1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra Hóa 10NC- tiết 34

17 344 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra Hóa 10NC- tiết 34
Tác giả Nhóm tác giả
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại bài kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 302,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 8: Độ phân cực các liên kết trong các phân tử tăng dần theo: A.. Câu 8: Độ phân cực các liên kết trong các phân tử tăng dần theo: A.. Câu 8: Độ phân cực các liên kết trong các phân t

Trang 1

Câu 1: Các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng tính kim loại là:

A Na, K, Al, Mg, C, Si B K, Na, Mg, Al, Si, C

C C, Si, Al, Mg, Na, K D Si, C, Mg, Al, Na, K E Kết quả khác

Câu 2: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình lớp ngoài cùng là (n -1)d5ns1 (n≥4) Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

A Chu kỳ n, nhóm IB B Chu kỳ (n-1) , nhóm IA

B Chu kỳ n, nhóm VIB D Chu kỳ n, nhóm VIA E Kết quả khác

Câu 3: Hoà tan 0,3 gam hỗn hợp 2 kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp nhóm IA vào nước dư, thu được 0,224 lít

khí hiđro(đktc) 2 kim loại là:

A Li, Na B Na, K C K, Rb D Rb, Cs E Tất cả đều sai

Câu 4: Một nguyên tố tạo được ion X2- có công thức electron: 1s22s22p63s23p6 Công thức oxit cao nhất và hợp chất với hiđro là:

A XO, XH2 B XO3, XH2

C XO3, XH6 D XO, XH6 E Kết quả khác

Câu 5: Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử 2 nguyên tố thuộc 2 chu kỳ liên tiếp là 25 Tên 2 nguyên

tố đó là: A Mg, Al B O, Cl C F, P

D B,C đúng E A,B,C đều đúng

Câu 6: Trong ion Na+ thì:

A Số electron = Số proton B Số electron > Số proton

C Số electron < Số proton D Số electron = 2 Số proton F Kết quả khác

Câu 7: Cấu hình electroncủa ion F- có thể là cấu hình electron của:

A Ne, O2-,N3- B Na+, Mg2+, Be2+

C Mg2+, Al3+ , Na+ D Cả A và B đúng E Cả A và C đúng

Câu 8: Độ phân cực các liên kết trong các phân tử tăng dần theo:

A H2S, H2O, Na2O, MgO, SO2 B H2S, H2O, MgO, SO2, Na2O,

C H2S, H2O, SO2 , MgO, Na2O D H2S, SO2 , H2O, MgO, Na2O

E Kết quả khác

Câu 9: Liên kết trong phân tử NaNO3 gồm:

A Liên kết ion B liên kết cộng hoá trị

C Liên kết cho – nhận D A và B đúng E A, B và C đúng

Câu 10: Trong phân tử NH3 nguyên tử Nitơ ở trạng thái lai hoá sp3 Phân tử NH3 có dạng:

A Tam giác phẳng B Đường thẳng C Tứ diện

D Vuông phẳng E Kết quả khác

Phần 2: Tự luận.

Câu 1: Viết công thức cấu tạo các chất sau theo quy tắc bát tử: P2O5, SO3, N2, KClO3

Câu 2: So sánh sơ lược liên kết cộng hóa trị và liên kết ion.

Câu 3: Hợp chất M tạo bởi anion Y3- và cation X+ Cả hai ion đều do 5 nguyên tử của 2 nguyên tố tạo nên

A là một nguyên tố trong X+ có hoá trị với hiđro là a, B là một nguyên tố trong Y3- Cả A và B đều có hoá trị cao nhất với oxi là (a + 2) Phân tử khối của M là 149, trong đó MY 3- > 5 MX + Hãy xác lập công thức phân tử của M

Trang 2

Câu 1: Sắp xếp các nguyên tố theo chiều tăng Độ âm điện:

A K, Mg, B, C, F, N B Mg, K, B, C, N, F

C K, Mg, B, C, N, F C F, N, C, B, Mg, K E Kết quả khác

Câu 2: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình lớp ngoài cùng là (n -1)d3ns2 (n≥4) Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

A Chu kỳ n, nhóm IIB B Chu kỳ (n-1) , nhóm IIA

C Chu kỳ n, nhóm VB D Chu kỳ n, nhóm VA E Kết quả khác

Câu 3: Hoà tan 0,3 gam hỗn hợp 2 kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp nhóm IIA vào nước dư, thu được 0,224 lít

khí hiđro(đktc) 2 kim loại là:

