1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn Tài liệu ôn thi Hóa hữu cơ 12 (2010-2011) hay

17 675 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Este Lipit
Trường học Trường THPT Tánh Linh
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Tài liệu ôn thi tốt nghiệp (phần hữu cơ)
Năm xuất bản 2009-2010
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 372 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

5/ Cho 12 gam axit axetic tác dụng với 13,8 gam ancol etylic đến khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng thì thu được 11 gam este.. 76,4% 6/ Thuỷ phân este X trong môi trường axit thu được

Trang 1

Trường THPT T ánh Linh

TÀI LIỆU ÔN THI TỐT NGHIỆP ( phần hữu cơ)

Năm học: 2009-20010

Trang 1

Trang 2

Trường THPT T ánh Linh

CHƯƠNG I: ESTE -

LIPIT

1/ Cho metanol tác dụng

với axit axetic thì thu

được 1,48 gam este Nếu

H=25% thì khối lượng

ancol phản ứng là:

A KQkhác B 4,16 g

C

2/ Cho 13,4 gam hỗn hợp

gồm este metylfomat và

este metylaxetat tác dụng

với AgNO3/NH3 dư thì

thu được 21,6 gam Ag

Khối lượng este

metylfomiat trong hỗn

hợp là:

A KQ khác B 7,4

g C 6,0 g D

8,8 g

3/ Metyl fomiat và Etyl

axetat khác nhau ở chỗ:

A Phản ứng tráng gương

B Phản ứng thủy phân

C Phản ứng trung hòa

D Phản ứng kiềm hóa

4/ Chất hữu cơ thu được

khi cho ancol metylic và

axit fomic (có mặt H2SO4

đặc) là:

A Este metyl axetat B

Este etyl fomiat

C Este metyl fomiat D

Este metyl fomat

5/ Cho 12 gam axit

axetic tác dụng với 13,8

gam ancol etylic đến khi

phản ứng đạt trạng thái

cân bằng thì thu được 11

gam este Hiệu suất của

phản ứng este hóa là

A 67,8% B 62,5%

C 23,7% D 76,4%

6/ Thuỷ phân este X

trong môi trường axit thu

được cả hai sản phẩm đều

tham gia phản ứng tráng

gương Công thức của X

là:

A CH3COOCH=CH2

B HCOOCH3

C HCOOCH=CH2

D CH2 = CHCOOCH3

7/ Etyl fomat có công

thức phân tử là:

HCOOC2H5

C CH3COOCH3.D

CH3COOC2H5

8/ Cho 16,2 gam hỗn

hợp gồm este metylaxetat

và este etylaxetat tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 2M thì vừa

đủ Thành phần % theo khối lượng của este metylaxetat là:

khác

9/ A là hợp chất không

tác dụng với Na, tác dụng với NaOH, tác dụng với Cu(OH)2,t0 tạo kết tủa đỏ gạch A có thể là chất nào trong số các chất sau:

A CH3COOCH3.B

CH3COOH

HCOOCH3

10/ Chất nào sau đây tác

dụng với cả dung dịch NaOH, dung dịch brôm, dung dịch AgNO3/NH3?

A CH3COOCH=CH2 B

CH3COOH

C HCOOCH=CH2 D

HCOOCH3

11/ Cho 1,84 g axit

fomic tác dụng với ancol etylic, nếu H = 25% thì khối lượng este thu được là:

A Kết qủa khác B 0,75 gam C 0,74 gam D

0,76 gam

12/ Cho 9,2g axit fomic

tác dụng với ancol etylic

dư thì thu được 11,3 g este.Hiệu suất của p.ứng là:

A Kết qủa khác B

75,4%

13/ Este có công thức

phân tử CH3COOCH3 có tên gọi là: A metyl axetat B metyl propionat

C metyl fomiat

D vinyl axetat

14/ Cho ancol propanol

tác dụng với axit fomic thì thu được 8,8 gam este

Nếu H=75% thì khối lượng axit phản ứng là:

A kq khác B 6,133 g

C 4,233 g D.

3,450 g

15/ Phản ứng hóa học

đặc trưng của este là:

A Phản ứng oxi hóa

B Phản ứng trung hòa

C Phản ứng xà phòng hóa D Phản ứng este hóa

16/ Từ metan điều chế

metyl fomiat ít nhất phải qua mấy phản ứng: A 5

B 2 C 3 D 4

17/ Vinyl axetat được

điều chế từ:

A Một cách khác

B CH3COOH và C2H4

C CH3COOH và C2H2

D CH3COOH và CH2 =

CH - OH

18/ Este A điều chế từ

ancol metylic có tỉ khối

so với oxi là 2,3125

Công thức của A là:

A CH3COOC2H5.B

CH3COOCH3

C C2H5COOCH3.D

C2H5COOC2H5

19/ Este X có CTPT

C4H8O2 có thể được tạo nên từ ancol metylic và axit nào dưới đây

A Axit propionic B

axetic

C Axit butiric D

fomic

20/ Metylfomiat khác

metylaxetat ở phản ứng nào sau đây:

A Phản ứng xà phòng hóa B Phản ứng axit hóa

C Phản ứng tráng gương

D Phản ứng trung hòa

21/ Cho axit fomic tác

dụng với 6 gam ancol propilic thì thu được 6,4 gam este Hiệu suất của phản ứng là:

A 25,5% B KQ khác

C 22/ Cho 23,6 gam hỗn

hợp gồm este metyl fomiat và este etyl axetat tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 2M thì vừa

đủ Thành phần % theo khối lượng của este metyl fomiat là:

A 25,42% B

42,32%

23/ Cho các chất sau:

HCOOC2H5 (3) Thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần là:

A (2);(3);(1) B.(1);(2); (3) C (3);(1);(2) D.

(2);(1);(3)

24/ Este điều chế từ

ancol etylic có tỷ khối hơi so với không khí là 3,03 Công thức este đó là:

A CH3COOCH3.B

C2H5COOCH3

C HCOOC2H5.D

CH3COOC2H5

25/ Cho sơ đồ sau:

4

CHAHCOOH

A là chất nào trong số các chất sau:

A HCHO B CH3Cl

C 26/Cho 9,6 gam ancol

metylic tác dụng với axit etanoic, H=80% thì khối lượng este thu được là:

A 8,78 g B 4,74 g

C 27/ Công thức nào sau

đây là đúng nhất cho este

no đơn chức: A.

CnH2nO2 B RCOOH C.

RCOOR' D CnH2nO

28/ Cho 14,8gam este

đơn chức A tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3dư thì thu được 43,2gam Ag.Este A là:

A.HCOOC3H7

B.HCOOC2H5.C.

HCOOH D HCOOCH3

Trang 2

Trang 3

Trường THPT T ánh Linh

29/ Este A tác dụng với

NaOH theo tỉ lệ 1:2 thì

este đó là este: A Ba

chức B Hai chức.C.

Đơn chức.D Bốn chức

30/ Cho 9,2g axitfomic

tác dụng với ancol

propilic dư thì thu được

11,3 g este Hiệu suất của

phản ứng là:

A KQ khác B 65,2%

C 45,4% D 64,2%

31/ Este X có CTTQ

RCOOR' Điều nào sau

đây sai?

