Câu 8: Độ phân cực các liên kết trong các phân tử tăng dần theo: A.. Câu 8: Độ phân cực các liên kết trong các phân tử tăng dần theo: A.. Câu 8: Độ phân cực các liên kết trong các phân t
Trang 1Câu 1: Các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng tính kim loại là:
A Na, K, Al, Mg, C, Si B K, Na, Mg, Al, Si, C
C C, Si, Al, Mg, Na, K D Si, C, Mg, Al, Na, K E Kết quả khác
Câu 2: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình lớp ngoài cùng là (n -1)d5ns1 (n≥4) Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:
A Chu kỳ n, nhóm IB B Chu kỳ (n-1) , nhóm IA
B Chu kỳ n, nhóm VIB D Chu kỳ n, nhóm VIA E Kết quả khác
Câu 3: Hoà tan 0,3 gam hỗn hợp 2 kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp nhóm IA vào nước dư, thu được 0,224 lít
khí hiđro(đktc) 2 kim loại là:
A Li, Na B Na, K C K, Rb D Rb, Cs E Tất cả đều sai
Câu 4: Một nguyên tố tạo được ion X2- có công thức electron: 1s22s22p63s23p6 Công thức oxit cao nhất và hợp chất với hiđro là:
A XO, XH2 B XO3, XH2
C XO3, XH6 D XO, XH6 E Kết quả khác
Câu 5: Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử 2 nguyên tố thuộc 2 chu kỳ liên tiếp là 25 Tên 2 nguyên
tố đó là: A Mg, Al B O, Cl C F, P
D B,C đúng E A,B,C đều đúng
Câu 6: Trong ion Na+ thì:
A Số electron = Số proton B Số electron > Số proton
C Số electron < Số proton D Số electron = 2 Số proton F Kết quả khác
Câu 7: Cấu hình electroncủa ion F- có thể là cấu hình electron của:
A Ne, O2-,N3- B Na+, Mg2+, Be2+
C Mg2+, Al3+ , Na+ D Cả A và B đúng E Cả A và C đúng
Câu 8: Độ phân cực các liên kết trong các phân tử tăng dần theo:
A H2S, H2O, Na2O, MgO, SO2 B H2S, H2O, MgO, SO2, Na2O,
C H2S, H2O, SO2 , MgO, Na2O D H2S, SO2 , H2O, MgO, Na2O
E Kết quả khác
Câu 9: Liên kết trong phân tử NaNO3 gồm:
A Liên kết ion B liên kết cộng hoá trị
C Liên kết cho – nhận D A và B đúng E A, B và C đúng
Câu 10: Trong phân tử NH3 nguyên tử Nitơ ở trạng thái lai hoá sp3 Phân tử NH3 có dạng:
A Tam giác phẳng B Đường thẳng C Tứ diện
D Vuông phẳng E Kết quả khác
Phần 2: Tự luận.
Câu 1: Viết công thức cấu tạo các chất sau theo quy tắc bát tử: P2O5, SO3, N2, KClO3
Câu 2: So sánh sơ lược liên kết cộng hóa trị và liên kết ion.