A Mg ,Ca B Be, Mg C Ca, Sr D Sr, Ba E Tất cả đều sai

Câu 4: Một nguyên tố tạo được ion X3- có công thức electron: 1s22s22p63s23p6 Công thức oxit cao nhất và hợp chất với hiđro là:

A X2O5, XH3 B X2O3, XH5

C X2O5, XH5 D X2O3, XH3 E Kết quả khác

Câu 5: Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử 2 nguyên tố ở 2 nhóm liên tiếp là 25 Tên 2 nguyên tố

đó là: A Mg, Al B O, Cl C F, P

D B,C đúng E A,B,C đều đúng

Câu 6: Trong ion Cl- thì:

A Số electron = Số proton B Số electron > Số proton C Số electron < Số proton

D Số electron = 2 Số proton F Kết quả khác

Câu 7: Cấu hình electroncủa ion O2- có thể là cấu hình electron của:

A Ne, F-,N3- B Na+, Mg2+, Be2+

C Mg2+, Al3+ , Na+ D Cả A và B đúng E Cả A và C đúng

Câu 8: Độ phân cực các liên kết trong các phân tử tăng dần theo:

A PH3, SiH4, H2S, HCl, HF B SiH4, PH3, H2S, HCl, HF,

C HF, HCl, H2S, PH3, SiH4 D SiH4, H2S, PH3, HCl, HF

E Kết quả khác

Câu 9: Liên kết trong phân tử NaH2PO4 gồm:

A Liên kết ion B liên kết cộng hoá trị

C Liên kết cho – nhận D A và B đúng E A, B và C đúng

Câu 10: Trong phân tử C2H2 nguyên tử Cacbon ở trạng thái lai hoá sp Phân tử C2H2 có dạng:

A Tam giác phẳng B Đường thẳng C Tứ diện

D Vuông phẳng E Kết quả khác

Phần 2: Tự luận.

Câu 1: Viết công thức cấu tạo các chất sau theo quy tắc bát tử: H3PO4, H2SO4, NH3, HClO4

Câu 2: Tại sao nói liên kết cộng hoá trị có tính định hướng, còn liên kết ion thì không

Câu 3: Hợp chất A tạo thành từ anion Y2- và cation X+ Mỗi ion đều do 5 nguyên tử của 2 nguyên tố tạo nên Tổng số proton trong X+ là 11, còn tổng số electrontrong Y2- là 50 Xác định công thức phân tử của

A , trong A có các loại liên kết nào? Biết 2 nguyên tố trong Y2- cùng 1 nhóm và ở 2 chu kỳ liên tiếp

Trang 3

Câu 1: Sắp xếp các chất theo chiều tăng tính axit là:

A H2SO4, HClO4, H3PO4, Al(OH)3, Ca(OH)2 B HClO4, H2SO4, H3PO4, Al(OH)3, Ca(OH)2

C Ca(OH)2 , Al(OH)3, H3PO4, H2SO4, HClO4, D H3PO4, H2SO4, HClO4, Al(OH)3, Ca(OH)2

E Kết quả khác

Câu 2: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình lớp ngoài cùng là (n -1)d5ns2 (n≥4) Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

A Chu kỳ n, nhóm IIB B Chu kỳ (n-1) , nhóm IA

C Chu kỳ (n-1), nhóm VIIB D Chu kỳ n, nhóm VIIA E Kết quả khác

Câu 3: Hoà tan 0,3 gam hỗn hợp 2 kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp nhóm IIA vào nước dư, thu được 0,336 lít

khí hiđro(đktc) 2 kim loại đó là:

A Al, Ga B Ga, In C In, Tl D Kết quả khác

Câu 4: Một nguyên tố tạo được ion X- có công thức electron: 1s22s22p63s23p6 Công thức oxit cao nhất và hợp chất với hiđro là:

A X2O, XH B XO3, XH2

C X2O7, XH7 D X2O7 , XH E Kết quả khác

Câu 5: Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử 2 nguyên tố ở 2 chu kỳ liên tiếp là 23

Tên 2 nguyên tố đó là: A Mg, Na B O, P C N, S

D B,C đúng E A,B,C đều đúng

Câu 6: Trong ion Na+ thì:

