1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TIẾT 3-4 DSNC 10

2 228 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường THPT Đầm Dơi Tổ :Toán -TinI.MỤC TIÊU : 1/Kiến thức: + Hiểu rõ một số phương pháp suy luận toán học.. + Nắm vững pp chứng minh trực tiếp và chứng minh gián tiếp.. + Biết phân biệ

Trang 1

Trường THPT Đầm Dơi Tổ :Toán -Tin

I.MỤC TIÊU :

1/Kiến thức:

+ Hiểu rõ một số phương pháp suy luận toán học

+ Nắm vững pp chứng minh trực tiếp và chứng minh gián tiếp

+ Biết phân biệt được giả thiết, kết luận của định lí;Biết sử dụng thuật ngữ ĐK cần, ĐK đủ, ĐK cần và đủ

2/Kĩ năng : Biết chứng minh mệnh đề bằng phương pháp phản chứng

II.CHUẨN BỊ &PHƯƠNG PHÁP:

+ Giáo viên: SGK, giáo án, đồ dùng dh( thước, phấn màu, bảng phụ tóm tắt pp CM đlí,

các ví dụ để minh họa kiến thức

+ Học sinh: SGK, xem trước bài mới

+ PP :Đàm thoai ,vấn đáp và gợi mở

III.TIẾN HÀNH :

1 Oån định lớp: Kiểm tra nề nếp hs

2 Kiểm tra bài cũ: 1/ Cách thành lập mệnh đề kéo theo ?

2/ Aùp dụng : Cho mđ : P = “Tứ giác ABCD là hình thang cân “

Q: Tứ giác ABCD có hai đường chéo AC và BD bằng nhau Thành lập các mệnh đề P => Q , Q => P và P  Q Xét tính đúng sai của các mệnh đề nầy

3 .Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của GV & HS Nội dung & Lưu bảng

Hoạt động 1: Nắm được định lí, cách

chứng minh định lí.

+ Từ mệnh đề đúng ở phần KTBC phát vấn

HS: mệnh đề là định lí nào đã học? (đlí

pytago)

+Đlí là? Thường có dạng ?

+ Muốn chứng minh mệnh đề là 1 định lí ta

cần CM điều gì ?Ï

+GV giới thiệu 2 cách chứng minh định lí

+Y/c HS hoạt động theo nhóm,n/c các

VD2,VD3 SGK tr10,11

+GV giải đáp thắc mắc(nếu có)

Ví dụ :Với mọi số tự nhiên n, nếu n2 là số

chẵn thì n là số chẵn

1 Định lí và chứng minh định lí.

a) Định lí: là một mệnh đề đúng thường có

dạng: ∀x∈X, P(x) ⇒ Q(x)

Ví dụ: Nếu n là số tự nhiên lẻ thì n2 - 1 chia hết cho 4

b) Chứng minh định lí:

Chứng minh định lí ∀x∈X, P(x)⇒Q(x) (1) là dùng suy luận toán học và kiến thức đã biết để khẳng định mđề (1) đúng

Có 2 cách chứng minh:

_Cách 1(CM trực tiếp)

B1:Lấy x thuộc X mà P(x) đúng B2:Chứng minh Q(x) đúng

B3:Kết luận

Ví dụ : VD2 SGK

_Cách 2( CM bằng phản chứng)

B1:Giả sử không có Q(x)

Giáo án Đại số 10 –BTN GV: Trần Ngọc Thắng Trang- 1

-BÀI 2:

ÁP DỤNG MỆNH ĐỀ VÀO SUY LUẬN

TOÁN HỌC

Trang 2

Trường THPT Đầm Dơi Tổ :Toán -Tin

Giả sử : ∃ n ∈ N : n lẻ

 n = 2k + 1 ( k ∈ N)

 n2 = 4k2 + 4k + 1

 n2 là số lẻ ( mâu thuần giả thuyết n2

chẵn)

 n lẻ sai , do đó n là số chẵn

KL : ∀ n ∈N, n2 là số chẵn => n là số

chẵn

Hoạt động 2: Nắm được khái niệm điều

kiện cần, điều kiện đủ, đk cần và đủ.

+ Chỉ ra phần giả thiết,kết luận của đlí

∀x∈X, P(x)⇒Q(x)?

+Giới thiệu cách phát biểu khác?

+ Phát biểu lại các định lí đã nêu ở trên

dưới dạng ĐK cần? ĐK đủ?

Cho thêm VD ?

Ví dụ: Đk cần 1tứ giác là hcn thì tứ giác đó

có 2 đ/c = nhau

ĐK đủ để tứ giác lồi nt là tứ giác đó có 4

góc = nhau

-Cho VD Định lí đảo

-Cho VD Điều kiện cần và đủ?

B2: Dùng suy luận và kiến thức đã biết dẫn đến không có P(x) điều này mâu thuẫn.

B3:Kết luận.

Ví dụ: C/M :

Nếu x≠ − 1và y≠ − 1 thì xy+x+y≠ − 1

Giả sử :

=

=

= + +

= + + +

= + +

1

1 0

) 1 )(

1 (

0 ) 1 ( ) 1 ( 1

x

y x

y

y y

x y

x xy

(vô lí giả thuyết) suy ra (ĐPCM)

2.Điều kiện cần, điều kiện đủ.

Trong định lí“∀x∈X,P(x)⇒Q(x)”

P(x):giả thiết và Q(x): kết luận

*Cách phát biểu khác:

P(x) là điều kiện đủ để có Q(x) Q(x) là điều kiện cần để có P(x)

3.Định lí đảo – Điều kiện cần và đủ.

a) Định lý đảo :Cho đlíù “∀x∈X,P(x)⇒Q(x)” (1) Nếu mệnh đề đảo :

“∀x∈X,Q (x)⇒P(x)” (2) đúng thì định lý (2) đgl định lí đảo của định lí (1) , khi đó (1) gọi là định lí thuận

b)

Điều kiện cần và đủ:

* Định lí thuận và đảo có thể gộp thành 1 định lí

“∀x∈X,P(x)⇔Q(x)”

+ Phát biểu: P(x) là đk cần và đủ để có Q(x) Hoặc P(x) nếu và chỉ nếu Q(x)

Hoặc P(x) khi và chỉ khi Q(x)

Ví dụ:

Phát biểu đlí” Với mọi số nguyên dương n, n không chia hết cho 3 khi và chỉ khi n2 chia 3 dư 1” dưới dạng đk cần và đủ

4 Củng cố & Dặn dò

2/ Bằng phản chứng hãy chứng minh đlí ”∀n∈N, nếu 3n+2 là số lẻ thì n là số lẻ”

+ Làm BT 6,7,8,9,10 SGK tr 12 ( vận dụng lí thuyết đã học)

+ Chuẩn bị bài LUYỆN TẬP trang 13,14, 15

Giáo án Đại số 10 –BTN GV: Trần Ngọc Thắng Trang- 2

-Ký duyệt của Tổ Trưởng

/ /2009

Ngày đăng: 13/07/2014, 05:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w