Mục tiêu: - Củng cố kiến thức rút gọn phân thức.. = E C Hoạt động 2: Luyện tập Giáo viên đa đề bài Nhận định tử và mẫu có nhân tử nào chung... Chuẩn bị Bảng phụ C.. Tiến trình bài dạy
Trang 1Ngày dạy: 20/7/ 09
Luyện toán rút gọn phân thức
A Mục tiêu: - Củng cố kiến thức rút gọn phân thức.
- Rèn kỹ năng biến đổi, rút gọn
B Chuẩn bị: - bảng phụ (đèn chiếu)
D Tiến trình bài dạy: Hoạt động 1:
Các kiến thức cần nhớ
Biến đổi về dạng
B
A =
D E
D C
.
. =
E
C
Hoạt động 2: Luyện tập
Giáo viên đa đề bài
Nhận định tử và mẫu có nhân tử nào
chung
Em làm gì?
ở phần b để xuất hiện nhân tử chung ta
phải làm gì?
Tử số phân tích nh thế nào?
Mẫu số phân tích nh thế nào?
ở phần d tử số phân tích nh thế nào?
Mẫu số phân tích nh thế nào?
Tử và mẫu có nhân tử nào chung?
ở phần e
Tử xuất hiện dạng hằng đẳng thức
nào?
Mẫu số đặt nhân tử chung ra ngoài?
Gọi 4 học sinh đồng thời lên bảng -
nhận xét
Cả lớp làm bài
Giáo viên chấm bài một số học sinh
Bài 9 (17- SBT) Rút gọn biểu thức:
a) 14xy5(2x - 3y) 2y4 21x2y(2x - 3y) 3x(2x - 3y) b) 20x2- 45 5x(x - 2y) (2x + 3)2 2(2y - x)3 c) 8xy(3x - 1)3 - 8xy(1 - 3x)3 12x3(1 - 3x) 12x3(1 - 3x) -2y(1 - 3x)2
3x2 d) 5x2- 10xy 5x(x - 2y) 2(2y - x)3 2(2y - x)3
- 5x(2y - x) - 5x 2(2y - x)3 2(2y - x)2
e) 80x3- 125x 3(x - 3) - (x - 3)(8 - 4x) 5x(16x2 -25)
(x - 3)(3 - 8 + 4x) 5x(4x - 5)(4x + 5) 5x(4x + 5)
Trang 2Tử số có dạng hằng đẳng thức nào?
Mẫu số có dạng hằng đẳng thức nào?
Tử và mẫu lúc này có nhân tử nào
chung?
Tử số trớc hết ta biến đổi nh thế nào?
Đặt nhân tử chung nào?
Mẫu thức có dạng hằng đẳng thức
nào?
Đặt nhân tử chung ở tử thức nh thế
nào?
Mẫu thức có dạng hằng đẳng thức
nào?
Sử dụng phơng pháp tach - tách tử thức
nh thế nào?
Mẫu thức có dạng hằng đẳng thức
nào?
Gọi 4 học sinh đồng thời lên bảng
Cả lớp làm bài
Nhận xét
Giáo viên chấm bài một số học sinh
Phân tích tử và mẫu thành nhân tử nh
thế nào?
ở phần b, tử phân tích nh thế nào?
Mẫu thức phân tích nh thế nào?
Gọi 2 học sinh đồng thời lên bảng
(x - 3)(4x - 5) x - 3 f) 9 - (x + 5)2 (3 - x - 5)(3 + x + 5)
x2+ 4x + 4 (x + 2)2 (- x - 2)(x + 8) - (x + 2)(x + 8) (x + 2)2 (x + 2)2
- x - 8
x + 2 g) 32x - 8x2+ 2x3
x3+ 64
2x(16 - 4x + x2) 2x (x + 4)(x2- 4x + 16) x + 4 h) 5x3+ 5x 5x(x2+ 1)
x4- 1 (x2- 1)(x2+ 1) 5x
x2- 1 i) x2+ 5x + +6 x2+ 2x + 3x +6
x2+ 4x + 4 (x + 2)2 (x + 2)(x + 3) x + 3 (x + 2)2 x + 2 Bài 10 (17 -SBT)
Rút gọn a) x2y + 2xy2+ y3 y(x2+ 2xy + y2) 2x2+ xy - y2 2x2+ 2xy - xy - y y(x+y)2 y(x + y)
2x(x + y) - y(x + y) 2x - y
xy + y2 2x - y b) x2+ xy + 2y2
x3+ 2x2y - xy2- 2y3
x2+ xy + 2xy + 2y2
x3- xy2+ 2x2y - 2y3 x(x + y) + 2y(x + y)
Trang 3Cả lớp làm bài
Nhận xét
Giáo viên chấm bài một số học sinh
Nhận xét
Rút gọn kết quả
Gọi 4 học sinh lên bảng đồng thời
Cả lớp làm bài
Nhận xét
Giáo viên đa ra đề bài
Xét nhân tử chung
Quy đồng và thực hiện phép tính
Rút gọn
Gọi 1 học sinh lên bảng làm bài
Nhận xét
ở phần b, xét nhân tử chung?