A R' là gốc ancol

B X là este của axit đơn

chức và ancol đơn chức

C R và R' có thể là H

hoặc nhóm ankyl

D R là gốc axit

32/ Xà phòng hóa este

vinyl axetat thu được

muối natri axetat và: A.

Etilen B.

CH3 - CHO

C CH2 = CH

-OH D Axetilen

33/ Cho 19,4 gam hỗn

hợp gồm metyl fomiat và

metyl axetat tác dụng với

NaOH thì hết 150 ml

dung dịch NaOH 2M

Khối lượng metyl fomiat

trong hỗn hợp là

A 6 g B 7,4 g

C KQ khác D 12 g

34/ Este A có tỉ khối so

với không khí là 2,552

Biết A có thể tác dụng

với Cu(OH)2 tạo kết tủa

đỏ gạch Công thức cấu

tạo thu gọn của A là:A.

HCOOC3H7

B.HCOOC2H3

C HCOOC2H5 D

HCOOCH3

35/ Cho 26,8 gam hỗn

metylfomiat và este

etylfomiat tác dụng với

200 ml dung dịch NaOH

2M thì vừa đủ Thành

phần % theo khối lượng

của este metylfomiat là:

A KQ khác B 68,4%

C

36/ Este A điều chế từ

ancol metylic có tỉ khối

so với oxi là 2,75 Công thức của A là:

A C2H5COOCH3.B

CH3COOCH3

C CH3COOC2H5.D

C2H5COOC2H5

37/ C4H8O2 có số đồng

phân este là:

A 3 B 2 C 5 D

4

38/ Este no đơn chức có

công thức tổng quát là:

A CnH2n + 1 O2 B

CnH2nOH

CnH2nO2

39/Cho sơ đồ phản ứng:

0

1500

c LLN

C H OAB  C H

A, B lần lượt là:

A CH3COONa, CH4 B

CH4, CH3COOH

C HCOONa, CH4.D

CH3COONa, C2H4

40/ Cho các axit sau:

HCOOH (1); C4H9COOH (2); CH2FCOOH (3);

CF3COOH (4)

Tính axit tăng dần theo dãy sau:

A (2)<(1)<(3)<(4) B

(2)<(1)<(4)<(3)

C (3)<(1)<(2)<(4) D

(1)<(2)<(3)<(4)

41/ Cho 6 g este đơn

chức A tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì thu được 21,6 gam Ag

Este A là: A.

HCOOC3H7

B.HCOOH

C.HCOOCH3 D.

HCOOC2H5

42/ Cho 19,4 gam hỗn

hợp gồm este metyl fomiat và este etyl fomiat tác dụng với AgNO3/NH3

dư thì thu được 64,8 gam

Ag Khối lượng este metylfomiat trong hỗn hợp là:

A 12,0 g B KQ khác

C

43/ Đốt cháy h.toàn 4,4g

hỗn hợp metyl propionat

và etyl axetat cần bao nhiêu lit khí oxi (đktc)

A 2,24 lit B 1,12 lit C 5,60 lit D 3,36 lit

44/ Ứng với công thức

C3H6O2 có bao nhiêu đồng phân đơn chức?

D 4

45/ Một hợp chất X có

CTPT C3H6O2 X không tác dụng với Na và có phản ứng tráng bạc

CTCT của X là:

B CH3COOCH3

C HO – CH2 – CHO

D HCOOCH2CH3

46/ Cho chất X tác dụng

với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó

cô cạn dung dịch thu được chất rắn Y và chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được chất hữu cơ T Cho chất T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y Chất X có thể là

A CH3COOCH=CH-CH3 B HCOOCH3

C CH3COOCH=CH2

D HCOOCH=CH2

47/ Thủy phân 1 mol este

X cần 2 mol KOH Hỗn hợp sản phẩm thu được gồm glixerol, axit axetic

và axit propionic Có bao nhiêu công thức cấu tạo thỏa mãn với X?

A 2 B 4 C. 3

D 5

48/ Chất vừa tác dụng với

Na, vừa tác dụng với NaOH là: A CH3 - CH2

- COO-CH3 B CH3-COO- CH2 - CH3.

C CH3 CH2 CH2 -COOH. D HCOOCH2 -CH2 - CH3

49/ Cho 8,8 gam etyl

axetat tác dụng với 150

ml dung dịch NaOH 1M

Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lượng chất rắn khan thu được là bao nhiêu?

A 8,2 g B 12,3 g

C 10,5 g D 10,2 g

50/ Đun nóng 6 gam axit

axetic với 6 gam ancol etylic có H2SO4 đặc làm xúc tác Khối lượng este tạo thành khi hiệu suất phản ứng 80% là

A 10,00 g B 12,00 g

C 7,04 g D 8,00 g

51/ Đốt cháy hoàn toàn

4,40 gam một este X no, đơn chức, mạch hở thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc).C ông thức phân

tử của X là

A CH2O2 B C4H8O2

C C3H6O2 D C2H4O2

52/ Ở cùng điều kiện

nhiệt độ và áp suất 17,20 gam hợp chất A (C, H, O)

có thể tích bằng thể tích 5,60 gam khí nitơ Khi cho 2,15 gam A tác dụng với dung dịch KOH vừa

đủ được 2,10 gam một muối và một anđêhit A

có CTCT là

A HCOOCH2 – CH=CH2 B

HCOOCH=CH2

C CH3COOCH=CH2

D HCOOCH=CH-CH3

53/ Đun 12 gam axit axetic

với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là (Cho

H = 1; C = 12; O = 16)

A 75% B 50% C.

55% D 62,5%

54/ Polivinyl axetat (hoặc

poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

Trang 3

Trang 4

Trường THPT T ánh Linh

A CH2=CH-COO-C2H5

B CH2=CH-COO-CH3

C C2H5COO-CH=CH2

D CH3COO-CH=CH2

55/ Cho các chất: ancol

etylic (1); axit axetic (2);

nước (3); metyl fomiat

(4).thứ tự nhiệt độ sơi

giảm dần là

A (1) > (4) > (3) > (2)

B (1) > (2) > (3) > (4)

C (1) < (2) < (3) < (4)

D (2) > (3) > (1) > (4)

56/ Khi đốt cháy hồn

tồn 4,4 gam chất hữu cơ

X đơn chức thu được sản

phẩm cháy chỉ gồm 4,48

lít CO2 (ở đktc) và 3,6

gam nước Nếu cho 4,4

gam hợp chất X tác dụng

với dung dịch NaOH vừa

đủ đến khi phản ứng hồn

tồn, thu được 4,8 gam

muối của axit hữu cơ Y

và chất hữu cơ Z Tên của

X là

A etylpropionat B

metyl propionat

C etyl axetat D

isopropyl axetat

57/ Hai este đơn chức E,

F là đồng phân của nhau

Khi hĩa hơi 14,8 gam

hỗn hợp trên được thể

tích bằng thể tích của 6,4

gam oxi ở cùng điều kiện

CTCT thu gọn của 2 este

là:

A HCOOC3H7 và

CH3COOC2H5

B HCOOC2H5 và

CH3COOCH3

C C2H5COOCH3 và

HCOOCH(CH3)2

D C2H5COOCH3 và

CH3COOC2H5

58/ Este X khơng no,

mạch hở, cĩ tỉ khối hơi so

với oxi bằng 3,125 và khi

tham gia phản ứng xà

phịng hố tạo ra một

anđehit và một muối của

axit hữu cơ Cĩ bao nhiêu

cơng thức cấu tạo phù

hợp với X? A 2

B 4 C 3 D 5

59/ Dãy gồm các chất đều

cĩ thể điều chế trực tiếp được axit axetic là

A C2H5OH, HCHO, CH3COOCH3

B C2H5OH, CH3CHO, HCOOCH3

C C2H5OH, CH3CHO, CH3COOCH3

D C2H2, CH3CHO, HCOOCH3

60/ X, Y, Z đều cĩ cơng

thức C2H4O2 X tác dụng được với cả Na và NaOH, khơng tham gia phản ứng tráng gương; Y khơng tác dụng với Na, tham gia phản ứng tráng gương và tác dụng với dung dịch NaOH; Z tác dụng với Na

và tham gia phản ứng tráng gương nhưng khơng tác dụng với NaOH

CTCT của X, Y, Z lần lượt là:

A HOCH2CHO, HCOOCH3; CH3COOH

B CH3COOH;

HCOOCH3;

HOCH2CHO

C CH3COOH;

HCOOCH3;

HOCH2CHO

D CH3COOH;

HOCH2CHO, HCOOCH3

61/ Ứng với cơng thức

C4H8O2 cĩ bao nhiêu đồng phân đơn chức?

D 4

62/ Este X no, đơn chức,

mạch hở cĩ phần trăm khối lượng oxi xấp xỉ bằng 36,364% Cơng thức phân tử của X là:

A C2H4O2 B.

C4H8O2 C C3H6O2

D CH2O2

63/ Hỗn hợp gồm 2 axit

no X và Y Đốt cháy hồn tồn 0,3mol hỗn hợp thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc) Để trung hịa 0,3 mol hỗn hợp cần 500ml dung dịch NaOH

1M Cơng thức cấu tạo của 2 axit là:

A HCOOH và C2H5COOH

B CH3COOH và C2H5COOH

C CH3COOH và HOOC-CH2-COOH

D HCOOH và HOOC-COOH

-

Chương II -CACBOHIDRAT 1/ Gluxit (cacbohiđrat) là

những hợp chất hữu cơ tạp chức cĩ cơng thức chung là A Cn(H2O)m

B CnH2O

C

CxHyOz D

R(OH)x(CHO)y

2/ Glucozơ là một hợp

chất: A Gluxit B Mono saccarit

C Đisaccarit

D A, B đều đúng

3/ Saccarozơ và mantozơ

là: A monosaccarit

B Gốc glucozơ

C Đồng phân

D Polisaccarit

4/ Tinh bột và xenlulozơ

là:A Monosaccarit B

Đisaccarit C

Đồng phân

D Polisaccarit

5/ Glucozơ và fructozơ

là: A Disaccarit B.Đồng đẳng

C.Andehit và xeton

D Đồng phân

6/ Saccrozơ và mantozơ

là: A Disaccarit B.gluxit

C Đồng phân

D Tất cả đều đúng

7/ Để chứng minh

glucozơ cĩ nhĩm chức anđêhit, cĩ thể dùng một trong ba phản ứng hồ học Trong các phản ứng

sau, phản ứng nào khơng

chứng minh được nhĩm chức anđehit của glucozơ?

A Oxi hố glucozơ bằng AgNO3/NH3

B Oxi hồ glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nĩng

C Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim

D Khử glucozơ bằng H2/

Ni, t0

8/ Những phản ứng hóa

học nào chứng minh rằng glucozơ là hợp chất tạp chức

A Phản ứng tráng gương và phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2

B Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu

C Phản ứng tạo phức với Cu(OH)2 và phản ứng lên mên rượu

D Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân

9/ Những phản ứng hóa

học nào chứng minh rằng glucozơ có nhiều

nhóm hiđrôxyl.

A phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2

B Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu

C Phản ứng tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 khi đun nóng và phản ứng lên mên rượu

D Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân

10/ Để chứng minh trong

phân tử của glucozơ cĩ nhiều nhĩm hiđroxyl,

Trang 4

Trang 5

Trường THPT T ánh Linh

người ta cho dung dịch

glucozơ phản ứng với

A kim loại Na.

B AgNO3 (hoặc Ag2O)

trong dung dịch NH3,

đun nĩng

C Cu(OH)2 trong NaOH,

đun nĩng

D Cu(OH)2 ở nhiệt độ

thường

11/ Những phản ứng hóa

học nào chứng minh

rằng glucozơ có chứa 5

nhóm hiđrôxyl trong

phân tử:

A phản ứng cho dung

dịch màu xanh lam ở

nhiệt độ phòng với

Cu(OH)2

B Phản ứng tráng gương

và phản ứng lên men

rượu

C Phản ứng tạo kết tủa

đỏ gạch với Cu(OH)2 khi

đun nóng và phản ứng

lên mên rượu

D Phản ứng với axit tạo

este có 5 gốc axit trong

phân tử

12/ Phát biểu khơng

đúng là

A Dung dịch fructozơ

hồ tan được Cu(OH)2

B Thủy phân (xúc tác

H+, to) saccarozơ cũng

như mantozơ đều cho

cùng một monosaccarit

C Sản phẩm thủy phân

xenlulozơ (xúc tác H+,

to) cĩ thể tham gia phản

ứng tráng gương

D Dung dịch mantozơ

tác dụng với Cu(OH)2 khi

đun nĩng cho kết tủa

Cu2O

13/ Glucozơ tác dụng

được với :

A H2 (Ni,t0); Cu(OH)2 ;

AgNO3 /NH3; H2O (H+,

t0)

B AgNO3 /NH3;

Cu(OH)2; H2 (Ni,t0);

CH3COOH (H2SO4 đặc,

t0)

C H2 (Ni,t0); AgNO3 /NH3; NaOH; Cu(OH)2

D H2 (Ni,t0); AgNO3 /NH3; Na2CO3; Cu(OH)2

14/ Những gluxit cĩ khả

năng tham gia phản ứng tráng gương là :

A Glucozơ, fructozơ, saccarozơ

B Glucozơ, fructozơ, tinh bột

C Glucozơ, fructozơ, xenlulozơ

D Glucozơ, fructozơ, mantozơ

15/ Cho các hợp chất

sau:

1) Glixerin 2) Lipit 3) Fructozơ 4) Saccarozơ 5) Mantozơ 6) Tinh bột 7) Xenlulozơ

Những hợp chất cho phản ứng thủy phân tới cùng chỉ tạo glucozơ là:

A 4, 5, 6,7

B 3, 4, 5, 6, 7 C.1, 2, 5, 6, 7

D 5, 6, 7

16/ Nhận định sai là

A Phân biệt glucozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương

B Phân biệt tinh bột và xenlulozơ bằng I2

C Phân biệt saccarozơ và glixerin bằng Cu(OH)2

D Phân biệt mantozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương

17/ Ba ống nghiệm

không nhãn, chứa riêng

ba dung dịch: glucozơ, hồ tinh bột, glixerin

Để phân biệt 3 dung dịch, người ta dùng

thuốc thử A Dung dịch

iot B Dung dịch axit

C Dung dịch iot và phản ứng tráng bạc

D Phản ứng với Na

18/ Nhận biết glucozơ,

glixerin, anđehit axetic, lịng trắng trứng và rượu

etylic cĩ thể chỉ dùng một thuốc thử là:

A HNO3 B Cu(OH)2

C AgNO3/NH3 D dd brom

19/ Thuốc thử duy nhất

cĩ thể chọn để phân biệt các dung dịch glucozơ, etylic, HCHO, glixerin là

A Ag2O/NH3 B

Cu(OH)2 C Na

D H2

20/ Tinh bột, saccarozơ và mantozơ được phân

biệt bằng: A Cu(OH)2

B AgNO3 /NH3 C Dd I2 D Na

21/ Cho 3 dung dịch:

glucozơ, axit axetic, glixerin Để phân biệt 3 dung dịch trên chỉ cần dùng 2 hóa chất là:A

Qùy tím và Na

C Dung dịch NaHCO3 và dung dịch AgNO3

B Dung dịch Na2CO3 và

Na D Ag2O/dd NH3 và Qùy tím

22/ Hai ống nghiệm

không nhãn, chứa riêng

hai dung dịch: saccarozơ và glixerin Để phân

biệt 2 dung dịch, người

ta phải thực hiện các bước sau:

A Thủy phân trong dung dịch axit vơ cơ lỗng

B Cho tác dụng với Cu(OH)2 hoặc thực hiện phản ứng tráng gương

C đun với dd axit vô cơ loãng, sau đó trung hòa bằng dd kiềm rồi thực hiện phản ứng tráng gương

D cho tác dụng với H2O rồi đem tráng gương

23/ Cacbohiđrat Z tham

gia chuyển hố

Cu(OH) / OH2

Z       dung dịch xanh lam

0

t

  kết tủa đỏ gạch Vậy Z khơng thể là chất nào trong các chất cho dưới đây? A Glucozơ

B Fructozơ C

Saccarozơ D Mantozơ

24/ Cho sơ đồ phản ứng:

Thuốc súng khơng khĩi

 X  Y  Sobit X , Y lần lượt là

A xenlulozơ, glucozơ

B tinh bột, etanol

C mantozơ, etanol

D saccarozơ, etanol

25/ Cho sơ đồ chuyển

hĩa sau: Tinh bột  X

 Y  axit axetic X

và Y lần lượt là:

A ancol etylic, andehit axetic B mantozo, glucozơ

C glucozơ, etyl axetat

D glucozo, ancol etylic

26/ Cho sơ đồ chuyển

hố: Glucozơ → X → Y

→ CH3COOH Hai chất

X, Y lần lượt là: A CH3CH2OH và CH2=CH2

B CH3CHO và

CH3CH2OH C

CH3CH2OH và CH3CHO

D

CH3CH(OH)COOH và CH3CHO

27/ Quá trình thuỷ phân

tinh bột bằng enzim khơng xuất hiện chất nào dưới đây?

A Đextrin B

Saccarozơ C Mantozơ

D Glucozơ

28/ Phản ứng nào sau đây

chuyển hố glucozơ và fructozơ thành một sản phẩm duy nhất

A Phản ứng với Cu(OH)2

B Phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3

C Phản ứng với H2/Ni, t0

D Phản ứng với Na

Trang 5

Trang 6

Trường THPT T ánh Linh

29/ Các chất: glucozơ

(C6H12O6), fomanđehit

(HCHO), axetanđehit

(CH3CHO), metyl fomiat

(H-COOCH3), phân tử

đều cĩ nhĩm –CHO

nhưng trong thực tế để

tráng gương người ta chỉ

dùng một trong các chất

trên, đĩ là chất nào?

A CH3CHO B

HCHO

30/ Dãy gồm các dung

dịch đều tác dụng với

Cu(OH)2 là:

A glucozo, glixerol

(Glixerin), andehit fomic,

natri axetat

B glucozo, glixerol,

mantozo, natri axetat

C glucozo, glixerol,

mantozo, axit axetic

D glucozo, glixerol,

mantozo, ancol etylic

31/ Giữa glucozơ và

saccarozơ có đặc điểm

giống nhau:

A Đều là đisaccarit

B Đều bị oxi hóa bởi

dung dịch AgNO3/NH3

cho ra bạc

C Đều là hợp chất

gluxit D Đều

phản ứng được với

Cu(OH)2 đun nóng cho

kết tủa đỏ gạch

32/ Đặc điểm giống nhau

giữa glucozơ và

saccarozơ là gì?

A Đều cĩ trong củ cải

đường

B Đều được sử dụng

trong y học làm “huyết

thanh ngọt”

C Đều tham gia phản

ứng tráng gương

D Đều hồ tan Cu(OH)2

ở nhiệt độ thường cho

dung dịch màu xanh

33/ Mantozơ, xenlulozơ

và tinh bột đều cĩ phản

ứng : A màu vĩi iốt

B vĩi dung dich NaC1

C tráng gương D thủy phân trong mơi trường axit

34/ Cho các hợp chất

sau:

1) Glucozơ

2) Tinh bột 3)Saccarozơ

4) Xenlulozơ 5) Mantozơ

Những hợp chất tham gia được phản ứng tráng gương là: A 1, 2, 3

B 1, 5 C 1, 3 D 2, 3, 4

35/ Cho các hợp chất sau: 1) Glixerin 2)

Glucozơ 3) Fructozơ 4) Saccarozơ 5) Mantozơ 6) Tinh bột 7) Xenlulozơ

Những hợp chất tác dụng với Cu(OH) 2 cho dung dịch màu xanh lam là:

A 1, 2, 6 B 1, 2, 3, 4,

5 C 1, 2, 4, 7 D 1,

2, 3, 4

36/ Cơng thức cấu tạo

của sobit là A.CH2OH(CHOH)4CHO

B CH2OH(CHOH)3 COCH2OH

C CH2OH(CHOH)4 CH2OH D CH2OH CHOH CH2OH

37/ Cơng thức cấu tạo

dạng mạch hở của fructozơ là

A CH2OH(CHOH)4CHO

B

CH2OH(CHOH)3COCH2

OH

C [C6H7O2(OH)3]n

D

CH2OH(CHOH)4CH2OH

38/ Chọn phát biểu sai:

A Phân tử tinh bột gồm nhiều gốc glucozơ liên kết với nhau và có công thức phân tử (C6H10O5)n

B Tinh bột là hỗn hợp của hai thành phần amilozơ và amilopectin

C Amilozơ có mạch phân tử không phân nhánh, được cấu tạo bởi gốc  - glucozơ

D Amilopectin có mạch phân tử không phân nhánh, được cấu tạo bởi các phân tử amilozơ

39/ Phân tử mantozơ

được cấu tạo bởi những thành phần là

A hai gốc glucozơ ở dạng mạch vịng

B hai gốc fructozơ ở dạng mạch vịng

C nhiều gốc glucozơ

D một gốc glucozơ và 1 gốc fructozơ

40/ Glicogen cịn được

gọi là A tinh bột động vật

B glixin C glixerin

D tinh bột thực vật

41/ Phản ứng khơng

dùng chứng minh sự tồn tại của nhĩm chức anđehit trong glucozơ là

A Khử glucozơ bằng H2 (Ni, t0)