Câu 3: Hợp chất M tạo bởi anion Y3- và cation X+ Cả hai ion đều do 5 nguyên tử của 2 nguyên tố tạo nên
A là một nguyên tố trong X+ có hoá trị với hiđro là a, B là một nguyên tố trong Y3- Cả A và B đều có hoá trị cao nhất với oxi là (a + 2) Phân tử khối của M là 149, trong đó MY 3- > 5 MX + Hãy xác lập công thức phân tử của M
Trang 2Câu 1: Sắp xếp các nguyên tố theo chiều tăng Độ âm điện:
A K, Mg, B, C, F, N B Mg, K, B, C, N, F
C K, Mg, B, C, N, F C F, N, C, B, Mg, K E Kết quả khác
Câu 2: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình lớp ngoài cùng là (n -1)d3ns2 (n≥4) Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:
A Chu kỳ n, nhóm IIB B Chu kỳ (n-1) , nhóm IIA
C Chu kỳ n, nhóm VB D Chu kỳ n, nhóm VA E Kết quả khác
Câu 3: Hoà tan 0,3 gam hỗn hợp 2 kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp nhóm IIA vào nước dư, thu được 0,224 lít
khí hiđro(đktc) 2 kim loại là:
A Mg ,Ca B Be, Mg C Ca, Sr D Sr, Ba E Tất cả đều sai
Câu 4: Một nguyên tố tạo được ion X3- có công thức electron: 1s22s22p63s23p6 Công thức oxit cao nhất và hợp chất với hiđro là:
A X2O5, XH3 B X2O3, XH5
C X2O5, XH5 D X2O3, XH3 E Kết quả khác
Câu 5: Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử 2 nguyên tố ở 2 nhóm liên tiếp là 25 Tên 2 nguyên tố
đó là: A Mg, Al B O, Cl C F, P
D B,C đúng E A,B,C đều đúng
Câu 6: Trong ion Cl- thì:
A Số electron = Số proton B Số electron > Số proton C Số electron < Số proton
D Số electron = 2 Số proton F Kết quả khác
Câu 7: Cấu hình electroncủa ion O2- có thể là cấu hình electron của:
A Ne, F-,N3- B Na+, Mg2+, Be2+
C Mg2+, Al3+ , Na+ D Cả A và B đúng E Cả A và C đúng
Câu 8: Độ phân cực các liên kết trong các phân tử tăng dần theo:
A PH3, SiH4, H2S, HCl, HF B SiH4, PH3, H2S, HCl, HF,
C HF, HCl, H2S, PH3, SiH4 D SiH4, H2S, PH3, HCl, HF
E Kết quả khác
Câu 9: Liên kết trong phân tử NaH2PO4 gồm:
A Liên kết ion B liên kết cộng hoá trị
C Liên kết cho – nhận D A và B đúng E A, B và C đúng
Câu 10: Trong phân tử C2H2 nguyên tử Cacbon ở trạng thái lai hoá sp Phân tử C2H2 có dạng:
A Tam giác phẳng B Đường thẳng C Tứ diện
D Vuông phẳng E Kết quả khác
Phần 2: Tự luận.
Câu 1: Viết công thức cấu tạo các chất sau theo quy tắc bát tử: H3PO4, H2SO4, NH3, HClO4
Câu 2: Tại sao nói liên kết cộng hoá trị có tính định hướng, còn liên kết ion thì không
Câu 3: Hợp chất A tạo thành từ anion Y2- và cation X+ Mỗi ion đều do 5 nguyên tử của 2 nguyên tố tạo nên Tổng số proton trong X+ là 11, còn tổng số electrontrong Y2- là 50 Xác định công thức phân tử của
A , trong A có các loại liên kết nào? Biết 2 nguyên tố trong Y2- cùng 1 nhóm và ở 2 chu kỳ liên tiếp
Trang 3Câu 1: Sắp xếp các chất theo chiều tăng tính axit là:
A H2SO4, HClO4, H3PO4, Al(OH)3, Ca(OH)2 B HClO4, H2SO4, H3PO4, Al(OH)3, Ca(OH)2
C Ca(OH)2 , Al(OH)3, H3PO4, H2SO4, HClO4, D H3PO4, H2SO4, HClO4, Al(OH)3, Ca(OH)2
E Kết quả khác
Câu 2: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình lớp ngoài cùng là (n -1)d5ns2 (n≥4) Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:
A Chu kỳ n, nhóm IIB B Chu kỳ (n-1) , nhóm IA
C Chu kỳ (n-1), nhóm VIIB D Chu kỳ n, nhóm VIIA E Kết quả khác
Câu 3: Hoà tan 0,3 gam hỗn hợp 2 kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp nhóm IIA vào nước dư, thu được 0,336 lít
khí hiđro(đktc) 2 kim loại đó là:
A Al, Ga B Ga, In C In, Tl D Kết quả khác
Câu 4: Một nguyên tố tạo được ion X- có công thức electron: 1s22s22p63s23p6 Công thức oxit cao nhất và hợp chất với hiđro là:
A X2O, XH B XO3, XH2
C X2O7, XH7 D X2O7 , XH E Kết quả khác
Câu 5: Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử 2 nguyên tố ở 2 chu kỳ liên tiếp là 23
Tên 2 nguyên tố đó là: A Mg, Na B O, P C N, S
D B,C đúng E A,B,C đều đúng
Câu 6: Trong ion Na+ thì:
A Số electron = Số proton B Số electron > Số proton C Số electron < Số proton
D Số electron = 2 Số proton E Kết quả khác
Câu 7: Cấu hình electroncủa ion Na+ có thể là cấu hình electron của:
A Ne, O2-,N3- B Na+, Mg2+, Be2+
C Mg2+, Al3+, Cl- D Cả A và B đúng E Cả A và C đúng
Câu 8: Độ phân cực các liên kết trong các phân tử tăng dần theo:
A H2S, H2Se, HF, HCl, H2Te B HF, HCl, H2S, H2Te, H2Se
C HF, HCl, H2S, H2Se , H2Te D H2Te, H2Se, H2S, HCl, HF
E Kết quả khác
Câu 9: Liên kết trong phân tử NH4NO3 gồm:
A Liên kết ion B liên kết cộng hoá trị
C Liên kết cho – nhận D A và B đúng E A, B và C đúng
Câu 10: Trong phân tử C2H4 nguyên tử Cacbon ở trạng thái lai hoá sp2 Phân tử C2H4 có đặc điểm:
A 4 nguyên tử H nằm trên 1 mặt phẳng B Đường thẳng C Tứ diện
D Vuông phẳng E Kết quả khác
Phần 2: Tự luận.