Quy đồng ta đợc kết quả nào?
Rút gọn?
Phân tích mẫu thức thành nhân tử
Quy đồng?
Gọi 3 học sinh đồng thời lên bảng
Cả lớp làm bài
Nhận xét
x(x2- y2) + 2y(x2- y2) (x + y)(x + 2y)
(x2- y2)(x + 2y) (x + y)(x + 2y) 1 (x - y)(x + y)(x + 2y) x - y
x2+ 6x + 9 (x + 3)2 x(x - 3)(x + 3) x(x + 3)(x - 3)
x + 3 x(x - 3) Bài 26 (21 - SBT) Tính
a) 3x2+ 5x + 1 1 - x 3
x3- 1 x2 + x + 1 x - 1 3x2+ 5x + 1 - (1 - x)(1 + x) - 3(x2+ x +1) (x - 1)(x2+ x + 1)
3x2+ 5x + 1 + x2 - 2x + 1 - 3x2- 3x - 3 (x - 1)(x2+ x + 1)
x2- 1 x + 1 (x - 1)(x2+ x + 1) x2+ x + 1 b) 1 x2+ 2 1
x2- x + 1 x3+ 1
x + 1 + x3+ 1 - x2 - 2 (x + 1)(x2- x + 1)
x3- x2+ x x (x + 1)(x2- x + 1) x + 1 c) 7 x 36
x x +6 x2+ 6x 7(x + 6) - x2+ 36 7x + 42 - x2 + 36 x(x + 6) x(x + 6) -x(x + 6) + 13(x + 6)
x(x + 6) (x + 6)(13 - x) 13 - x x(x + 6) x
Trang 4HĐ3: Hớng dẫn về nhà (5’)
Về nhà làm bài: 21, 22, 23, 24/ 72- SBT
Hớng dẫn bài 24:
Cần chứng minh bộ đề phụ: 1 1 1
x x + 1 x(x + 1)
để tính nhanh
Ngày dạy: 22/7/ 09
Luyện toán về phép trừ phân thức
A.
_ Luyện kỹ năng biến đổi
B.
Chuẩn bị
Bảng phụ
C.
Tiến trình bài dạy:
1 ổn định
2 các hoạt động
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
Nêu quy tắc trừ phân thức
Thế nào là phân thức đối của phân thức
HĐ2: Luyện tập
Giáo viên đa đề bài - học sinh lên bảng - cả lớp làm bài - Nhận xét, sửa sai Bài 1:
Thc hiện phép tính
a) 3 x - 6 3 x - 6
2x + 6 2x2+ 6x 2(x + 3) 2x(x + 3)
3x - x + 6 2x + 6 2(x + 3) 1
2x(x + 3) 2x(x + 3) 2x(x + 3) x
b) x4- 3x + 2 (x2+ 1)(x2- 1) x4- 3x2+ 2
x2+ 1
x2- 1 x2- 1 x2- 1
x4- 1 - x4+ 3x2- 2 3x2- 3 3(x2-1)
3
x2- 1 x2- 1 x2- 1
c) 2x +7 3x + 5 2x + 7 3x+ 5
10x - 4 4 - 10x 10x - 4 10x - 4
2x + 7 + 3x + 5 5x + 12
10x - 4 10x - 4
Bài 2: Ta có
1 1 1 1 y - x 1
Trang 5xy - x2 y2- xy x(y -x) y(y - z) xy(y - x) xy
1 1
Vậy hiệu và có tử bằng 1
xy - x2 y2- x
Để biến đổi các phân thức thành
phân thức có mẫu thức bằng nhau và
đó là các phân thức đơn giản nhất
tr-ớc hết ta phải làm gì?
Rút gọn mỗi phân thức nh thế nào?
Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài
Cả lớp làm bài
Muốn tìm x ta đa về dạng quen
thuộc nào?
Bằng cách nào?
Từ (a2+ 1)x = 2 (a4- 1)
Muốn tìm x ta cần xét yếu tố nào?
a2+ 1 là một biểu thức nh thế nào?
