Kiến thức: Vẽ được sơ đồ mạch điện của TN kiểm nghiệm định luật Jun – Lenxơ, trả lời được các câu hỏi a.b.c SGK/50, tiến hành được TN để kiểm nghiệm Q ~ I2 trong định luật Jun – Lenxơ..
Trang 1Tiết 19 Thực hành:
ĐỊNH LUẬT JUN – LENXƠ
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: Vẽ được sơ đồ mạch điện của TN kiểm nghiệm định luật
Jun – Lenxơ, trả lời được các câu hỏi a.b.c SGK/50, tiến hành được TN để kiểm nghiệm Q ~ I2 trong định luật Jun – Lenxơ
2 Kỹ năng : Lắp ráp được các dụng cụ thí nghiệm và tiến hành TN kiểm
nghiệm mối quan hệ Q với I2 trong định luật Jun- lenxơ
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác và trung thực trong quá trình thực hiện
các phép đo
II/ Chuẩn bị:
Gv chia HS ra làm 4 nhóm mỗi nhóm : 1 nguồn , 1 Ampe kế, 1 biến trở,
1 nhiệt kế, 1 nhiệt lượng kế, dây nối, 1 đồng hồ bấm giây, 1 xô nước
III Hoạt động dạy học
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Phát biểu định luật Jun – Len xơ , viết
hệ thức của định luật
Chữa bài tập16-17.6 SBT
Hs trả lời câu hỏi và chữa bài tập
Trang 2Y/cầu hs nhận xét câu trả lời của bạn
Hoạt động 2 : Kiểm tra sự chuẩn bị
của học sinh
GV :Gọi hs trả lời câu hỏi phần chuẩn
bị
Hoạt động 3 : Nội dung thực hành
- Cho HS tìm hiểu kỹ nội dung TH ở
SGK/49
- Mục tiêu của TN là gì?
- y/c đại diện nêu t/d của từng thiết bị
được sử dụng và cách lắp rắp các thiết
bị đó theo sơ dồ TN
- y/c 1HS đại diện nêu công việc phải
làm trong một lần đo và kết quả cần
có
- Y/c các nhóm tiến hành lắp ráp TN
a Q= I2.R.t
b Q = ( m1.c1+ m2.c2).( t02- t1
0 )
c t =t02- t01= I2.R.t/ m1.c1+ m2.c2
- Từng HS đọc kỹ các mục từ 1 đến 5 của phần II SGK/49
- Đại diện nêu mục tiêu TN
- Đại diện nêu t/d của từng dụng
cụ thiết bị và cách lắp ráp các thiết
bị đó theo sơ đồ TN
- Đại diện nêu công việc phải làm trong một lần đo và kết quả cần có
- Các nhóm tiến hành lắp ráp các thiết bịTN đúng theo sơ đồ
- Các nhóm tiến hành TN và ghi kết quả vào báo cáo
Trang 3GV: Kiểm tra các nhóm mắc mạch
điện
- Tiến hành TN và thực hiện lần đo
thứ nhất Y/cầu hs dùng que khuấy
khuấy nhẹ, đều
- Gọi 1 HS đại diện từng nhóm lên
đọc kết quả lần đo 1
- Thực hiện lần đo thứ 2
- Y/c nhóm đọc kết quả lần đo thứ 2
- Y/c HS thực hiện lần đo thứ 3
- Y/c đại diện nhóm đọc kết quả lần
đo thứ 3
- Y/c HS hoàn thành báo cáo TH
Hoạt động 4: Tổng kết và đánh giá
- Nhận xét tinh thần thái độ, tác
phong của HS trong quá trình thực
hành
- Ghi kết quả TN vào bảng
- HS theo dõi
- Ghi kết quả lần đo 2
- HS theo dõi
- Ghi kết quả lần đo 3 vào bảng
- Từng cá nhân tính các giá trị t0 tương ứng của bảng 1 SGK và hoàn thành các y/c còn lại của bảng báo cáo
Trang 4
Tiết: 20 SỬ DỤNG AN TOÀN VÀ TIẾT KIỆM ĐIỆN I/ Mục tiêu:
1.Kiến thức: Nêu và thực hiện được các qui tắc an toàn khi sử dụng điện