A Số electron = Số proton B Số electron > Số proton C Số electron < Số proton

D Số electron = 2 Số proton E Kết quả khác

Câu 7: Cấu hình electroncủa ion Na+ có thể là cấu hình electron của:

A Ne, O2-,N3- B Na+, Mg2+, Be2+

C Mg2+, Al3+, Cl- D Cả A và B đúng E Cả A và C đúng

Câu 8: Độ phân cực các liên kết trong các phân tử tăng dần theo:

A H2S, H2Se, HF, HCl, H2Te B HF, HCl, H2S, H2Te, H2Se

C HF, HCl, H2S, H2Se , H2Te D H2Te, H2Se, H2S, HCl, HF

E Kết quả khác

Câu 9: Liên kết trong phân tử NH4NO3 gồm:

A Liên kết ion B liên kết cộng hoá trị

C Liên kết cho – nhận D A và B đúng E A, B và C đúng

Câu 10: Trong phân tử C2H4 nguyên tử Cacbon ở trạng thái lai hoá sp2 Phân tử C2H4 có đặc điểm:

A 4 nguyên tử H nằm trên 1 mặt phẳng B Đường thẳng C Tứ diện

D Vuông phẳng E Kết quả khác

Phần 2: Tự luận.

Câu 1: Viết công thức cấu tạo các chất sau theo quy tắc bát tử: P2O5, SO3, N2, KClO3

Câu 2: So sánh sơ lược liên kết cộng hóa trị và liên kết cho-nhận.

Câu 3: Hợp chất M tạo bởi anion Y3- và cation X+ Cả hai ion đều do 5 nguyên tử của 2 nguyên tố tạo nên

A là một nguyên tố trong X+ có hoá trị với hiđro là a, B là một nguyên tố trong Y3- Cả A và B đều có hoá trị cao nhất với oxi là (a + 2) Phân tử khối của M là 149, trong đó MY 3- > 5 MX + Hãy xác lập công thức phân tử của M Trong M tồn tại những liên kết nào?

Trang 4

Câu 1: Sắp xếp các chất theo chiều tăng tính bazơ là:

A KOH, Ca(OH)2, Al(OH)3, H2CO3, HNO3 B HNO3, H2CO3, Al(OH)3, Ca(OH)2, KOH

C H2CO3, HNO3, KOH, Ca(OH)2, Al(OH)3, D KOH, Al(OH)3, Ca(OH)2, H2CO3, HNO3

E Kết quả khác

Câu 2: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình lớp ngoài cùng là (n -1)d10ns1 (n≥4) Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

A Chu kỳ n, nhóm IB B Chu kỳ (n-1) , nhóm IA

C Chu kỳ n, nhóm VIB D Chu kỳ n, nhóm VIA E Kết quả khác

Câu 3: Hoà tan 0,3 gam hỗn hợp 2 kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp nhóm IA vào nước dư, thu được 0,112 lít

khí hiđro(đktc) 2 kim loại là:

A Li, Na B Na, K C K, Rb D Rb, Cs

Câu 4: Một nguyên tố tạo được ion X2+ có công thức electron: 1s22s22p63s23p6 Công thức oxit cao nhất và hợp chất với hiđro là:

A XO, XH2 B XO3, XH2

C XO3, XH6 D XO, XH6 E Kết quả khác

Câu 5: Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử 2 nguyên tố ở 2 nhóm liên tiếp là 23

Tên 2 nguyên tố đó là: A Mg, Na B N, S C O, P

D B,C đúng E A,B,C đều đúng

Câu 6: Trong ion NH4 thì: A Số electron = Số proton B Số electron > Số proton

C Số electron < Số proton D Số electron = 2 Số proton

E Kết quả khác

Câu 7: Cấu hình electroncủa ion F- có thể là cấu hình electron của:

A Ne, O2-,N3- B Na+, Mg2+, Be2+

C Mg2+, Al3+ , Na+ D Cả A và B đúng E Cả A và C đúng

Câu 8: Độ phân cực các liên kết trong các phân tử tăng dần theo:

A H2S, H2O, Na2O, MgO, SO2 B H2S, H2O, MgO, SO2, Na2O,

C H2S, H2O, SO2 , MgO, Na2O D H2S, SO2 , H2O, MgO, Na2O

E Kết quả khác

Câu 9: Liên kết trong phân tử CaCO3 gồm:

A Liên kết ion B liên kết cộng hoá trị

C Liên kết cho – nhận D A và B đúng E A, B và C đúng

Câu 10: Trong phân tử C2H6 có các góc liên kết là 109o28’ là do nguyên tử Cacbon ở trạng thái lai hoá::

A Lai hoá sp B Lai hoá sp2 C Lai hoá sp3

D Không lai hoá E Kết quả khác

Phần 2: Tự luận.