Câu 1: Viết công thức cấu tạo các chất sau theo quy tắc bát tử: P2O5, SO3, N2, KClO3
Câu 2: So sánh sơ lược liên kết cộng hóa trị và liên kết cho-nhận.
Câu 3: Hợp chất M tạo bởi anion Y3- và cation X+ Cả hai ion đều do 5 nguyên tử của 2 nguyên tố tạo nên
A là một nguyên tố trong X+ có hoá trị với hiđro là a, B là một nguyên tố trong Y3- Cả A và B đều có hoá trị cao nhất với oxi là (a + 2) Phân tử khối của M là 149, trong đó MY 3- > 5 MX + Hãy xác lập công thức phân tử của M Trong M tồn tại những liên kết nào?
Trang 4Câu 1: Sắp xếp các chất theo chiều tăng tính bazơ là:
A KOH, Ca(OH)2, Al(OH)3, H2CO3, HNO3 B HNO3, H2CO3, Al(OH)3, Ca(OH)2, KOH
C H2CO3, HNO3, KOH, Ca(OH)2, Al(OH)3, D KOH, Al(OH)3, Ca(OH)2, H2CO3, HNO3
E Kết quả khác
Câu 2: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình lớp ngoài cùng là (n -1)d10ns1 (n≥4) Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:
A Chu kỳ n, nhóm IB B Chu kỳ (n-1) , nhóm IA
C Chu kỳ n, nhóm VIB D Chu kỳ n, nhóm VIA E Kết quả khác
Câu 3: Hoà tan 0,3 gam hỗn hợp 2 kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp nhóm IA vào nước dư, thu được 0,112 lít
khí hiđro(đktc) 2 kim loại là:
A Li, Na B Na, K C K, Rb D Rb, Cs
Câu 4: Một nguyên tố tạo được ion X2+ có công thức electron: 1s22s22p63s23p6 Công thức oxit cao nhất và hợp chất với hiđro là:
A XO, XH2 B XO3, XH2
C XO3, XH6 D XO, XH6 E Kết quả khác
Câu 5: Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử 2 nguyên tố ở 2 nhóm liên tiếp là 23
Tên 2 nguyên tố đó là: A Mg, Na B N, S C O, P
D B,C đúng E A,B,C đều đúng
Câu 6: Trong ion NH4 thì: A Số electron = Số proton B Số electron > Số proton
C Số electron < Số proton D Số electron = 2 Số proton
E Kết quả khác
Câu 7: Cấu hình electroncủa ion F- có thể là cấu hình electron của:
A Ne, O2-,N3- B Na+, Mg2+, Be2+
C Mg2+, Al3+ , Na+ D Cả A và B đúng E Cả A và C đúng
Câu 8: Độ phân cực các liên kết trong các phân tử tăng dần theo:
A H2S, H2O, Na2O, MgO, SO2 B H2S, H2O, MgO, SO2, Na2O,
C H2S, H2O, SO2 , MgO, Na2O D H2S, SO2 , H2O, MgO, Na2O
E Kết quả khác
Câu 9: Liên kết trong phân tử CaCO3 gồm:
A Liên kết ion B liên kết cộng hoá trị
C Liên kết cho – nhận D A và B đúng E A, B và C đúng
Câu 10: Trong phân tử C2H6 có các góc liên kết là 109o28’ là do nguyên tử Cacbon ở trạng thái lai hoá::
A Lai hoá sp B Lai hoá sp2 C Lai hoá sp3
D Không lai hoá E Kết quả khác
Phần 2: Tự luận.