B oxi hĩa glucozơ bởi AgNO3/NH3

C Oxi hĩa glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nĩng

D lên men glucozơ bằng xúc tác enzim

42/ Trong các chất sau:

1) Saccarozơ 2) Glucozơ 3) Mantozơ 4) Tinh bột 5) Xenlulozơ

6) Fructozơ

Những chất có phản ứng thủy phân là:

A 1, 3, 4 B 2, 4, 6

C 1, 3, 4, 5 D 1, 2, 4, 5

43/ Tơ axetat được điều

chế từ hai este của

xenlulozơ Công thức

phân tử của hai este là:

A [C6H7O2(OH) (OOCCH3)2]n và [C6H7O2(OOCCH3)3]n

B [C6H7O2(OH) (OOCCH3)2]n và

[C6H7O2(OH)2(OOCCH3)]n

C [C6H7O2(ONO2)3]n và [C6H7O2(OOCCH3)3]n

D [C6H7O2(ONO2)3]n và [C6H7O2(OH)

(OOCCH3)2]n

44/ Trong các chất sau:

1) Glucozơ 3) Saccarozơ

5) C3H5(OOCC15H31)3 2) Fructozơ 4) Tinh bột

6) Mantozơ

Các chất tham gia phản ứng với dung dịch axit

H 2 SO 4 loãng là: A 3, 4,

5 và 6 B 2, 4 và 6

C 1, 3 và 4

D 2, 3, 4 và 5

45/ Cho các phương trình

phản ứng sau:

1) 6n CO2 + 5n H2O  (C6H10O5)n + 6n O2 2) (C6H10O5)n + n H2O men n C6H12O6 3) C12H22O11 + n H2O

H+ , t o C  2 C6H12O6 4) C2H2 + H2O HgSO4,

800 C  CH3CHO Phản ứng nào là phản

ứng thủy phân

A Phản ứng (1), (2), (3), (4) B Phản ứng (2), (3), (4) C Phản ứng (2),

ứng (2) và (3)

46/ Thủy phân 324 gam

tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được

C 250 g D

300 g

Trang 6

Trang 7

Trường THPT T ánh Linh

47/ Đốt cháy hoàn toàn

1,35 gam một gluxit, thu

được 1,98 gam CO2 và

0,81 gam H2O Tỷ khối

hơi của gluxit này so với

heli là 45 Công thức

phân tử của gluxit này

là: A C6H12O6 B

C12H22O11 C C6H12O5

D (C6H10O5)n

48/ Một cacbonhidrat X

có công thức đơn giản

nhất là CH 2 O Cho 18

gam X tác dụng với

dung dich AgNO3/NH3

(dư,t0C) thu được 21,6

gam bac Công thức

phân tử X là

A C2H402 B C3H6O3

C C6H1206 D

C5H10O5

49/ Đun nóng dung dich

chứa 27 gam glucozơ với

dung dich AgNO3/NH3

(dư) thì khối lượng Ag

tối đa thu được là

A.32,4 g B 21,6 g

C 16,2 g D 10,8 g

50/ Khối lượng phân tử

trung bình của

xenlulozơ trong sợi bông

là 48.600.000 đ.v.C Vậy

số gốc glucozơ có trong

xenlulozơ nêu trên là:

A 250.0000 B

280.000 C 300.000

D 350.000

51/ Glucozơ lên men

thành rượu etylic, tồn bộ

khí sinh ra được dẫn vào

dung dịch Ca(OH)2 dư

tách ra 40 gam kết tủa,

biết hiệu suất lên men đạt

75% Khối lượng glucozơ

cần dùng bằng bao nhiêu

gam?

A 24 g B 40 g

C 50 g D 48 g

52/ Khối lượng kết tủa

đồng (I) oxit tạo thành

khi đun nĩng dung dịch

hỗn hợp chứa 9 gam

glucozơ và lượng dư đồng (II) hiđroxit trong mơi trường kiềm là bao nhiêu gam?

A 1,44 g B 3,60 g

C 7,20 g D 14,4 g

53/ Lên men a gam

glucozơ với hiệu suất 90%, lượng CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vơi trong thu được

10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,4 gam a cĩ giá trị là bao nhiêu?

A 13,5 g B 15,0 g

C 20,0 g D 30,0

g

54/ Cho m gam tinh bột

lên men thành ancol (rượu) etylic với hiệu suất 81% Tồn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hồn tồn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch

X Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa Giá trị của m là (cho H = 1, C = 12, O =

16, Ca = 40)

A 550g B 810g

C 650g D 750g

55/ Khi đốt cháy hồn

tồn 0,5130 gam một cacbonhiđrat (X) thu được 0,4032 lít CO2 (đktc) và 0,297 gam nước X cĩ phân tử khối

< 400 đvC và cĩ khả năng phản ứng tráng gương Tên gọi của X là gì?

A Glucozơ B

Saccarozơ C

Fructozơ D Mantozơ

56/ Cho 50ml dung dịch

glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng

dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ đã dùng là (Cho

H = 1; C = 12; O = 16;

Ag = 108)

A 0,20M B

0,10M C

0,01M D 0,02M

57/ Khối lượng xenlulozơ

và khối lượng HNO3 cần

để sản xuất 1 tấn xelulozơ trinitrat, biết sự hao hụt trong sản xuất là 12%

A.619,8 kg và 723 kg

B 619,8 kg và 820 kg C.567,2 kg và 723 kg

D 723 kg và 546kg 58/ Thể tích dd HNO3 99,67 % ( D = 1,52 g/ml ) cần để sản xuất 59,4 kg xenlulozơ trinitrat với hiệu suất phản ứng là 90%

A 26,7 lít B 27,72 lít C 33,2 lít

D 42,3 lít 59/ Từ một loại mùn cưa chứa 60% xenlulozơ được dùng làm nguyên liệu sản xuất rượu etylic

Nếu dùng một tấn mùn cưa trên cĩ thể điều chế được bao nhiêu lít rượu

700 ? Biết hiệu suất của quá trình là 70%, khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 gam/ml

A 425,92 lít B

533,24 lít

C 645, 77 lít D

Một kết quả khác.

Đề 2:

Câu 1: Trong các nhận

xét dưới đây, nhận xét nào đúng?

A.Tất cả các chất cĩ

cơng thức Cn(H2O)m đều

là cacbohidrat

B Tất cả các

cacbohidrat đều cĩ cơng thức chung Cn(H2O)m

C Đa số các cacbohidrat cĩ cơng thức chung là Cn(H2O)m

D Phân tử các

cacbohidrat đều cĩ ít nhất

6 nguyên tử cacbon

Câu 2: Glucoz khơng

thuộc loại :

A hợp chất tạp chức.

B cacbohidrat.

C monosaccarit.

đisaccarit

Câu 3: Chất khơng cĩ

khả năng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 ( đun nĩng) giải phĩng

Ag là:

A axit axetic fomic

C glucoz.

fomandehit

Câu 4: Trong các nhận

xét dưới đây, nhận xét

nào khơng đúng ?

