Nêu cách làm bài toán Học sinh : … -Cho học sinh làm theo nhóm -Giáo viên đi kiểm tra ,uốn nắn -Gọi học sinh lên bảng làm lần l-ợt -Các học sinh khác cùng làm ,theo dõi và nhận xét, bổ s
Trang 1Phân phối ch-ơng trình dạy hè toán 8 lên 9
(Năm học 2018 - 2019)
1 1 + 2 Ôn tập nhân đơn thức với đa thức Đại số
3 + 4 Ôn tập đ-ờng trung bình của tam giác Hình học
2 5 + 6 Ôn tập hằng đẳng thức đáng nhớ Đại số
7 + 8 Ôn tập đ-ơng trung bình tam giác, hình thang Hình học
3 9 + 10 Ôn tập phân tích đa thức thành nhân tử Đại số
11 + 12 Ôn tập giải ph-ơng trình Đại số
4 13 + 14 Ôn tập định lý Talet và tam giác đồng dạng Hình học
15 + 16 Ôn tập giải bài toán bằng cách lập ph-ơng trình Đại số
5 17 + 18 Ôn tập rút gọn phân thức đại số Đại số
Hình học
Trang 2+ Củng cố kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
+ Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức với đa thức
+ Rèn kỹ năng nhân đơn thức, đa thức với đa thức
II Bài mới
? Nêu quy tắc nhân đa thức với đa thức
Học sinh :
- Giáo viên nêu bài toán
? Nêu cách làm bài toán
Học sinh : …
-Cho học sinh làm theo nhóm
-Giáo viên đi kiểm tra ,uốn nắn
-Gọi học sinh lên bảng làm lần l-ợt
-Các học sinh khác cùng làm ,theo dõi và nhận
xét, bổ sung
-Giáo viên nhận xét
- Giáo viên nêu bài toán
? Nêu yêu cầu của bài toán
Học sinh : …
? Để rút gọn biểu thức ta thực hiện các phép
Bài 1.Thực hiện phép tính:
a) (2x - 5)(3x + 7) b) (-3x + 2)(4x - 5) c) (a - 2b)(2a + b - 1) d) (x - 2)(x2 + 3x - 1) e) (x + 3)(2x2 + x - 2) Giải
a) (2x - 5)(3x + 7) = 6x2
+ 14x - 15x - 35 = 6x2
- x - 35 b) (-3x + 2)(4x - 5)= - 12x2
+ 15x + 8x -10 = - 12x2
+ 23x -10 c) (a - 2b)(2a + b - 1) = 2a2
+ ab - a - 4ab - 2b2
+ 2b = 2a2 - 3ab - 2b2 - a + 2b d) (x - 2)(x2 + 3x - 1) = x3 + 3x2 - x - 2x2 -6x + 2
= x3 + x2 - 7x + 2 e) (x + 3)(2x2
a) A = 5x(4x2
- 2x + 1) - 2x(10x2
- 5x - 2)
Trang 3tính nào
Học sinh : …
-Cho học sinh làm theo nhóm
-Giáo viên đi kiểm tra ,uốn nắn
-Gọi 2 học sinh lên bảng làm ,mỗi học sinh
làm 1 câu
-Các học sinh khác cùng làm ,theo dõi và nhận
xét,bổ sung
-Giáo viên nhận xét
- Giáo viên nêu bài toán
? Nêu cách làm bài toán
Học sinh :Thực hiện phép tính để rút gọn biểu
thức …
-Cho học sinh làm theo nhóm
-Giáo viên đi kiểm tra ,uốn nắn
- Giáo viên nêu bài toán
? 2 số chẵn liên tiếp hơn kém nhau bao nhiêu
Học sinh : 2 đơn vị
-Cho học sinh làm theo nhóm
-Giáo viên đi kiểm tra ,uốn nắn