Câu 1: Viết công thức cấu tạo các chất sau theo quy tắc bát tử: H3PO4, H2SO4, NH3, HClO4
Câu 2: Tại sao nói liên kết cộng hoá trị có tính định hướng, còn liên kết ion thì không.
Câu 3: Hợp chất A tạo thành từ anionY2- và cation X+ Mỗi ion đều do 5 nguyên tử của 2 nguyên tố tạo nên Tổng số proton trong X+ là 11, còn tổng số electrontrong Y2- là 50 Xác định công thức phân tử của
A , trong A có các loại liên kết nào? Biết 2 nguyên tố trong Y2- cùng 1 nhóm và ở 2 chu kỳ liên tiếp
Trang 5Câu 1: Các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng tính kim loại là:
A Na, K, Al, Mg, C, Si B K, Na, Mg, Al, Si, C
C C, Si, Al, Mg, Na, K D Si, C, Mg, Al, Na, K E Kết quả khác
Câu 2: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình lớp ngoài cùng là (n -1)d5ns1 (n≥4) Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:
A Chu kỳ n, nhóm IB B Chu kỳ (n-1) , nhóm IA
C Chu kỳ n, nhóm VIB D Chu kỳ n, nhóm VIA E Kết quả khác
Câu 3: Hoà tan 0,3 gam hỗn hợp 2 kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp nhóm IA vào nước dư, thu được 0,224 lít
khí hiđro(đktc) 2 kim loại là:
A Li, Na B Na, K C K, Rb D Rb, Cs E Tất cả đều sai
Câu 4: Một nguyên tố tạo được ion X2- có công thức electron: 1s22s22p63s23p6 Công thức oxit cao nhất và hợp chất với hiđro là:
A XO, XH2 B XO3, XH2
C XO3, XH6 D XO, XH6 E Kết quả khác
Câu 5: Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử 2 nguyên tố thuộc 2 chu kỳ liên tiếp là 25 Tên 2 nguyên
tố đó là: A Mg, Al B O, Cl C F, P
D B,C đúng E A,B,C đều đúng
Câu 6: Trong ion Na+ thì:
A Số electron = Số proton B Số electron > Số proton
C Số electron < Số proton D Số electron = 2 Số proton F Kết quả khác
Câu 7: Cấu hình electroncủa ion F- có thể là cấu hình electron của:
A Ne, O2-,N3- B Na+, Mg2+, Be2+
C Mg2+, Al3+ , Na+ D Cả A và B đúng E Cả A và C đúng
Câu 8: Độ phân cực các liên kết trong các phân tử tăng dần theo:
A H2S, H2O, Na2O, MgO, SO2 B H2S, H2O, MgO, SO2, Na2O,
C H2S, H2O, SO2 , MgO, Na2O D H2S, SO2 , H2O, MgO, Na2O
E Kết quả khác
Câu 9: Liên kết trong phân tử NaNO3 gồm:
A Liên kết ion B liên kết cộng hoá trị
C Liên kết cho – nhận D A và B đúng E A, B và C đúng
Câu 10: Trong phân tử NH3 nguyên tử Nitơ ở trạng thái lai hoá sp3 Phân tử NH3 có dạng:
A Tam giác phẳng B Đường thẳng C Tứ diện
D Vuông phẳng E Kết quả khác
Phần 2: Tự luận.
Câu 1: Viết công thức cấu tạo các chất sau theo quy tắc bát tử: P2O5, SO3, N2, KClO3
Câu 2: So sánh sơ lược liên kết cộng hóa trị và liên kết ion.