ở phần b tơng tự
Gọi 2 học sinh lên bảng
Cả lớp làm bài
Nhận xét
Bài 11 (18-SBT) Rút gọn phân thức
x3- x2- x + 1 x2(x - 1) - (x- 1) =
x4- 2x2+ 1 (x2- 1)2 (x - 1)(x2- 1) x - 1
= = (x2- 1)2 x2- 1 1
=
x + 1 5x3+ 10x2+ 5x 5x(x2+ 2x + 1) =
x3+ 3x2+ 3x + 1 (x + 1)3 5x(x + 1)2 5x
= = (x + 1)3 x + 1 Bài 12 (18-SBT)
Tìm x biết a) a2x + x = 2a4- 2
⇔ (a2+ 1)x = 2(a4-1) Vì a2+ 1 ≥ 1 nên a2+ 1 ≠ 0
Do đó 2(a4- 1) 2(a2- 1)(a2+ 1)
x = =
a2+ 1 a2+ 1 = 2(a2+ 1)
b) a2x + 3ã + 9 = a2
⇔ (a2+ 3a)x = a2- 9 Vì a ≠ 0; a ≠- 3 nên a2+ 3a = a(a + 3) ≠ 0
Do đó: a2- 9 (a - 3)(a + 3)
x = =
a2+ 3a a(a + 3)
a - 3 =
a
Qua bài học này, em đã nắm kiến thức gì?
Trang 6Cần sử dụng kiến thức nào để giải quyết các dạng toán trên.
BVN: 9,10,11,12/58- SBT
Hớng dẫn bài 11:
x16- x8+ x6- x4+ x2- 1 x8(x2-1) + x2(x2- 1) + (x2- 1)
D = =
x4- 1 (x2+ 1)(x2- 1)
………
Ngày dạy: 24/7/ 09
Luyện toán phân thức
_ Chú ý cẩn thận khi tính toán
B Chuẩn bị:
Bảng phụ
C Tiến trình bài dạy:
1.ổn định
2.Các hoạt động
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
Nêu quy tắc cộng phân thức, ghi dạng tổng quát
HĐ2: Luyện tập
Trang 7tính
Giáo viên đa đề bài
a) Xác định mẫu thức chung ở phần e
Ta chỉ cần đổi dấu phân thức nào?
Hai phân thức phần f có mẫu thức chung
là?
Quy đồng ta đợc gì?
Rút gọn
Biến đổi mẫu thức ở phần g
Xác định mẫu thức chung?
Quy đồng và tính
Rút gọn
Phân tích mẫu ở phần h thành nhân tử
chung?
Mẫu thức chung bằng bao nhiêu?
e) xy x2 xy + x2 _ =
x2- y2 y2- x2 x2- y2 x(y + x) x
= = (x + y)(x - y) x - y f) 5x + y2 5y + x2 _
x2y xy2
y (5x + y2) - x(5y - x2)
=
x2y2 5xy + y3- 5xy + x3 x3 + y3
= =
x2y2 x2y2 g) x x x x _ = _ 5x + 5 10x - 10 5(x + 1) 10(x-1)
2x(x - 1) - x(x + 1) 2x2- 2x - x2-x
= = 10(x + 1)(x - 1) 10(x + 1)(x - 1)
x2- 3x
= 10(x + 1)(x - 1) h) x + 9 3 x + 9 3 _ = _
x2- 9 x2+3x (x+3)(x-3) x(x+3) x(x + 9) - 3(x - 3) x2+ 9x - 3x + 9 = =
x(x-3)(x+ 3) x(x-3)(x+ 3) Bài 3:
Tính tổng
1 1 1 1 1
S = + + + +
x(x + 1) (x+1)(x+2) (x+2)(x+3) (x+3)(x+4) (x+5)(x+6)
Để ý rằng 1 1 1
= _
x(x+1) x x+1
Do đó tổng 1 1 1 1 1 1 1 1
S = + + _ _ + _ _
x x+1 x+1 x+2 x+2 x+3 x+3 x+6
1 1 x + 6 - x 6
= _ = =
x x + 6 x(x + 6) x(x + 6)
Bài 4:
Tính
x + 1 1 - x 2x(1 - x) (x + 1)(x + 1) (1 - x)(x + 3) 2x