A.cho glucoz và

fructoz vào dung dịch AgNO3/NH3 (đun nĩng) xảy ra phản ứng tráng bạc

B.Glucoz và fructoz

cĩ thể tác dụng với hidro sinh ra cùng một sản phẩm

C Glucoz và fructoz

cĩ thể tác dụng với Cu(OH)2 tạo ra cùng một loại phức đồng

D.Glucoz và fructoz

cĩ cơng thức phân tử giống nhau

Câu 5: Để chứng minh

trong phân tử glucoz cĩ nhiều nhĩm hydroxyl, người ta cho dung dịch glucoz phản ứng với :

A Cu(OH)2 trong

NaOH, đun nĩng

B Cu(OH)2 ờ nhiệt

độ thường

C natri hidroxit.

D AgNO3 trong dd

NH3 nung nĩng

Câu 6: Phát biểu nào sau

đây khơng đúng ?

A Dung dịch glucoz

tác dụng với Cu(OH)2 trong mơi trường kiềm khi đun nĩng cho kết tủa Cu2O

AgNO3 trong NH3 oxi hĩa glucoz thành amoni gluconat

Trang 7

Trang 8

Trường THPT T ánh Linh

và tạo ra bạc kim

loại

C Dẫn khí hidro

vào dd glucoz

nung nóng có Ni

xúc tác sinh ra

sobitol

D. Dung dịch glucoz

phản ứngvới

Cu(OH)2 trong

môi trường kiềm

ở nhiệt độ cao tạo

ra phức đồng

glucoz

[Cu(C6H11O6)2]

Câu 7: Đun nóng dung

dịch chưa 27g glucoz với

dd AgNO3/NH3 thì khối

lượng Ag thu được tối đa

là:

A 21,6g B 10,8g.

C 32,4g D 16,2g.

Câu 8: Cho m gam

glucoz lên men thành

ancol etylic với hiệu suất

75% Toàn bộ khí CO2

sinh ra được hấp thụ hết

vào dung dịch Ca(OH)2

(lấy dư), tạo ra 80g kết

tủa Giá trị của m là?

A 72 B 54.

C 108 D 96

Câu 9: cho biết chất nào

sau đây thuộc hợp chất

monosaccarit?

A mantoz.

C saccaroz.

bột

Câu 10: Người ta có thể

dùng thuốc thử nào sau

đây để xác định các nhóm

chức trong phân tử

glucoz?

A dd AgNO3/NH3.

Cu(OH)2

C quỳ tím

loại Na

Câu 11: Từ glucoz, điều

chế cao su buna theo sơ

đồ sau đây : glucoz →

rượu etylic →

butadien-1,3 → cao su buna

Hiệu suất của quá trình

điều chế là 75%, muốn

thu được 32,4kg cao su

thì khối lượng glucoz cần

dùng là :

A 144kg B 108kg.

C 81kg D 96kg.

Câu 12: Hãy tìm một

thuốc thử để nhận biết được tất cà các chất riêng biệt sau: glucoz, glixerol, etanol, etanal

A Na.

C Cu(OH)2/OH–

D [Ag(NH3)2]OH.

Câu 13: Cho 50ml dd

glucoz chưa rõ nồng độ, tác dụng với một lượng

dư dd AgNO3/ NH3 thu được 2,16g kết tủa bạc

Nồng độ mol của dd đã dùng là:

A 0,2M B 0,1M

C 0,01M D 0,02M Câu 14: Cho 2,5kg

glucoz chứa 20% tạp chất lên men thành rượu Tính thể tích rượu 40o thu được, biết rượu nguyên chất có khối lượng riêng 0,8g/ml và trong quá trình chế biến, rượu bị hao hụt mất 10%

A 3194,4ml.

2785,0ml

C 2875,0ml 2300,0ml

Câu 15: Phát biểu nào

sau đây không đúng?

fructoz là đồng phân cấu tạo của nhau

B. Có thể phân biệt glucoz và fructoz bằng phản ứng tráng bạc

C Trong dung dịch,

glucoz tồn tại ở dạng mạch vòng

ưu tiên hơn dạng mạch hở

-glucozit không thể chuyể sang dạng mạch hở

Câu 16: Saccaroz và

fructoz đều thuộc loại :

A monosaccarit.

đisaccarit

C polisaccarit D.

cacbohidrat

Câu 17: Glucoz và

mantoz đều không thuộc loại:

A monosaccarit.

disaccarit

C polisaccarit cacbohidrat

Câu 18: Loại thực phẩm

không chứa nhiều saccaroz là :

A đường phèn.

mật mía

C mật ong kính

Câu 19: Chất không tan

trong nước lạnh là :

A glucoz.

C saccaroz.

fructoz

Câu 20 : Cho chất X vào

dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng, không thấy xảy

ra phản ứng tráng gương

Chất X có thể là chất nào trong các chất dưới đây ?

A glucoz.

C Axetandehit.

Saccaroz

Câu 21: Chất không

tham gia phản ứng thủy phân là :

A saccaroz.

xenluloz

C fructoz bột

Câu 22: Chất lỏng hòa

tan được xenluloz là:

A benzen.

C etanol.

svayde

Câu 23: Cho sơ đồ

chuyển hóa sau:

Tinh bột → X → Y

→ Axit axetic

X và Y lần lượt là:

A glucoz, ancol etylic

C glucoz, etylaxetat.

D ancol etylic,

axetandehit

Câu 24: Nhóm mà tất cả

các chất đều tác dụng được với nước khi cómặt xúc tác trong điều kiện thích hợi là:

A saccaroz,

CH3COOCH3, benzen

B C2H6,

CH3COOCH3, tinh bột

C C2H4,CH4, C2H2.

D. tinh bột, C2H4,

C2H2

Câu 25: Khi thủy phân

saccaroz, thu được 270g hỗn hợp glucoz và fructoz Khối lượng saccaroz đã thủy phân là:

A 513g B 288g

C 256,5g D 270g Câu 26: Cho các phản

ứng sau:

1) HOCH2-(CHOH)4-CHO + Ag2O HOCH2-(CHOH)4-COOH + 2Ag

2) HOCH2-(CHOH)4-CHO + 2Cu(OH)2 HOCH2-(CHOH)4-COOH + Cu2O + 2H2O

3) HOCH2-(CHOH)4-CHO + H2 HOCH2-(CHOH)4-CH2OH

4) HOCH2-(CHOH)4-CHO 2C2H5OH + 2CO2

Hai phản ứng nào sau đây để phát hiện glucoz trong nước tiểu người bệnh đái tháo đường ?

A (1; 3) B (1; 4)

C (2; 3) D (1; 2) Câu 27: Các chất :

glucoz, fomandehit, axetandehit,

metylfomiat ; đều có nhóm –CHO trong phân

tử Nhưng trong thực tế

để tráng gương , người ta chỉ dùng một trong các chất trên, đó là chất nào ?

A CH3CHO.

HCHO

C C6H12O6 HCOOCH3

ddNH 3 ,t o

Ni ,t o

men

Trang 8

Trang 9

Trường THPT T ỏnh Linh

Cõu 28: Saccaroz cú thể

tỏc dụng với cỏc chất nào

sau đõy ?

A H2/Ni,to ;

Cu(OH)2 , đun

núng

B. Cu(OH)2, to ;

CH3COOH/H2SO

4đặc, to

C Cu(OH)2, to ;

ddAgNO3/NH3,

to

D H2/Ni, to ;

CH3COOH/H2SO

4 đặc, t o

Cõu 29: Cần bao nhiờu

gam saccaroz để pha

thành 500ml dung dịch

1M ?