với x = 15 b) B = 5x(x - 4y) - 4y(y - 5x)
với x =
51
B =
5
415
12
1.45
1.5
2 2
b) (x-5)(2x+3) - 2x(x – 3) +x +7
Giải
a)(3x-5)(2x+11)-(2x+3)(3x+7) = 6x2
– 10x + 33x – 55 – 6x2
– 14x – 9x –
21 = -76 Vậy biểu thức có giá trị không phụ thuộc vào giá trị của biến số
b) (x-5)(2x+3) – 2x(x – 3) +x +7 =2x2
+3x-10x-15-2x2
+6x+x+7=-8 Vậy biểu thức có giá trị không phụ thuộc vào giá trị của biến số
Bài 4.Tìm 3 số chẵn liên tiếp, biết rằng tích của hai số đầu ít hơn tích của hai số cuối
Trang 4- Giáo viên nêu bài toán
?Nêu cách làm bài toán
Học sinh :……
-Cho học sinh làm theo nhóm
-Giáo viên đi kiểm tra ,uốn nắn
- Giáo viên nêu bài toán
?Nêu cách làm bài toán
Học sinh :……
-Cho học sinh làm theo nhóm
-Giáo viên đi kiểm tra ,uốn nắn
Bài 5.Tìm 4 số tự nhiên liên tiếp, biết rằng tích của hai số đầu ít hơn tích của hai số cuối 146 đơn vị
Bài 6.Tính : a) (2x – 3y) (2x + 3y) b) (1+ 5a) (1+ 5a) c) (2a + 3b) (2a + 3b) d) (a+b-c) (a+b+c) e) (x + y – 1) (x - y - 1) Giải
e) (x + y – 1) (x - y - 1) =x2-2x+1-y2
Bài 7.Tính : a) (x+1)(x+2)(x-3) b) (2x-1)(x+2)(x+3) Giải
a) (x+1)(x+2)(x-3)=(x2
+3x+2)(x-3)
Trang 5?Nêu cách làm bài toán
Học sinh :lấy 2 đa thức nhân với nhau rồi lấy
kết quả nhân với đa thức còn lại
- Giáo viên nêu bài toán
?Nêu cách làm bài toán
-Ôn lại quy tắc nhân đa thức với đa thức
-Xem lại các dạng toán đã luyện tập
=x3
-7x-6 b) (2x-1)(x+2)(x+3)=(2x-1)(x2
+5x+6) =2x3
+9x2
+7x-6
Bài 8.Tìm x ,biết:
a)(x+1)(x+3)-x(x+2)=7 b) 2x(3x+5)-x(6x-1)=33 Giải
a)(x+1)(x+3)-x(x+2)=7
x2
+4x+3-x2
-2x=7 2x+3=7 x=2 b) 2x(3x+5)-x(6x-1)=33 6x2
+10x-6x2
+x=33 11x=33 x=3
- Củng cố: định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhân biết của hình thang, hình thang cân
- Rèn kĩ năng chứng minh tứ giác là hình thang, hình thang cân
- Cần tranh sai lầm: Sau khi chứng minh tứ giác la hình thang, đi chứng minh tiếp hai cạnh bên bằng nhau
B Chuẩn bị:
GV: Hệ thống bài tập, th-ớc
HS : Kiến thức Dụng cụ học tập
C Tiến trình:
Trang 61 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới
GV; Yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa, tính
chất, dấu hiệu nhận biết hình thang, hình
thang cân
HS:
GV: ghi dấu hiệu nhận biết ra góc bảng
GV; Cho HS làm bài tập
Bài tập 1: Cho tam giác ABC Từ điểm O
trong tam giác đó kẻ đ-ờng thẳng song song
với BC cắt cạnh AB ở M , cắt cạnh AC ở N
a)Tứ giác BMNC là hình gì? Vì sao?