Trang 8_ _ = + +
x - 3 x + 3 9x2 (x + 3)(x - 3) (x + 3)(x - 3) (x + 3) (x - 3)
x2+ 4x +3 +x - x2+ 2x + 2x2 2x2+ 7x + 3
= =
(x 3)(x + 3) (x - 3)(x + 3)
b) 1 25x - 15 1 5(5x - 3)
_ = +
x - 5x2 25x2- 1 x(1 - 5x) (1 - 5x)(1 + 5x)
1 + 5x 5x(5x - 3) x + 5x2+ 25x2- 15x 30x2- 14x
= + = =
x(1 - 5x) 1 + 5x x(1 + 5x)(1 - 5x) x(1 - 5x)(1 + 5x) Bài 5:
Tính
3x2+ 5x + 1 1 - x 3
_ _
x3- 1 x2+ x + 1 x - 1
(3x2+ 5x + 1)(x2+ x + 1) - (1 - x)(x - 1) - 3(x2+ x + 1)
=
(x - 1)(x2+ x +1)
3x2 + 5x + 1 +x2- 2x + 1 - 3x2- 3x - 3 x2- 1 x + 1 = = =
(x - 1)(x2+ x +1) (x - 1)(x2+ x +1) x2+ x + 1
HĐ3: Hớng dẫn về nhà Làm bài 24 → 28/ 44-SBT
Lu ý bài 27: Số tiền mua đợc
100
180000
−
Khi mua cùng một lúc lợi hơn 1200đ/1bút
………
Trang 9Ngày dạy: 3/8/ 09
Luyện giải các loại phơng trình
tích, phơng trình chứa ẩn ở mẫu
C Ph ơng pháp : Vấn đáp gợi mở đan xen hoạt động nhóm
D Tiến trình bài dạy: Hoạt động 1:
Các kiến thức cần nhớ
Nêu cách giải phơng trình ã + b = 0 ?
Nêu cách giải phơng trình tích?
Nêu cách giải phơng trình chứa ẩn ở
mẫu?
1) Phơng trình đa về dạng ax + b = 0 + Biến đổi tơng đơng đa về dạng ax+b=0 + x = -
a
b
+ Kết luận nghiệm 2) Phơng trình tích + Biến đổi tơng đơng về dạng A(x).B(x)=0
⇔A(x) = 0 hoặc B(x) = 0
⇔ x = ? hoặc x = ? + Kết luận nghiệm 3) Phơng trình chứa ẩn ở mẫu + Điều kiện xác định: mẫu thức ≠ 0 + Biến đổi phơng trình, quy đồng khử mẫu 2 vế
+Tìm x, đối chiếu điều kiện xác định + Kết luận nghiệm
HĐ2: luyện tập
Giáo viên đa đề
Gọi một học sinh lên phân tích hớng đi
Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài
Cả lớp làm bài
Nhận xét
Dạng 1: Phơng trình bậc nhất 1 ẩn Bài 14 (107- SBT)
Giải các phơng trình sau:
a) (x - 1)2+ (x + 3)2 = 2(x - 2)(x + 1) + 38
⇔ x2+ 1 - 2x + x2+ 6x + 9 = 2x2-2x - 4 +38
⇔ 6x = 24
⇔ x = 4 Vậy phơng trình có nghiệm là x = 4 b)
Trang 10Giáo viên đa đề bài
Gọi 1 học sinh lên phân tích hớng đi
Vế trái phân tích nh thế nào?
Đặt x - 3 làm nhân tử chung ta đợc gì?
ở phần b đặt nhân tử chung là gì?
Gọi 2 học sinh lên bảng đổng thời
Cả lớp làm bài
Nhận xét
Giáo viên chấm bài một số học sinh
Giáo viên đa ra đề bài
ĐKXĐ là gì?
Mẫu thức chung bằng bao nhiêu?
Quy đồng khử mẫu ta đợc?
Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài
Cả lớp cùng làm
(5+x)(x-1) (x+2)(x+5) (x-1)(x+2) _ =
3 12 4
⇔4(x-1)(x+5) -(x+2)(x+5) = 3(x-1)(x+2)
⇔ 4(x2+4x-5) - (x2+7x+10) = 3(x2+x-2)
⇔4x2+16x-20-x2-7x-10 = 3x2+3x-6
⇔ 6x = 24
⇔ x = 4 Dạng 2: Phơng trình tích Bài 18 (112-SBT)
Giải phơng trình a) (4x - 1)(x - 3) - (x - 3)(5x + 2) = 0
⇔ (x - 3)(4x - 1 - 5x - 2) = 0
⇔ (x - 3)(- x - 3) = 0
⇔ x = 3 hoặc x = - 3 Vậy phơng trình có tập nghiệmS={− 3 , 3 } b) (6 + x)(3x - 1) + x2- 36 = 0
⇔ (x + 6)(3x - 1 - x + 6) = 0
⇔ (x + 6)(2x + 5) = 0
⇔ x + 6 = 0 hoặc 2x + 5 = 0
⇔ x = 6 hoặc x =
-2 5
Vậy phơng trình có nghiệm S = {
-6,-2
5 }
Dạng 3: Phơng trình chứa ẩn ở mẫu Bài 22: (116-SBT)
Giải các phơng trình a) x + 5 x - 5 20 _ = (1)
x - 5 x + 5 x2- 25
ĐKXĐ: x ≠5, -5
(x + 5)2 - (x - 5)2 20 (1) ⇔ =
(x + 5)(x - 5) (x + 5)(x - 5)
⇔ (x + 5)2- (x - 5)2 = 20
⇔ (x + 5 + x - 5)(x + 5 - x + 5) = 20
⇔ 20x = 20
⇔ x = 1 (TM ĐKXĐ) Vậy phơng trinh có tập nghiệm
S = { 1 } b) 4x + 7 12 + 5 ĐKXĐ: x ≠ 1
x - 1 3x + 4 x≠
-3 4
Trang 11(4x + 7)(3x + 4) (12x + 5)(x - 1) (1)⇔ =
(x - 1)(3x + 4) (x - 1)(3x - 4)
⇔ (4x + 7)(3x + 4) = (12x + 5)(x - 1)
⇔ 12x2+ 37x + 28 = 12x2- 7x -5
⇔ 44x = - 33
⇔ x = -
44
33 (TMĐK) Vậy phơng trình có tập nghiệm là
S={-44
33} HĐ3: Hớng dẫn về nhà
Về nhà làm bài 22,24,28,38,40,41/SBT Chú ý phơng trình có chứa tham số a
Xét a = 0, a ≠0
Ngày dạy: 5/8/ 09
Luyện giải toán bằng cách lập phơng trình
xếp Bằng cách giải toán lập phơng trinh
B Chuẩn bị : bảng phụ
1 ổn định
2 các hoạt động
HĐ1: Kiểm tra kiến thức lý thuyết (5’)
Nêu cách giải bài toán bằng cách lập phơng trình
HĐ2: Luyện tập (35’)
Giáo viên đa đề bài
Giáo viên hớng dẫn học sinh lập bảng
Bài toán có mấy đại lợng? Mấy đối tợng?
S v t
1 Dạng chuyển động Bài 49 (11-SBT) Gọi quãng đờng Hà Nội - Thanh Hóa là x(km), x > 0
Trang 12Đi x 40
40
x
Về x 30
30
x
Chọn đại lợng nào làm ẩn? Điều kiện?
Tính các đại lợng khác qua ẩn?
Căn cứ vào yếu tố nào để lập phơng
trình?
Giải, kết luận
Giáo viên đa đề bài
Giáo viên hớng dẫn học sinh lập bảng
Số ngày sô than/ngay tổng số
than
Dự kiến
50
x 50 x Thực hiện
57
13
+
x 57 x + 13
Thời gian lúc đi là:
40
x (h) Thời gian lúc về là:
30
x (h) Tổng thời gian cả đi lẫn về, không kể thời gian nghỉ lại tại Thanh Hóa là
10h45’ - 2h = 8h45’ =
4
3
8 h Theo đề bài ra ta có phơng trình:
40
x + 30
x =
4
3 8
⇔ 3x + 4x = 3350
⇔ 7x = 3350
⇔ x = 150 (TMĐK) Vậy quãng đờng Hà Nội - Thanh Hóa dài
150 km
2 Dạng toán năng suất Bài 68 (14-SBT)
Gọi số than khai thác theo kế hoạch là x(tấn), x>0
Thì số than thực hiện khai thác là x + 1 Căn cứ vào đâu để lập ptrình
gọi 1 em lên bảng trình bày
cả lớp làm bài
nhận xét
Số ngày theo dự kiến là
50
x
Số ngày theo khi thực hiện
57
13
+
x
Biết đội hoàn thành trớc 1 ngày nên ta có ptrình :
1 57
13
50x − x+ =
⇔57x-50x-50.13 = 50.57
⇔7x = 50.57
⇔ x = 500 Vậy số than phảikhai thác theo kế hoạch
là 500 tấn
*Dạng tìm số Bài 47/ 11 – SBT Gọi số thứ nhất là x Thì số thứ hai là 5/3 x Thơng của phép chia số thứ nhất cho 9 là x/9
Thơng của phép chia số thứ 2 cho 6 là 18
5 6 3
5x = x
Vì các số đều là nguyên dơngvà phép chia đều là chia hết nên điều kiện của x là: x nguyên dơng và chia hết cho 8