A 85,5g B 171g

C 342g D

684g

Cõu 30: khi đốt chỏy một

loại gluxit, người ta thu

được khối lượng nước và

CO2 theo tỉ lệ 33: 88

Cụng thức phõn tử của

gluxit là một trong cỏc

chất nào sau đõy :

A C6H12O6B

Cn(H2O)m

C (C6H10O5)n D

C12H22O11

Cõu 31: Thụng thường

nước mớa chứa 13%

saccaroz Nếu tinh chế 1

tấn nước mớa trờn thỡ

lượng saccaroz thu được

là bao nhiờu ? ( hiệu suất

là 80%)

A 104kg B 110kg

C 105kg D 114kg

Cõu 32: Cacbohidrat Z

tham gia chuyển húa :

Z dd xanh

lam kết tủa đỏ gạch

Vậy Z khụng thể là chất

nào trong cỏc chất cho

dưới đõy?

A glucoz

fructoz

C saccaroz

mantoz

Cõu 33: Cõu khẳng định

nào sau đõy đỳng ?

A Glucoz và fructoz

đều là hợp chất đa chức

B Saccaroz và mantoz là đồng phõn của nhau

C Tinh bột và

xenluloz là đồng phõn của nhau vỡ đều cú thành phần phõn tử là

(C6H10O5)n Tinh bột và xenluloz đều

là polisaccarit, xenlluloz

dễ kộo thành tơ nờn tinh bột cũng dễ kộo thành tơ

Cõu 34: Lý do nào sau

đõy là hợp lý nhất được dựng để so sỏnh cấu tạo của glucoz và fructoz ?

A đều cú cấu tạo

mạch thẳng và đều cú chứa 5 nhúm chức –OH

B Phõn tử đều cú 6

nguyờn tử cacbon

C Phõn tử glucoz cú

1 nhúm chức rượu bậc 1 (-CH2OH) và 4 chức rượu bậc 2 (-CHOH ); nhưng phõn tử fructoz cú 2 nhúm chức rượu bậc 1 và

3 nhúm chưc rượu bậc 2

D Phõn tử glucoz cú

nhúm chức –CHO ; cũn phõn tử fructoz cú nhúm chức –CO–ở nguyờn tử cacbon thứ 2

Cõu 35: Điền cụm từ

thớch hợp vào khoảng trống ……trong cõu sau đõy : Saccaroz và mantoz

cú thành phần phõn tử giống nhau , nhưng cấu tạo phõn tử khỏc nhau nờn là ……….của nhau

A đồng đẳng.

đồng phõn

C đồng vị.

khối

Cõu 36: Điền cụm từ

thớch hợp vào khoảng trống …… trong cõu sau : Cấu tạo mạch phõn tử của tinh bột gồm 2 thành phần là ……….và

………

A glucoz và fructoz.

B glucoz và mantoz.

C amiloz và

amilozpectin

D mantoz và

saccaroz

Cõu 37: Chọn một

phương ỏn đỳng để điền

từ hoặc cụm từ vào chổ trống của cỏc cõu sau đõy :

Tương tự tinh bột, xenluloz khụng cú phản ứng (1)…, cú phản ứng

…(2)… trong dung dịch axit thành …(3)…

(1) (2) (3)

A trỏng bạc thủy

phõn glucoz

B thủy phõn

trỏng bạc fructoz

C khử oxi

húa saccaroz

D oxi húa

este húa mantoz

Cõu 38: Xenluloz khụng

phản ứng với tỏc nhõn nào dưới đõy?

A HNO3đ/H2SO4đ,to

B H2/Ni

C [Cu(NH3)4](OH)2

D (CS2 + NaOH).

Cõu 39: Chất khụng tan

trong nước lạnh là:

A glucoz.

C saccaroz

fructoz

Cõu 40: Cho m gam tinh

bột len men thành ancol etylic với hiệu suất 81%

Toàn bộ lượng khớ sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư, thu được 75g kết tủa Giỏ trị của m là:

A 75 B 65

C 8 D 55.

Cõu 41: Xenluloz trinitrat được điều chế từ xenluloz và axit nitric đặc

cú xỳc tỏc là axit sunfuric đặc, núng Để cú 29,7kg xenluloz trinitrat, cần dựng dung dịch chứa m

kg axit nitric ( H

%=90%) Giỏ trị của m là:

A 30 B 21

C 42 D 10

Cõu 42: Xenluloz khụng

thuộc loại :

A cacbohidrat.

gluxit

C polisaccarit.

đisaccarit

Cõu 43: Saccaroz, tinh

bột, xenluloz đều cú thể tham gia vào:

A phản ứng trỏng

bạc

B phản ứng với

Cu(OH)2

C phản ứng thủy

phõn

D phản ứng đổi màu

iot

Cõu 44 : Khối lợng của

tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít rợu (ancol) etylic 46º là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối l-ợng riêng của rợu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)

A 6,0 kg B 5,4

kg C 5,0 kg

D 4,5 kg.

Câu 45: Thể tích dung

dịch HNO3 67,5% (khối lợng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với xenlulozơ tạo thành 89,1

kg xenlulozơ trinitrat là (biết lợng HNO3 bị hao hụt là 20%)

A 70 lít B 49 lít.

C 81 lít

D 55 lít.

Câu 46: Từ 16,20 tấn

xenlulozơ ngời ta sản

xuất đợc m tấn xenlulozơ

trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo

xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là:

A 29,70 B 33,00.

C 26,73

D 25,46.

Câu 47: Dùng 340,1 kg

xenlulozơ và 420 kg HNO3 nguyên chất có thể thu đợc bao nhiêu tấn zenlulozơ trinitrat, biết sự hao hụt trong qúa trình sản xuất là 20%?

A 0,75 tấn B 0,6 tấn

C 0,5 tấn D 0,85 tấn

Câu 48: Thể tích dung

dịch HNO3 67,5% (khối lợng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với xenlulozơ tạo thành 89,1

kg xenlulozơ trinitrat là

Trang 9

Trang 10

Trường THPT T ỏnh Linh

(biết lợng HNO3 bị hao

hụt là 20%)

A 70 lít B 49 lít

C 81 lít D 55 lít

Câu 49: Có thể tổng hợp

rợu etylic từ CO 2 theo sơ

đồ sau:CO2  tinh bột 

glucozơ  rợu etylic

Tính thể tích CO2 sinh ra

kèm theo sự tạo thành rợu

etylic nếu CO2 lúc đầu dùng

là 1120 lít (đktc) và hiệu suất

của mỗi quán trình lần lợt là

50%; 75%; 80%

A 373,3 lít B 280,0

lít C 149,3 lít D

112,0 lít

Câu 50: Thuỷ phân hoàn

toàn 62,5g dung dịch

saccarozơ 17,1% trong

môi trờng axit (vừađủ) ta

thu đợc dung dịch M

Cho AgNO3 trong NH3

vào dung dịch M và đun

nhẹ, khối lợng bạc thu

đ-ợc là:

A 6,25g B 6,5g

C 6,75g D

8g

Câu 51: Phân tử khối

trung bình của xenlulozơ

trong bông là 1750000

đvC và trong sợi gai là

5900000 đvC Số mắt

xích C 6 H 10 O 5 gần đúng

có trong các sợi trên lần

lợt là:

A 10802 và 36420

B 1080 và 3642

C 108024 và 364197

D 10803 và 36419

Câu 52: Cho m gam hỗn

hợp gồm glucozơ và

fructozơ tác dụng với

l-ợng d Ag2O trong dung

dịch NH3 tạo ra 6,48gam

Ag Cũng m gam hỗn hợp

này tác dụng hết với 1,20

gam Br2 trong dung dịch

Phần trăm số mol của

glucozơ trong hỗn hợp

là:

A 25% B 50%

C 12,5% D 40%

Câu 53: Cho 85,5 gam

cabohiđrat A tác dụng với

dung dịch HCl, rồi cho

sản phẩm thu đợc tác

dụng với lợng d AgNO3/

NH3 tạo thành 108 gam

Ag kết tủa

Vậy A là chất

nào trong các chất sau

đây?