Câu 3: Hợp chất M tạo bởi anion Y3- và cation X+ Cả hai ion đều do 5 nguyên tử của 2 nguyên tố tạo nên
A là một nguyên tố trong X+ có hoá trị với hiđro là a, B là một nguyên tố trong Y3- Cả A và B đều có hoá trị cao nhất với oxi là (a + 2) Phân tử khối của M là 149, trong đó MY 3- > 5 MX + Hãy xác lập công thức phân tử của M
Trang 6Câu 1: Sắp xếp các nguyên tố theo chiều tăng Độ âm điện:
A K, Mg, B, C, F, N B Mg, K, B, C, N, F
C K, Mg, B, C, N, F D F, N, C, B, Mg, K E Kết quả khác
Câu 2: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình lớp ngoài cùng là (n -1)d3ns2 (n≥4) Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:
A Chu kỳ n, nhóm IIB B Chu kỳ (n-1) , nhóm IIA
C Chu kỳ n, nhóm VB D Chu kỳ n, nhóm VA E Kết quả khác
Câu 3: Hoà tan 0,3 gam hỗn hợp 2 kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp nhóm IIA vào nước dư, thu được 0,224 lít
khí hiđro(đktc) 2 kim loại là:
A Mg ,Ca B Be, Mg C Ca, Sr D Sr, Ba E Tất cả đều sai
Câu 4: Một nguyên tố tạo được ion X3- có công thức electron: 1s22s22p63s23p6 Công thức oxit cao nhất và hợp chất với hiđro là:
A X2O5, XH3 B X2O3, XH5
C X2O5, XH5 D X2O3, XH3 E Kết quả khác
Câu 5: Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử 2 nguyên tố ở 2 nhóm liên tiếp là 25 Tên 2 nguyên tố
đó là: A Mg, Al B O, Cl C F, P
D B,C đúng E A,B,C đều đúng
Câu 6: Trong ion Cl- thì:
A Số electron = Số proton B Số electron > Số proton C Số electron < Số proton
D Số electron = 2 Số proton E Kết quả khác
Câu 7: Cấu hình electroncủa ion O2- có thể là cấu hình electron của:
A Ne, F-,N3- B Na+, Mg2+, Be2+
C Mg2+, Al3+ , Na+ D Cả A và B đúng E Cả A và C đúng
Câu 8: Độ phân cực các liên kết trong các phân tử tăng dần theo:
A PH3, SiH4, H2S, HCl, HF B SiH4, PH3, H2S, HCl, HF,
C HF, HCl, H2S, PH3, SiH4 D SiH4, H2S, PH3, HCl, HF
E Kết quả khác
Câu 9: Liên kết trong phân tử NaH2PO4 gồm:
A Liên kết ion B liên kết cộng hoá trị
C Liên kết cho – nhận D A và B đúng E A, B và C đúng
Câu 10: Trong phân tử C2H2 nguyên tử Cacbon ở trạng thái lai hoá sp Phân tử C2H2 có dạng:
A Tam giác phẳng B Đường thẳng C Tứ diện
D Vuông phẳng E Kết quả khác
Phần 2: Tự luận.
Câu 1: Viết công thức cấu tạo các chất sau theo quy tắc bát tử: H3PO4, H2SO4, NH3, HClO4
Câu 2: Tại sao nói liên kết cộng hoá trị có tính định hướng, còn liên kết ion thì không
Câu 3: Hợp chất A tạo thành từ anion Y2- và cation X+ Mỗi ion đều do 5 nguyên tử của 2 nguyên tố tạo nên Tổng số proton trong X+ là 11, còn tổng số electrontrong Y2- là 50 Xác định công thức phân tử của
A , trong A có các loại liên kết nào? Biết 2 nguyên tố trong Y2- cùng 1 nhóm và ở 2 chu kỳ liên tiếp
Trang 7Câu 1: Sắp xếp các chất theo chiều tăng tính axit là:
A H2SO4, HClO4, H3PO4, Al(OH)3, Ca(OH)2 B HClO4, H2SO4, H3PO4, Al(OH)3, Ca(OH)2
C Ca(OH)2 , Al(OH)3, H3PO4, H2SO4, HClO4, D H3PO4, H2SO4, HClO4, Al(OH)3, Ca(OH)2
E Kết quả khác
Câu 2: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình lớp ngoài cùng là (n -1)d5ns2 (n≥4) Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:
A Chu kỳ n, nhóm IIB B Chu kỳ (n-1) , nhóm IA
C Chu kỳ (n-1), nhóm VIIB D Chu kỳ n, nhóm VIIA E Kết quả khác
Câu 3: Hoà tan 0,3 gam hỗn hợp 2 kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp nhóm IIA vào nước dư, thu được 0,336 lít
khí hiđro(đktc) 2 kim loại đó là:
A Al, Ga B Ga, In C In, Tl D Kết quả khác
Câu 4: Một nguyên tố tạo được ion X- có công thức electron: 1s22s22p63s23p6 Công thức oxit cao nhất và hợp chất với hiđro là:
A X2O, XH B XO3, XH2
C X2O7, XH7 D X2O7 , XH E Kết quả khác
Câu 5: Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử 2 nguyên tố ở 2 chu kỳ liên tiếp là 23
Tên 2 nguyên tố đó là: A Mg, Na B O, P C N, S
D B,C đúng E A,B,C đều đúng
Câu 6: Trong ion Na+ thì:
A Số electron = Số proton B Số electron > Số proton C Số electron < Số proton
D Số electron = 2 Số proton E Kết quả khác
Câu 7: Cấu hình electroncủa ion Na+ có thể là cấu hình electron của:
A Ne, O2-,N3- B Na+, Mg2+, Be2+
C Mg2+, Al3+, Cl- D Cả A và B đúng E Cả A và C đúng
Câu 8: Độ phân cực các liên kết trong các phân tử tăng dần theo:
A H2S, H2Se, HF, HCl, H2Te B HF, HCl, H2S, H2Te, H2Se
C HF, HCl, H2S, H2Se , H2Te D H2Te, H2Se, H2S, HCl, HF
E Kết quả khác
Câu 9: Liên kết trong phân tử NH4NO3 gồm:
A Liên kết ion B liên kết cộng hoá trị
C Liên kết cho – nhận D A và B đúng E A, B và C đúng
Câu 10: Trong phân tử C2H4 nguyên tử Cacbon ở trạng thái lai hoá sp2 Phân tử C2H4 có đặc điểm:
A 4 nguyên tử H nằm trên 1 mặt phẳng B Đường thẳng C Tứ diện
D Vuông phẳng E Kết quả khác
Phần 2: Tự luận.
Câu 1: Viết công thức cấu tạo các chất sau theo quy tắc bát tử: P2O5, SO3, N2, KClO3
Câu 2: So sánh sơ lược liên kết cộng hóa trị và liên kết cho-nhận.
Câu 3: Hợp chất M tạo bởi anion Y3- và cation X+ Cả hai ion đều do 5 nguyên tử của 2 nguyên tố tạo nên
A là một nguyên tố trong X+ có hoá trị với hiđro là a, B là một nguyên tố trong Y3- Cả A và B đều có hoá trị cao nhất với oxi là (a + 2) Phân tử khối của M là 149, trong đó MY 3- > 5 MX + Hãy xác lập công thức phân tử của M Trong M tồn tại những liên kết nào?
Trang 8Câu 1: Sắp xếp các chất theo chiều tăng tính bazơ là:
A KOH, Ca(OH)2, Al(OH)3, H2CO3, HNO3 B HNO3, H2CO3, Al(OH)3, Ca(OH)2, KOH
C H2CO3, HNO3, KOH, Ca(OH)2, Al(OH)3, D KOH, Al(OH)3, Ca(OH)2, H2CO3, HNO3
E Kết quả khác
Câu 2: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình lớp ngoài cùng là (n -1)d10ns1 (n≥4) Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:
A Chu kỳ n, nhóm IB B Chu kỳ (n-1) , nhóm IA
C Chu kỳ n, nhóm VIB D Chu kỳ n, nhóm VIA E Kết quả khác
Câu 3: Hoà tan 0,3 gam hỗn hợp 2 kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp nhóm IA vào nước dư, thu được 0,112 lít
khí hiđro(đktc) 2 kim loại là:
A Li, Na B Na, K C K, Rb D Rb, Cs
Câu 4: Một nguyên tố tạo được ion X2+ có công thức electron: 1s22s22p63s23p6 Công thức oxit cao nhất và hợp chất với hiđro là:
A XO, XH2 B XO3, XH2
C XO3, XH6 D XO, XH6 E Kết quả khác
Câu 5: Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử 2 nguyên tố ở 2 nhóm liên tiếp là 23
Tên 2 nguyên tố đó là: A Mg, Na B N, S C O, P
D B,C đúng E A,B,C đều đúng
Câu 6: Trong ion NH4 thì: A Số electron = Số proton B Số electron > Số proton
C Số electron < Số proton D Số electron = 2 Số proton
E Kết quả khác
Câu 7: Cấu hình electroncủa ion F- có thể là cấu hình electron của:
A Ne, O2-,N3- B Na+, Mg2+, Be2+
C Mg2+, Al3+ , Na+ D Cả A và B đúng E Cả A và C đúng
Câu 8: Độ phân cực các liên kết trong các phân tử tăng dần theo:
A H2S, H2O, Na2O, MgO, SO2 B H2S, H2O, MgO, SO2, Na2O,
C H2S, H2O, SO2 , MgO, Na2O D H2S, SO2 , H2O, MgO, Na2O
E Kết quả khác
Câu 9: Liên kết trong phân tử CaCO3 gồm:
A Liên kết ion B liên kết cộng hoá trị
C Liên kết cho - nhận D A và B đúng E A, B và C đúng
Câu 10: Trong phân tử C2H6 có các góc liên kết là 109o28’ là do nguyên tử Cacbon ở trạng thái lai hoá::
A Lai hoá sp B Lai hoá sp2 C Lai hoá sp3
D Không lai hoá E Kết quả khác
Phần 2: Tự luận.