b)Tìm điều kiện của ABC để tứ giác BMNC
A
a/ Ta có MN // BC nên BMNC là hình thang b/ Để BMNC là hình thang cân thì hai góc ở
đáy bằng nhau, khi đó
B=C Hay ABC cân tại A
c/ Để BMNC là hình thang vuông thì có 1 góc bằng 900
khi đó
0 0
9090
B C
Trang 7c/ BMNC lµ h×nh thang vu«ng
0 0
9090
B C
Cho h×nh thang c©n ABCD cã AB //CD
O lµ giao ®iÓm cña AC vµ BD Chøng minh
Ta cã tam gi¸c DBA = CAB v×:
A
B C
Trang 8mà AB = AC ; BM = CN AM = AN
AMN cân tại A
1802
+ 2 đường chéo bằng nhau
- gọi HS trình bày lời giải Sau đó nhận xét và chữa
+ Học sinh vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức trên vào giải toán
+ Biết áp dụng các hằng đẳng thức vào việc tính nhanh, tính nhẩm
B Chuẩn Bị: Giáo án,sgk,sbt,th-ớc thẳng
C Tiến trình:
ABCD là hình thang cân
Trang 97 HiÖu hai lËp ph-¬ng: A3- B3= (A-B)(A2 + AB + B2)
II Bµi tËp ¸p dông:
B1: Hãy tìm cách khôi phục lại những đẳng thức bị mực làm nhỏe đi một số chỗ
27x3 + … + … + …= (… + 2y)3
* 27x3 + 54x2y + 36xy2 + 8y3 = (3x + 2y)3
B2: Hãy tìm cách khôi phục lại những đẳng thức bị mực làm nhỏe đi một số chỗ
x3 – 6x2y + … - … = (… - …)3
* x3 – 6x2y + 12xy2 – y3 = (x – 2y)3
B3: Hãy tìm cách khôi phục lại những đẳng thức bị mực làm nhỏe đi một số chỗ
… + 12x2y + … + … = (2x + …)3
* 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3 = (2x + y)3
B4: Hãy tìm cách khôi phục lại những đẳng thức bị mực làm nhỏe đi một số chỗ
8x3 – …+ … - y3 = (… - …)3
* 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3 = (2x – y)3
B5: Chỉ ra những chỗ viết sai của một trong hai vế và sửa lại cho đúng đẳng thức (sửa ít nhất)
x2 + 2xy + 4y2
* Có thể viết đúng là: x2 + 4xy + 4y2 = (x + 2y)2
B6: Chỉ ra những chỗ viết sai của một trong hai vế và sửa lại cho đúng đẳng thức (sửa ít nhất)
x2 - 12xy + y2 =(2x – 3y)2
* Có thể viết đúng là: 4x2 - 12xy + 9y2 = (2x - 3y)2
B7: Chỉ ra những chỗ viết sai của một trong hai vế và sửa lại cho đúng đẳng thức (sửa ít nhất)
9x2 - 12xy + 4y2 =(2x – 3y)2
* Có thể viết đúng là: 9x2 - 12xy + 4y2 = (3x - 2y)2
B8: Chỉ ra những chỗ viết sai của một trong hai vế và sửa lại cho đúng đẳng thức (sửa ít nhất)
x2 - 6xy + 9y2 =(x + 3y)2
* Có thể viết đúng là: x2 - 6xy + 9y2 = (x - 3y)2 hoặc x2 + 6xy + 9y2 = (x + 3y)2
B9: Chỉ ra những chỗ viết sai của một trong hai vế và sửa lại cho đúng đẳng thức (sửa ít nhất)
x3 - 12x2y + 6xy2 – 8y3=(x – 2y)3
* Có thể viết đúng là: x3 - 6x2y + 12xy2 - 8y2 = (x - 2y)3
B10: Chỉ ra những chỗ viết sai của một trong hai vế và sửa lại cho đúng đẳng thức (sửa ít nhất)
Trang 10-27x3 + 27x2y - 9xy2 + y3=(3x – y)3