Câu 1: Viết công thức cấu tạo các chất sau theo quy tắc bát tử: H3PO4, H2SO4, NH3, HClO4

Câu 2: Tại sao nói liên kết cộng hoá trị có tính định hướng, còn liên kết ion thì không.

Câu 3: Hợp chất A tạo thành từ anionY2- và cation X+ Mỗi ion đều do 5 nguyên tử của 2 nguyên tố tạo nên Tổng số proton trong X+ là 11, còn tổng số electrontrong Y2- là 50 Xác định công thức phân tử của

A , trong A có các loại liên kết nào? Biết 2 nguyên tố trong Y2- cùng 1 nhóm và ở 2 chu kỳ liên tiếp

Trang 5

Câu 1: Các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng tính kim loại là:

A Na, K, Al, Mg, C, Si B K, Na, Mg, Al, Si, C

C C, Si, Al, Mg, Na, K D Si, C, Mg, Al, Na, K E Kết quả khác

Câu 2: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình lớp ngoài cùng là (n -1)d5ns1 (n≥4) Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

A Chu kỳ n, nhóm IB B Chu kỳ (n-1) , nhóm IA

C Chu kỳ n, nhóm VIB D Chu kỳ n, nhóm VIA E Kết quả khác

Câu 3: Hoà tan 0,3 gam hỗn hợp 2 kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp nhóm IA vào nước dư, thu được 0,224 lít

khí hiđro(đktc) 2 kim loại là:

A Li, Na B Na, K C K, Rb D Rb, Cs E Tất cả đều sai

Câu 4: Một nguyên tố tạo được ion X2- có công thức electron: 1s22s22p63s23p6 Công thức oxit cao nhất và hợp chất với hiđro là:

A XO, XH2 B XO3, XH2

C XO3, XH6 D XO, XH6 E Kết quả khác

Câu 5: Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử 2 nguyên tố thuộc 2 chu kỳ liên tiếp là 25 Tên 2 nguyên

tố đó là: A Mg, Al B O, Cl C F, P

D B,C đúng E A,B,C đều đúng

Câu 6: Trong ion Na+ thì:

A Số electron = Số proton B Số electron > Số proton

C Số electron < Số proton D Số electron = 2 Số proton F Kết quả khác

Câu 7: Cấu hình electroncủa ion F- có thể là cấu hình electron của:

A Ne, O2-,N3- B Na+, Mg2+, Be2+

C Mg2+, Al3+ , Na+ D Cả A và B đúng E Cả A và C đúng

Câu 8: Độ phân cực các liên kết trong các phân tử tăng dần theo:

A H2S, H2O, Na2O, MgO, SO2 B H2S, H2O, MgO, SO2, Na2O,

C H2S, H2O, SO2 , MgO, Na2O D H2S, SO2 , H2O, MgO, Na2O

E Kết quả khác

Câu 9: Liên kết trong phân tử NaNO3 gồm:

A Liên kết ion B liên kết cộng hoá trị

C Liên kết cho – nhận D A và B đúng E A, B và C đúng

Câu 10: Trong phân tử NH3 nguyên tử Nitơ ở trạng thái lai hoá sp3 Phân tử NH3 có dạng:

A Tam giác phẳng B Đường thẳng C Tứ diện

D Vuông phẳng E Kết quả khác

Phần 2: Tự luận.

Câu 1: Viết công thức cấu tạo các chất sau theo quy tắc bát tử: P2O5, SO3, N2, KClO3

Câu 2: So sánh sơ lược liên kết cộng hóa trị và liên kết ion.