Nêu và thực hiện được các biện pháp sử dụng tiết kiệm điện năng
2.Kỹ năng: Giải thích được cơ sở vật lý của các qui tắc an toàn khi sử
dụng điện
3.Thái độ: Tích cực học tập và có ý thức tốt trong việc vận dụng vào
thực tế cuộc sống
II/ Chuẩn bị:
1.Giáo viên: Hình vẽ phóng lớn hình 19.1 và 19.2 SGK
2 Học sinh: Nghiên cứu kĩ nội dung của bài
III/ Hoạt động dạy học
Đề nghị 1 vài HS trả lời câuC1,C2,
C3,C4
-Cho HS khác nhận xét và bổ sung
toàn khi sử dụng điện:
C1: Dưới 40V C2: Đúng tiêu chuẩn và chịu được Iđm
Trang 5-Hoàn chỉnh câu C1 C4
- Đề nghị HS trả lời câu C5
HS khác bổ sung
- gv hoàn chỉnh câu trả lời
Đề nghị HS trả lời phần 1 câu C6
HS khác nhận xét
- GV hoàn chỉnh câu trả lời
- Cho HS thoả luận trả lời phần 2
câu C6
Các nhóm khác nhận xét
- Hoàn chỉnh câu trả lời
- Cho cả lớp đọc phần 1 SGK và trả
lời C7
- Yêu cầu cả lớp thực hiện câu C8 &
C9
của thiết bị điện
C3:Cần mắc cầu chì có I thích hợp C4:Thận trọng, các thiết bị có tay cầm cách điện
II Sử dụng tiết kiệm điện năng:
1 Cần phải sử dụng tiết kiệm điện năng: (học SGK/ 52)
2 Các biện pháp sử dụng tiết kiệm điện năng:
C8: A= P.t C9: Công suất hợp lý.Chỉ sử dụng các thiết bị điện khi cần thiết
III Vận dụng:
Trang 6- Cho cả lớp giaỉ câu C10
Gọi 1 HS trả lời trước lớp
- cho HS khác nhận xét
- Cho cả lớp giải câu C11
- Với HS khá –giỏi:cho HS tự giải
cả lớp nhận xét rút kinh nghiệm
- Với HS TB & yếu:
- GV hướng dẫn:
- Cho HS nêu CT tính: A= P.t
cho HS thế số rồi tính
- Cho HS tính tổng chi phí cho mỗi
loại đèn
C11: Chọn D C12: Tóm tắt: Giải:
Đèn dây tóc a) Điện năng sử dụng
3500đ/cái của đèn dây tóc:
P 1= 75w A1 = P 1.t
T1=1000h = 75.8000 Đèn compac =
600000(Wh) 60000đ/cái = 600 KW.h
P 2 =15W Điện năng sử dụng
T2 = 8000h của dèn compac: a) t= 8000h A2= P 2.t
A1=? = 15.8000
A2 =? = 120000(Wh)
b) 700đ/KWh = 120 KWh T=? b) Chi phí chođèn dây
Trang 7-Lưu ý HS với loại đèn dây tócmuốn
s/d 8000h thì phải dùng 8 bóng
- Cho HS so sánh tổng chi phí của 2
loại đèn trả lời câu c
- Bổ sung thêm 1 số lợi ích khi dùng
đèn compac
Khuyến khích HS động viên gia
đình nên sử dụng đèn compac
* Củng cố và hướng dẫn tự học:
a Củng cố : Hệ thống lại những
kiến thức HS vừa học :
Hướng dẫn HS giải
BT 19.1 SBT
b Hướng dẫn tự học :
*Bài vừa học: Học ghi nhớ
SGK/53, học thuộc phần vở ghi và
c) đèn nào tóc nếu sử dụng 8000h
lợi hơn?
T1=(600x700)+3500.8 = 448000(đ) Chi phí cho đèn compac nếu sử dụng 8000h:
T2=( 120x700) + 60000 = 144000(đ)
c) Dùng đèn compac có hơn vì:
- Giảm bớt 304000đ
- Dùng phần công suất tiết kiệm cho
sx
- Góp phần giảm bớt quá tải về điện, nhất là giờ cao điểm
Trang 8phần II 1 SGK/52
+ Đọc thêm mục
có thể em chưa biết
+ Giải BT 19.2 19.5/SBT
Chuẩn bị bài: Tổng kết chương I Các em xem trước nội dung ôn tập này ở nhà