* Có thể viết đúng là: -27x3 + 27x2y - 9xy2 + y3 = (- 3x + y)3
B11: Tính giá trị biểu thức: B = x3 + 12x2 + 48x + 64 với x = 6
Trang 11(ac + bd)2 + (ad – bc)2 = (a2 + b2)(c2 + d2)
* Khai triển cả hai về đều cú kết quả là: a2c2 + a2d2 + b2c2 + b2d2 (Vậy ta được điều phải chứng minh)
B29: Chứng minh biểu thức sau luụn cú giỏ trị dương với mọi giỏ trị của biến:
A = x2 – 8x + 20
* Ta cú: A = (x – 4)2 + 4 Vậy biểu thức luụn dương với mọi giỏ trị của biến
B30: Chứng minh biểu thức sau luụn cú giỏ trị dương với mọi giỏ trị của biến:
A = 4x2 – 12x + 11
* Ta cú: A = (2x – 3)2 + 2 Vậy biểu thức luụn dương với mọi giỏ trị của biến
B31: Chứng minh biểu thức sau luụn cú giỏ trị dương với mọi giỏ trị của biến:
A = x2 – x + 1
* Ta cú: ( 1)2 3
A= x− + Vậy biểu thức luụn dương với mọi giỏ trị của biến
B32: Chứng minh biểu thức sau luụn cú giỏ trị dương với mọi giỏ trị của biến:
A = x2 – 2x + y2 + 4y + 6
* Ta cú: A = (x – 1)2 + (y + 2)2 + 1 Vậy biểu thức luụn dương với mọi giỏ trị của biển
B33: Tỡm cỏc số x, y, biết rằng chỳng thỏa món cỏc đẳng thức sau:
+ Củng định nghĩa và các định lí về đ-ờng trung bình của tam giác , hình thang
+ Biết vận dụng các định lí về đ-ờng trung bình của tam giác,hình thang để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đ-ờng thẳng song song
+ Rèn cách lập luận trong chứng minh định lí và vận dụng định lí vào giải các bài toán thực tế B.Chuẩn Bị: Giáo án,sgk,sbt,th-ớc thẳng,êke
Trang 12bình của tam giác , hình thang?
2.Nêu tính chất đ-ờng trung bình
của tam giác , hình thang?
II.Bài mới
-Học sinh đọc bài toán
-Yêu cầu học sinh vẽ hình
?Nêu giả thiết ,kết luận của bài
toán
Học sinh :…
Giáo viên viết trên bảng
?Phát hiện các đ-ờng trung bình
của tam giác trên hình vẽ
-Học sinh đọc bài toán
-Yêu cầu học sinh vẽ hình
?Nêu giả thiết ,kết luận của bài
toán
Học sinh :…
?Nêu cách làm bài toán
Học sinh :… ;Giáo viên gợi ý
-Cho học sinh làm theo nhóm
-Học sinh đọc bài toán
Bài 1(bài 38sbt trang 64)
Xét ABC có EA=EB và DA=DB nên ED
là đ-ờng trung bình
Gọi F là trung
điểm của EC vì BEC có MB=MC,FC=EF nên MF//BE
F
E D
Trang 13-Yêu cầu học sinh vẽ hình
?Nêu giả thiết ,kết luận của bài
toán
Học sinh :…
?Nêu cách làm bài toán
Học sinh :…
Giáo viên gợi ý :gọi G là trung
điểm của AB ,cho học sinh suy
-Học sinh đọc bài toán
-Yêu cầu học sinh vẽ hình
?Nêu giả thiết ,kết luận của bài
toán
Học sinh :…
Giáo viên viết trên bảng
?Nêu cách làm bài toán
Học sinh :…
Giải
Gọi G là trung điểm
Từ (2) và (3) CF=1
2 BC
Bài 4 ABC vuông tại A có AB=8; BC=17 Vẽ vào trong ABC một tam giác vuông cân DAB có cạnh huyền AB.Gọi E là trung điểm BC.Tính DE