Câu 3: Hợp chất M tạo bởi anion Y3- và cation X+ Cả hai ion đều do 5 nguyên tử của 2 nguyên tố tạo nên

A là một nguyên tố trong X+ có hoá trị với hiđro là a, B là một nguyên tố trong Y3- Cả A và B đều có hoá trị cao nhất với oxi là (a + 2) Phân tử khối của M là 149, trong đó MY 3- > 5 MX + Hãy xác lập công thức phân tử của M

Trang 6

Câu 1: Sắp xếp các nguyên tố theo chiều tăng Độ âm điện:

A K, Mg, B, C, F, N B Mg, K, B, C, N, F

C K, Mg, B, C, N, F D F, N, C, B, Mg, K E Kết quả khác

Câu 2: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình lớp ngoài cùng là (n -1)d3ns2 (n≥4) Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

A Chu kỳ n, nhóm IIB B Chu kỳ (n-1) , nhóm IIA

C Chu kỳ n, nhóm VB D Chu kỳ n, nhóm VA E Kết quả khác

Câu 3: Hoà tan 0,3 gam hỗn hợp 2 kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp nhóm IIA vào nước dư, thu được 0,224 lít

khí hiđro(đktc) 2 kim loại là:

A Mg ,Ca B Be, Mg C Ca, Sr D Sr, Ba E Tất cả đều sai

Câu 4: Một nguyên tố tạo được ion X3- có công thức electron: 1s22s22p63s23p6 Công thức oxit cao nhất và hợp chất với hiđro là:

A X2O5, XH3 B X2O3, XH5

C X2O5, XH5 D X2O3, XH3 E Kết quả khác

Câu 5: Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử 2 nguyên tố ở 2 nhóm liên tiếp là 25 Tên 2 nguyên tố

đó là: A Mg, Al B O, Cl C F, P

D B,C đúng E A,B,C đều đúng

Câu 6: Trong ion Cl- thì:

A Số electron = Số proton B Số electron > Số proton C Số electron < Số proton

D Số electron = 2 Số proton E Kết quả khác

Câu 7: Cấu hình electroncủa ion O2- có thể là cấu hình electron của:

A Ne, F-,N3- B Na+, Mg2+, Be2+

C Mg2+, Al3+ , Na+ D Cả A và B đúng E Cả A và C đúng

Câu 8: Độ phân cực các liên kết trong các phân tử tăng dần theo:

A PH3, SiH4, H2S, HCl, HF B SiH4, PH3, H2S, HCl, HF,

C HF, HCl, H2S, PH3, SiH4 D SiH4, H2S, PH3, HCl, HF

E Kết quả khác

Câu 9: Liên kết trong phân tử NaH2PO4 gồm:

A Liên kết ion B liên kết cộng hoá trị

C Liên kết cho – nhận D A và B đúng E A, B và C đúng

Câu 10: Trong phân tử C2H2 nguyên tử Cacbon ở trạng thái lai hoá sp Phân tử C2H2 có dạng:

A Tam giác phẳng B Đường thẳng C Tứ diện

D Vuông phẳng E Kết quả khác

Phần 2: Tự luận.

Câu 1: Viết công thức cấu tạo các chất sau theo quy tắc bát tử: H3PO4, H2SO4, NH3, HClO4

Câu 2: Tại sao nói liên kết cộng hoá trị có tính định hướng, còn liên kết ion thì không

Câu 3: Hợp chất A tạo thành từ anion Y2- và cation X+ Mỗi ion đều do 5 nguyên tử của 2 nguyên tố tạo nên Tổng số proton trong X+ là 11, còn tổng số electrontrong Y2- là 50 Xác định công thức phân tử của

A , trong A có các loại liên kết nào? Biết 2 nguyên tố trong Y2- cùng 1 nhóm và ở 2 chu kỳ liên tiếp

Trang 7

Câu 1: Sắp xếp các chất theo chiều tăng tính axit là:

A H2SO4, HClO4, H3PO4, Al(OH)3, Ca(OH)2 B HClO4, H2SO4, H3PO4, Al(OH)3, Ca(OH)2

C Ca(OH)2 , Al(OH)3, H3PO4, H2SO4, HClO4, D H3PO4, H2SO4, HClO4, Al(OH)3, Ca(OH)2

E Kết quả khác

Câu 2: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình lớp ngoài cùng là (n -1)d5ns2 (n≥4) Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

A Chu kỳ n, nhóm IIB B Chu kỳ (n-1) , nhóm IA

C Chu kỳ (n-1), nhóm VIIB D Chu kỳ n, nhóm VIIA E Kết quả khác

Câu 3: Hoà tan 0,3 gam hỗn hợp 2 kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp nhóm IIA vào nước dư, thu được 0,336 lít

khí hiđro(đktc) 2 kim loại đó là:

A Al, Ga B Ga, In C In, Tl D Kết quả khác

Câu 4: Một nguyên tố tạo được ion X- có công thức electron: 1s22s22p63s23p6 Công thức oxit cao nhất và hợp chất với hiđro là:

A X2O, XH B XO3, XH2

C X2O7, XH7 D X2O7 , XH E Kết quả khác

Câu 5: Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử 2 nguyên tố ở 2 chu kỳ liên tiếp là 23

Tên 2 nguyên tố đó là: A Mg, Na B O, P C N, S

D B,C đúng E A,B,C đều đúng

Câu 6: Trong ion Na+ thì:

A Số electron = Số proton B Số electron > Số proton C Số electron < Số proton

D Số electron = 2 Số proton E Kết quả khác

Câu 7: Cấu hình electroncủa ion Na+ có thể là cấu hình electron của:

A Ne, O2-,N3- B Na+, Mg2+, Be2+

C Mg2+, Al3+, Cl- D Cả A và B đúng E Cả A và C đúng

Câu 8: Độ phân cực các liên kết trong các phân tử tăng dần theo:

A H2S, H2Se, HF, HCl, H2Te B HF, HCl, H2S, H2Te, H2Se

C HF, HCl, H2S, H2Se , H2Te D H2Te, H2Se, H2S, HCl, HF

E Kết quả khác

Câu 9: Liên kết trong phân tử NH4NO3 gồm:

A Liên kết ion B liên kết cộng hoá trị

C Liên kết cho – nhận D A và B đúng E A, B và C đúng

Câu 10: Trong phân tử C2H4 nguyên tử Cacbon ở trạng thái lai hoá sp2 Phân tử C2H4 có đặc điểm:

A 4 nguyên tử H nằm trên 1 mặt phẳng B Đường thẳng C Tứ diện

D Vuông phẳng E Kết quả khác

Phần 2: Tự luận.

Câu 1: Viết công thức cấu tạo các chất sau theo quy tắc bát tử: P2O5, SO3, N2, KClO3

Câu 2: So sánh sơ lược liên kết cộng hóa trị và liên kết cho-nhận.

Câu 3: Hợp chất M tạo bởi anion Y3- và cation X+ Cả hai ion đều do 5 nguyên tử của 2 nguyên tố tạo nên

A là một nguyên tố trong X+ có hoá trị với hiđro là a, B là một nguyên tố trong Y3- Cả A và B đều có hoá trị cao nhất với oxi là (a + 2) Phân tử khối của M là 149, trong đó MY 3- > 5 MX + Hãy xác lập công thức phân tử của M Trong M tồn tại những liên kết nào?

Trang 8

Câu 1: Sắp xếp các chất theo chiều tăng tính bazơ là:

A KOH, Ca(OH)2, Al(OH)3, H2CO3, HNO3 B HNO3, H2CO3, Al(OH)3, Ca(OH)2, KOH

C H2CO3, HNO3, KOH, Ca(OH)2, Al(OH)3, D KOH, Al(OH)3, Ca(OH)2, H2CO3, HNO3

E Kết quả khác

Câu 2: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình lớp ngoài cùng là (n -1)d10ns1 (n≥4) Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

A Chu kỳ n, nhóm IB B Chu kỳ (n-1) , nhóm IA

C Chu kỳ n, nhóm VIB D Chu kỳ n, nhóm VIA E Kết quả khác

Câu 3: Hoà tan 0,3 gam hỗn hợp 2 kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp nhóm IA vào nước dư, thu được 0,112 lít

khí hiđro(đktc) 2 kim loại là:

A Li, Na B Na, K C K, Rb D Rb, Cs

Câu 4: Một nguyên tố tạo được ion X2+ có công thức electron: 1s22s22p63s23p6 Công thức oxit cao nhất và hợp chất với hiđro là:

A XO, XH2 B XO3, XH2

C XO3, XH6 D XO, XH6 E Kết quả khác

Câu 5: Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử 2 nguyên tố ở 2 nhóm liên tiếp là 23