A Glucozơ B

Fructozơ C Saccaroz

D.Xenlulozơ

Câu 54: Thuỷ phân hoàn

toàn 62,5 gam dung dịch

saccarozơ 17,1% trong môi

trờng axit (vừa đủ) đợc

dung dịch X Cho dung dịch

AgNO3/NH3 vào X và đun

nhẹ đợc m gam Ag Giá trị của m là:

A 6,75 B 13,5

C 10,8 D 7,5

Câu 55: Từ 1 tấn mùn ca

chứa 50% xenlulozơ có thể điều chế đợc bao nhiêu kg etanol Biết hiệu suất của mỗi quá trình thuỷ phân xenlulozơ và lên men glucozơ đều đạt 70%

A 139,13 B 198,76

C 283,94

D 240,5

Câu 56: Từ nguyên liệu

gỗ chứa 50% xenlulozơ, ngời ta điều chế đợc ancol etylic với hiệu suất 81% Tính khối lợng gỗ cần thiết để điều chế đợc

1000 lít cồn 920 (biết ancol nguyên chất có D = 0,8 g/ml)

A 3115kg B

3200kg C 3810kg

D.4000kg

Câu 57: Hỗn hợp X gồm

glucozơ và saccarozơ

Thuỷ phân hết 7,02 gam hỗn hợp X trong môi tr-ờng axit thành dung dịch

Y Trung hoà hết axit trong dung dịch Y rồi cho tác dụng với lợng d dung dịch AgNO3/NH3 thì thu

đợc 8,64g Ag

Phần trăm khối lợng của saccarozơ trong hỗn hợp là:

A 97,14% B

24,35%

D.12,17%

Câu 58 : Đốt cháy hoàn

toàn 0,5130 gam một cacbonhiđrat (X) thu đợc 0,4032 lít CO2 (đktc) và 2,97 gam nớc X có phân tử khối

< 400 đvC và có khả năng

dự phản ứng tráng gơng

Vậy tên gọi của X là gì?

A Glucozơ B Saccarozơ

C Fructozơ D.Mantozơ

Câu 59: Lợng glucozơ

cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là:

A 2,25 gam B 1,82 gam C 1,44 gam D

1,80 gam

Câu 60: Xenlulozơ

trinitrat đợc điều chế từ xenlulozơ và axit nitric

đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng Để có 29,7 kg xenlulozơ

trinitrat, cần dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt

90%) Giá trị của m là:

A 30kg B 21 kg

C 42kg

D 10kg

Câu 61: Để tráng một tấn

gơng, ngời ta phải dùng 5,4g glucozơ, biết hiệu suất của phản ứng đạt

95% Khối lợng bạc bám trên tấm gơng là:

A 6,156g B 6,35g

C 6,25g

D 6,15g

Câu 62: Từ một tấn nớc

mía chứa 13% saccarozơ

có thể thu đợc bao nhiêu

kg saccarozơ (trong các

số cho dới đây) Cho biết hiệu suất thu hồi

saccarozơ đạt 80%

A 104kg B 105kg

C 110kg

D 124kg

Câu 63: Cho 34,2g mẫu

saccarozơ có lẫn mantozơ

phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 d

thu đợc 0,216g Ag Tính

độ tinh khiết của mẫu saccarozơ trên?

C 90% D 10%

Câu 64: Nếu dùng 1 tấn

khoai chứa 20% tinh bột thì khối lợng glucozơ sẽ thu đợc bao nhiêu (trong các số cho dới đây) biết hiệu suất phản ứng là 70%?

A 160,5kg B

150,64kg C

155,55kg D.165,6kg

Câu 65: Để sản xuất một

tấn thuốc nổ piroxilin (xem nh là xenlulozơ

trinitrat nguyên chất) thì

cần dùng một lợng xenlulozơ là:

A 545,45kg B

1000kg C 865kg

D 1135kg

Câu 66: Thuỷ phân hoàn

toàn 17,1gam saccarozơ, sản phẩm sinh ra cho tác dụng với lợng d đồng (II) hiođroxit trong dung dịch

xút nóng Khối lợng kết tủa đồng (I) oxit thu đợc khi phản ứng xảy ra hoàn toàn là:

A 2,88gam B

7,20gam C

14,40gam D.28,08gam

Câu 67: Cho m gam tinh

bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%

Toàn bộ lợng CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2, thu đợc 55gam kết tủa và dung dịch X

Đun kỹ dung dịch X thu thêm đợc 10 gam kết tủa

nữa Giá trị của m là:

A 55 B 81

C 83,33

D 36,11

Câu 68: Xenlulozơ

trinitrat đợc điều chế từ xenlulozơ và axit nitric

đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng Để có 59,4gam xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt

90%) Giá trị của m là:

A 84 B 20

C 60

D 42

Câu 69: Cho 5kg glucozơ

(chứa 20% tạp chất) lên men Biết rằng khối lợng ancol bị hao hụt là 10%

và khối lợng riêng của ancol nguyên chất là 0,8

(g/ml) Thể tích dung dịch rợu 40 0 thu đợc là:

A 2,30 lít B 5,75 lít C 63,88 lít

D 11,50lít

Câu 70: Thể tích dung

dịch HNO3 96% (D = 1,52 g/ml) cần dùng để tác dụng với lợng d xenlulozơ tạo 297 gam xenlulozơ trinitrat là:

A 43,17 ml B 150,00ml C 14390ml D.129,52ml

Câu 71: Lấy 51,3 gam

một gluxit X, hoà tan X trong nớc và thuỷ phân hoàn toàn X (xúc tác axit vô cơ) Dung dịch thu đợc cho tác dụng với lợng d Ag2O trong dung dịch NH3 tạo ra 64,8 gam Ag

kết tủa Công thức phân

tử của X là:

A C12H22O11 B C12H24O12 C C18H30O15 D.C18H32O16

Câu 72: Đun nóng dung

dịch có 10,260 gam cacbohiđrat X với lợng nhỏ HCl Cho sản phẩm thu đợc tác dụng với lợng d AgNO3/NH3 hình thành

1,296 gam Ag kết tủa Vậy

X có thể là:

A xenlulozơ B glucozơ C fructozơ D.saccarozơ

Chương III :

PRễTấIN 1/ Đốt chỏy hoàn toàn

hỗn hợp 2 amin no, đơn

Trang 10

Ngày đăng: 03/12/2013, 06:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w