Câu 1: Viết công thức cấu tạo các chất sau theo quy tắc bát tử: H3PO4, H2SO4, NH3, HClO4
Câu 2: Tại sao nói liên kết cộng hoá trị có tính định hướng, còn liên kết ion thì không.
Câu 3: Hợp chất A tạo thành từ anionY2- và cation X+ Mỗi ion đều do 5 nguyên tử của 2 nguyên tố tạo nên Tổng số proton trong X+ là 11, còn tổng số electrontrong Y2- là 50 Xác định công thức phân tử của
A , trong A có các loại liên kết nào? Biết 2 nguyên tố trong Y2- cùng 1 nhóm và ở 2 chu kỳ liên tiếp
Trang 9Câu 1: Các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng tính kim loại là:
A Na, K, Al, Mg, C, Si B K, Na, Mg, Al, Si, C
C C, Si, Al, Mg, Na, K D Si, C, Mg, Al, Na, K E Kết quả khác
Câu 2: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình lớp ngoài cùng là (n -1)d5ns1 (n≥4) Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:
A Chu kỳ n, nhóm IB B Chu kỳ (n-1) , nhóm IA
C Chu kỳ n, nhóm VIB D Chu kỳ n, nhóm VIA E Kết quả khác
Câu 3: Hoà tan 0,3 gam hỗn hợp 2 kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp nhóm IA vào nước dư, thu được 0,224 lít
khí hiđro(đktc) 2 kim loại là:
A Li, Na B Na, K C K, Rb D Rb, Cs E Tất cả đều sai
Câu 4: Một nguyên tố tạo được ion X2- có công thức electron: 1s22s22p63s23p6 Công thức oxit cao nhất và hợp chất với hiđro là:
A XO, XH2 B XO3, XH2
C XO3, XH6 D XO, XH6 E Kết quả khác
Câu 5: Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử 2 nguyên tố thuộc 2 chu kỳ liên tiếp là 25 Tên 2 nguyên
tố đó là: A Mg, Al B O, Cl C F, P
D B,C đúng E A,B,C đều đúng
Câu 6: Trong ion Na+ thì:
A Số electron = Số proton B Số electron > Số proton
C Số electron < Số proton D Số electron = 2 Số proton F Kết quả khác
Câu 7: Cấu hình electroncủa ion F- có thể là cấu hình electron của:
A Ne, O2-,N3- B Na+, Mg2+, Be2+
C Mg2+, Al3+ , Na+ D Cả A và B đúng E Cả A và C đúng
Câu 8: Độ phân cực các liên kết trong các phân tử tăng dần theo:
A H2S, H2O, Na2O, MgO, SO2 B H2S, H2O, MgO, SO2, Na2O,
C H2S, H2O, SO2 , MgO, Na2O D H2S, SO2 , H2O, MgO, Na2O
E Kết quả khác
Câu 9: Liên kết trong phân tử NaNO3 gồm:
A Liên kết ion B liên kết cộng hoá trị
C Liên kết cho – nhận D A và B đúng E A, B và C đúng
Câu 10: Trong phân tử NH3 nguyên tử Nitơ ở trạng thái lai hoá sp3 Phân tử NH3 có dạng:
A Tam giác phẳng B Đường thẳng C Tứ diện
D Vuông phẳng E Kết quả khác
Phần 2: Tự luận.