Tên 2 nguyên tố đó là: A Mg, Na B N, S C O, P

D B,C đúng E A,B,C đều đúng

Câu 6: Trong ion NH4 thì: A Số electron = Số proton B Số electron > Số proton

C Số electron < Số proton D Số electron = 2 Số proton

E Kết quả khác

Câu 7: Cấu hình electroncủa ion F- có thể là cấu hình electron của:

A Ne, O2-,N3- B Na+, Mg2+, Be2+

C Mg2+, Al3+ , Na+ D Cả A và B đúng E Cả A và C đúng

Câu 8: Độ phân cực các liên kết trong các phân tử tăng dần theo:

A H2S, H2O, Na2O, MgO, SO2 B H2S, H2O, MgO, SO2, Na2O,

C H2S, H2O, SO2 , MgO, Na2O D H2S, SO2 , H2O, MgO, Na2O

E Kết quả khác

Câu 9: Liên kết trong phân tử CaCO3 gồm:

A Liên kết ion B liên kết cộng hoá trị

C Liên kết cho - nhận D A và B đúng E A, B và C đúng

Câu 10: Trong phân tử C2H6 có các góc liên kết là 109o28’ là do nguyên tử Cacbon ở trạng thái lai hoá::

A Lai hoá sp B Lai hoá sp2 C Lai hoá sp3

D Không lai hoá E Kết quả khác

Phần 2: Tự luận.

Câu 1: Viết công thức cấu tạo các chất sau theo quy tắc bát tử: H3PO4, H2SO4, NH3, HClO4

Câu 2: Tại sao nói liên kết cộng hoá trị có tính định hướng, còn liên kết ion thì không.

Câu 3: Hợp chất A tạo thành từ anionY2- và cation X+ Mỗi ion đều do 5 nguyên tử của 2 nguyên tố tạo nên Tổng số proton trong X+ là 11, còn tổng số electrontrong Y2- là 50 Xác định công thức phân tử của

A , trong A có các loại liên kết nào? Biết 2 nguyên tố trong Y2- cùng 1 nhóm và ở 2 chu kỳ liên tiếp

Trang 9

Câu 1: Các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng tính kim loại là:

A Na, K, Al, Mg, C, Si B K, Na, Mg, Al, Si, C

C C, Si, Al, Mg, Na, K D Si, C, Mg, Al, Na, K E Kết quả khác

Câu 2: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình lớp ngoài cùng là (n -1)d5ns1 (n≥4) Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

A Chu kỳ n, nhóm IB B Chu kỳ (n-1) , nhóm IA

C Chu kỳ n, nhóm VIB D Chu kỳ n, nhóm VIA E Kết quả khác

Câu 3: Hoà tan 0,3 gam hỗn hợp 2 kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp nhóm IA vào nước dư, thu được 0,224 lít

khí hiđro(đktc) 2 kim loại là:

A Li, Na B Na, K C K, Rb D Rb, Cs E Tất cả đều sai

Câu 4: Một nguyên tố tạo được ion X2- có công thức electron: 1s22s22p63s23p6 Công thức oxit cao nhất và hợp chất với hiđro là:

A XO, XH2 B XO3, XH2

C XO3, XH6 D XO, XH6 E Kết quả khác

Câu 5: Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử 2 nguyên tố thuộc 2 chu kỳ liên tiếp là 25 Tên 2 nguyên

tố đó là: A Mg, Al B O, Cl C F, P

D B,C đúng E A,B,C đều đúng

Câu 6: Trong ion Na+ thì:

A Số electron = Số proton B Số electron > Số proton

C Số electron < Số proton D Số electron = 2 Số proton F Kết quả khác

Câu 7: Cấu hình electroncủa ion F- có thể là cấu hình electron của:

A Ne, O2-,N3- B Na+, Mg2+, Be2+

C Mg2+, Al3+ , Na+ D Cả A và B đúng E Cả A và C đúng

Câu 8: Độ phân cực các liên kết trong các phân tử tăng dần theo:

A H2S, H2O, Na2O, MgO, SO2 B H2S, H2O, MgO, SO2, Na2O,

C H2S, H2O, SO2 , MgO, Na2O D H2S, SO2 , H2O, MgO, Na2O

E Kết quả khác

Câu 9: Liên kết trong phân tử NaNO3 gồm:

A Liên kết ion B liên kết cộng hoá trị

C Liên kết cho – nhận D A và B đúng E A, B và C đúng

Câu 10: Trong phân tử NH3 nguyên tử Nitơ ở trạng thái lai hoá sp3 Phân tử NH3 có dạng:

A Tam giác phẳng B Đường thẳng C Tứ diện

D Vuông phẳng E Kết quả khác

Phần 2: Tự luận.