Giải
Kéo dài BD cắt AC tại F
2 1
17 8
F
D E B
ABF có AD là đ-ờng phân giác đồng thời là
đ-ờng cao nên ABF cân tại A do đó FA=AB=8 FC=AC-FA=15-8=7 ABF cân tại A do đó đ-ờng cao AD đồng thời
là đ-ờng trung tuyến BD=FD
DE là đ-ờng trung bình của BCF nên
Trang 14Gợi ý :Kéo dài BD cắt AC tại F
-Cho học sinh suy nghĩ và nêu
-Học sinh đọc bài toán
-Yêu cầu học sinh vẽ hình
?Nêu giả thiết ,kết luận của bài
toán
Học sinh :…
Giáo viên viết trên bảng
?Nêu cách làm bài toán
Trang 15-Nêu các dạng toán đã làm và cách làm
H-ớng Dẫn
-Ôn lại định nghĩa và các định lí về đ-ờng trung bình của tam giác , hình thang
-Làm lại các bài tập trên(làm cách khác nếu có thể)
2x2 + 5x – 3 = 2(x2 +
2
5
x - 2
3) (3) 2x2
+ 5x – 3 = (2x - 1)(x - 3) (4)
2x2 + 5x – 3 = 2(x -
2
1)(x + 3) (5)
B Những ph-ơng pháp nào th-ờng dùng để phân tích đa thức thành nhân tử?
Trang 16- Ph-¬ng ph¸p xÐt gi¸ trÞ riªng
- Ph-¬ng ph¸p t×m nghiÖm cña ®a thøc
Câu 1: Phân tích thành nhân tử: A = 3x – 3y Câu 2: Phân tích thành nhân tử: A= x2 - x Đáp án: A = 3(x – y) Đáp án: A = x(x – 1)
Câu 3: Phân tích thành nhân tử:
A = x(y – 1) – y(y – 1)
Câu 4: Phân tích thành nhân tử:
A = 10x(x – y) – 8y(y – x) Đáp án: A = (y - 1)(x - y) Đáp án: A = (x – y)(10x + 8y)
Câu 5: Phân tích thành nhân tử:
A = 2x2 + 5x3 + x2y
Câu 6: Phân tích thành nhân tử:
A = 14x2y – 21xy2 + 28x2y2 Đáp án: A = x2(5x + y + 2) Đáp án: 7xy(2x – 3y + 4xy)
Câu 7: Phân tích thành nhân tử:
A = x2 – 3x + 2
Câu 8: Phân tích thành nhân tử:
A = x2 – x – 6 Đáp án: A = (x – 1)(x - 2) Đáp án: A = (x – 3)(x + 2)
Câu 9: Phân tích thành nhân tử:
A = x2 + 5x + 6
Câu 10: Phân tích thành nhân tử:
A = x2 – 4x + 3 Đáp án: A = (x + 2)(x + 3) Đáp án: A = (x - 1)(x - 3)
Câu 11: Phân tích thành nhân tử:
A = x2 + 5x + 4
Câu 12: Tính nhanh giá trị sau:
A = 15.91,5 + 150.0,85 Đáp án: A = (x + 1)(x + 4) Đáp án: A = 15(91,5 + 8,5) = 15.100 =
1500 Câu 13: Tính nhanh giá trị sau:
A = 1052 – 25
Câu 14: Tính nhanh giá trị sau:
A = 732 - 272 Đáp án: A = 1052 - 52 = (105 - 25)(105 +
25) = 100.110 = 11000
Đáp án: A = 732 - 272 = (73 – 27)(73 + 27) = 46 100 = 4600
Câu 15: Tính nhanh giá trị sau:
A = 372 - 132
Câu 16: Tính nhanh giá trị sau:
A = 20022 - 22 Đáp án: A = (37-13)(37+13)=24.50=1200 Đáp án: A = 20022 - 22 = (2002 – 2)(2002
+ 2) = 2000 2004 = 4008000 Câu 17: Tìm x, biết: 3x2 – 6x = 0 Câu 18: Tìm x, biết:
5x(x – 2000) – x + 2000 = 0
Đáp án: Ta có: 3x2 – 6x = 3x(x – 2) = 0
Vậy giá trị x cần tìm là x = 0 hoặc x = 2
Đáp án: Ta có: 5x(x – 2000) – x + 2000 = (x - 2000)(5x - 1) = 0 Vậy giá trị x càn tìm