Câu 1: Viết công thức cấu tạo các chất sau theo quy tắc bát tử: P2O5, SO3, N2, KClO3
Câu 2: So sánh sơ lược liên kết cộng hóa trị và liên kết ion.
Câu 3: Hợp chất M tạo bởi anion Y3- và cation X+ Cả hai ion đều do 5 nguyên tử của 2 nguyên tố tạo nên
A là một nguyên tố trong X+ có hoá trị với hiđro là a, B là một nguyên tố trong Y3- Cả A và B đều có hoá trị cao nhất với oxi là (a + 2) Phân tử khối của M là 149, trong đó MY 3- > 5 MX + Hãy xác lập công thức phân tử của M
Trang 10Câu 1: Sắp xếp các nguyên tố theo chiều tăng Độ âm điện:
A K, Mg, B, C, F, N B Mg, K, B, C, N, F
C K, Mg, B, C, N, F D F, N, C, B, Mg, K E Kết quả khác
Câu 2: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình lớp ngoài cùng là (n -1)d3ns2 (n≥4) Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:
A Chu kỳ n, nhóm IIB B Chu kỳ (n-1) , nhóm IIA
C Chu kỳ n, nhóm VB D Chu kỳ n, nhóm VA E Kết quả khác
Câu 3: Hoà tan 0,3 gam hỗn hợp 2 kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp nhóm IIA vào nước dư, thu được 0,224 lít
khí hiđro(đktc) 2 kim loại là:
A Mg ,Ca B Be, Mg C Ca, Sr D Sr, Ba E Tất cả đều sai
Câu 4: Một nguyên tố tạo được ion X3- có công thức electron: 1s22s22p63s23p6 Công thức oxit cao nhất và hợp chất với hiđro là:
A X2O5, XH3 B X2O3, XH5
C X2O5, XH5 D X2O3, XH3 E Kết quả khác
Câu 5: Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử 2 nguyên tố ở 2 nhóm liên tiếp là 25 Tên 2 nguyên tố
đó là: A Mg, Al B O, Cl C F, P
D B,C đúng E A,B,C đều đúng
Câu 6: Trong ion Cl- thì:
A Số electron = Số proton B Số electron > Số proton C Số electron < Số proton
F Số electron = 2 Số proton E Kết quả khác
Câu 7: Cấu hình electroncủa ion O2- có thể là cấu hình electron của:
A Ne, F-,N3- B Na+, Mg2+, Be2+
C Mg2+, Al3+ , Na+ D Cả A và B đúng E Cả A và C đúng
Câu 8: Độ phân cực các liên kết trong các phân tử tăng dần theo:
A PH3, SiH4, H2S, HCl, HF B SiH4, PH3, H2S, HCl, HF,
C HF, HCl, H2S, PH3, SiH4 D SiH4, H2S, PH3, HCl, HF
E Kết quả khác
Câu 9: Liên kết trong phân tử NaH2PO4 gồm:
A Liên kết ion B liên kết cộng hoá trị
C Liên kết cho – nhận D A và B đúng E A, B và C đúng
Câu 10: Trong phân tử C2H2 nguyên tử Cacbon ở trạng thái lai hoá sp Phân tử C2H2 có dạng:
A Tam giác phẳng B Đường thẳng C Tứ diện
D Vuông phẳng E Kết quả khác
Phần 2: Tự luận.
Câu 1: Viết công thức cấu tạo các chất sau theo quy tắc bát tử: H3PO4, H2SO4, NH3, HClO4
Câu 2: Tại sao nói liên kết cộng hoá trị có tính định hướng, còn liên kết ion thì không
Câu 3: Hợp chất A tạo thành từ anion Y2- và cation X+ Mỗi ion đều do 5 nguyên tử của 2 nguyên tố tạo nên Tổng số proton trong X+ là 11, còn tổng số electrontrong Y2- là 50 Xác định công thức phân tử của
A , trong A có các loại liên kết nào? Biết 2 nguyên tố trong Y2- cùng 1 nhóm và ở 2 chu kỳ liên tiếp