Câu 1: Viết công thức cấu tạo các chất sau theo quy tắc bát tử: P2O5, SO3, N2, KClO3

Câu 2: So sánh sơ lược liên kết cộng hóa trị và liên kết ion.

Câu 3: Hợp chất M tạo bởi anion Y3- và cation X+ Cả hai ion đều do 5 nguyên tử của 2 nguyên tố tạo nên

A là một nguyên tố trong X+ có hoá trị với hiđro là a, B là một nguyên tố trong Y3- Cả A và B đều có hoá trị cao nhất với oxi là (a + 2) Phân tử khối của M là 149, trong đó MY 3- > 5 MX + Hãy xác lập công thức phân tử của M

Trang 10

Câu 1: Sắp xếp các nguyên tố theo chiều tăng Độ âm điện:

A K, Mg, B, C, F, N B Mg, K, B, C, N, F

C K, Mg, B, C, N, F D F, N, C, B, Mg, K E Kết quả khác

Câu 2: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình lớp ngoài cùng là (n -1)d3ns2 (n≥4) Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

A Chu kỳ n, nhóm IIB B Chu kỳ (n-1) , nhóm IIA

C Chu kỳ n, nhóm VB D Chu kỳ n, nhóm VA E Kết quả khác

Câu 3: Hoà tan 0,3 gam hỗn hợp 2 kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp nhóm IIA vào nước dư, thu được 0,224 lít

khí hiđro(đktc) 2 kim loại là:

A Mg ,Ca B Be, Mg C Ca, Sr D Sr, Ba E Tất cả đều sai

Câu 4: Một nguyên tố tạo được ion X3- có công thức electron: 1s22s22p63s23p6 Công thức oxit cao nhất và hợp chất với hiđro là:

A X2O5, XH3 B X2O3, XH5

C X2O5, XH5 D X2O3, XH3 E Kết quả khác

Câu 5: Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử 2 nguyên tố ở 2 nhóm liên tiếp là 25 Tên 2 nguyên tố

đó là: A Mg, Al B O, Cl C F, P

D B,C đúng E A,B,C đều đúng

Câu 6: Trong ion Cl- thì:

A Số electron = Số proton B Số electron > Số proton C Số electron < Số proton

F Số electron = 2 Số proton E Kết quả khác

Câu 7: Cấu hình electroncủa ion O2- có thể là cấu hình electron của:

A Ne, F-,N3- B Na+, Mg2+, Be2+

C Mg2+, Al3+ , Na+ D Cả A và B đúng E Cả A và C đúng

Câu 8: Độ phân cực các liên kết trong các phân tử tăng dần theo:

A PH3, SiH4, H2S, HCl, HF B SiH4, PH3, H2S, HCl, HF,

C HF, HCl, H2S, PH3, SiH4 D SiH4, H2S, PH3, HCl, HF

E Kết quả khác

Câu 9: Liên kết trong phân tử NaH2PO4 gồm:

A Liên kết ion B liên kết cộng hoá trị

C Liên kết cho – nhận D A và B đúng E A, B và C đúng

Câu 10: Trong phân tử C2H2 nguyên tử Cacbon ở trạng thái lai hoá sp Phân tử C2H2 có dạng:

A Tam giác phẳng B Đường thẳng C Tứ diện

D Vuông phẳng E Kết quả khác

Phần 2: Tự luận.

Câu 1: Viết công thức cấu tạo các chất sau theo quy tắc bát tử: H3PO4, H2SO4, NH3, HClO4

Câu 2: Tại sao nói liên kết cộng hoá trị có tính định hướng, còn liên kết ion thì không

Câu 3: Hợp chất A tạo thành từ anion Y2- và cation X+ Mỗi ion đều do 5 nguyên tử của 2 nguyên tố tạo nên Tổng số proton trong X+ là 11, còn tổng số electrontrong Y2- là 50 Xác định công thức phân tử của

A , trong A có các loại liên kết nào? Biết 2 nguyên tố trong Y2- cùng 1 nhóm và ở 2 chu kỳ liên tiếp

Ngày đăng: 05/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w