là x = 2000 hoặc x = 0,2
Trang 17Câu 19: Tìm x, biết: 5x2 – 13x = 0 Câu 20: Tìm x, biết: x2 – 25 = 0
Đáp án: Ta có: 5x2 – 13x = x(5x – 13) = 0
Vậy giá trị x cần tìm là x = 0 hoặc x = 2,6
Đáp án: Ta có: x2 – 25 = (x - 5)(x + 5) = 0 Vậy giá trị x cần tìm là x = -5 hoặc x = 5 Câu 21: Tìm x, biết: x2 – 4x + 4 =0 Câu 22: Chứng minh: A = 55n+1 – 55n chia
hết cho 54 (với n là số tự nhiên)
Đáp án: Ta có: x2 – 4x + 4 = (x - 2)2 = 0
Vậy giá trị x cần tìm là x = 2
Đáp án: Ta có: A = 55n+1 – 55n = 55n(55 - 1) = 55n 54 Vậy biểu thức A chia hết cho
54 (Điều phải chứng minh)
Câu 23: Chứng minh: A = (2n+5)2 – 25 chia
hết cho 4 với mọi số nguyên n
Câu 24: Phân tích đa thức thành nhân tử: A
a) Giải phương trình khi m = 0
b) Giải phương trình khi m= −3
c) Tìm các giá trị của m sao cho phương trình nhận x = 3 làm nghiệm
Điều kiện xác định của phương trình là: x −2
Từ phương trình (1) suy ra:
«n tËp gi¶i ph-¬ng tr×nh
Trang 18Để tìm giá trị của m, ta coi (3) là phương trình ẩn m
Điều kiện xác định của phương trình này là m 5 và m −5
m = thỏa mãn điều kiện xác định
Ngược lại, thay 12
3
m = vào phương trình
Trang 21Vậy phương trình có nghiệm 15
Giá trị x = −2 thỏa mãn điều kiện xác định nên là nghiệm của phương trình đã cho
c) Điều kiện xác định của phương trình là : x −3, x 3
d) Điều kiện xác định của phương trình : x 0, x 1, x −1
x = , thỏa mãn điều kiện xác định
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là : S 12
Trang 22x = nhưng chỉ có x =5 thỏa mãn điều kiện xác định
Vậy phương trình đã cho có nghiệm x =5
f) Điều kiện xác định của phương trình : 1
110
x =
x − − = x x− x+ − +x = (x+2)(x− = 3) 0
= −x 2 hoặc x =3
Các giá trị tìm được của x đều thỏa mãn điều kiện xác định
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là : S 2; 1 ;3
Trang 23Ngµy d¹y 24 th¸ng 07 n¨m 2013
TuÇn d¹y 04
I Mục tiêu cần đạt :
– Củng cố 3 trường hợp đồng dạng đã học
–Vận dụng định lí đã học để tính độ dài các cạnh của tam giác; cm 2 tam giác đồng dạng
II.Chuẩn bị
- Thầy:SGK,Phấn màu,thước thẳng, compa,êke, H.45 phóng to
- Trò: nháp, thước thẳng, compa, êke, đọc bài diện tích hình thang
III.Tiến trình dạy học
1)Phát biểu định lý ta-lét trong tam giác, hệ quả của định lí Ta-let Vẽ hình và viết giả thiết, kết
luận
2)Phát biểu định lý ta-lét đảo trong tam giác Vẽ hình và viết giả thiết, kết luận
3) Phát biểu định lý về tính chất đường phân giác trong tam giác Vẽ hình và viết giả thiết, kết
luận
4) Các dấu hiệu hai tam giác đồng dạng, hai tam giác vuơng đồng dạng
1).ĐL Ta-let: (Thuận & đảo)