1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ ÔN TNTHPT 2010 CỰC HAY

5 161 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 222,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình tiếp tuyến với C tại giao điểm của C và trục Oy.. Tính thể tích khối chóp trên.. PHẦN RIÊNG 3,0 điểm Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng dàn

Trang 1

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2009

Môn : Toán Thời gian : 150 phút.

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I:( 3,0 điểm)

Cho hàm số 2

1

x y x

 có đồ thị (C)

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C)

2 Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại giao điểm của (C) và trục Oy

Câu II: (3,0 điểm)

1 Giải phương trình: 2 2 2x  9 14x  7 7 2x  0

2 Tính tích phân :

1

2x+lnx

dx x

e

I 

3 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y x 3 6x29x trên đoạn [2;5]

Câu III:(1,0 điểm)

Cho hình chóp đều S.ABC có độ dài cạnh đáy bằng a, cạnh bên tạo với mặt phẳng đáy một góc 600 Tính thể tích khối chóp trên

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng dành cho chương trình đó (phần

1 hoặc 2)

1 Theo chương trình chuẩn :

Câu IV.a (2,0 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;2;3) và mặt phẳng (P):3x - 2y +z +12 = 0

1 Viết phương trình đường thẳng (d) qua A và vuông góc với (P) Tìm tọa độ giao điểm

2 Viết phương trình mặt phẳng (Q) qua A và song song với (P)

Câu V.a (1,0 điểm)

Giải phương trình 2

xx  trên tập số phức

2 Theo chương trình nâng cao :

Câu IV.b (2,0 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1

1

1 2

 

  

và  2

:

1/ Chứng minh rằng (d1) song song với (d2).Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng trên

2/ Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa (d1) và (d2)

Câu V.b (1,0 điểm)

Tính

24

1

i i

Trang 2

-Hết -ĐÁP ÁN

I

+

 2

1

1

x

0.5

+ TCĐ :x=1 vì lim1

xy

+TCN : y=1 vì lim 1

0.25

+BBT x - 1 

y  1

1 -

0.5

+ Điểm đặc biệt

Giao điểm với Ox : A(2,0)

Giao điểm với Oy :B(0; 2)

+Đồ thị

f(x)=(x-2)/(x-1) f(x)=1

x(t)=1 , y(t)=t

-2 -1

1 2 3 4

x

y

0.5

Trang 3

II 1 Giải phương trình: 2 2 2x  9 14x  7 7 2x  0 1,0

Chia hai vế PT cho 2

7 x 0 x

  ta được

2

0.25

Đặt 2

0 7

x

t   

  (1)  2t2-9t+7=0

0.25

1 7 2

t t

 

0.25

0

1

1

0

1

x

x

x x

 

    

0.25

2

Tính tích phân :

1

2x+lnx

dx x

e

lnx

x

I=

1

lnx

e

e

I= 2(e-1) +J

Đặt t= lnx dx=1

dx x

Đổi cận x 1 e

t 0 1

0.25

Khi đó

1

2 0

1

0

J tdtt

Vậy I= 2e-3

2

0.25

3 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y x 3 6x29x trên đoạn [2;5] 1.0

1 2;5

' 0

3, (3) 0

x y

  

  

0.25

Giá trị hai đầu mút

y(2)=2 và y(5) =20

0.25

Vậy

2;5

max 0, 2,20 20

Maxy   tại x=5

Và    

2;5

min 0, 2, 20 0

Miny   tại x=3

0.25

Trang 4

III 1.0

H

A

B

C

Gọi H là tâm của mặt đáy, khi đó hình chiếu của SC trên mp (ABC) là HC

SC ABCSCH

0.25

3

CH

Vậy

VS ABC SH  a

0.25

Vectơ chỉ phương của (d) là a n  P (3; 2;1)

0.5

PTTS (d) là:

1 3

2 2 ( ) 3

 

  

0.5

Gọi H= (d)(P)

Ta có H( )d  H(1+3t;2-2t;3+t)

0.25

Và H( )P  3(1+3t)-2(2-2t)+3+t+12=0  t=-1

Vậy H(-2;4;2)

0.25

A(1;2;3)(Q) ta có 3.1-2.2+3+D=0 D=-2

Va Giải phương trình 2

IVb 1

Ta có (d1) qua M(1;2;-1) có vtcp a=(-1;2;2)

(d1) qua N(-1;0;3) có vtcp b=(1;-2;-2)

MN =(-2;-2;4)

0.5

acùng phương bvà không cùng phương MN

.Suy ra (d1)// (d2) 0.25

Trang 5

d((d1); (d2))=d(M; (d2)) = ; 6 5

2 5 3

NM b b

 

0.5

Mặt phẳng (P) có cặp vtcp là ( 2; 2;4)

(1; 2; 2)

MN b

0.25

PTTQ (P) qua M(1;2;-1) là 12(x-1)+0(y-2)+6(z+1)=0

Vb

Tính

24

1

i i

1.0

Ta có 1 3 2(cos sin )

và 1 2(cos( ) sin( ))

0.25

0.25

2(cos( ) sin( ))

i

i i

0.25

Vậy

12

i

i i

(công thức Moavơ)

0.25

Ghi chú :Thí sinh giải cách khác đúng thì vẫn cho điểm tối đa

Ngày đăng: 13/07/2014, 02:00

w