1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

các khai niem gtich

3 67 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 75,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

9 Điểm uồn : Là điểm phân cách phần lồi và phần lõm của đồ thị hàm số.. Vẽ xong nhận xét đồ thị... Giao hai tc là tâm đối xứng của đồ thị.. 11các bài toán liên quan đến kshs : a viết PTT

Trang 1

Các định nghĩa cơ bản của giải tích cổ điển một biến :

1) Đạo hàm:

2) Hệ số góc của tiếp tuyến : k = f’(x0)

3) Hàm số đồng biến trên một tập liền :

4) Hàm số nghịch biến trên một tập liền :

5) Cực trị của hàm số :

6) Tiệm cận ngang :

Đthẳng y =y0 đgl tiệm cận ngang của h/s y= f(x) nếu :

Lim f (x) = y0 hoặc lim f(x) = y0

7) Đường tiệm cân đứng :

ĐT x= x0 tcđ nếu một trong các điều sau được thỏa mạn :

Lim f (x) = +∞ ; lim f(x) = -∞; lim f(x) = +∞; lim f(x) = -∞

+

→ (x0)

x x→ ( x0) − x→ (x0) + x→ (x0) −

8) Đường tiệm cận xiên :

ĐT y =ax +b ( a ≠ 0 ) đgl tcx nếu :

Lim [ f(x) – (ax + b) ] =0 hoặc lim [ f(x) –(ax +b) ]=0

9) Điểm uồn :

Là điểm phân cách phần lồi và phần lõm của đồ thị hàm số

10)Sơ đồ khảo sát hàm số :

a) txđ :

b) sự bt :

-) giới hạn , tiệm cận (nếu có)

-) bảng bt :

-) kl : khoảng đb , khoảng nb , cực trị :

c) chỉ ra điểm uốn

d) đồ thị :

Chính xác hóa đồ thị :

Tìm giao với oy , với ox nếu dễ tìm :

Vẽ các tc ( nếu có) biểu diễn ctri

Vẽ xong nhận xét đồ thị

I) hàm y =ax3 + bx2 +cx +d

txd : D =R

y’ = 3ax2 +2bx +c

y’’ =6ax +2b

lim y = +∞ nếu a >0 = -∞ nếu ( a<0)

x→+∞

lim y =-∞ (nếu a>0) = +∞ ( nếu a <0)

x→−∞

ĐT nhận điểm uốn làm tâm đối xứng

II) hàm số : y = ax4 +bx2 + c

y’ = 4ax3+ 2bx

1

Trang 2

y’’= 12ax2 +2b.

gh : a>0 thì lim f(x) = +∞ lim f(x) =-∞

x→ ±∞ x→ ±∞

Đt : nhân trục oy làm trục đối xứng

III) hàm số y =

d cx

b ax

+ +

TCN : y =

c

a

TCĐ : x

=-c

d

Y’ =

2 ) (cx d

d c

b a

+

Giao hai tc là tâm đối xứng của đồ thị

11)các bài toán liên quan đến kshs :

a) viết PTTT

b) biện luận cực trị

c) tìm đk về tính đ đ :

d) bài toán về khoảng cách và tiệm cận

e) giá trị nhỏ nhất , giá trị lớn nhất về khoảng cách

f) bt về điểm cố định

g) dùng đồ thị biện luận số nghiệm pt , hpt , xét bpt

h) biến đổi đồ thị

m) toạn rời rạc về đt

12) nguyên hàm :

F(x) gọi là nguyên hàm của hàm f(x) trên D nếu F’(x) =f(x) ,∀xD.

13) Tích phân :

Gs F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên [a;b]

) ( )

f

b

a

=

∫ |ab = F(b) – F(a)

14) tính tích phân nhờ đổi biến :

15 ) tính tích phân nhờ tích phân từng phần

17) hai đường cong tiếp xúc nhau:

Nếu chúng có điểm chung và chúng có tiếp tuyến chung tại điểm chung đó

Hai đường cong y =f(x) và y=g(x) tiếp xúc nhau nếu và chỉ nếu :

Hệ sau có nghiệm :

f(x) =g(x)

f’(x) =g’(x)

2

Ngày đăng: 12/07/2014, 18:00

w