản ứng

kết thúc thu được V lít O2 (đktc) và 0,834m gam chất rắn Thể tích V lít oxi này có thể đốt cháy vừa đủ 5,64 gam hỗn hợp Y gồm axit axetic, ancol etylic và vinyl axetat

(trong đó số mol của ancol etylic bằng với số mol của vinyl axetat) Khí sinh ra từ

X

n

4a 2a

0

Z

n

a

Trang 4

phản ứng cháy dẫn qua dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 0,9m gam kết tủa Khối lượng

KNO3 trong m gam hỗn hợp X gần nhất với:

A 34,0 gam B 34,5 gam.  C 35,0 gam D 35,5 gam Câu 25: Cho hỗn hợp X gồm Fe, Cu vào dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được khí

NO, dung dịch Y và còn lại chất rắn chưa tan Z Cho Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thấy có khí thoát ra Thành phần chất tan trong dung dịch Y là:

A Fe(NO3)2 B Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2

C Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2 D Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2

Câu 26: Hòa tan hoàn toàn một lượng Ba vào dung dịch chứa a mol HCl thu được

dung dịch X và a mol H2 Trong các chất sau: Na2SO4, Na2CO3, Al, Al2O3, AlCl3, Mg, NaOH, NaHCO3 Số chất tác dụng với dung dịch X là:

Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn m gam 1 chất béo triglixerit cần 1,61 mol O2, sinh ra 1,14 mol CO2 và 1,06 mol H2O Cho 7,088g chất béo tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thành là:

Câu 28: Cho dãy chất sau: H2NCH(CH3)COOH, C6H5OH (phenol), CH3COOCH3,

C2H5OH, CH3NH3Cl Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch KOH đun nóng là:

Câu 29: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ ion Ca2+, Mg2+

B Có thể điều chế nhôm bằng cách dùng khí CO khử Al2O3 ở nhiệt độ cao

C Dung dịch HCl không làm mềm được nước cứng tạm thời.

D Trong các hợp chất, nguyên tố kim loại kiềm thổ chỉ có số oxi hóa là +2.

Câu 30: Cho m gam hỗn hợp gồm A2CO3 và BCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch

HCl thấy sinh ra 4,48 lít khí (đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 22,8 gam chất rắn Giá trị của m là:

A 25,4 gam B 20,6 gam C 21,5 gam D 15,6 gam Câu 31: Những đồ dùng bằng Ag kim loại để lâu ngoài không khí bị xám đen Điều

này được giải thích bằng phương trình nào?

A 4Ag + O2 (không khí) → 2Ag2O B 4Ag + 2CO2 + O2 → 2Ag2CO3

C 4Ag + 2H2S + O2 → 2Ag2S + 2H2O D 4Ag + 4HCl + O2 → 4AgCl + 2H2O

Câu 32: Cho dãy các chất: FeO, Fe3O4, Al2O3, HCl, Fe2O3 Số chất trong dãy bị oxi hoá bởi dung dịch H2SO4 đặc, nóng là:

Câu 33: Để bảo vệ vỏ tàu biểu làm bằng thép, người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần

ngâm dưới nước) những tấm kim loại:

Câu 34: Hợp chất X có công thức C8H14O4 Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ

lệ mol):

Trang 5

(c) nX3 + nX4  nilon-6,6 + 2nH2O (d) 2X2 + X3  X5 + 2H2O

Phân tử khối của X 5 là :

Câu 35: Cho m gam Mg vào dung dịch X gồm 0,03 mol Zn(NO3)2 và 0,05 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian thu được 5,25 gam kim loại và dung dịch Y Cho dung dịch NaOH vào , khối lượng kết tủa lớn nhất thu được là 6,67 gam Giá trị của m là:

Câu 36: Điện phân dung dịch hỗn hợp NaCl và 0,05 mol CuSO4 bằng dòng điện một

chiều có cường độ 2A (điện cực trơ, có màng ngăn) Sau thời gian t giây thì ngừng

điện phân, thu được khí ở hai điện cực có tổng thể tích là 2,352 lít (đktc) và dung dịch

X Dung dịch X hòa tan được tối đa 2,04 gam Al2O3 Giả sử hiệu suất điện phân là

100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch Giá trị của t là:

Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn 0,33 mol hỗn hợp X gồm metyl propionat, metyl axetat

và 2 hidrocacbon mạch hở cần vừa đủ 1,27 mol O2, tạo ra 14,4 gam H2O Nếu cho 0,33

mol X vào dung dich Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là :

Câu 38: Nung m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 và FeCO3 trong bình

kín (không có không khí) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn Y

và khí Z có tỉ khối so với H2 là 22,5 (giả sử khí NO2 sinh ra không tham gia phản ứng

nào khác) Cho Y tan hoàn toàn trong dung dịch gồm 0,01 mol KNO3 và 0,15 mol

H2SO4 (loãng), thu được dung dịch chỉ chứa 21,23 gam muối trung hoà của kim loại và hỗn hợp hai khí có tỉ khối so với H2 là 8 (trong đó có một khí hoá nâu trong không

khí) Giá trị của m là:

Câu 39: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic T (hai chức, mạch hở), hai ancol đơn chức cùng dãy đồng đẳng và một este hai chức tạo bởi T và hai ancol đó Đốt cháy hoàn toàn a gam X, thu được 8,36 gam CO2, Mặt khác đun nóng a gam X với 100 ml

dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thêm tiếp 20 ml dung dịch

HCl 1M để trung hoà lượng NaOH dư, thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được m

gam muối khan và 0,05 mol hỗn hợp hai ancol có phân tử khối trung bình nhỏ hơn 46

Giá trị của m là:

Câu 40: Hỗn hợp X gồm 3 peptit Y, Z, T (đều mạch hở) với tỉ lệ mol tương ứng là 2 :

3 : 4 Tổng số liên kết peptit trong phân tử Y, Z, T bằng 12 Thủy phân hoàn toàn 39,05 gam X, thu được 0,11 mol X 1 ; 0,16 mol X 2 và 0,2 mol X 3 Biết X 1 , X 2 , X 3 đều có

dạng H2NCnH2nCOOH Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 32,816 lít khí O2

(đktc) Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây

- HẾT

Trang 6

-HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ 01

ĐÁP ÁN 1.D 2.C 3.A 4.B 5.B 6.C 7.A 8.D 9.C 10.B 11.C 12.C 13.C 14.C 15.A 16.D 17.C 18.A 19.D 20.C 21.A 22.A 23.D 24.D 25.A 26.C 27.A 28.C 29.B 30.B 31.C 32.C 33.D 34.A 35.A 36.B 37.D 38.D 39.A 40.C

Ngày đăng: 17/08/2018, 10:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w