1-Khỏi niệm hàm số* Nếu đại l ợng y phụ thuộc vào đại l ợng thay đổi x sao cho với mội giá trị của x, ta luôn xác định đ ợc chỉ một giá trị t ơng ứng của y thì y đ ợc gọi là hàm số của x
Trang 1:BT1/sbt:Trong các bảng
sau ghi các giá trị t ơng
ứng của x vày.Bảng nào
xác địnhy là hàm số của
x? Vì sao?
• a)
• b)
x 1 2 4 5 7 8
y 3 5 9 11 15 17
Trang 28.
Trang 4TiÕt 19: nh¾c l¹i vµ bæ xung
c¸c kh¸i niÖm vÒ hµm sè
2-Đồ thị của hàm số
1-Khái niệm hàm số
3-Hàm số đồng biến,nghịch biến
Trang 51-Khỏi niệm hàm số
* Nếu đại l ợng y phụ thuộc vào đại l ợng thay đổi x sao cho với mội giá trị của x, ta luôn xác định đ ợc chỉ một giá trị t ơng ứng của y thì y đ ợc gọi là hàm số của x và x đ ợc gọi là biến số
* Hàm số có thể cho bằng bảng hoặc cho bằng công
thức.
Ví dụ :
a)
Tiết 19: nhắc lại và bổ xung các khái niệm
về hàm số
3
1
2 1
3
2
2 1
Trang 61-Khỏi niệm hàm số
• * Khi hàm số đ ợc cho bởi công thức y = f(x), thì biến x chỉ nhận các giá trị mà tại đó f(x) luôn xác định
• * Khi y là hàm số của x ta có thể viết: y = f(x);y= g(x); …
• * Khi x thay đổi mà y luôn nhận một giá trị không đổi thì hàm số y đ ợc gọi là hàm hằng
• b ) y = 2x y = 2x + 3; y =
?1: Cho hàm số y = f(x) = x + 5 Tính f(0); f(1); f(2); f(3); f(-2); f(-10)
2 1
Tiết 19: nhắc lại và bổ xung các khái niệm
về hàm số
x 4
f(0) = .0 + 5 = 5
2 1
f(-2) = 4 f(-10) = 0
f(3) = 5
2 3
f(2) = 6
f(1) = 5
2 1
Trang 76
1 2 3 4 5
1 2 3
A
B
4
2 Đồ thị của hàm số
1-Khỏi niệm hàm số
Tiết 19: nhắc lại và bổ xung các khái niệm về
hàm số
c
D
E F
; 4 2
1
; 6
3
1
1; 2 2; 1
3
2
2
1 4;
a Biểu diễn các điểm sau trên
mặt phẳng toạ độ Oxy
y
x
3
1
2 1
3
2
2 1
Trang 82 1 0
y= 2x
1
2 1 0
y= 2x
1
Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị t ơng ứng ( x;f(x)) trên mặt phẳng toạ độ gọi
là đồ thị hàm số y=f(x)
b vẽ đồ thị của hàm số
y=2x
vẽ đồ thị của hàm số
y=-2x
2 Đồ thị của hàm số
1-Khỏi niệm hàm số
Tiết 19: nhắc lại và bổ xung các khái niệm về hàm số
y
2 1 0
y= 2x
1
2 1 -1
y= -2x
E
x y
Trang 9x -2,5 -2 -1,5 -1 -0,5 0 0,5 1 1,5
y=2x+1
y=-2x+1
3 Hàm số đồng biến, nghịch biến
2 Đồ thị của hàm số
1-Khỏi niệm hàm số Tiết 19: nhắc lại và bổ xung các khái niệm về hàm số
-4
3 6
?3 Tính giá trị t ơng ứng của các hàm số y=2x+1 và
y = -2x+1 theo giá trị đã cho của biến x rồi điền vào bảng
sau
Trang 10Một cách tổng quát :
Cho hàm số y=f(x) xác định với mọi giá trị của x thuộc R
a- Nếu giá trị của biến x tăng lên mà giá trị t ơng ứngf(x) cũng tăng lên thì hàm số f(x) đ ợc gọi là hàm số đồng biến trên R ( Gọi tắt là hàm
số đồng biến)
b- Nếu giá trị của biến x tăng lên mà giá trị t ơng ứng f(x) giảm đi thì hàm số f(x) đ ợc gọi là hàm số nghịch biến trên R ( Gọi tắt là hàm
số nghịch biến)
Nói cách khác:
3- Hàm số đồng biến, nghịch biến
2- Đồ thị của hàm số
1- Khỏi niệm hàm số
Tiết 19: nhắc lại và bổ xung các khái niệm về hàm số
Trang 11Bài Tập 1:
a) Cho hàm số y= f(x)= x.
Tính: f(-2) ; f(-1) ; f(o) ; f( )
f(1) ; f(2) ; f(3) ?
–Giải:f(-2)= (_2)=
F(-1)= ;f(0)=0 ; F( )=
f(1)= ;f(2)= ; F(3) =2
3 Hàm số đồng biến, nghịch biến
2 Đồ thị của hàm số
1-Khỏi niệm hàm số
Tiết 19: nhắc lại và bổ xung các khái niệm về hàm số
3
2
2 1
3
2
3
4
3
2
2
1
3 1 3
2
2 1
Trang 12d c b
Trang 13d c b
Trang 14d c b
Trang 15d c b
Trang 16d c b
Trang 17Học bài và làm bài:
1(b;c);2;3/sgk/44-45.
3 Hàm số đồng biến, nghịch biến 1-Khái niệm h m số 1-Khái niệm h m số àm số àm số
Tiết 19: nhắc lại và bổ xung các khái niệm về hàm số
2 Đồ thị của hàm số Huwwongs daanx veef nhaf